Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222369-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210216752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 19:06:00 đến ngày 2021-03-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,738,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 288,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20,1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60,3 tỷ; Hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III dân dụng hoặc 2 (hai) công trình cấp IV dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành giao thông+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 50 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ phù hợp, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy) phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
9-Lu rung, lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, đầm nền đạt độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, làm sạch bề mặt kết cấu bằng nén khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng ép cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng vận chuyển vật liệu theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
21-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
24-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
25-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt nhôm
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ 02 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT6,4282100m2
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo E-HSMT13,6618100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo E-HSMT1021 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,516m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,3884100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT17,9379m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,9135tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,6487tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT3,0509tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT1,9639100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,7011100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT66,5733m3
13Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT24,7499m3
14Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT33,0078m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT29,6493m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT2,5579100m3
17Mua đất đắp nền móng công trình (Bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo E-HSMT116,9517m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,563tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT2,2055tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,4658tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT2,2855100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,5053m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,2516tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT4,4704tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,7845tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT41,5649m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT3,475100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT7,6601tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT62,3762m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT6,444100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2692tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,3651tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT5,5902m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,8127100m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0086100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,1798m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,4503tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2395tấn
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,3453100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT11,5004m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,9355m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT149,2827m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo E-HSMT10,5662m3
44Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT6,9081m3
45Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,5104tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,5104tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT130,65541m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT3,747100m²
49Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0.40mmTheo E-HSMT32,5853m
50Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40Theo E-HSMT111,255m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch Ceramic KT: 125x500mmTheo E-HSMT37,1725m2
52Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT: 240x60mm, XM PCB40Theo E-HSMT26,8356m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo E-HSMT910,6535m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo E-HSMT384,8492m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo E-HSMT119,7899m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo E-HSMT106,8915m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo E-HSMT547,2847m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo E-HSMT94,992m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo E-HSMT35,5798m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo E-HSMT253,8069m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT137,8412m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.818,6366m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT773,0521m2
64Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo E-HSMT107,98m2
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT5bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT16bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo E-HSMT52bộ
68Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo E-HSMT46,74m2
69Lắp đặt tấm lấy sáng Polycarbonate đặc 6 ly + phụ kiệnTheo E-HSMT12,1m2
70Gia công lan canTheo E-HSMT0,4491tấn
71Sơn tĩnh điện lan can thép hộpTheo E-HSMT449,1305kg
72Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT37,246m2
73Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Theo E-HSMT81,72m2
74Gia công lan can cầu thangTheo E-HSMT0,2005tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT6,72691m2
76Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT11,583m2
77Trụ cầu thang gỗ Nam PhiTheo E-HSMT1cái
78Tay vịn lan can cầu thang gỗ Nam PhiTheo E-HSMT10,53m
79Đai giữ ống + vít nởTheo E-HSMT20cái
80Thang lên mái thép D =18 trơnTheo E-HSMT12cái
81Sắt bật liên kếtTheo E-HSMT64,68kg
82Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8Theo E-HSMT1cái
83Khoá cửa máiTheo E-HSMT1bộ
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT138,3653m2
85Màng chống thấm Glasdan 48p - pod danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo E-HSMT138,3653m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT109,6636m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT164,56m
88Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT113,8m
89Đắp nền vệ sinh tầng 2, sảnh bằng thủ côngTheo E-HSMT5,4927m3
90Trát lót dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT96,6642m2
91Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT29,0042m2
92Láng granitô nền sànTheo E-HSMT67,66m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo E-HSMT201,27m
94Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40Theo E-HSMT554,3014m2
95Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40Theo E-HSMT20,3255m2
96Mua đất, trồng câyTheo E-HSMT2công
97Lát gạch đất nung Cotto KT: 500x500mm, PCB40Theo E-HSMT11,328m2
98Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo E-HSMT2hộp
99Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo E-HSMT11hộp
100Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80ATheo E-HSMT1cái
101Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo E-HSMT3cái
102Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32ATheo E-HSMT11cái
103Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo E-HSMT28cái
104Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo E-HSMT13cái
105Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EHTheo E-HSMT46bộ
106Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22WTheo E-HSMT22bộ
107Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo E-HSMT10cái
108Lắp đặt công tắc ba-10ATheo E-HSMT3cái
109Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo E-HSMT5cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo E-HSMT2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT55cái
112Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT29cái
113Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo E-HSMT100m
114Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo E-HSMT110m
115Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo E-HSMT500m
116Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo E-HSMT250m
117Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo E-HSMT750m
118Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DTheo E-HSMT1cái
119Lắp đặt ổ cắm internetTheo E-HSMT11cái
120Dây CAT5E:Theo E-HSMT100md
121Dây CAT5Theo E-HSMT250md
122Gia công, đóng cọc chống sétTheo E-HSMT8cọc
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT4cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT4cái
125Thanh tiếp địa 25x4Theo E-HSMT7,85kg
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo E-HSMT39m
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT53m
128Cáp đồng M50Theo E-HSMT10m
129Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo E-HSMT980m
130Con sứ đón điệnTheo E-HSMT1cái
131Lắp đặt hộp đấu dâyTheo E-HSMT11hộp
132Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,265100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,265100m3
134Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo E-HSMT4cái
135Mũ tôn chống dộtTheo E-HSMT4cái
136Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60 (48W)Theo E-HSMT1bộ
137Bình khí CO2Theo E-HSMT4bình
138Bình bọt MF4Theo E-HSMT4bình
139Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo E-HSMT4cái
140Hộp đựng bình chữa cháyTheo E-HSMT4hộp
141Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40Theo E-HSMT0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32Theo E-HSMT0,25100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10Theo E-HSMT0,7100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20Theo E-HSMT0,15100m
145Lắp đặt cút PPR, D40Theo E-HSMT5cái
146Lắp đặt cút PPR, D32Theo E-HSMT5cái
147Lắp đặt cút PPR, D25Theo E-HSMT10cái
148Lắp đặt tê đều PPR, D40Theo E-HSMT3cái
149Lắp đặt tê đều PPR, D32Theo E-HSMT2cái
150Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo E-HSMT10cái
151Lắp đặt côn thu PPR, D40/32Theo E-HSMT3cái
152Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo E-HSMT5cái
153Lắp đặt van khóa PPR, D40Theo E-HSMT4cái
154Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo E-HSMT5cái
155Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo E-HSMT10cái
156Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo E-HSMT5cái
157Lắp nút bịt nhựa, D14Theo E-HSMT18cái
158Lắp đặt măng sông PPR, D40Theo E-HSMT3cái
159Lắp đặt măng sông PPR, D32Theo E-HSMT2cái
160Lắp đặt măng sông PPR, D25Theo E-HSMT5cái
161Lắp đặt phao điệnTheo E-HSMT1cái
162Lắp đặt rắc co PPR, D40Theo E-HSMT1cái
163Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo E-HSMT5cái
164Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo E-HSMT12cái
165Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT5bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT5cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT5bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT5bộ
169Lắp đặt vòi gạtTheo E-HSMT5bộ
170Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT5cái
171Lắp đặt kệ kínhTheo E-HSMT5cái
172Lắp đặt móc treo khănTheo E-HSMT5cái
173Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo E-HSMT5cái
174Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo E-HSMT5cái
175Giá để cốcTheo E-HSMT5cái
176Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo E-HSMT3bộ
177Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo E-HSMT3bộ
178Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo E-HSMT1bể
179Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo E-HSMT0,7100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo E-HSMT1,6100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo E-HSMT0,36100m
182Lắp đặt Cút PVC, D110Theo E-HSMT5cái
183Lắp đặt Cút PVC, D90Theo E-HSMT15cái
184Lắp đặt Cút PVC, D42Theo E-HSMT5cái
185Lắp đặt Y PVC, D110Theo E-HSMT7cái
186Lắp đặt Y PVC, D90Theo E-HSMT7cái
187Lắp đặt côn thu PVC, D90-42Theo E-HSMT5cái
188Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo E-HSMT10cái
189Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo E-HSMT10cái
190Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo E-HSMT5cái
191Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo E-HSMT5cái
192Lắp Bịt PVC, D110Theo E-HSMT5cái
193Lắp Bịt PVC, D90Theo E-HSMT5cái
194Lắp đặt cút sànhTheo E-HSMT3cái
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,861m3
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,7635m3
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1938tấn
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,1029tấn
199Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0715100m2
200Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT4,6308m3
201Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT30,2845m2
202Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT30,2845m2
203Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT5,1923m2
204Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT8m2
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,8m3
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,04100m2
207Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0989tấn
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT81cấu kiện
209Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo E-HSMT0,06100m
210Chi tiết nắp bể phốtTheo E-HSMT1cái
B Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng
1Mua cọc dẫn ép âmTheo E-HSMT1cái
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo E-HSMT33,2088100m
3Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo E-HSMT1,0064100m
4Ép dương cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0102100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo E-HSMT2991 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT7,6625m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo E-HSMT0,0766100m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT4,7641100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT41,1258m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT207,0032m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT9,8639100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT2,339tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT8,6699tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT13,3387tấn
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT91,109m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT4,7464100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT5,0076100m3
18Đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo E-HSMT500,762m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT103,8185m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT81,3019m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT7,2892100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,8291tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT5,4529tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT10,2912tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT140,1318m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT17,8863100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT4,8057tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT21,1168tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT9,2198tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT372,6882m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT29,7007100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT43,8913tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT32,7128m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT3,2729100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT3,0857tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,4498tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT18,4999m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT3,2659100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,8052tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,8668tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT626,7725m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT30,131m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT51,5814m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT2.433,434m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT419,9764m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1.241,0435m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT4.350,5105m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT745,0124m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2.970,0692m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT2.433,434m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT9.306,6356m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT249,12m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1.411,2m
54Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm2, XM PCB40Theo E-HSMT2.781,293m2
55Lát gạch cotto, KT gạch 400x400mmTheo E-HSMT273,1813m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo E-HSMT163,3455m2
57Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, XM PCB40Theo E-HSMT87,48m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT9,3555m3
59Láng granitôTheo E-HSMT273,672m2
60Gia công lan canTheo E-HSMT1,3628tấn
61Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT76,14m2
62Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo E-HSMT3trụ
63Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo E-HSMT76,14m
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mmTheo E-HSMT400,932m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mmTheo E-HSMT257,4594m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT60,939m2
67Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) vén thành 20cmTheo E-HSMT323,8626m2
68Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT60,939m2
69Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT3,3913tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT247,4241m2
71Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT3,3913tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo E-HSMT6,5796100m2
73Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo E-HSMT145,14m
74Nhôm Việt Pháp hệ 4500; Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo E-HSMT220,05m2
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT12bộ
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT63bộ
77Nhôm Việt Pháp hệ 4500; Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo E-HSMT182,88m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo E-HSMT75bộ
79Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo E-HSMT293,752m2
80Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mmTheo E-HSMT257,166m2
81Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcTheo E-HSMT272,97m2
82Gia công lan canTheo E-HSMT5,2816tấn
83Phụ kiện lắp dựng lan canTheo E-HSMT100bộ
84Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT255,93m2
85Sơn tĩnh điện lan canTheo E-HSMT5.281,61kg
86Gia công lan canTheo E-HSMT3,8146tấn
87Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT312,832m2
88Sơn tĩnh điện lam chắn nắng màu ghiTheo E-HSMT3.814,55kg
89Tấm nhựa lấy sáng Polycarbon dày 5mmTheo E-HSMT74,272m2
90Lắp dựng tấm Polycarbon vào khung chắn nắng + phụ kiện bản mã liên kếtTheo E-HSMT312,832m2
91Tranh Bác Hồ quằng khăn cho Thiếu nhi khổ 3500x4990mm (Tranh được phủ lớp PE không thấm nước, khung tranh làm bằng chất liệu chịu được thay đổi nhiêt độ, không cong vênh...)Theo E-HSMT1cái
92Bộ chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " chất liệu MICA (Đơn giá bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu, phụ kiện..)Theo E-HSMT1bộ
93Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,4842100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT12,5768m3
95Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT69,7974m3
96Láng granitô nền sànTheo E-HSMT181,539m2
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT3,13561m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,9502m3
99Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT3,3256m3
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo E-HSMT22,0269m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT12,957m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT20,6172100m2
103Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,0143100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,162m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0576100m2
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT1,152m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,0012100m3
108Bulong D22 (Bao gồm nhân công lắp dựng)Theo E-HSMT8bộ
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT0,3595tấn
110Gia công cột bằng thépTheo E-HSMT0,1314tấn
111Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,3595tấn
112Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,1314tấn
113Sơn tĩnh điện cột - vì kèoTheo E-HSMT490,92kg
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,7428100m2
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT2,565m3
116Khoét rãnh tạo sần mặt dốc lên xuốngTheo E-HSMT6,897m2
117Gia công lan canTheo E-HSMT0,06tấn
118Lắp dựng lan canTheo E-HSMT6,6852m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT6,68521m2
120Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x500x180mmTheo E-HSMT7hộp
121Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 átTheo E-HSMT33hộp
122Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-175ATheo E-HSMT1cái
123Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-125ATheo E-HSMT2cái
124Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80ATheo E-HSMT1cái
125Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60ATheo E-HSMT1cái
126Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-40ATheo E-HSMT5cái
127Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-32ATheo E-HSMT33cái
128Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo E-HSMT95cái
129Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo E-HSMT39cái
130Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EHTheo E-HSMT189bộ
131Lắp đặt Đèn compact ốp trần 1x22WTheo E-HSMT117bộ
132Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo E-HSMT42cái
133Lắp đặt công tắc ba-10ATheo E-HSMT2cái
134Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo E-HSMT6cái
135Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo E-HSMT6cái
136Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT192cái
137Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT126cái
138Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4x50mm2Theo E-HSMT120m
139Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 2x50mm2Theo E-HSMT70m
140Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 2x25mm2Theo E-HSMT150m
141Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x10mm2Theo E-HSMT358m
142Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2Theo E-HSMT1.730m
143Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo E-HSMT800m
144Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo E-HSMT2.350m
145Bộ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DTheo E-HSMT6cái
146Lắp đặt ổ cắm internetTheo E-HSMT33cái
147Dây CAT5E:Theo E-HSMT150m
148Dây CAT5Theo E-HSMT450m
149Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo E-HSMT21cọc
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT14cái
151Thép bàn 25x4Theo E-HSMT15,7kg
152Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo E-HSMT140m
153Dây dẫn sét D12Theo E-HSMT135m
154Cáp đồng M50Theo E-HSMT20m
155Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo E-HSMT3.550m
156Con sứ đón điệnTheo E-HSMT1cái
157Lắp đặt hộp đấu dâyTheo E-HSMT33hộp
158Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,7100m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,7100m3
160Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo E-HSMT14cái
161Mũ tôn chống dộtTheo E-HSMT14cái
162Thí nghiệm điện trởTheo E-HSMT2ca
163Lắp đặt Đèn âm trần Đèn LED Panel D P07 60x60/50wTheo E-HSMT3bộ
164Lắp đặt Đèn compac gắn tường 14WTheo E-HSMT6bộ
165Bình khí CO2Theo E-HSMT18bình
166Bình bọt MF4Theo E-HSMT18bình
167Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo E-HSMT18cái
168Hộp đựng bình chữa cháyTheo E-HSMT18hộp
169Lắp đặt ống nhựa PPR, D 50Theo E-HSMT0,9100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40Theo E-HSMT0,55100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25Theo E-HSMT2,3100m
172Lắp đặt cút PPR, D50Theo E-HSMT7cái
173Lắp đặt cút PPR, D40Theo E-HSMT5cái
174Lắp đặt cút PPR, D25Theo E-HSMT30cái
175Lắp đặt tê đều PPR, D50Theo E-HSMT4cái
176Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo E-HSMT30cái
177Lắp đặt tê đều PPR, D40Theo E-HSMT8cái
178Lắp đặt côn thu PPR, D50/40Theo E-HSMT4cái
179Lắp đặt côn thu PPR, D40/25Theo E-HSMT36cái
180Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo E-HSMT12cái
181Lắp đặt van khóa PPR, D50Theo E-HSMT4cái
182Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo E-HSMT30cái
183Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo E-HSMT80cái
184Lắp Nút bịt nhựa D14Theo E-HSMT93cái
185Lắp đặt Măng sông PPR, D50Theo E-HSMT3cái
186Lắp đặt Măng sông PPR, D40Theo E-HSMT5cái
187Lắp đặt Măng sông PPR, D25Theo E-HSMT10cái
188Phao điệnTheo E-HSMT2cái
189Lắp đặt Rắc co PPR, D50Theo E-HSMT4cái
190Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mTheo E-HSMT2cái
191Giếng khoanTheo E-HSMT2cái
192Lắp đặt Ống PVC, D110Theo E-HSMT0,9100m
193Lắp đặt Ống PVC, D90Theo E-HSMT3,2100m
194Lắp đặt Ống PVC, D75Theo E-HSMT1,3100m
195Lắp đặt Ống PVC, D42Theo E-HSMT0,95100m
196Lắp đặt Cút PVC, D110Theo E-HSMT5cái
197Lắp đặt Cút PVC, D90Theo E-HSMT45cái
198Lắp đặt Chếch PVC, D75Theo E-HSMT24cái
199Lắp đặt Cút PVC, D42Theo E-HSMT55cái
200Lắp đặt Y PVC, D110Theo E-HSMT30cái
201Lắp đặt Y PVC, D90Theo E-HSMT25cái
202Lắp đặt Côn thu D75/42Theo E-HSMT55cái
203Lắp đặt Côn thu D90/75Theo E-HSMT15cái
204Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo E-HSMT55cái
205Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo E-HSMT15cái
206Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo E-HSMT10cái
207Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo E-HSMT25cái
208Lắp Bịt PVC, D110Theo E-HSMT52cái
209Lắp Bịt PVC, D90Theo E-HSMT34cái
210Lắp đặt Cút sành, D110Theo E-HSMT6cái
211Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo E-HSMT12cái
212Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo E-HSMT22cái
213Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT52bộ
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT52cái
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT30bộ
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT30bộ
217Lắp đặt vòi gạtTheo E-HSMT12bộ
218Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT30cái
219Giá chân gươngTheo E-HSMT30cái
220Móc treo khănTheo E-HSMT12cái
221Móc treoTheo E-HSMT52cái
222Giá để xà phòngTheo E-HSMT30cái
223Giá để cốcTheo E-HSMT12cái
224Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT21bộ
225Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412GTheo E-HSMT21bộ
226Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo E-HSMT4bể
227Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,4167100m3
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,0635100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,3532100m3
230Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,722m3
231Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,527m3
232Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1431100m2
233Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,3875tấn
234Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,2058tấn
235Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT9,2617m3
236Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT60,569m2
237Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT60,569m2
238Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT10,3845m2
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT16m2
240Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,6m3
241Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,08100m2
242Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1978tấn
243Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT161cấu kiện
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,06100m
245Cút sành D110Theo E-HSMT6cái
246Chi tiết nắp bể phốtTheo E-HSMT2cái
C Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,1492100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,392m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1109100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,152100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0707tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,2033tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,5878m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1126100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0581tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0826tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,6389m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT13,6755m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,0341100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,006tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0255tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT6,444m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2423100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0423tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1843tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,9853m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,2457100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2663tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,4569m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT88,576m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT49,672m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT24,2256m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT24,5688m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT21,48m
29Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40Theo E-HSMT21,48m
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT16,9456m2
31Màng chống thấm Glasdan 48p - pod danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo E-HSMT16,9456m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT16,9456m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT112,8016m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT74,2408m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 500x500mm, XM PCB40Theo E-HSMT10,9841m2
36Lát nền, sàn gạch ceramicchống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40Theo E-HSMT3,936m2
37Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40Theo E-HSMT17,812m2
38Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo E-HSMT7,67m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT2bộ
40Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo E-HSMT4bộ
41Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo E-HSMT4,26m2
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mmTheo E-HSMT0,0473tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,0473tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,2085100m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10Theo E-HSMT0,45100m
46Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo E-HSMT1cái
47Lắp đặt cút PPR, D25Theo E-HSMT5cái
48Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo E-HSMT2cái
49Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo E-HSMT2cái
50Lắp nút bịt nhựa, D14Theo E-HSMT2cái
51Lắp đặt măng sông PPR, D25Theo E-HSMT2cái
52Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT1bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT1cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT1bộ
56Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo E-HSMT1cái
57Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo E-HSMT2cái
58Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT1cái
59Lắp đặt kệ kínhTheo E-HSMT1cái
60Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo E-HSMT1cái
61Lắp đặt móc treo khănTheo E-HSMT1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo E-HSMT0,05100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo E-HSMT0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo E-HSMT0,01100m
65Lắp đặt Cút PVC, D110Theo E-HSMT1cái
66Lắp đặt Cút PVC, D90Theo E-HSMT5cái
67Lắp đặt Cút PVC, D42Theo E-HSMT3cái
68Lắp đặt côn thu PVC, D90-42Theo E-HSMT1cái
69Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo E-HSMT2cái
70Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo E-HSMT4cái
71Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo E-HSMT2cái
72Lắp Bịt PVC, D110Theo E-HSMT1cái
73Lắp Bịt PVC, D90Theo E-HSMT1cái
74Lắp Bịt PVC, D42Theo E-HSMT1cái
75Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo E-HSMT1hộp
76Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo E-HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo E-HSMT1cái
78Lắp đặt đèn Led tube 1x18WTheo E-HSMT2bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT1bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT1cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT1cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT3cái
84Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo E-HSMT50m
85Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo E-HSMT10m
86Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo E-HSMT30m
87Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo E-HSMT30m
88Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,1123100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,5671m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,5671m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,068tấn
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0192100m2
93Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT3,1763m3
94Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT18,42m2
95Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT18,42m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT3,0845m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT5,202m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,5202m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0173100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0293tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT31cấu kiện
102Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo E-HSMT0,06100m
103Chi tiết nắp bể phốtTheo E-HSMT1cái
D Hạng mục: Cổng chính
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,3328100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,024m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1932100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0124tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,1817tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT3,4026m3
7Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT6,6035m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,2227100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,11100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,11100m3/1km
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1734100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,9535m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0274tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1857tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,063tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,228tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,0483tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,2589100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,0699m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,712100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,3666tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,057m3
23Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT14,8643m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT26,1476m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT27,877m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT31,902m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT54,025m2
28Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu vàng đậm (vàng hồng) Bình ĐịnhTheo E-HSMT55,0528m2
29Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộpTheo E-HSMT0,1249tấn
30Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo E-HSMT124,933kg
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT16,56m2
32Bản lềTheo E-HSMT8cái
33Khóa cổngTheo E-HSMT3cái
34Bánh lănTheo E-HSMT4cái
35Tôn dày 0.5mmTheo E-HSMT6,1438m2
36Gắn tên biển cổngTheo E-HSMT1bộ
37Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo E-HSMT1cái
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT3bộ
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT31m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo E-HSMT50m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT50m
E Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,0528100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,89m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,189100m2
5Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng, 4M16x260x260x750mmTheo E-HSMT30bộ
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,0837100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT15,3m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT30,6m3
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT1,481tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,481tấn
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo E-HSMT1,7029tấn
12Lắp cột thép mạ kẽm các loạiTheo E-HSMT1,7029tấn
13Máng tôn thu nước, ốp sườn dày 0,4mmTheo E-HSMT1020.0
14Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo E-HSMT3,4578100m2
15Gia công máng inox 304 thu nướcTheo E-HSMT0,1626tấn
16Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo E-HSMT0,1626tấn
17Lắp đặt Ống PVC, D90 thu nướcTheo E-HSMT0,42100m
18Lắp đặt Cút nhựa PVC, D90Theo E-HSMT15cái
19Lắp đặt Quả cầu inox chắn rác D100Theo E-HSMT15cái
F Hạng mục: San nền, tường rào, rãnh thoát nước, sân
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT232,5989100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT9,6234100m3
3Mua đất C3 san nềnTheo E-HSMT248,7033100m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,6677100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT44,3314m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT210,784m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT187,8211m3
8Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT1,0539100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,2047tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,9754tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT17,39m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,8892100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT81,7108m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT35,624m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT48,9168m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,041tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,2502tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,1917100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,1083m3
20Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1.583,7564m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT507,1615m2
22Đắp VXMTheo E-HSMT200cái
23Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt vuông 16x16 cả lắp dựng, sơnTheo E-HSMT126,0735m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT2.090,9179m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT2,1063100m3
26Lót nilong chống mất nướcTheo E-HSMT4.212,63m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT421,263m3
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,7437100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT14,241m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,606100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT28,482m3
32Ván khuôn gỗ mũ mốTheo E-HSMT2,424100m2
33Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT9,696m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT70,092m3
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT391,32m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,7757100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT14,544m3
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT1,5089tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT3031cấu kiện
G Hạng mục: Thoát nước mặt đường
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT4,6663100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT26,781m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT541 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT681 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT961 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT71 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo E-HSMT221mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT243cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT205cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,7116100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,8821100m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,959100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT5,917m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT8,876m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,2165100m2
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT26,489m3
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT113,203m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,649m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,4488100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,3259tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT3,168m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,2834tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nenTheo E-HSMT0,5971tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,1584100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT441cấu kiện
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,427100m3
27Mua Ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:Theo E-HSMT15chiếc
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,73m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0438100m2
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,25m3
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT6,24m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,44m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0168100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,1716100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT2,03m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0948tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nenTheo E-HSMT0,0703tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT151cấu kiện
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,1627100m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT1,184m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT0,876m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT1,314m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,018100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,97m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT9m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,7212m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,06100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0721tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,0672m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0289tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,0263tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0302100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT61cấu kiện
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,0652100m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT2,52m3
H Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đào xúc đất, máy đào, đất C2Theo E-HSMT14,608100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,425100m3
3Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT28,9629100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo E-HSMT9,4989100m3
5Mua đất đắp K90 tại chân công trìnhTheo E-HSMT1.002,379m3
6Mua đất đắp K95 tại chân công trìnhTheo E-HSMT3.272,8077m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT4,9171100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT31,4197100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo E-HSMT6,9552100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT628,39m3
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo E-HSMT3,4776100m
12Cắt khe co giãn đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo E-HSMT7,62100m
13Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 48m 1 khe giãn)Theo E-HSMT251,838kg
14Gỗ làm khe giãnTheo E-HSMT0,2074m3
15Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT23,9922m3
16Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó đứng phân cách, khuôn viên, bó hèTheo E-HSMT0,7997100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT8,914m3
18Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cmTheo E-HSMT152,76m
19Bó đứng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40Theo E-HSMT247,11m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20,1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60,3 tỷ; Hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 *Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III dân dụng hoặc 2 (hai) công trình cấp IV dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành giao thông+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 6 * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 50 Số lượng: ≥ 50 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ phù hợp, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy) phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động5
2 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy ủi Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động3
4 Máy đào, máy xúc Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động4
5 Cần cẩu Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
7 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Ô tô tự đổ Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động5
9 Lu rung, lu tĩnh Máy chuyên dùng, đầm nền đạt độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động4
10 Máy nén khí Máy chuyên dùng, làm sạch bề mặt kết cấu bằng nén khí, đảm bảo an toàn lao động3
11 Máy ép cọc trước Máy chuyên dùng ép cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy vận thăng Máy chuyên dùng vận chuyển vật liệu theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động5
15 Xe nâng Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động1
16 Máy thủy bình Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động2
18 Máy phát điện Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động4
19 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động5
20 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
21 Cần trục tháp Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
22 Máy tời Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
23 Máy bơm nước Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
24 Đầm bàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
25 Đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
26 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
27 Máy cắt nhôm Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->