Gói thầu: Gói thầu số 1: Quản lý, BDTX Quốc lộ 1 đoạn Km212+475 - Km215+775, Km235+885 - Km285+400 và Đường HCM đoạn Km438 - Km503

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224694-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Quản lý, BDTX Quốc lộ 1 đoạn Km212+475 - Km215+775, Km235+885 - Km285+400 và Đường HCM đoạn Km438 - Km503
Số hiệu KHLCNT 20210221730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 11:23:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,309,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 23,5 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 23,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Phải Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cào bóc bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe quét đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe kiểm tra cầu hoặc Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Ô tô có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Xe ô tô Pickup tuần cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
19-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 8
21-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
22-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 40
23-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
B I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
C I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,92 km)
D 1. Công tác quản lý QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,19km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,19km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV (1lần/quý)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,171lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,656km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,19km/năm
E 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,57m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,511md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580,595md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,302km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,165km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,925m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật552,825m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,152m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,081nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật326,4md
F 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,21ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật456,856m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,32m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,828m2
G 4. Công tác ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,563m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,98m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,513Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,313Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,664Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,941m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,347m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,794m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,599Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,599Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.484,3md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật928,125Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,713Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.795,4mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,489mắt
H 5. Công tác QL, BDTX cây xanh QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tưới nước chăm sóc câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.821,5m2/lần
2Trồng bổ sung cây trúc đào bị chếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2/lần
I I.2 QL,BDTX CẦU L
J 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50-100m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 87,1m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525cầu/năm
K 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200-300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 293,32m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525cầu/năm
L 3. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,571md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,567m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,13m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.812,283m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,813md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,45m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,748m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật690m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,914md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,225Cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,225Cầu
M II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
N II.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,212km)
O 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,659km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,659km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,227km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,659km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,659km/năm
P 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,858m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,652md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,872md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,219km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,464km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,676m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,911m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,841m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,772nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,418md
Q 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,268ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,305m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,028m2
R 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,122m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,834m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,707Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,824Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,579Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,748Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,468m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,57m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,181m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003m3
15Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242Tấm
16Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.229,032md
18Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật953,665Tấm
19Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,725Tấm
20Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật596,067mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,304mắt
S II.2 QL,BDTX CẦU L
T 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,413cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,413cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,413cầu/năm
U 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200-300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 209,35m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
V 3. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,82md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,853m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,042m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,25gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14.847,89m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,039md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,375m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,859m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,487m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,874md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,375Cầu
W III. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
X III.1 QL, BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 10,462km)
Y 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,847km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,847km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,611lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,855km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,847km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,847km/năm
Z 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,463m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,263md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.170,371md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,33km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,641km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,281m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,698m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.469,079m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.761,184m
10Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,474m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,319nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật275,522md
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,22md
AA 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật753,29ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.349,063m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,956m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,75m2
AB 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,734m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,619m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,383Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,526Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,403Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,03Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,539Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,78m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật671,557m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,935m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,238Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,238Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.498,368md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.111,497Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,779Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.441,058mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,022mắt
AC III.2 QL,BDTX CẦU L
AD 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25cầu/năm
AE 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50-100m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 152,424m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9cầu/năm
AF 3. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200-300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 230,6m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45cầu/năm
AG 4. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,058md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,968m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,025m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,1gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.320,518m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,494m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,442md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,037m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,925m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,184m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật712,5m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.665,608md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,922Cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296Cầu
AH III.3 QL, BDTX CẦU L>300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AI 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI >300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1.042,27m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
AJ 2. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI >300m QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1.042,27m)
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,817md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,206m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,999m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,5gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34.398,113m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,49m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,313m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,981m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.141,371md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu >300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75Cầu
AK IV. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH MẶT ĐƯỜNG QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AL IV.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 12,549KM)
AM 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,412km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,412km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,733lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,765km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,412km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,412km/năm
AN 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,308m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,371md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.739,34md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,262km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,631km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật741,329m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.729,767m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,931m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,38nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,849md
AO 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật903,528ca/lần/km
AP 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,807m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,788m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,354Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,205Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,672Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,426Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,158Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,341Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,245Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,361Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,676m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật479,767m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016m3
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,374Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,374Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.645,339md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.410,158Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,458Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.381,5mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,397mắt
AQ V. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AR V.1 QL, BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,603KM)
AS 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,365km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,365km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,184lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,107km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,365km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,365km/năm
AT 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,454m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,16md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật955,442md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,428km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,193km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,412m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,046m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật744,096m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.736,225m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,033md
11Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,804md
AU 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,016ca /lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật406,562m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,973m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,416m2
AV 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,358m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,622Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,364Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,121Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,79Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,464Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,66m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,385m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,295m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,373Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,373Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.259,753md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật937,7Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,344Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.037,018mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,815mắt
AW VI. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AX VI.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 0,87KM)
AY 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,653km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,653km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,135km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,653km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,653km/năm
AZ 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,024m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,102md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,914md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,266km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,182km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,395m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,922m
8Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,344md
BA 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,64ca/lần/km
BB 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,127m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,868m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,064Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,324Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,767Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,364m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,261m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001m3
BC VII. THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG+BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
BD VII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=16,067KM)
BE 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,053km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,053km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,939lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,735km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,053km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,053km/năm
BF 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,733m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật541,07md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.869,634md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,762km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,985km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật369,067m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,007m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.792,461m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.849,076m
10Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,639m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,922nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật423,197md
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật605,515md
BG 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật771,36ca/lần/năm
BH 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,725m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,311m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,268Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,952Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,618Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,668Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,365Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,846m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.031,5m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,05m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,902Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,902Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.517,36md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.779,205Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,948Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.285,404mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,249mắt
BI VIII. THI CÔNG THOÁT NƯỚC+BẢO HÀNH QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
BJ VIII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,665KM)
BK 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,999km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,999km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,983km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,999km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,999km/năm
BL 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,515m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,729md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật807,565md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,433km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,205m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,801m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật628,93m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.467,504m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,182md
11Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,417md
BM 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,88ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật343,637m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,036m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,636m2
BN 4. CÔNG TÁC ATGT Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,659m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,705m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,371Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,153Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,103Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,036Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,784m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,061m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,975m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.910,004md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật792,569Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,981Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật876,515mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,534mắt
BO IX. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
BP IX.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 49,999KM)
BQ 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,499km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,499km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,359lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,986km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,499km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,499km/năm
BR 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật536,836m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,503km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,561km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,994km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,998km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,919km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,775km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,807km
10Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,945m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,909nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.905,752md
BS 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.599,906ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,337m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.550,499m2
BT 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,016m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,369m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,981m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,366Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,779Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,533Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,159Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,224Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,563Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,989Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,83Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,96m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,189m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật749,981m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
16Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,419Tấm
17Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,979Tấm
18Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,979Tấm
19Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,145m
20Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,671m
21Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21.719,844md
22Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.243,487mắt
23Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,109mắt
BU IX.2 QL,BDTX CẦU ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
BV 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 50m ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 575,5m)
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cầu/năm
BW 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50 - 100m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 127,25m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/năm
BX 3. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 100 - 200m ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 479,6m)
1Kiểm tra cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25cầu/năm
BY 4. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200 - 300m ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 244,9m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
BZ 5. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300m ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1.427,25m)
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,493md
2Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,327m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
4Vệ sinh mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86.659,015m2
5Vệ sinh khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật531,495md
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,121m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,8m2
8Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,601m2
9Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.980m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,381cầu
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,412Cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,461Cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,259Cầu
14Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật739,458md
CA X. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL, BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 8,649KM)
CB 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,287km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,287km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,015km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,287km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,287km/năm
CC 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,001m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,974km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,721km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,574km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,443km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,489km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,303km
10Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,468m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,164nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,454md
CD 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật603,528ca/lần/km
CE 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,965m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,918m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,882m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,671Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,928Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,194Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,262Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,722Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,526m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,333m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057m3
15Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,409Tấm
16Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,014Tấm
17Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,014Tấm
18Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,221m
19Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,183m
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.641,354md
21Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.214,378mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,036mắt
CF XI. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL, BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,5KM)
CG 1. Công tác quản lý ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,25km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875km/năm
CH 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,527m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,75km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,618km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042km
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,471md
CI 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,331m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,179m2
CJ 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,057m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,545m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,236m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,599Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,353Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,206Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,769m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,145m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008m3
16Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,093Tấm
17Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42Tấm
18Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42Tấm
19Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,727m
20Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,696m
21Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,81md
22Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,019mắt
23Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,423mắt
CK XII. ĐANG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG + BẢO HÀNH QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,122KM)
CL 1. Công tác quản lý ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,592km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,592km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,281km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,592km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,592km/năm
CM 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,784m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,606km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,549km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,183km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,787km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,087km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054km
10Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,194m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,548nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,206md
CN 3. BDTX mặt đường ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,88ca/lần/km
CO 4. Công tác ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,56m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,992m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,249m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,726Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,235Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,461Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,375Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,399m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,995m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014m3
15Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,445Tấm
16Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,763Tấm
17Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,763Tấm
18Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,322m
19Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,084m
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật921,814md
21Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,422mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,769mắt
CP XIII. ĐANG THI CÔNG THOÁT NƯỚC + BẢO HÀNH QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,303KM)
CQ 1. Công tác quản lý ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,977km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,977km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,681km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,977km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,977km/năm
CR 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,99m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,239km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,863km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,954km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,691km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047km
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,847md
CS 3. BDTX mặt đường ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,816ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,071m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,407m2
CT 4. Công tác ATGT ĐHCM Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,414m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,609m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,381m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,902Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,511Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,859m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,979m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,545m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
16Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,572Tấm
17Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,469Tấm
18Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,469Tấm
19Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,812m
20Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,894m
21Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,034md
22Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,77mắt
23Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,472mắt
CU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CV I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CW I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 2,92KM)
CX 1. Công tác quản lý QL.1
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,92km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,92km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV (1lần/quý)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,227lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,874km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,213km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,92km/năm
CY 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,426m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,014md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật774,126md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,069km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,553km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,9m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật737,1m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,536m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,775nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,2md
CZ 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,28ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,141m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,427m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,438m2
DA 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,417m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,64m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,35Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,75Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,885Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,255m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,129m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,392m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,465Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,465Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.312,4md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.237,5Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,95Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.060,533mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,651mắt
DB 5. Công tác QL, BDTX cây xanh QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tưới nước chăm sóc câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.762m2
2Trồng bổ sung cây trúc đào bị chếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
DC I.2 QL,BDTX CẦU L
DD 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50-100m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 87,1m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
DE 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 200-300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 293,32m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
DF 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,761md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,757m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,507m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.416,377m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,75md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,665m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật920m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,885md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3Cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3Cầu
DG II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DH II.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 8,082KM, HẾT BẢO HÀNH L= 7,549KM)
DI 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,34km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,34km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,728lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,763km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,34km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,34km/năm
DJ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,538m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,058md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.718,52md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,123km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,611km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật735,694m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.716,62m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,035m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,347nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,241md
DK 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật896,661ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,905m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật428,031m2
DL 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,026m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,364m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,237Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,203Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,637Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,423Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,157Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,928Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,213Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,359Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,526m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật476,12m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,804m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016m3
15Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,364Tấm
16Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,364Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.549,229md
18Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.369,039Tấm
19Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,34Tấm
20Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.355,799mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,341mắt
DM II.2 QL,BDTX CẦU L
DN 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55cầu/năm
DO 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DP 3. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 209,35m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
DQ 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,094md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,805m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,389m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19.797,186m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,719md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,813m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,983m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,832md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5Cầu
DR III. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DS III.1 QL, BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 11,812KM)
DT 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,812km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,812km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,373km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,812km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,812km/năm
DU 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,148m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530,29md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.772,609md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,109km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,965km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,714m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,19m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.716,898m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.672,763m
10Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,574m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,545nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật414,765md
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật593,45md
DV 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.133,987ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.030,85m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,773m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật541,56m2
DW 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,642m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,986m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,103Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,223Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,814Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,606Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,246Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,862Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,317Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,272m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.010,948m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,247m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,864Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,864Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.287,883md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.683,981Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,71Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.180,095mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,065mắt
DX III.2 QL,BDTX CẦU L
DY 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
DZ 2. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI 50-100m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 152,424m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2cầu/năm
EA 3. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 230,6m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6cầu/năm
EB 4. CÔNG TÁC BDTX CẦU CÓ CHIỀU DÀI
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,077md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,624m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,367m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,8gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.427,358m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,659m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,256md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,382m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,911m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.220,81md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,229Cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,728Cầu
EC III.3 QL, BDTX CẦU L>300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
ED 1. QL CẦU CÓ CHIỀU DÀI >300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1.042,27m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
EE 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1.042,27m)
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,423md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,274m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,666m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật274gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45.864,15m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,32m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,75m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,975m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.521,828md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu >300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cầu
EF IV. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH MẶT ĐƯỜNG QL.1 TỈNH HÀ NAM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
EG IV.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 7,549KM)
EH 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,291km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,291km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,072km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,291km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,291km/năm
EI 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,715m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,442md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.830,98md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,207km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,759km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật495,506m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.156,18m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,363m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,928nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,257md
EJ 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật603,92ca/lần/km
EK 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,717m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,289m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,263Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,137Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,123Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,285Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,322Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,837Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,241Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,151m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,677m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011m3
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,919Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,919Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.452,171md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.616,161Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,332Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.260,201mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,944mắt
EL V. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH MẶT ĐƯỜNG QL.1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
EM V.1 QL, BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 16,07KM)
EN 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,07km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,07km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,252lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,98km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,07km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,07km/năm
EO 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,977m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật721,427md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.492,846md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,682km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,313km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,089m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,677m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.056,615m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.798,768m
10Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,185m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,229nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật564,262md
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật807,353md
EP 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.542,72ca/lần/km
EQ 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,3m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,747m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,024Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,27Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,824Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,334Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,891Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,153Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,462m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.375,334m2
13Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,535Tấm
14Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,535Tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.356,48md
16Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.372,273Tấm
17Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,931Tấm
18Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.047,206mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,333mắt
ER VI. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QUỐC LỘ 1 TỈNH NINH BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
ES VI.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 4,918KM)
ET 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,918km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,918km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,383lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,852km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,918km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,918km/năm
EU 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,937m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,783md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.987,045md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,368km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,402km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,597m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,733m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.547,507m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.610,849m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,685md
11Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,079md
EV 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,128ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật845,531m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,458m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,475m2
EW 4. CÔNG TÁC ATGT QL.1 Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,135m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,655m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,374Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,837Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,997Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,965Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,771m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,902m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,36m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,776Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,776Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.699,637md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.950,146Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,875Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.156,699mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,774mắt
EX VII. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
EY VII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 56,399KM, HẾT BẢO HÀNH L= 3,749KM)
EZ 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,21km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,21km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,726lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật828,946km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,21km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,21km/năm
FA 2. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật847,657m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,953km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,098km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,263km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,421km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,843km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,609km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,223km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,854km
10Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,446m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,383nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.746,115md
FB 3. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.684,203ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật428,438m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.448,217m2
FC 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,872m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,899m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,657m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,845Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,229Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,736Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,83Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,354Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,468Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,564Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,943Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,044m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật483,468m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.184,209m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,536m3
16Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,984Tấm
17Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,389Tấm
18Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,389Tấm
19Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,177m
20Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,746m
21Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34.295,337md
22Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.437,367mắt
23Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,593mắt
FD VII.2 QL,BDTX CẦU ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
FE 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cầu/năm
FF 2. QL cầu có chiều dài 50-100m ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 127,25m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/năm
FG 3. QL cầu có chiều dài 100-200m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 479,6m)
1Kiểm tra cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
FH 4. QL cầu có chiều dài 200-300m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 244,9m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
FI 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,991md
2Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,769m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
4Vệ sinh mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115.545,354m2
5Vệ sinh khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật708,66md
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật532,162m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,4m2
8Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật471,468m2
9Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.640m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,509cầu
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,216Cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,614Cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,012Cầu
14Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật985,944md
FJ VIII. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
FK VIII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (BẢO HÀNH NĂM 2020 L= 3,749KM, BẢO HÀNH NĂM 2021 L= 2,122KM)
FL 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,059km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,059km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,83km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,059km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,059km/năm
FM 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,796m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,204km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,88km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,356km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,119km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,162km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,238km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,063km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,147km
10Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,907m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,053nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400,222md
FN 3. BDTX mặt đường ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,688ca/lần/km
FO 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,689m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,906m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,322m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,085Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,451Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,731Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,689m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,98m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028m3
15Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,311Tấm
16Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,467Tấm
17Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,467Tấm
18Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,541m
19Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,929m
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.771,951md
21Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,939mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,477mắt
FP IX. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC ĐHCM TỈNH HÒA BÌNH Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
FQ IX.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1,303KM)
FR 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,303km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,303km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,082lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,242km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,303km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,303km/năm
FS 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,654m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,087km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,653km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,818km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,606km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,921km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,063km
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,463md
FT 3. BDTX mặt đường ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,088ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,428m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,876m2
FU 4. CÔNG TÁC ATGT ĐHCM Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,552m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,812m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,841m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,87Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,015Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,307Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,145m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,639m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,06m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012m3
16Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,095Tấm
17Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,625Tấm
18Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,625Tấm
19Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,082m
20Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,525m
21Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật754,712md
22Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,694mắt
23Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,629mắt
FV NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
FW I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
FX I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 2,92KM)
FY 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,92km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,92km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV (1lần/quý)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,227lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,874km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,213km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,92km/năm
FZ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,426m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,014md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật774,126md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,069km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,553km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,9m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật737,1m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,536m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,775nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,2md
GA 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,28ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,141m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,427m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,438m2
GB 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,417m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,64m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,35Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,75Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,885Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,255m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,129m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,392m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,465Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,465Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.312,4md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.237,5Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,95Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.060,533mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,651mắt
GC 5. Công tác QL, BDTX cây xanh QL.1 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tưới nước chăm sóc câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.762m2/lần
2Trồng bổ sung cây trúc đào bị chếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2/lần
GD I.2.QL,BDTX CẦU L
GE 1. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 87,1m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
GF 2. QL cầu có chiều dài 200-300m (L= 293,32m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7cầu/năm
GG 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,761md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,757m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,507m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.416,377m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,75md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,665m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật920m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,885md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3Cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3Cầu
GH II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 -TỈNH HÀ NAM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
GI II.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 15,631KM)
GJ 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,631km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,631km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,218lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,835km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,631km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,631km/năm
GK 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,253m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật505,5md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.549,5md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,33km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,37km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.231,2m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.872,8m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,144m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,275nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2md
GL 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.500,581ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,356m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật716,319m2
GM 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,742m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,653m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,76Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,708Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,263Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,25Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,05Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,678m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật796,797m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,621m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027m3
15Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,283Tấm
16Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,283Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21.001,4md
18Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.985,2Tấm
19Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,672Tấm
20Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.616mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,285mắt
GN II.2. QL,BDTX CẦU L
GO 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55cầu/năm
GP 2. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 209,35m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
GQ 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,094md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,805m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,389m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19.797,186m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,719md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,813m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,983m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,832md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5Cầu
GR III - CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 - TỈNH NINH BÌNH QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
GS III.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 27,882KM, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC NĂM 2020 L= 2,253KM, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC NĂM 202, L= 2,665KM)
GT 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,28km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,28km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,437lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật437,922km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,28km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,28km/năm
GU 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336,699m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.404,252md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.638,265md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,028km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,556km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật957,847m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,427m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.842,655m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22.966,196m
10Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,975m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,108nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.098,332md
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.571,505md
GV 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.002,891ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.377,86m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,967m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.434,096m2
GW 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật401,561m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,331m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,457Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,591Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,043Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,605Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,651Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,313Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,137Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,866m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.677,075m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật625,602m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,935Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,935Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29.891,25md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.403,572Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,009Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.717,322mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,005mắt
GX III.2. QL,BDTX CẦU L
GY 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
GZ 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 152,424m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2cầu/năm
HA 3. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 230,6m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6cầu/năm
HB 4. QL cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,077md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,624m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,367m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,8gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.427,358m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,659m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,256md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,382m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,911m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.220,81md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,229Cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,728Cầu
HC III.3. QL,BDTX CẦU L>300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
HD 1. QL cầu có chiều dài cầu >300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 1.042,27m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
HE 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 1.042,27m)
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,423md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,274m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,666m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật274gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45.864,15m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,32m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,75m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,975m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.521,828md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu >300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cầu
HF IV. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL1 TỈNH NINH BÌNH QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
HG IV.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (BẢO HÀNH NĂM 2020 L= 2,253KM, BẢO HÀNH NĂM 2021 L= 2,665KM)
HH 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1 lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,284km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52km/năm
HI 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,364m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,248md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật614,235md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,132km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,553m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,173m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật478,365m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.116,184m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,38md
11Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,377md
HJ 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,944ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,37m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,197m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,699m2
HK 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,516m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,057m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,034Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,877Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,437Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,298Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,639m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,109m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,405m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.452,75md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,828Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,507Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật666,678mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,167mắt
HL V. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC - ĐƯỜNG HCM - TỈNH HÒA BÌNH năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
HM V.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 60,148KM, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 2,122KM, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC L= 1,303KM)
HN 1. Công tác quản lý ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,575km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,575km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,874lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật862,047km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,575km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,575km/năm
HO 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật881,505m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,11km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,097km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật369,449km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,15km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,514km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,793km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,272km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,968km
10Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,648m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,197nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.055,426md
HP 3. BDTX mặt đường ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.911,179ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật445,546m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.545,977m2
HQ 4. Công tác ATGT ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,133m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,372m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,997m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,867Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,279Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,085Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,903Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,368Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,567Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,22Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,122m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật502,774m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.231,496m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,558m3
16Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,045Tấm
17Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,522Tấm
18Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,522Tấm
19Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,141m
20Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,328m
21Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35.664,785md
22Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.894,073mắt
23Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,735mắt
HR V.2 QL,BDTX CẦU ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
HS 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cầu/năm
HT 2. QL cầu có chiều dài 50-100m ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 127,25m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/năm
HU 3. QL cầu có chiều dài 100-200m ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 479,6m)
1Kiểm tra cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu/năm
HV 4. QL cầu có chiều dài 200-300m ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 244,9m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/năm
HW 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,991md
2Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,769m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
4Vệ sinh mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115.545,354m2
5Vệ sinh khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật708,66md
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật532,162m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,4m2
8Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật471,468m2
9Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.640m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,509cầu
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,216Cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,614Cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,012Cầu
14Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật985,944md
HX VI. BẢOHÀNH MẶT ĐƯỜNG HCM - TỈNH HÒA BÌNH năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
HY VI.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 2,122KM)
HZ 1. Công tác quản lý ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,238km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,238km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,33km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,238km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,238km/năm
IA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,721m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,083km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,57km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,427km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,476km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06km
10Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,818m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,426nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,938md
IB 3. BDTX mặt đường ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,832ca/lần/km
IC 4. Công tác ATGT ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,325m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,771m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,749m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,676Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,183Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,914Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,291Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,088m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,107m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011m3
15Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,791Tấm
16Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,593Tấm
17Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,593Tấm
18Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,028m
19Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,399m
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật716,967md
21Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,106mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,598mắt
ID VII. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HCM - TỈNH HÒA BÌNH năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
IE VII.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 1,303KM)
IF 1. Công tác quản lý ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,641km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76km/năm
IG 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,881m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,964km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,537km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037km
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,437md
IH 3. BDTX mặt đường ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,968ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,428m2
II 4. Công tác ATGT ĐHCM năm 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,656m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,474m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,074m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,257Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,175Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,179Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,668m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,206m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,202m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
16Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,556Tấm
17Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,364Tấm
18Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,364Tấm
19Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,631m
20Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,473m
21Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật440,249md
22Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,821mắt
23Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,367mắt
IJ NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
IK I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
IL I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 2,92KM)
IM 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV (1lần/quý)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,219km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,053km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73km/năm
IN 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,857m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,504md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,532md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,767km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,388km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,975m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,275m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,694nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,8md
IO 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,07ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,285m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,107m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,609m2
IP 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,854m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,66m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,838Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,438Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,221Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,314m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,782m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,598m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,866Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,866Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật828,1md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,375Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,238Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.265,133mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,163mắt
IQ 5. Công tác QL, BDTX cây xanh QL.1 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tưới nước chăm sóc câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật940,5m2/lần
2Trồng bổ sung cây trúc đào bị chếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
IR I.2.QL,BDTX CẦU L
IS 1. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 87,1m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175cầu/năm
IT 2. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 293,32m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175cầu/năm
IU 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,189m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,377m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.604,094m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,938md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,15m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,916m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,971md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075Cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075Cầu
IV II. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 -TỈNH HÀ NAM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
IW II.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 15,631KM)
IX 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,908km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,908km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1/lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,709km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,908km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,908km/năm
IY 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,063m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,375md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.137,375md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,583km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,093km/lần
6Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,8m
7Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật718,2m
8Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,536m2
9Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,819nắp
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,05md
IZ 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,145ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,339m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,08m2
JA 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,686m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,163m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,375Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,94Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,177Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,563Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,763Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,169m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,199m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,155m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
15Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,571Tấm
16Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,571Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.250,35md
18Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.246,3Tấm
19Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,418Tấm
20Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.404mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,071mắt
JB II.2 QL,BDTX CẦU L
JC 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138cầu/năm
JD 1. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 209,35m)
JE 2. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
JF 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,273md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,951m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,347m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,75gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.949,297m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,68md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,125m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,953m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,496m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,958md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125Cầu
JG III - CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.1 - TỈNH NINH BÌNH năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
JH III.1. QL,BDTX ĐƯỜNG 4 LÀN XE QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 32,8KM)
JI 1. Công tác quản lý QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV 1lần/quýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,639lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,801km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2km/năm
JJ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,266m3
2Bạt lề đường bằng thủ công (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,125md
3Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.313,125md
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,29km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,1m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9m
8Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.580,255m
9Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.020,595m
10Sửa chữa rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,512m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,874nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,928md
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,971md
JK 3. BDTX mặt đường QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác 100% đường cấp CIII, IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật787,209ca/lần/km
2Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.409,808m2
3Xử lý cao su sình lún (không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,791m2
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,949m2
JL 4. Công tác ATGT QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác bằng thép (sơn 3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,269m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,097m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,625Cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,155Cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,73Cột
6Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,421Bộ
7Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,171Bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,688Bộ
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,609Cột
10Thay thế MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,079Cột
11Dán lại lớp phản quang biển báo cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,626m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật701,796m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,002m2
14Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng, tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,294Tấm
15Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ), tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,294Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.836md
17Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.251,6Tấm
18Thay thế tấm chống chóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,129Tấm
19Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.596mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,293mắt
JM III.2. QL,BDTX CẦU L
JN 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
JO 2. QL cầu có chiều dài 50-100m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 152,424m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3cầu/năm
JP 3. QL cầu có chiều dài 200-300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 230,6m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15cầu/năm
JQ 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,019md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,656m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,342m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,7gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.106,839m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,165m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,814md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,346m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,975m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,728m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,5m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật555,203md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,307Cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432Cầu
JR III.3. QL,BDTX CẦU L>300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
JS 1. QL cầu có chiều dài cầu >300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 1.042,27m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m bỏ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
JT 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m QL.1 năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 1.042,27m)
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,606md
2Sơn lan can cầu bằng thép 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,069m2
3Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,666m2
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
5Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,5gối cầu
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.466,038m2
7Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004m
8Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24md
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,83m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,438m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,994m2
12Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m2
13Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,457md
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu >300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25Cầu
JU IV. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC ĐƯỜNG HCM TỈNH HÒA BÌNH năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
JV IV.1 QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 63,573KM)
JW 1. Công tác quản lý ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,893km/năm
2Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,893km/năm
3Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lần/trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,504km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,893km/năm
6Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,893km/năm
JX 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,527m3
2Bạt lề đường bằng thủ công tính 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,061km
3Bạt lề đường bằng máy tính 95%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,158km
4Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,359km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,786km/lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,232km
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,237km
8Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm tính 30%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,328km
9Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm tính 70%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,766km
10Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,856m2
11Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,471nắp
12Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.079,2md
JY 3. BDTX mặt đường ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV tính 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.525,745ca/lần/km
2Xử lý cao su sình lún bằng BTNN, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm có lớp CP nền, móng của MĐ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,001m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày MĐ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật657,147m2
JZ 4. Công tác ATGT ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,528m2
2Sơn cọc tiêu, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,904m2
3Sơn cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,455m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,2Cọc
5Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33Cột
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,345Cột
7Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,491Bộ
8Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095Bộ
9Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,663Bộ
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,578Cột
11Thay thế, cọc MLG, cột thủy chíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,743Cột
12Dán lại lớp phản quang biển báo cột Km, cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,969m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,772m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,864m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
16Thay thế tấm bê tông mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,348Tấm
17Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,62Tấm
18Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,62Tấm
19Thay thế hộ lan cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m
20Thay thế hộ lan cáp (không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8m
21Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.205,5md
22Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.070mắt
23Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,675mắt
KA IV.2 QL,BDTX CẦU ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
KB 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cầu/năm
KC 2. QL cầu có chiều dài 50-100m ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 127,25m)
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5cầu/năm
KD 3. QL cầu có chiều dài 100-200m ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 479,6m)
1Kiểm tra cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/năm
KE 4. QL cầu có chiều dài 200-300m ĐHCM năm 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 244,9m)
1Kiểm tra cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/năm
KF 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1Sửa chữa lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,498md
2Sơn lan can cầu bằng BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,442m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
4Vệ sinh mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28.886,338m2
5Vệ sinh khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,165md
6Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,04m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
8Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,867m2
9Phát quang cây dại hai đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật660m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,127cầu
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,804Cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,154Cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,753Cầu
14Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,486md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 23,5 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 23,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình giao thông 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 2 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 4 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 6 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 20 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥ 2,5T Phải Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
4 Máy ủi (hoặc máy san) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
5 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
9 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
10 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
11 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
12 Máy cào bóc bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Xe quét đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
14 Xe kiểm tra cầu hoặc Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Ô tô có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
16 Xe ô tô Pickup tuần cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
17 Bộ đàm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
18 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
19 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
20 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu8
21 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
22 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu40
23 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->