Gói thầu: Gói thầu số 1: Quản lý, BDTX Quốc lộ 1 đoạn Km212+475 - Km215+775, Km235+885 - Km285+400 và Đường HCM đoạn Km438 - Km503
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Quản lý, BDTX Quốc lộ 1 đoạn Km212+475 - Km215+775, Km235+885 - Km285+400 và Đường HCM đoạn Km438 - Km503 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 11:23:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,309,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 23,5 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 23,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cào bóc bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe kiểm tra cầu hoặc Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Ô tô có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Xe ô tô Pickup tuần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 21-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 23-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| B | I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| C | I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,92 km) | |||
| D | 1. Công tác quản lý QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV (1lần/quý) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,656 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | km/năm |
| E | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,57 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,511 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,595 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,302 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,925 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552,825 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,081 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,4 | md |
| F | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,21 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456,856 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,828 | m2 |
| G | 4. Công tác ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,563 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,513 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,313 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,941 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,347 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,794 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,599 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,599 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.484,3 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 928,125 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.795,4 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,489 | mắt |
| H | 5. Công tác QL, BDTX cây xanh QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tưới nước chăm sóc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.821,5 | m2/lần |
| 2 | Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2/lần |
| I | I.2 QL,BDTX CẦU L | |||
| J | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50-100m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 87,1m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| K | 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200-300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 293,32m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| L | 3. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,567 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,13 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.812,283 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,813 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,748 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,914 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | Cầu |
| M | II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| N | II.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,212km) | |||
| O | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,227 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | km/năm |
| P | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,858 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,652 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,872 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,219 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,676 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,911 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,841 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,418 | md |
| Q | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,268 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,305 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,028 | m2 |
| R | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,122 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,834 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,707 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,579 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,57 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,181 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m3 |
| 15 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | Tấm |
| 16 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.229,032 | md |
| 18 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 953,665 | Tấm |
| 19 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,725 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596,067 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | mắt |
| S | II.2 QL,BDTX CẦU L | |||
| T | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | cầu/năm |
| U | 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200-300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 209,35m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| V | 3. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,853 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,042 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,25 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.847,89 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,039 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,375 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,859 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,487 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,874 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Cầu |
| W | III. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| X | III.1 QL, BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 10,462km) | |||
| Y | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,847 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,847 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,855 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,847 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,847 | km/năm |
| Z | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,463 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,263 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.170,371 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,33 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,281 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,698 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.469,079 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.761,184 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,474 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,319 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,522 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,22 | md |
| AA | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,29 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.349,063 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,956 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,75 | m2 |
| AB | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,734 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,619 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,383 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,526 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,03 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,78 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,557 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,935 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.498,368 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.111,497 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,779 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.441,058 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,022 | mắt |
| AC | III.2 QL,BDTX CẦU L | |||
| AD | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| AE | 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50-100m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 152,424m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | cầu/năm |
| AF | 3. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200-300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 230,6m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu/năm |
| AG | 4. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,058 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,968 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,025 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.320,518 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,442 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,037 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,925 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,184 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,5 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.665,608 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,922 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | Cầu |
| AH | III.3 QL, BDTX CẦU L>300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AI | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI >300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1.042,27m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| AJ | 2. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI >300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1.042,27m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,817 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,206 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,999 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,5 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34.398,113 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,49 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,313 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,981 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.141,371 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu >300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Cầu |
| AK | IV. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH MẶT ĐƯỜNG QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AL | IV.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 12,549KM) | |||
| AM | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,412 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,412 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,765 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,412 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,412 | km/năm |
| AN | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,308 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,371 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.739,34 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,262 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,631 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 741,329 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.729,767 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,931 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,849 | md |
| AO | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 903,528 | ca/lần/km |
| AP | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,807 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,788 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,354 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,341 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,245 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,676 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 479,767 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.645,339 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.410,158 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,458 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.381,5 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,397 | mắt |
| AQ | V. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AR | V.1 QL, BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,603KM) | |||
| AS | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,107 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | km/năm |
| AT | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,454 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,16 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 955,442 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,428 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,412 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,046 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 744,096 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.736,225 | m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,033 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,804 | md |
| AU | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,016 | ca /lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,562 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,973 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,416 | m2 |
| AV | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,358 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,79 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,385 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,295 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.259,753 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 937,7 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,018 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | mắt |
| AW | VI. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AX | VI.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 0,87KM) | |||
| AY | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,135 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | km/năm |
| AZ | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,024 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,102 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,914 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,395 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,922 | m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | md |
| BA | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,64 | ca/lần/km |
| BB | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,127 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,868 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,767 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,261 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| BC | VII. THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG+BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| BD | VII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=16,067KM) | |||
| BE | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,053 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,053 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,735 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,053 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,053 | km/năm |
| BF | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,733 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 541,07 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.869,634 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,762 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,067 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,007 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.792,461 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.849,076 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,639 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,922 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,197 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,515 | md |
| BG | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 771,36 | ca/lần/năm |
| BH | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,725 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,311 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,268 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,952 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,668 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,846 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,5 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,05 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.517,36 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.779,205 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,948 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.285,404 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,249 | mắt |
| BI | VIII. THI CÔNG THOÁT NƯỚC+BẢO HÀNH QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| BJ | VIII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,665KM) | |||
| BK | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,983 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | km/năm |
| BL | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,515 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,729 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 807,565 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,433 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,205 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,801 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 628,93 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,504 | m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,182 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,417 | md |
| BM | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,88 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,637 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,036 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,636 | m2 |
| BN | 4. CÔNG TÁC ATGT Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,659 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,705 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,153 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,036 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,784 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,061 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,975 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.910,004 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 792,569 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,981 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 876,515 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,534 | mắt |
| BO | IX. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| BP | IX.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 49,999KM) | |||
| BQ | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,499 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,499 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,359 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,986 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,499 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,499 | km/năm |
| BR | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 536,836 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,503 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,561 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,994 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,998 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,919 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,807 | km |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,945 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,909 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.905,752 | md |
| BS | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.599,906 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,337 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,499 | m2 |
| BT | 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,016 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,369 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,981 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,366 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,533 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,563 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,989 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,96 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,189 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 749,981 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 16 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,419 | Tấm |
| 17 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,979 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,979 | Tấm |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,145 | m |
| 20 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,671 | m |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.719,844 | md |
| 22 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.243,487 | mắt |
| 23 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,109 | mắt |
| BU | IX.2 QL,BDTX CẦU ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| BV | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 50m ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 575,5m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu/năm |
| BW | 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50 - 100m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 127,25m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/năm |
| BX | 3. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 100 - 200m ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 479,6m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| BY | 4. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200 - 300m ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 244,9m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| BZ | 5. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300m ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1.427,25m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,493 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,327 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86.659,015 | m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 531,495 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,121 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,601 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.980 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,381 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,412 | Cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,461 | Cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,259 | Cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 739,458 | md |
| CA | X. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL, BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 8,649KM) | |||
| CB | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,287 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,287 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,015 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,287 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,287 | km/năm |
| CC | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,001 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,974 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,721 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,574 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,443 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | km |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,468 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,454 | md |
| CD | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,528 | ca/lần/km |
| CE | 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,965 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,882 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,671 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,722 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,526 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,333 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,409 | Tấm |
| 16 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,014 | Tấm |
| 17 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,014 | Tấm |
| 18 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,221 | m |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,183 | m |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.641,354 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.214,378 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,036 | mắt |
| CF | XI. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL, BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,5KM) | |||
| CG | 1. Công tác quản lý ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | km/năm |
| CH | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,527 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | km |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,471 | md |
| CI | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,331 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,179 | m2 |
| CJ | 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,057 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,599 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,145 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 16 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,093 | Tấm |
| 17 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | Tấm |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m |
| 20 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | m |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,81 | md |
| 22 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,019 | mắt |
| 23 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | mắt |
| CK | XII. ĐANG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG + BẢO HÀNH QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,122KM) | |||
| CL | 1. Công tác quản lý ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,592 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,592 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,281 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,592 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,592 | km/năm |
| CM | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,784 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,549 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,183 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | km |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,194 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,206 | md |
| CN | 3. BDTX mặt đường ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,88 | ca/lần/km |
| CO | 4. Công tác ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,249 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,726 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,461 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,995 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,445 | Tấm |
| 16 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | Tấm |
| 17 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | Tấm |
| 18 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,322 | m |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | m |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 921,814 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,422 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | mắt |
| CP | XIII. ĐANG THI CÔNG THOÁT NƯỚC + BẢO HÀNH QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,303KM) | |||
| CQ | 1. Công tác quản lý ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,681 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | km/năm |
| CR | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,99 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,863 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,954 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | km |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,847 | md |
| CS | 3. BDTX mặt đường ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,816 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,071 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,407 | m2 |
| CT | 4. Công tác ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,414 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,381 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,902 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,979 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,545 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 16 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Tấm |
| 17 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | Tấm |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m |
| 20 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | m |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 566,034 | md |
| 22 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,77 | mắt |
| 23 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | mắt |
| CU | NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CV | I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CW | I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 2,92KM) | |||
| CX | 1. Công tác quản lý QL.1 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV (1lần/quý) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,874 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | km/năm |
| CY | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,426 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,014 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 774,126 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,069 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,9 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 737,1 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,2 | md |
| CZ | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,28 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,141 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,427 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,438 | m2 |
| DA | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,417 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,255 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,129 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,392 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.312,4 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.237,5 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.060,533 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,651 | mắt |
| DB | 5. Công tác QL, BDTX cây xanh QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tưới nước chăm sóc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.762 | m2 |
| 2 | Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| DC | I.2 QL,BDTX CẦU L | |||
| DD | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50-100m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 87,1m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| DE | 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200-300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 293,32m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| DF | 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,761 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,757 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,507 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.416,377 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,665 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,885 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Cầu |
| DG | II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DH | II.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 8,082KM, HẾT BẢO HÀNH L= 7,549KM) | |||
| DI | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,763 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | km/năm |
| DJ | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,538 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,058 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.718,52 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,123 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,611 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 735,694 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.716,62 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,035 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,347 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,241 | md |
| DK | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 896,661 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,905 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,031 | m2 |
| DL | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,026 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,364 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,237 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,637 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,928 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,213 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,526 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,12 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,804 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 15 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | Tấm |
| 16 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.549,229 | md |
| 18 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.369,039 | Tấm |
| 19 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.355,799 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,341 | mắt |
| DM | II.2 QL,BDTX CẦU L | |||
| DN | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| DO | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DP | 3. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 209,35m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| DQ | 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,805 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,389 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.797,186 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,719 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,813 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,983 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,832 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Cầu |
| DR | III. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DS | III.1 QL, BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 11,812KM) | |||
| DT | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,812 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,812 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,373 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,812 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,812 | km/năm |
| DU | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,148 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530,29 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.772,609 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,109 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,714 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,19 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.716,898 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.672,763 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,574 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,545 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 414,765 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,45 | md |
| DV | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.133,987 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030,85 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,773 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 541,56 | m2 |
| DW | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,642 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,986 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,103 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,814 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,862 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,317 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,272 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010,948 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,247 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.287,883 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.683,981 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,71 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.180,095 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,065 | mắt |
| DX | III.2 QL,BDTX CẦU L | |||
| DY | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| DZ | 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50-100m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 152,424m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| EA | 3. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 230,6m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| EB | 4. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,077 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,624 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,367 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,8 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.427,358 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,256 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,382 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,911 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.220,81 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,229 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | Cầu |
| EC | III.3 QL, BDTX CẦU L>300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| ED | 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI >300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1.042,27m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| EE | 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1.042,27m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,423 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,274 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,666 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45.864,15 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,32 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,75 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,975 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.521,828 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu >300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cầu |
| EF | IV. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH MẶT ĐƯỜNG QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| EG | IV.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 7,549KM) | |||
| EH | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,291 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,291 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,072 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,291 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,291 | km/năm |
| EI | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,715 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,442 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830,98 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,207 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,506 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.156,18 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,363 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,257 | md |
| EJ | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,92 | ca/lần/km |
| EK | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,717 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,289 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,263 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,123 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,322 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,837 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,151 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,677 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,919 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,919 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.452,171 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.616,161 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,332 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.260,201 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,944 | mắt |
| EL | V. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH MẶT ĐƯỜNG QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| EM | V.1 QL, BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 16,07KM) | |||
| EN | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,252 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,98 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,07 | km/năm |
| EO | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,977 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 721,427 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.492,846 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,682 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,089 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,677 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.056,615 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.798,768 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,185 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,229 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564,262 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 807,353 | md |
| EP | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.542,72 | ca/lần/km |
| EQ | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,3 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,747 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,024 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,891 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,153 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,462 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375,334 | m2 |
| 13 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | Tấm |
| 14 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.356,48 | md |
| 16 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.372,273 | Tấm |
| 17 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,931 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.047,206 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,333 | mắt |
| ER | VI. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QUỐC LỘ 1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| ES | VI.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 4,918KM) | |||
| ET | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,918 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,918 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,852 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,918 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,918 | km/năm |
| EU | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,937 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,783 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.987,045 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,368 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,597 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,733 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.547,507 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.610,849 | m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,685 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,079 | md |
| EV | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,128 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 845,531 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,458 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,475 | m2 |
| EW | 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,135 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,655 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,374 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,837 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,997 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,771 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,902 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,36 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.699,637 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950,146 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156,699 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,774 | mắt |
| EX | VII. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| EY | VII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 56,399KM, HẾT BẢO HÀNH L= 3,749KM) | |||
| EZ | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,21 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,21 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,726 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 828,946 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,21 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,21 | km/năm |
| FA | 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 847,657 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,953 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,098 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,263 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,421 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,843 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,609 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,854 | km |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,446 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,383 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.746,115 | md |
| FB | 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.684,203 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,438 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.448,217 | m2 |
| FC | 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,872 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,899 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,657 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,845 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,736 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,468 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,564 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,943 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,044 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 483,468 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184,209 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 16 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,984 | Tấm |
| 17 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,389 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,389 | Tấm |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,177 | m |
| 20 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,746 | m |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34.295,337 | md |
| 22 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.437,367 | mắt |
| 23 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,593 | mắt |
| FD | VII.2 QL,BDTX CẦU ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| FE | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu/năm |
| FF | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 127,25m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| FG | 3. QL cầu có chiều dài 100-200m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 479,6m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| FH | 4. QL cầu có chiều dài 200-300m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 244,9m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| FI | 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,991 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,769 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115.545,354 | m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 708,66 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,162 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,468 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.640 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,509 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,216 | Cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | Cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,012 | Cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 985,944 | md |
| FJ | VIII. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| FK | VIII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (BẢO HÀNH NĂM 2020 L= 3,749KM, BẢO HÀNH NĂM 2021 L= 2,122KM) | |||
| FL | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,83 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | km/năm |
| FM | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,796 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,356 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,119 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | km |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,907 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,222 | md |
| FN | 3. BDTX mặt đường ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,688 | ca/lần/km |
| FO | 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,689 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,906 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,322 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,085 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,731 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,689 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,98 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,311 | Tấm |
| 16 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,467 | Tấm |
| 17 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,467 | Tấm |
| 18 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | m |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.771,951 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,939 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | mắt |
| FP | IX. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| FQ | IX.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1,303KM) | |||
| FR | 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,242 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | km/năm |
| FS | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,654 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,818 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | km |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,463 | md |
| FT | 3. BDTX mặt đường ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,088 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,428 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,876 | m2 |
| FU | 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,552 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,015 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,639 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,06 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 16 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,095 | Tấm |
| 17 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | Tấm |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | m |
| 20 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | m |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 754,712 | md |
| 22 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,694 | mắt |
| 23 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | mắt |
| FV | NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| FW | I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| FX | I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 2,92KM) | |||
| FY | 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV (1lần/quý) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,874 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | km/năm |
| FZ | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,426 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,014 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 774,126 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,069 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,9 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 737,1 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,2 | md |
| GA | 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,28 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,141 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,427 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,438 | m2 |
| GB | 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,417 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,255 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,129 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,392 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.312,4 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.237,5 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.060,533 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,651 | mắt |
| GC | 5. Công tác QL, BDTX cây xanh QL.1 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tưới nước chăm sóc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.762 | m2/lần |
| 2 | Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2/lần |
| GD | I.2.QL,BDTX CẦU L | |||
| GE | 1. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 87,1m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| GF | 2. QL cầu có chiều dài 200-300m (L= 293,32m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| GG | 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,761 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,757 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,507 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.416,377 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,665 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,885 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Cầu |
| GH | II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 -TỈNH HÀ NAM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| GI | II.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 15,631KM) | |||
| GJ | 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,631 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,631 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,835 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,631 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,631 | km/năm |
| GK | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,253 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,5 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.549,5 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,33 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.231,2 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.872,8 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,144 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,275 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | md |
| GL | 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500,581 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,356 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,319 | m2 |
| GM | 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,742 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,653 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,25 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,678 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 796,797 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,621 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 15 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | Tấm |
| 16 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.001,4 | md |
| 18 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.985,2 | Tấm |
| 19 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,672 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.616 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,285 | mắt |
| GN | II.2. QL,BDTX CẦU L | |||
| GO | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| GP | 2. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 209,35m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| GQ | 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,805 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,389 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.797,186 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,719 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,813 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,983 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,832 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Cầu |
| GR | III - CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 - TỈNH NINH BÌNH QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| GS | III.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 27,882KM, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC NĂM 2020 L= 2,253KM, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC NĂM 202, L= 2,665KM) | |||
| GT | 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,437 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,922 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | km/năm |
| GU | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,699 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.404,252 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.638,265 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,028 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,556 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 957,847 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,427 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.842,655 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.966,196 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,975 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,108 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,332 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.571,505 | md |
| GV | 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.002,891 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.377,86 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,967 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.434,096 | m2 |
| GW | 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,561 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,331 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,457 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,043 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,313 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,137 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,866 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,075 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,602 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,935 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,935 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29.891,25 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.403,572 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,009 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.717,322 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,005 | mắt |
| GX | III.2. QL,BDTX CẦU L | |||
| GY | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| GZ | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 152,424m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| HA | 3. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 230,6m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu/năm |
| HB | 4. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,077 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,624 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,367 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,8 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.427,358 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,256 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,382 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,911 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.220,81 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,229 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | Cầu |
| HC | III.3. QL,BDTX CẦU L>300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| HD | 1. QL cầu có chiều dài cầu >300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 1.042,27m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| HE | 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 1.042,27m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,423 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,274 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,666 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45.864,15 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,32 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,75 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,975 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.521,828 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu >300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cầu |
| HF | IV. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL1 TỈNH NINH BÌNH QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| HG | IV.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (BẢO HÀNH NĂM 2020 L= 2,253KM, BẢO HÀNH NĂM 2021 L= 2,665KM) | |||
| HH | 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | km/năm |
| HI | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,364 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,248 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 614,235 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,132 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,553 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,173 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,365 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,184 | m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,38 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,377 | md |
| HJ | 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,944 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,37 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,197 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,699 | m2 |
| HK | 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,516 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,057 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,437 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,639 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,109 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,405 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.452,75 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,828 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 666,678 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | mắt |
| HL | V. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC - ĐƯỜNG HCM - TỈNH HÒA BÌNH năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| HM | V.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 60,148KM, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 2,122KM, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC L= 1,303KM) | |||
| HN | 1. Công tác quản lý ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,575 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,575 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,874 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 862,047 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,575 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,575 | km/năm |
| HO | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 881,505 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,097 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,449 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,15 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,514 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,793 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,968 | km |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,648 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,197 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.055,426 | md |
| HP | 3. BDTX mặt đường ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.911,179 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,546 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.545,977 | m2 |
| HQ | 4. Công tác ATGT ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,133 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,372 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,997 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,867 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,279 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,085 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,903 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,567 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,22 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,122 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,774 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.231,496 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 16 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,045 | Tấm |
| 17 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,522 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,522 | Tấm |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,141 | m |
| 20 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,328 | m |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35.664,785 | md |
| 22 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.894,073 | mắt |
| 23 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,735 | mắt |
| HR | V.2 QL,BDTX CẦU ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| HS | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu/năm |
| HT | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 127,25m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| HU | 3. QL cầu có chiều dài 100-200m ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 479,6m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| HV | 4. QL cầu có chiều dài 200-300m ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 244,9m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| HW | 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,991 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,769 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115.545,354 | m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 708,66 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,162 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,468 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.640 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,509 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,216 | Cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | Cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,012 | Cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 985,944 | md |
| HX | VI. BẢOHÀNH MẶT ĐƯỜNG HCM - TỈNH HÒA BÌNH năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| HY | VI.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 2,122KM) | |||
| HZ | 1. Công tác quản lý ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,33 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | km/năm |
| IA | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,721 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,427 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,476 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | km |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,938 | md |
| IB | 3. BDTX mặt đường ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,832 | ca/lần/km |
| IC | 4. Công tác ATGT ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,325 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,676 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,107 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,791 | Tấm |
| 16 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | Tấm |
| 17 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | Tấm |
| 18 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | m |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,399 | m |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,967 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,106 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | mắt |
| ID | VII. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HCM - TỈNH HÒA BÌNH năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| IE | VII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 1,303KM) | |||
| IF | 1. Công tác quản lý ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,641 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | km/năm |
| IG | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,881 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | km |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,437 | md |
| IH | 3. BDTX mặt đường ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,968 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,428 | m2 |
| II | 4. Công tác ATGT ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,656 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,206 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,202 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 16 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,556 | Tấm |
| 17 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | Tấm |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | m |
| 20 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | m |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,249 | md |
| 22 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,821 | mắt |
| 23 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | mắt |
| IJ | NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| IK | I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| IL | I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 2,92KM) | |||
| IM | 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV (1lần/quý) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,219 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/năm |
| IN | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,857 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,532 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,975 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,275 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | md |
| IO | 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,07 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,285 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,107 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,609 | m2 |
| IP | 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,854 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,438 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,782 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,598 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 828,1 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,375 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.265,133 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,163 | mắt |
| IQ | 5. Công tác QL, BDTX cây xanh QL.1 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tưới nước chăm sóc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 940,5 | m2/lần |
| 2 | Trồng bổ sung cây trúc đào bị chết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| IR | I.2.QL,BDTX CẦU L | |||
| IS | 1. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 87,1m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| IT | 2. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 293,32m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| IU | 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,377 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.604,094 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,938 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,916 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,971 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Cầu |
| IV | II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 -TỈNH HÀ NAM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| IW | II.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 15,631KM) | |||
| IX | 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,709 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,908 | km/năm |
| IY | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,063 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,375 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137,375 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,583 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,8 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 718,2 | m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,536 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | md |
| IZ | 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,145 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,339 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,08 | m2 |
| JA | 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,686 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,163 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,563 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,763 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,169 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,199 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,155 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 15 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | Tấm |
| 16 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.250,35 | md |
| 18 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.246,3 | Tấm |
| 19 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,418 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.404 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,071 | mắt |
| JB | II.2 QL,BDTX CẦU L | |||
| JC | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | cầu/năm |
| JD | 1. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 209,35m) | |||
| JE | 2. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| JF | 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,347 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.949,297 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,125 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,953 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,496 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,958 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | Cầu |
| JG | III - CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 - TỈNH NINH BÌNH năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| JH | III.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 32,8KM) | |||
| JI | 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1lần/quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,801 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | km/năm |
| JJ | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,266 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,125 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.313,125 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,29 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.580,255 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.020,595 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,512 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,874 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,928 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,971 | md |
| JK | 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 787,209 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409,808 | m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,791 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,949 | m2 |
| JL | 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,269 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,097 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,688 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,609 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,626 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,796 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,002 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.836 | md |
| 17 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.251,6 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm chống chói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,129 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.596 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,293 | mắt |
| JM | III.2. QL,BDTX CẦU L | |||
| JN | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| JO | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 152,424m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu/năm |
| JP | 3. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 230,6m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu/năm |
| JQ | 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,656 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,342 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.106,839 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,814 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,346 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,975 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,728 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,5 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,203 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | Cầu |
| JR | III.3. QL,BDTX CẦU L>300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| JS | 1. QL cầu có chiều dài cầu >300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 1.042,27m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| JT | 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 1.042,27m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,069 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,666 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.466,038 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,83 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,438 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,994 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,457 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu >300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Cầu |
| JU | IV. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐƯỜNG HCM TỈNH HÒA BÌNH năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| JV | IV.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 63,573KM) | |||
| JW | 1. Công tác quản lý ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,893 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,893 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,504 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,893 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,893 | km/năm |
| JX | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,527 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,158 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,359 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,786 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,232 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,237 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | km |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,856 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,471 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.079,2 | md |
| JY | 3. BDTX mặt đường ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.525,745 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,001 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 657,147 | m2 |
| JZ | 4. Công tác ATGT ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,528 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,904 | m2 |
| 3 | Sơn cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,455 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | Cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | Cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,578 | Cột |
| 11 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,743 | Cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,969 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,772 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,864 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 16 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,348 | Tấm |
| 17 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | Tấm |
| 18 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | Tấm |
| 19 | Thay thế hộ lan cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 20 | Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.205,5 | md |
| 22 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.070 | mắt |
| 23 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,675 | mắt |
| KA | IV.2 QL,BDTX CẦU ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| KB | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| KC | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 127,25m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| KD | 3. QL cầu có chiều dài 100-200m ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 479,6m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| KE | 4. QL cầu có chiều dài 200-300m ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 244,9m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| KF | 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,498 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,442 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28.886,338 | m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,165 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,04 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,867 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,127 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,804 | Cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | Cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | Cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,486 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 23,5 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 23,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình giao thông | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 2 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 4 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 6 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 20 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | Phải Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 6 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 5 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 6 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 12 | Máy cào bóc bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe quét đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Xe kiểm tra cầu hoặc Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Ô tô có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 16 | Xe ô tô Pickup tuần cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Bộ đàm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 18 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 19 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 20 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 8 |
| 21 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 22 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 40 |
| 23 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi