Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B (giai đoạn 2021-2024), tỉnh Tuyên Quang (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227348-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B (giai đoạn 2021-2024), tỉnh Tuyên Quang (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210213434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-21 17:50:00 đến ngày 2021-03-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,702,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,191,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 27.791.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.791.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh gồm: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 nămc) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 48
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
3-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 12
5-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 48
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc (trọng lượng ≥50kg)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy cắt bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
12-Lu bánh thép (8,5 - 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa và máy phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ca nô (xuồng máy, cole…) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe ô tô (xe bán tải) tuần cầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 12
21-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 12
22-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 24
23-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 12
24-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 12
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang từ 01/4/2021 đến 31/12/2021
1Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 65,526km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật589,736kmxtháng
2BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, Đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 55,586km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật500,276kmxtháng
3BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, Đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9,640km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,76kmxtháng
4BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, Đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,3km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7kmxtháng
5BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 55,586km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật500,276kmxtháng
6BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9,640km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,76kmxtháng
7BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C đoạn từ Km184+720 - Km250+990, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,3km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7kmxtháng
8BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 55,586km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật500,276kmxtháng
9BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9,640km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,76kmxtháng
10BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,3km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7kmxtháng
11Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,754kmxtháng
12BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,754kmxtháng
13BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,754kmxtháng
14BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,754kmxtháng
15Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.693,75mxtháng
16BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.693,75mxtháng
17Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 30,259km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật272,335kmxtháng
18BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 10,349km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,145kmxtháng
19BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,68kmxtháng
20BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 7,0km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63kmxtháng
21BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,36kmxtháng
22BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 0,35km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,15kmxtháng
23BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 10,349km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,145kmxtháng
24BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,560km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,68kmxtháng
25BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 7,7km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,3kmxtháng
26BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,36kmxtháng
27BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 0,350km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,15kmxtháng
28BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 10,349km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,145kmxtháng
29BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,68kmxtháng
30BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 7,7km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,3kmxtháng
31BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,36kmxtháng
32BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 0,350km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,15kmxtháng
33Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 24,388km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật219,488kmxtháng
34BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,988kmxtháng
35BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,50km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật175,5kmxtháng
36BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,988kmxtháng
37BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,50km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật175,5kmxtháng
38BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,988kmxtháng
39BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,50km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật175,5kmxtháng
40Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.849,1mxtháng
41BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.849,1mxtháng
42Quản lý cầu L>300m tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.177,9mxtháng
43BDTX cầu L>300m Quản lý cầu L>300m tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.177,9mxtháng
44Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 93,228km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật839,054kmxtháng
45BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 83,048km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật747,434kmxtháng
46BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 9,53km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,77kmxtháng
47BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 0,65km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,85kmxtháng
48BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 83,048km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật747,434kmxtháng
49BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 9,53km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,77kmxtháng
50BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 0,65km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,85kmxtháng
51BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 73,048km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật657,434kmxtháng
52BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 10,0km x 3 tháng Đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30kmxtháng
53BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 9,53km x 9 tháng, Đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,77kmxtháng
54BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 10,0km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60kmxtháng
55BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 0,65km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,85kmxtháng
56Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.357,2mxtháng
57BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.357,2mxtháng
58Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật321,892kmxtháng
59BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,31kmxtháng
60BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 14,0km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126kmxtháng
61BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 6 tháng, Đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130,62kmxtháng
62BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,31kmxtháng
63BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 14,0km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126kmxtháng
64BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130,62kmxtháng
65BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,31kmxtháng
66BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 14,0km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126kmxtháng
67BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130,62kmxtháng
68Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.108,43mxtháng
69BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.108,43mxtháng
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2022 đến 31/12/2022
1Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 65,526km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật786,315kmxtháng
2BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 55,886km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật670,635kmxtháng
3BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,250km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,25kmxtháng
4BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8kmxtháng
5BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,250km x 3 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,75kmxtháng
6BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/9/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,4kmxtháng
7BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 3,79km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,48kmxtháng
8BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 55,886km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật670,635kmxtháng
9BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,250km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,25kmxtháng
10BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8kmxtháng
11BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,250km x 3 tháng, đoạnđang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,75kmxtháng
12BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022) đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/9/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,4kmxtháng
13BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 3,79km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022) đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,48kmxtháng
14BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 55,86km x 12 tháng đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật670,635kmxtháng
15BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,25km x 9 tháng đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,25kmxtháng
16BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 3 tháng đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8kmxtháng
17BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,25km x 3 tháng đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,75kmxtháng
18BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng:0,6km x 9 tháng đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/9/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,4kmxtháng
19BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 3,79km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,48kmxtháng
20Công tác quản lý, mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,338kmxtháng
21BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,338kmxtháng
22BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,338
23BDTX hệ thống ATGT, mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,338
24Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.925mxtháng
25BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.925mxtháng
26Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 30,259km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật363,113kmxtháng
27BDTX nền đường, thoát nước,mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 10,349km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật124,188kmxtháng
28BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường bê tông nhựatuyến QL.3B, khối lượng: 19,910km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật238,92kmxtháng
29BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 9,649km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,793kmxtháng
30BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 20,610km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật247,32kmxtháng
31BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 9,649km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,793kmxtháng
32BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 20,610km x 12 tháng đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật247,32kmxtháng
33Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 24,338km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật292,651kmxtháng
34BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,651kmxtháng
35BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,5km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật234kmxtháng
36BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,88km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,651kmxtháng
37BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,5km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật234kmxtháng
38BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,651kmxtháng
39BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,5km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật234kmxtháng
40Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.798,8mxtháng
41BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.798,8mxtháng
42Quản lý cầu L>300m tuyến QL.3B, khối lượng 353,1m x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.237,2mxtháng
43BDTX cầu L>300m tuyến QL.3B, khối lượng 353,1m x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.237,2mxtháng
44Công tác quản lý mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 93,228km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.118,738kmxtháng
45BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 83,048km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật996,578kmxtháng
46BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,42kmxtháng
47BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 4 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6kmxtháng
48BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 3 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,14kmxtháng
49BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 8 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2kmxtháng
50BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 9,650km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,8kmxtháng
51BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 83,048km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật996,578kmxtháng
52BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,42kmxtháng
53BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 4 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6kmxtháng
54BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 3 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,14kmxtháng
55BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 8 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2kmxtháng
56BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 9,65km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,8kmxtháng
57BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng73,048km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật876,578kmxtháng
58BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,42kmxtháng
59BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 4 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6kmxtháng
60BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 3 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,14kmxtháng
61BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 8 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2kmxtháng
62BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 19,65km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật235,8kmxtháng
63Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.809,6mxtháng
64BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.809,6mxtháng
65Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật429,189kmxtháng
66BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật429,24kmxtháng
67BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật429,24kmxtháng
68BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022)Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật429,24kmxtháng
69Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.811,24mxtháng
70BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.811,24mxtháng
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2023 đến 31/12/2023
1Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 65,526km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật786,315kmxtháng
2BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật786,315kmxtháng
3BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật786,315kmxtháng
4BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật786,315kmxtháng
5Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,338kmxtháng
6BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,338kmxtháng
7BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,338kmxtháng
8BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,338kmxtháng
9Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.925mxtháng
10BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.925mxtháng
11Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 30,259km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật363,113kmxtháng
12BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 23,259km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật279,113kmxtháng
13BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 7,0km x 11 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật77kmxtháng
14BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 7,0km x 1 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7kmxtháng
15BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 22,559km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật270,713kmxtháng
16BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, ddoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 7,7km x 11 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật84,7kmxtháng
17BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 7,7km x 1 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,7kmxtháng
18BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 22,559km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật270,713kmxtháng
19BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 7,7km x 11 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật84,7kmxtháng
20BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 7,7km x 1 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,7kmxtháng
21Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 24,388km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật292,651kmxtháng
22BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,888km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,651kmxtháng
23BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 19,5km x 11 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật214,5kmxtháng
24BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 19,5km x 1 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,5kmxtháng
25BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,888km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,651kmxtháng
26BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 19,5km x 11 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật214,5kmxtháng
27BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 19,5km x 1 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,5kmxtháng
28BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,888km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,651kmxtháng
29BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 19,5km x 11 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật214,5kmxtháng
30BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 19,5km x 1 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,5kmxtháng
31Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.798,8mxtháng
32BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.798,8mxtháng
33Quản lý cầu L>300m trên tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.237,2mxtháng
34BDTX cầu L>300m trên tuyến QL.3B, cầu đang quản lý, khối lượng: 353,1m x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.237,2mxtháng
35Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 93,228km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.118,738kmxtháng
36BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 83,578km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.002,938kmxtháng
37BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 10 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90kmxtháng
38BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 28/2/2023), khối lượng: 9,0km x 2 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18kmxtháng
39BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,65km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8kmxtháng
40BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 83,578km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.002,938kmxtháng
41BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 10 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90kmxtháng
42BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 28/2/2023), khối lượng: 9,0km x 2 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18kmxtháng
43BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,65km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8kmxtháng
44BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 73,578km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật882,938kmxtháng
45BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 10 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90kmxtháng
46BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 28/2/2023), khối lượng: 9,0km x 2 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18kmxtháng
47BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 10,65km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật127,8kmxtháng
48Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.809,6mxtháng
49BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.809,6mxtháng
50Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật429,189kmxtháng
51BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 14km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126kmxtháng
52BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/3/2023), khối lượng: 14,0km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42kmxtháng
53BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 21,77km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật261,24kmxtháng
54BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 14,0km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126kmxtháng
55BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/3/2023), khối lượng: 14,0km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42kmxtháng
56BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 21,77km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật261,24kmxtháng
57BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 14,0km x 9 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126kmxtháng
58BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/3/2023), khối lượng: 14,0km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42kmxtháng
59BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 21,77km x 12 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật261,24kmxtháng
60Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.811,24mxtháng
61BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.811,24mxtháng
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2024 đến 31/3/2024
1Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 65,526km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196,579kmxtháng
2BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196,579kmxtháng
3BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196,579kmxtháng
4BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196,579kmxtháng
5Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,585kmxtháng
6BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,585kmxtháng
7BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,585kmxtháng
8BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,585kmxtháng
9Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.231,25mxtháng
10BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.231,25mxtháng
11Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 30,259km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,778kmxtháng
12BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 30,259km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,778kmxtháng
13BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 30,259km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,778kmxtháng
14BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 30,259km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,778kmxtháng
15Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 24,388km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,163kmxtháng
16BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 24,388km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,163kmxtháng
17BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 24,388km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,163kmxtháng
18BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 24,388km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,163kmxtháng
19Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.949,7mxtháng
20BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.949,7mxtháng
21Quản lý cầu L>300m trên tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.059,3mxtháng
22BDTX cầu L>300m, cầu đang quản lý trên tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.059,3mxtháng
23Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL279, khối lượng: 93,228km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật279,685kmxtháng
24BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL279, đoạn đang quản lý, khối lượng: 93,228km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật279,685kmxtháng
25BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL279, đoạn đang quản lý, khối lượng: 93,228km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật279,685kmxtháng
26BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL279, đoạn đang quản lý, khối lượng: 93,228km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật279,685kmxtháng
27Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.452,4mxtháng
28BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.452,4mxtháng
29Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,297kmxtháng
30BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý, khối lượng: 35,766km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,297kmxtháng
31BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý, khối lượng: 35,766km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,297kmxtháng
32BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý, khối lượng: 35,766km x 3 thángTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,297kmxtháng
33Quản lý cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật702,81mxtháng
34BDTX cầu LTheo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật702,81mxtháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 27.791.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.791.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh gồm: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 6 a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 6 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 6 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 nămc) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.31
6 Nhân viên tuần đường 6 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ đào tạo.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 48 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).6
2 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).6
3 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).12
5 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).6
6 Máy ủi (hoặc máy san) Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
7 Máy cắt cỏ cây Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).48
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
9 Đầm cóc (trọng lượng ≥50kg) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).6
10 Máy cắt bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa. Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
11 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).6
12 Lu bánh thép (8,5 - 12) tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
13 Máy đầm bánh hơi 16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Thiết bị nấu nhựa và máy phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
17 Ca nô (xuồng máy, cole…) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
18 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
19 Xe ô tô (xe bán tải) tuần cầu Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
20 Bộ đàm Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).12
21 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).12
22 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).24
23 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).12
24 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->