Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227310-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210227304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 16:32:00 đến ngày 2021-03-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,099,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.149907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 270m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,062tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,848tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,357tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,357tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,926100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,13m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2701 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2701 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,03310 tấn/1km
11Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,293100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1351 mối nối
14Gia công cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
15Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m
17Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,065100m3
18Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,6251m3
19Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,2541m3
20Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,541m3
21Phá dỡ đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
22Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,384m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,754tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,351tấn
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,759m3
30Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
31Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
32Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
33Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
34Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
37Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,282m3
39Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,739100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
41Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219100m3
42Ninol lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V243,833m2
43Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,383m3
44Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1231m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061m3
47Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,436m3
48Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,524m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,86m
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,557tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,612100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,862tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,025tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,443100m2
60Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,675tấn
62Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,677m3
63Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,023m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
68Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,658m3
69Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,942m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,53tấn
74Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,589100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,972tấn
79Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,513m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,405tấn
82Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,544m3
83Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,257m3
84Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
87Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,919m3
88Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,389m3
89Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
90Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,947tấn
94Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,608100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,858tấn
99Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,583m3
100Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m2
101Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m2
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,386tấn
103Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,845m3
104Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,673m3
105Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,818m3
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m2
107Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
109Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,015m3
110Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,087m3
111Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
112Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.595,094kg
113Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V71,226m2
114Chụp inox 2 đầu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
115Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,075m3
116Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V208,463m2
122Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,072tấn
123Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,072tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,8231m2
125Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,027100m2
126Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,6md
127Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5411m3
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
129Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
130Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
135Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
136Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
137Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
138Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,333m3
139Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
140Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
141Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,744m2
142Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,92m
143Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
144Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V287,596kg
145Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
146Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18md
147Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Bậc thang thép lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V32kg
149Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,605m3
151Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m3
152Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
153Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,423m2
154Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V226,569m2
155Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V769,108m2
156Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,625m2
157Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V650,28m2
158Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,994m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V415,331m2
160Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V759,5m2
161Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V246,144m2
162Đắp đấu cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
163Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,42m
164Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V446,25m
165Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V739,253m2
166Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.211,766m2
167Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,824100m2
168Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
169Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
170Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
171Phụ kiện cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
172Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V174,96m2
173Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,84m2
174Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,84m2
175Hoa sắt cửa, bao gồm sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.095,632kg
176Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
177Lắp đặt đèn led đôi 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
178Lắp đặt đèn led vuông 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
179Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
180Móc treo quạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
181Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
182Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
183Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
184Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
187Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
188Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
192Lắp đặt cáp thông tầng Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
193Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
198Lắp đặt kim thu sét D16, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
199Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
200Kéo rải dây chống sét loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
201Kéo rải dây chống sét loại d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
202Đào móng đặt dây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6281m3
203Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V7,628m3
204Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
205Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
206Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B RÃNH B300
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,991m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,997m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
6Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848m3
8Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,021m3
10Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,34m2
12Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1551cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
18Lớp ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V244,944m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,06m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V104,83m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V171,466m3
6Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V438,809m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V24,353m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,094100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,999100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,503m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,576m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V49,194m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V13,037m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.149907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
6 Máy đầm dùi ≥1.5kW2
7 Máy mài ≤ 2,7kW1
8 Máy đào ≤ 0.8m31
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
14 Máy nén khí diezel ≥ 270m3/h1
15 Máy ép cọc ≥ 100 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->