Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và Phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Thạnh Lợi xã nông thôn mới Bình Tân, huyện Gò Công Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227324-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và Phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Thạnh Lợi xã nông thôn mới Bình Tân, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20210220944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:29:00 đến ngày 2021-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,849,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1774364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3548728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.494.703.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30% tuyến) đường dây trung thế3.310,7m2
B Móng trụ M16ba (146 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)146Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)146Cái
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)292Bộ
4Đào đất móng M16ba bằng thủ công kết hợp cơ giới (đất cấp 1), sâu 2,8m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 146 móng trụ M16ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m146Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m146Cái
7Đắp đất móng cột M16ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 146 móng trụ M16ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 16m lắp 01 đà cản 1,5m - M16b (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
2Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3Đào đất móng M16b bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M16b công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m;1Cái
5Đắp đất móng cột M16b bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M16b công tác này1Khoán
D Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m - M16bb (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
2Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Cái
3Đào đất móng M16bb bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M16bb công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,5m;2Cái
5Đắp đất móng cột M16bb bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M16bb công tác này1Cái
E Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)807,3095Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,6452M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,7156M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5704M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,041M3
F Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 (22 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)18.923,058Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)38,5625M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)63,653M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)13,3703M3
5Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc44Bộ
6Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc22Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 22 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 22 móng đúc đôi trụ 16m MĐ 16x2 công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông71,28M3
G Phần lắp cột
1Trụ BTLT 14m, f=650kg, không dây tiếp đất2Cột
2Dựng Trụ BTLT, 14m f=650kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
3Cột BTLT 16m, f=1100kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)39Cột
4Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn)39Cột
5Cột BTLT 16m, f= 1100kgf, k=2 (2 đoạn)153Cột
6Dựng cột BTLT 16m, f=1100kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) (2 đoạn)153Cột
H Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo) (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ)2Bộ
I Đà sắt U160-3000mm - đôi (1 bộ)
1Đà sắt U160-3000mm2Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 44,27kg)1Bộ
J Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha (185 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân185Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm370Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc370Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc370Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)185Bộ
K Đà XC_2,4-G (X-24-SĐG) đỡ góc 3 pha (8 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân16Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm32Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc32Bộ
7Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ)8Bộ
L Đà XC_2,4-N (X-24K) (8 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân16Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm32Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc32Bộ
7Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ)8Bộ
M Đà XC 2,4-N_ghép (19 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân38Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm76Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc76Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc38Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc38Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)19Bộ
N Đà XC_2,4-N trụ II (8 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc cân trụ hình II (9,02kg/m)16Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc24Bộ
4Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 51,103kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
O Thanh chống gió trụ II (4 bộ)
1Thanh chống sắt L75x8-2400mm8Đà
2Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK250 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm8Bộ
3Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK270 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm8Bộ
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 67kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/74Bộ
P Collier lắp trụ đôi 16m (22 bộ)
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)22Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)22Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)22Bộ
4Collier 80x8 ĐK291x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)22Bộ
5Lắp collier kẹp trụ88Bộ
Q Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (39 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng39Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm278Cái
3Cáp đồng trần 25mm29,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2117Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc117Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng39Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm278Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2117Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0975100kg
R Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm4Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm22Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
8Ép Đầu cosse Cu 70mm22Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,05100kg
S Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (06 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)6Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)6Bộ
T Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này77Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-240/32mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này26.413Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC 185/24 (705 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4.140,6404Kg
5Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)564Bộ
6Dây buộc sứ ống chỉ A9522Kg
7Giáp buộc cổ sứ đứng cột thẳng dây ACXH 185-240mm2487Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng cột góc dây ACXH 185-240mm262Sợi
9Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng-1m28Cái
10Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng-1m (sử dụng lại)150Cái
11Ông nối chịu sức căng AC1853Cái
12Ông nối chịu sức căng AC24024Cái
13Ống nối ép AC240 (ống nối lèo)78Cái
14Ống nối ép A300 (ống nối lèo)18Cái
15Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)1Cuồn
16Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)1Cuồn
17Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm26Cái
18Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
20Compound Electric30Túp
21Lắp sứ đứng 24kV5710 sứ
22Kéo dây ACXH 95 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn0,075Km
23Kéo dây ACXH 240 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn25,8951Km
24Kéo dây AC185 (dây trung hòa) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn5,7139Km
25Kéo dây AC70 (dây trung hòa) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn0,025Km
U Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV - tháo gỡ lắp lại (01 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)Tháo gở lắp lại1Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mmTháo gở lắp lại1Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV1Bộ
V Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (01bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)1Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm1Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV1Sứ
W Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây trần AC) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (06 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Cái
2Móc treo chữ U12Cái
3Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)6Cái
4Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Bộ
X Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (150 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN150Cái
2Móc treo chữ U300Cái
3Giáp níu cho dây ACXH(240mm2)150Cái
4Mắc nối yếm cáp300Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN150Bộ
Y Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (95 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm95Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp95Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc95Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ95Bộ
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép (02 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp2Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ2Bộ
AA Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (11 bộ)
1Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)11Cái
2Móc treo chữ U22Cái
3Cách điện treo Polymer 24kV-70kN11Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm211Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ11Bộ
AB Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (32 bộ)
1Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)32Cái
2Móc treo chữ U64Cái
3Cách điện treo Polymer 24kV-70kN32Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm232Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ32Bộ
AC Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (3 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)18Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm218Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 240mm29Cái
4Kép Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
5Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)6Cái
6Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm23Cái
AD Bộ dây đấu DS 3P & LBS 3P (2 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-240/32mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
3Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-150mm212Mét
4Đầu cosse ép Cu 150mm26Cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 300mm26Cái
6Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)12Bộ
7Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Lắp dây nhôm bọc 185mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/718Mét
9Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/724Mét
10Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/712Mét
11ép cosse đồng 150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
12ép cosse đồng nhôm 240mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
13Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/712Bộ
AE LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) (6 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)6Bộ
AF DS 3P & LBS 3P đầu nhánh (02 bộ)
1DS 3P 24kV 600A (có cần liên động thao tác bằng tay)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
2LBS 24kV 600APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Bộ
4Lắp DS 3P 24kV 600A có cần liên động2Bộ
5Lắp LBS 24kV 600A2Bộ
6Lắp chống sét van (bộ 1 pha)6Bộ
AG Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (02 bộ)
1Giá sắt U80x600mm2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)2Bộ
AH Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo) - Sử dụng lại (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânTháo gỡ, sử dụng lại2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmTháo gỡ, sử dụng lại4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
AI Collier ĐK240 lắp MBA trên trụ BTLT 16m (10 bộ)
1Collier ĐK240x100x8mm (treo MBA trên trụ 16m)20bộ
2Tháo gỡ lắp lại xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)20Bộ
AJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)3Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
16Kéo dây tiếp đất8,21410m
AK Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
AL Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (Tháo gỡ lắp lại) (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo gỡ, lắp lại15Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2Tháo gỡ, lắp lại3Bộ
AM Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (01 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm26Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
AN Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (03 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm9Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)9Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm23Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm218Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
AO Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm26Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm22Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
AP Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (02 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Cái
4FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
AQ Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (02 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Cái
10Bakelit 300x480x20mm2Cái
11Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA2Máy
12Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
13Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
14Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA2Bộ
AR Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa4Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
9Đầu cosse Cu 4mm28Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)44Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm28Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm24Cái
AS Trạm biến áp 3x25kVA - Tháo gỡ , lắp lại (01 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo gỡ, lắp lại3Máy
2Điện năng kế 3 pha gián tiếpTháo gỡ, lắp lại1Cái
3Biến dòng hạ áp 150/5ATháo gỡ, lắp lại3Cái
4MCCB 3P 125A - cũTháo gỡ, lắp lại1Cái
5Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
7FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo gỡ, lắp lại1Bộ
8Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
9Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo gỡ, lắp lại1Cái
10Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gỡ, lắp lại1Bộ
AT Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (3 xuống 11m)Tháo lắp lại33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB6Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
AU Thiết bị TBA 1x25kVA - tháo gỡ, lắp lại (4 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại4Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại16Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại4Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại4Cái
AV Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA (4 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại4Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại8Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại16Cái
4MCB 3 cực 400V-80A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại4Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-75/5ATháo lắp lại8Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại4Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại16Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại16Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại8Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại4Cái
AW Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời (04 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 04)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)8Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm212Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc28Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm28Cái
16Kéo dây tiếp đất14,15210m
AY Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (04 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại12Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
AZ Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (04 trạm di dời )
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại88Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại16Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại40Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại8Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại36Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB16Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại16Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại4Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại8Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/08Bộ
12Băng keo cách điện4Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại4Cái
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)88Mét
15Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
17Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm36Mét
BA Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời (03 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
BB Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (di dời 03 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại3Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại6Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại12Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại3Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại12Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại12Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại6Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại3Cái
BC Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời (03 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
BD Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 03)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
16Kéo dây tiếp đất10,61410m
BE Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (03 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại9Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
BF Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (03 trạm di dời )
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại12Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại30Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại27Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB12Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại12Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại3Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại6Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
12Băng keo cách điện3Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại3Cái
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)66Mét
15Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)12Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)30Mét
17Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm27Mét
BG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công (30% tuyến) đường dây hạ thế1.949m2
BH Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a (21 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)21Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm21Bộ
3Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m);theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 21 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;21Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 21 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
BI Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (120 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)120Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm120Bộ
3Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 120 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;120Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 120 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
BJ Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (28 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)28Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm28Bộ
3Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;28Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
BK Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,4611Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,3657M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6037M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1268M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
8Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,68M3
BL Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)271,3155Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5529M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,9126M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1917M3
5Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 7,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 7,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,02M3
BM Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (25 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.486,5275Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)9,1429M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)15,0917M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,17M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc25Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc25Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc25Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 25 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 25 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông16,9M3
BN Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)357,8603Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,7293M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,2038M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2529M3
5Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 8,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,348M3
BO Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (13 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.919,6941Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)5,9499M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)9,8212M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,0629M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
8Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 13 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 13 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông11M3
BP Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,6077Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,3585M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2423M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,511M3
BQ Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)613,7782Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,2508M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,0646M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,4337M3
5Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,31M3
BR Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m (01 móng trụ)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)74,333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,1515M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,25M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0525M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,28M3
BS Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (26 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm26Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)26Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm26Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 26 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn26Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 26 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
BT Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (11 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm11Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)11Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm11Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 11 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn11Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 11 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
BU Trụ điện
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=28Cột
2Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)8Cột
3Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=215Cột
4Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)15Cột
5Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=243Cột
6Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)43Cột
7Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2129Cột
8Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)129Cột
9Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=212Cột
10Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)12Cột
11Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=244Cột
12Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)44Cột
13Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=27Cột
14Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)7Cột
BV Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 (10 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon40Cái
3Sứ chằng nhỏ10Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)10Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)100Mét
6Yếm cáp 3/8"20Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m10Bộ
BW Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (16 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon64Cái
3Sứ chằng nhỏ16Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)16Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)176Mét
6Yếm cáp 3/8"32Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m16Bộ
BX Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 (4 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)32Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]4Bộ
7Yếm cáp 3/8"8Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m4Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch4Bộ
BY Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 (06 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ6Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)6Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)54Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]6Bộ
7Yếm cáp 3/8"12Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m6Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch6Bộ
BZ Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B710,5 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)11Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
CA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (63 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng63Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm263Cái
3Cáp đồng trần 25mm215,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2189Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc189Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng63Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm263Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2189Cái
9Kéo dây tiếp địa0,1575100kg
CB Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (11 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)11Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm211Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm33Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm211Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,55100kg
CC Bộ xà XL-0,8 - néo (02 bộ)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm4
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm4Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK4Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK4Bộ
5Boulon VRS16x3002Bộ
6Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà)2Bộ
CD Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5.999Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.579Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.122Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này198Mét
5Cáp hạ thế ABC 4x95mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này225Mét
6Dây đồng bọc 30/104Mét
7Dây đồng bọc 20/104Mét
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm58Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp58Cái
10Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)128Cái
11Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc35Bộ
12Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Bộ
13Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
14Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc1Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc241Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc83Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc41Bộ
18Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
19Móc treo chữ A17Bộ
20Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)210Cái
21Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2166Cái
22Kẹp đỡ cáp ABC 4x95-120mm2 (kẹp treo cáp ABC)5Cái
23Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm24Cái
24Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2242Cái
25Băng keo cách điện484Cuồn
26Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2259Cái
27Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm222Cái
28Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm26Cái
29Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm24Cái
30Compound Electric5Túp
31Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm25,8815Km
32Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm21,5485Km
33Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm21,1Km
34Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm20,194Km
35Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm20,221Km
36Lắp uclevis + sứ ống chỉ58Bộ
CE THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới6cột
2Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới12cột
3Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới34cột
4Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới (cắt gốc)21cột
5Nhổ cột bê tông 12m - dựng lại bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
6Tháo gỡ thu hồi Toppin sắt V63x63x6 (5,42kg)21cột
7Tháo gở, lắp lại xà 2,4m - trụ néo4cột
8Tháo gở để thu hồi xà 2,4m - trụ néo1cột
9Tháo gở để thu hồi xà 2,0m - trụ néo2cột
10Tháo gở để thu hồi xà XL-2,0-L2/3 - T41bộ
11Tháo gở, lắp lại xà XL-2,0-L2/3 - G3bộ
12Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,0-T1bộ
13Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống8bộ
14Tháo gở để thu hồi dây chằng lệch2bộ
15Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha2bộ
16Tháo gở để thu hồi LBFCO 1 pha1bộ
17Tháo và lắp tụ bù 22V0,61MVar
18Tháo gở thu hồi dây ACX70 (dây pha)1.230,6mét
19Tháo gở thu hồi dây AC50 (dây trung hoà)1.230,6mét
20Tháo gở, sang qua trụ mới và căng lại dây AC185 (dây 3 pha)8.753,4mét
21Tháo gở, sang qua trụ mới và căng lại dây AC185 (dây trung hòa)2.917,8mét
22Tháo thu hồi sứ đứng25bộ
23Tháo gỡ, lắp lại sứ chuối ≤ 5 bát15bộ
24Tháo gỡ để thu hồi sứ chuối ≤ 5 bát5bộ
CF THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn178sứ
2Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới16cột
3Nhổ và dựng lại cột bê tông 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới4cột
4Nhổ và dựng lại cột bê tông 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
5Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m20bộ
6Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ6bộ
7Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ2bộ
8Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ0bộ
9Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống8bộ
10Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)670bộ
11Tháo gở và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh 670 nhánh) và đấu nối2.680mét
CG Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 193Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 193Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 243Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 243Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 243Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 243Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 425Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 425Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 475Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 475Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại279Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V14Cái
CH Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha76bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép152Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép152Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2152Cái
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha81bộ
6Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép162Đai
7Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép162Đai
8Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2162Cái
9Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha108bộ
10Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép216Đai
11Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép216Đai
12Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2216Cái
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m (19 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)19bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm295mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)19cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm238cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép38đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép38đai
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc19bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm19Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)19cái
10Vít D4x20 lắp công tơ57cái
11Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m19bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m (07 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)7bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm235mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)7cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm214cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép14đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép14đai
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc14bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)14cái
10Vít D4x20 lắp công tơ42cái
11Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m7bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m (04 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)4bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm220mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
10Vít D4x20 lắp công tơ24cái
11Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m4bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (09 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)9bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm254mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc9bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)9cái
10Vít D4x20 lắp công tơ27cái
11Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m9bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (10 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)10bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm260mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)10cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
10Vít D4x20 lắp công tơ60cái
11Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m10bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (13 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)13bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm278mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép26đai
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc52bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm52Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)52cái
10Vít D4x20 lắp công tơ78cái
11Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m13bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (65 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)65bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2357,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)65cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2130cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép130đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép130đai
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc65bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm65Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)65cái
10Vít D4x20 lắp công tơ195cái
11Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m65bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (26 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)26bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2143cái
3Sứ ống co 2 pha (tete)26cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm252đai
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép52đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép52bộ
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc52Bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm52cái
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)52cái
10Vít D4x20 lắp công tơ156cái
11Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m26bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (08 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)8bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm244mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
5Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
7Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc32bộ
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)32cái
10Vít D4x20 lắp công tơ48cái
11Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m8bộ
CR CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3'- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
CS Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1774364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3548728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.494.703.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->