Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 19:06:00 đến ngày 2021-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,738,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 288,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20,1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60,3 tỷ; Hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III dân dụng hoặc 2 (hai) công trình cấp IV dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành giao thông+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 50 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ phù hợp, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy) phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Lu rung, lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, đầm nền đạt độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, làm sạch bề mặt kết cấu bằng nén khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng ép cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng vận chuyển vật liệu theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ 02 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 6,4282 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 13,6618 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo E-HSMT | 102 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,3884 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,9379 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,9135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,6487 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 3,0509 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 1,9639 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,7011 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 66,5733 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 24,7499 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 33,0078 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 29,6493 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,5579 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp nền móng công trình (Bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo E-HSMT | 116,9517 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,2055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,4658 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 2,2855 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,5053 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,2516 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 4,4704 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,7845 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 41,5649 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 3,475 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 7,6601 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 62,3762 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 6,444 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2692 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,3651 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,5902 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,8127 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,1798 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,4503 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2395 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,3453 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,5004 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9355 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 149,2827 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 10,5662 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,9081 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,5104 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,5104 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 130,6554 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 3,747 | 100m² |
| 49 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0.40mm | Theo E-HSMT | 32,5853 | m |
| 50 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 111,255 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch Ceramic KT: 125x500mm | Theo E-HSMT | 37,1725 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT: 240x60mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 26,8356 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 910,6535 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 384,8492 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo E-HSMT | 119,7899 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo E-HSMT | 106,8915 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo E-HSMT | 547,2847 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo E-HSMT | 94,992 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo E-HSMT | 35,5798 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo E-HSMT | 253,8069 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 137,8412 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.818,6366 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 773,0521 | m2 |
| 64 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo E-HSMT | 107,98 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo E-HSMT | 52 | bộ |
| 68 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo E-HSMT | 46,74 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm lấy sáng Polycarbonate đặc 6 ly + phụ kiện | Theo E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,4491 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Theo E-HSMT | 449,1305 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 37,246 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Theo E-HSMT | 81,72 | m2 |
| 74 | Gia công lan can cầu thang | Theo E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 6,7269 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 11,583 | m2 |
| 77 | Trụ cầu thang gỗ Nam Phi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ Nam Phi | Theo E-HSMT | 10,53 | m |
| 79 | Đai giữ ống + vít nở | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Thang lên mái thép D =18 trơn | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Sắt bật liên kết | Theo E-HSMT | 64,68 | kg |
| 82 | Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Khoá cửa mái | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 138,3653 | m2 |
| 85 | Màng chống thấm Glasdan 48p - pod danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo E-HSMT | 138,3653 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 109,6636 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 164,56 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 113,8 | m |
| 89 | Đắp nền vệ sinh tầng 2, sảnh bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5,4927 | m3 |
| 90 | Trát lót dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 96,6642 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT | 29,0042 | m2 |
| 92 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT | 67,66 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 201,27 | m |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 554,3014 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 20,3255 | m2 |
| 96 | Mua đất, trồng cây | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 97 | Lát gạch đất nung Cotto KT: 500x500mm, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,328 | m2 |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo E-HSMT | 11 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 105 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH | Theo E-HSMT | 46 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc ba-10A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 55 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo E-HSMT | 110 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo E-HSMT | 500 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo E-HSMT | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo E-HSMT | 750 | m |
| 118 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Dây CAT5E: | Theo E-HSMT | 100 | md |
| 121 | Dây CAT5 | Theo E-HSMT | 250 | md |
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT | 8 | cọc |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo E-HSMT | 7,85 | kg |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo E-HSMT | 39 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 53 | m |
| 128 | Cáp đồng M50 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo E-HSMT | 980 | m |
| 130 | Con sứ đón điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT | 11 | hộp |
| 132 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 134 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Mũ tôn chống dột | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60 (48W) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Bình khí CO2 | Theo E-HSMT | 4 | bình |
| 138 | Bình bọt MF4 | Theo E-HSMT | 4 | bình |
| 139 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10 | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN20 | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút PPR, D32 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê đều PPR, D32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông PPR, D32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt phao điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co PPR, D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi gạt | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Giá để cốc | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu PVC, D90-42 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút sành | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 199 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 200 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 201 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 8 | m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 210 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng | |||
| 1 | Mua cọc dẫn ép âm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 33,2088 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,0064 | 100m |
| 4 | Ép dương cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0102 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo E-HSMT | 299 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo E-HSMT | 7,6625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 4,7641 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 41,1258 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 207,0032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 9,8639 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 2,339 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 8,6699 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 13,3387 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 91,109 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 4,7464 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 5,0076 | 100m3 |
| 18 | Đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo E-HSMT | 500,762 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 103,8185 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 81,3019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 7,2892 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,8291 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 5,4529 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 10,2912 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 140,1318 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 17,8863 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 4,8057 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 21,1168 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 9,2198 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 372,6882 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 29,7007 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 43,8913 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 32,7128 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 3,2729 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 3,0857 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,4498 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 18,4999 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 3,2659 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,8052 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,8668 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 626,7725 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,131 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 51,5814 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 2.433,434 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 419,9764 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.241,0435 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 4.350,5105 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 745,0124 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2.970,0692 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.433,434 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 9.306,6356 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 249,12 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.411,2 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 2.781,293 | m2 |
| 55 | Lát gạch cotto, KT gạch 400x400mm | Theo E-HSMT | 273,1813 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Theo E-HSMT | 163,3455 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,3555 | m3 |
| 59 | Láng granitô | Theo E-HSMT | 273,672 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 1,3628 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 62 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo E-HSMT | 3 | trụ |
| 63 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo E-HSMT | 76,14 | m |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Theo E-HSMT | 400,932 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Theo E-HSMT | 257,4594 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 60,939 | m2 |
| 67 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) vén thành 20cm | Theo E-HSMT | 323,8626 | m2 |
| 68 | Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 60,939 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 3,3913 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 247,424 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 3,3913 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 6,5796 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo E-HSMT | 145,14 | m |
| 74 | Nhôm Việt Pháp hệ 4500; Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo E-HSMT | 220,05 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 63 | bộ |
| 77 | Nhôm Việt Pháp hệ 4500; Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo E-HSMT | 182,88 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo E-HSMT | 75 | bộ |
| 79 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Theo E-HSMT | 293,752 | m2 |
| 80 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Theo E-HSMT | 257,166 | m2 |
| 81 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo E-HSMT | 272,97 | m2 |
| 82 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 5,2816 | tấn |
| 83 | Phụ kiện lắp dựng lan can | Theo E-HSMT | 100 | bộ |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 255,93 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo E-HSMT | 5.281,61 | kg |
| 86 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 3,8146 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 312,832 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng màu ghi | Theo E-HSMT | 3.814,55 | kg |
| 89 | Tấm nhựa lấy sáng Polycarbon dày 5mm | Theo E-HSMT | 74,272 | m2 |
| 90 | Lắp dựng tấm Polycarbon vào khung chắn nắng + phụ kiện bản mã liên kết | Theo E-HSMT | 312,832 | m2 |
| 91 | Tranh Bác Hồ quằng khăn cho Thiếu nhi khổ 3500x4990mm (Tranh được phủ lớp PE không thấm nước, khung tranh làm bằng chất liệu chịu được thay đổi nhiêt độ, không cong vênh...) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Bộ chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " chất liệu MICA (Đơn giá bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu, phụ kiện..) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,4842 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 12,5768 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 69,7974 | m3 |
| 96 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT | 181,539 | m2 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 3,1356 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9502 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,3256 | m3 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT | 22,0269 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 12,957 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 20,6172 | 100m2 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 108 | Bulong D22 (Bao gồm nhân công lắp dựng) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 110 | Gia công cột bằng thép | Theo E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 113 | Sơn tĩnh điện cột - vì kèo | Theo E-HSMT | 490,92 | kg |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,7428 | 100m2 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 116 | Khoét rãnh tạo sần mặt dốc lên xuống | Theo E-HSMT | 6,897 | m2 |
| 117 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can | Theo E-HSMT | 6,6852 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 6,6852 | 1m2 |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x500x180mm | Theo E-HSMT | 7 | hộp |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Theo E-HSMT | 33 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-175A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-125A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-40A | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-32A | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 128 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 129 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 130 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH | Theo E-HSMT | 189 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần 1x22W | Theo E-HSMT | 117 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc ba-10A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 126 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4x50mm2 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 139 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 2x50mm2 | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 2x25mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 358 | m |
| 142 | Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 1.730 | m |
| 143 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 800 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 2.350 | m |
| 145 | Bộ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 147 | Dây CAT5E: | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 148 | Dây CAT5 | Theo E-HSMT | 450 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo E-HSMT | 21 | cọc |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Thép bàn 25x4 | Theo E-HSMT | 15,7 | kg |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo E-HSMT | 140 | m |
| 153 | Dây dẫn sét D12 | Theo E-HSMT | 135 | m |
| 154 | Cáp đồng M50 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo E-HSMT | 3.550 | m |
| 156 | Con sứ đón điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT | 33 | hộp |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 160 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Mũ tôn chống dột | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 162 | Thí nghiệm điện trở | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 163 | Lắp đặt Đèn âm trần Đèn LED Panel D P07 60x60/50w | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Đèn compac gắn tường 14W | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Bình khí CO2 | Theo E-HSMT | 18 | bình |
| 166 | Bình bọt MF4 | Theo E-HSMT | 18 | bình |
| 167 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 168 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT | 18 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 50 | Theo E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Theo E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Theo E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút PPR, D50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê đều PPR, D50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 184 | Lắp Nút bịt nhựa D14 | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 185 | Lắp đặt Măng sông PPR, D50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Măng sông PPR, D40 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt Măng sông PPR, D25 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Phao điện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Giếng khoan | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Theo E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Theo E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Ống PVC, D75 | Theo E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Theo E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 198 | Lắp đặt Chếch PVC, D75 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo E-HSMT | 55 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn thu D75/42 | Theo E-HSMT | 55 | cái |
| 203 | Lắp đặt Côn thu D90/75 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo E-HSMT | 55 | cái |
| 205 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 206 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 208 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 209 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 210 | Lắp đặt Cút sành, D110 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 213 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 52 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi gạt | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 219 | Giá chân gương | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 220 | Móc treo khăn | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Móc treo | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 222 | Giá để xà phòng | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 223 | Giá để cốc | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 225 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 226 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo E-HSMT | 4 | bể |
| 227 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,4167 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,3532 | 100m3 |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 232 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1431 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 235 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,2617 | m3 |
| 236 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 60,569 | m2 |
| 237 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 60,569 | m2 |
| 238 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,3845 | m2 |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 240 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 245 | Cút sành D110 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 246 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,5878 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,6755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,444 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,2423 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,9853 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,2457 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,4569 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 88,576 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 49,672 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 24,2256 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 24,5688 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,48 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M25, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,48 | m |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,9456 | m2 |
| 31 | Màng chống thấm Glasdan 48p - pod danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo E-HSMT | 16,9456 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,9456 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 112,8016 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 74,2408 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 500x500mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 10,9841 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramicchống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 3,936 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 17,812 | m2 |
| 38 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo E-HSMT | 7,67 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm | Theo E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,2085 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10 | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PVC, D90-42 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp Bịt PVC, D42 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn Led tube 1x18W | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,5671 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,5671 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,1763 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,0845 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,202 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,5202 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,3328 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1817 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,4026 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,6035 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,2227 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9535 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1857 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,2589 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,0699 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,3666 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,057 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,8643 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,1476 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 27,877 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 31,902 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 54,025 | m2 |
| 28 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu vàng đậm (vàng hồng) Bình Định | Theo E-HSMT | 55,0528 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Theo E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo E-HSMT | 124,933 | kg |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bánh lăn | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tôn dày 0.5mm | Theo E-HSMT | 6,1438 | m2 |
| 36 | Gắn tên biển cổng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 31 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| E | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng, 4M16x260x260x750mm | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 1,481 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,481 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo E-HSMT | 1,7029 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Theo E-HSMT | 1,7029 | tấn |
| 13 | Máng tôn thu nước, ốp sườn dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 102 | 0.0 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 3,4578 | 100m2 |
| 15 | Gia công máng inox 304 thu nước | Theo E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC, D90 thu nước | Theo E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D90 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt Quả cầu inox chắn rác D100 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| F | Hạng mục: San nền, tường rào, rãnh thoát nước, sân | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 232,5989 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 9,6234 | 100m3 |
| 3 | Mua đất C3 san nền | Theo E-HSMT | 248,7033 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,6677 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 44,3314 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 210,784 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 187,8211 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 1,0539 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,9754 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,39 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,8892 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 81,7108 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 35,624 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 48,9168 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1917 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,1083 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.583,7564 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 507,1615 | m2 |
| 22 | Đắp VXM | Theo E-HSMT | 200 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt vuông 16x16 cả lắp dựng, sơn | Theo E-HSMT | 126,0735 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.090,9179 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,1063 | 100m3 |
| 26 | Lót nilong chống mất nước | Theo E-HSMT | 4.212,63 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 421,263 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,7437 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 14,241 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 28,482 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo E-HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,696 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 70,092 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 391,32 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,7757 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 14,544 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 1,5089 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 303 | 1cấu kiện |
| G | Hạng mục: Thoát nước mặt đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 4,6663 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 26,781 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 68 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 96 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo E-HSMT | 221 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 243 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 205 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,7116 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,8821 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 5,917 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,876 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,2165 | 100m2 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,489 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 113,203 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,649 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,4488 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 0,3259 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,2834 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen | Theo E-HSMT | 0,5971 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 27 | Mua Ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn: | Theo E-HSMT | 15 | chiếc |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen | Theo E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1627 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,7212 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,52 | m3 |
| H | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào, đất C2 | Theo E-HSMT | 14,608 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 28,9629 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo E-HSMT | 9,4989 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K90 tại chân công trình | Theo E-HSMT | 1.002,379 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 tại chân công trình | Theo E-HSMT | 3.272,8077 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 4,9171 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 31,4197 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 6,9552 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 628,39 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo E-HSMT | 3,4776 | 100m |
| 12 | Cắt khe co giãn đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo E-HSMT | 7,62 | 100m |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 48m 1 khe giãn) | Theo E-HSMT | 251,838 | kg |
| 14 | Gỗ làm khe giãn | Theo E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 23,9922 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó đứng phân cách, khuôn viên, bó hè | Theo E-HSMT | 0,7997 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,914 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cm | Theo E-HSMT | 152,76 | m |
| 19 | Bó đứng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40 | Theo E-HSMT | 247,11 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20,1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60,3 tỷ; Hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | *Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III dân dụng hoặc 2 (hai) công trình cấp IV dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:≥ 01 người, Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; kinh nhiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và vị trí tương tự tối thiểu 3 năm- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành giao thông+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | * Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 50 | Số lượng: ≥ 50 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ phù hợp, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không bao gồm công nhân lái xe, lái máy) phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy ủi | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 4 | Máy đào, máy xúc | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 5 | Cần cẩu | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 9 | Lu rung, lu tĩnh | Máy chuyên dùng, đầm nền đạt độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 10 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng, làm sạch bề mặt kết cấu bằng nén khí, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 11 | Máy ép cọc trước | Máy chuyên dùng ép cọc BTCT, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng vận chuyển vật liệu theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 15 | Xe nâng | Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Máy chuyên dùng phát năng lượng điện, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 19 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 20 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 21 | Cần trục tháp | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 22 | Máy tời | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 23 | Máy bơm nước | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 24 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 25 | Đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 26 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 27 | Máy cắt nhôm | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi