Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B (giai đoạn 2021-2024), tỉnh Tuyên Quang (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B (giai đoạn 2021-2024), tỉnh Tuyên Quang (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-21 17:50:00 đến ngày 2021-03-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,702,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,191,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 27.791.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.791.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh gồm: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 nămc) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 48 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 5-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 48 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc (trọng lượng ≥50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy cắt bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Lu bánh thép (8,5 - 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa và máy phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ca nô (xuồng máy, cole…) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe ô tô (xe bán tải) tuần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 21-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 22-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 23-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 24-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang từ 01/4/2021 đến 31/12/2021 | |||
| 1 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 65,526km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 589,736 | kmxtháng |
| 2 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, Đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 55,586km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500,276 | kmxtháng |
| 3 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, Đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9,640km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,76 | kmxtháng |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, Đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,3km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | kmxtháng |
| 5 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 55,586km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500,276 | kmxtháng |
| 6 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9,640km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,76 | kmxtháng |
| 7 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C đoạn từ Km184+720 - Km250+990, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,3km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | kmxtháng |
| 8 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 55,586km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500,276 | kmxtháng |
| 9 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9,640km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,76 | kmxtháng |
| 10 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,3km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | kmxtháng |
| 11 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,754 | kmxtháng |
| 12 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,754 | kmxtháng |
| 13 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,754 | kmxtháng |
| 14 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,754 | kmxtháng |
| 15 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.693,75 | mxtháng |
| 16 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.693,75 | mxtháng |
| 17 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 30,259km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272,335 | kmxtháng |
| 18 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 10,349km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,145 | kmxtháng |
| 19 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | kmxtháng |
| 20 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 7,0km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | kmxtháng |
| 21 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | kmxtháng |
| 22 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 0,35km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | kmxtháng |
| 23 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 10,349km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,145 | kmxtháng |
| 24 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,560km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | kmxtháng |
| 25 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 7,7km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3 | kmxtháng |
| 26 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | kmxtháng |
| 27 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 0,350km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | kmxtháng |
| 28 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 10,349km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,145 | kmxtháng |
| 29 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | kmxtháng |
| 30 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 7,7km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3 | kmxtháng |
| 31 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 12,56km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | kmxtháng |
| 32 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 0,350km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | kmxtháng |
| 33 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 24,388km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219,488 | kmxtháng |
| 34 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,988 | kmxtháng |
| 35 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,50km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | kmxtháng |
| 36 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,988 | kmxtháng |
| 37 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,50km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | kmxtháng |
| 38 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,988 | kmxtháng |
| 39 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,50km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | kmxtháng |
| 40 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.849,1 | mxtháng |
| 41 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.849,1 | mxtháng |
| 42 | Quản lý cầu L>300m tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.177,9 | mxtháng |
| 43 | BDTX cầu L>300m Quản lý cầu L>300m tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.177,9 | mxtháng |
| 44 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 93,228km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 839,054 | kmxtháng |
| 45 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 83,048km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 747,434 | kmxtháng |
| 46 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 9,53km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,77 | kmxtháng |
| 47 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 0,65km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | kmxtháng |
| 48 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 83,048km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 747,434 | kmxtháng |
| 49 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 9,53km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,77 | kmxtháng |
| 50 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng: 0,65km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | kmxtháng |
| 51 | BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 73,048km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 657,434 | kmxtháng |
| 52 | BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 10,0km x 3 tháng Đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kmxtháng |
| 53 | BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 9,53km x 9 tháng, Đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,77 | kmxtháng |
| 54 | BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 10,0km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | kmxtháng |
| 55 | BDTX hệ thống ATGT,mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 0,65km x 9 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | kmxtháng |
| 56 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.357,2 | mxtháng |
| 57 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.357,2 | mxtháng |
| 58 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 321,892 | kmxtháng |
| 59 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,31 | kmxtháng |
| 60 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 14,0km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | kmxtháng |
| 61 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 6 tháng, Đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,62 | kmxtháng |
| 62 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,31 | kmxtháng |
| 63 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 14,0km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | kmxtháng |
| 64 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,62 | kmxtháng |
| 65 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,31 | kmxtháng |
| 66 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 14,0km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | kmxtháng |
| 67 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 21,77km x 6 tháng, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,62 | kmxtháng |
| 68 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.108,43 | mxtháng |
| 69 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.108,43 | mxtháng |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2022 đến 31/12/2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 65,526km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 786,315 | kmxtháng |
| 2 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 55,886km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 670,635 | kmxtháng |
| 3 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,250km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | kmxtháng |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | kmxtháng |
| 5 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,250km x 3 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | kmxtháng |
| 6 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 9 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/9/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | kmxtháng |
| 7 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 3,79km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,48 | kmxtháng |
| 8 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 55,886km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 670,635 | kmxtháng |
| 9 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,250km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | kmxtháng |
| 10 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 3 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | kmxtháng |
| 11 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,250km x 3 tháng, đoạnđang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | kmxtháng |
| 12 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022) đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/9/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | kmxtháng |
| 13 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 3,79km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022) đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,48 | kmxtháng |
| 14 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 55,86km x 12 tháng đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 670,635 | kmxtháng |
| 15 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,25km x 9 tháng đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | kmxtháng |
| 16 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 0,6km x 3 tháng đang quản lý (từ 1/10/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | kmxtháng |
| 17 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 5,25km x 3 tháng đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | kmxtháng |
| 18 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng:0,6km x 9 tháng đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/9/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | kmxtháng |
| 19 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 3,79km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,48 | kmxtháng |
| 20 | Công tác quản lý, mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,338 | kmxtháng |
| 21 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,338 | kmxtháng |
| 22 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,338 | |
| 23 | BDTX hệ thống ATGT, mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,338 | |
| 24 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.925 | mxtháng |
| 25 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.925 | mxtháng |
| 26 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 30,259km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 363,113 | kmxtháng |
| 27 | BDTX nền đường, thoát nước,mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 10,349km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 124,188 | kmxtháng |
| 28 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường bê tông nhựatuyến QL.3B, khối lượng: 19,910km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 238,92 | kmxtháng |
| 29 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 9,649km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,793 | kmxtháng |
| 30 | BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 20,610km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 247,32 | kmxtháng |
| 31 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 9,649km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,793 | kmxtháng |
| 32 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 20,610km x 12 tháng đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 247,32 | kmxtháng |
| 33 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 24,338km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 292,651 | kmxtháng |
| 34 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,651 | kmxtháng |
| 35 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,5km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | kmxtháng |
| 36 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,88km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,651 | kmxtháng |
| 37 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,5km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | kmxtháng |
| 38 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 4,888km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,651 | kmxtháng |
| 39 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.3B, khối lượng: 19,5km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | kmxtháng |
| 40 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.798,8 | mxtháng |
| 41 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.798,8 | mxtháng |
| 42 | Quản lý cầu L>300m tuyến QL.3B, khối lượng 353,1m x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.237,2 | mxtháng |
| 43 | BDTX cầu L>300m tuyến QL.3B, khối lượng 353,1m x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.237,2 | mxtháng |
| 44 | Công tác quản lý mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 93,228km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,738 | kmxtháng |
| 45 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 83,048km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 996,578 | kmxtháng |
| 46 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | kmxtháng |
| 47 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 4 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | kmxtháng |
| 48 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 3 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | kmxtháng |
| 49 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 8 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | kmxtháng |
| 50 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 9,650km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,8 | kmxtháng |
| 51 | BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 83,048km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 996,578 | kmxtháng |
| 52 | BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | kmxtháng |
| 53 | BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 4 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | kmxtháng |
| 54 | BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 3 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | kmxtháng |
| 55 | BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 8 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | kmxtháng |
| 56 | BDTX mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 9,65km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,8 | kmxtháng |
| 57 | BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng73,048km x 12 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 876,578 | kmxtháng |
| 58 | BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 9 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | kmxtháng |
| 59 | BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 4 tháng, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | kmxtháng |
| 60 | BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,38km x 3 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | kmxtháng |
| 61 | BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 0,15km x 8 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | kmxtháng |
| 62 | BDTX hệ thống ATGT, mặt đường láng nhựa, tuyến QL.279, khối lượng 19,65km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 235,8 | kmxtháng |
| 63 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.809,6 | mxtháng |
| 64 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.809,6 | mxtháng |
| 65 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 429,189 | kmxtháng |
| 66 | BDTX nền đường, thoát nước, mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 429,24 | kmxtháng |
| 67 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 429,24 | kmxtháng |
| 68 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa, tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 tháng, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022) | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 429,24 | kmxtháng |
| 69 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.811,24 | mxtháng |
| 70 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.811,24 | mxtháng |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2023 đến 31/12/2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 65,526km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 786,315 | kmxtháng |
| 2 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 786,315 | kmxtháng |
| 3 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 786,315 | kmxtháng |
| 4 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 786,315 | kmxtháng |
| 5 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,338 | kmxtháng |
| 6 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,338 | kmxtháng |
| 7 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,338 | kmxtháng |
| 8 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,338 | kmxtháng |
| 9 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.925 | mxtháng |
| 10 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.925 | mxtháng |
| 11 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 30,259km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 363,113 | kmxtháng |
| 12 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 23,259km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 279,113 | kmxtháng |
| 13 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 7,0km x 11 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | kmxtháng |
| 14 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 7,0km x 1 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kmxtháng |
| 15 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 22,559km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 270,713 | kmxtháng |
| 16 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, ddoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 7,7km x 11 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7 | kmxtháng |
| 17 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 7,7km x 1 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | kmxtháng |
| 18 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 22,559km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 270,713 | kmxtháng |
| 19 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 7,7km x 11 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7 | kmxtháng |
| 20 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 7,7km x 1 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | kmxtháng |
| 21 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 24,388km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 292,651 | kmxtháng |
| 22 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,888km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,651 | kmxtháng |
| 23 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 19,5km x 11 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,5 | kmxtháng |
| 24 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 19,5km x 1 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | kmxtháng |
| 25 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,888km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,651 | kmxtháng |
| 26 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 19,5km x 11 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,5 | kmxtháng |
| 27 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 19,5km x 1 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | kmxtháng |
| 28 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,888km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,651 | kmxtháng |
| 29 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 19,5km x 11 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,5 | kmxtháng |
| 30 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 19,5km x 1 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | kmxtháng |
| 31 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.798,8 | mxtháng |
| 32 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.798,8 | mxtháng |
| 33 | Quản lý cầu L>300m trên tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.237,2 | mxtháng |
| 34 | BDTX cầu L>300m trên tuyến QL.3B, cầu đang quản lý, khối lượng: 353,1m x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.237,2 | mxtháng |
| 35 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, khối lượng: 93,228km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,738 | kmxtháng |
| 36 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 83,578km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,938 | kmxtháng |
| 37 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 10 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | kmxtháng |
| 38 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 28/2/2023), khối lượng: 9,0km x 2 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kmxtháng |
| 39 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,65km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | kmxtháng |
| 40 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 83,578km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,938 | kmxtháng |
| 41 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 10 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | kmxtháng |
| 42 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 28/2/2023), khối lượng: 9,0km x 2 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kmxtháng |
| 43 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,65km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | kmxtháng |
| 44 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 73,578km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 882,938 | kmxtháng |
| 45 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 10 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | kmxtháng |
| 46 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 28/2/2023), khối lượng: 9,0km x 2 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kmxtháng |
| 47 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.279, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 10,65km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,8 | kmxtháng |
| 48 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.809,6 | mxtháng |
| 49 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.809,6 | mxtháng |
| 50 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 429,189 | kmxtháng |
| 51 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 14km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | kmxtháng |
| 52 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/3/2023), khối lượng: 14,0km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | kmxtháng |
| 53 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 21,77km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 261,24 | kmxtháng |
| 54 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 14,0km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | kmxtháng |
| 55 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/3/2023), khối lượng: 14,0km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | kmxtháng |
| 56 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 21,77km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 261,24 | kmxtháng |
| 57 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 14,0km x 9 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | kmxtháng |
| 58 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/3/2023), khối lượng: 14,0km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | kmxtháng |
| 59 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 21,77km x 12 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 261,24 | kmxtháng |
| 60 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.811,24 | mxtháng |
| 61 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.811,24 | mxtháng |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.2C (Km184+720 ÷ Km250+990), QL.279, QL.280, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2024 đến 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 65,526km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 196,579 | kmxtháng |
| 2 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 196,579 | kmxtháng |
| 3 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 196,579 | kmxtháng |
| 4 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 65,526km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 196,579 | kmxtháng |
| 5 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 9,528km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,585 | kmxtháng |
| 6 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,585 | kmxtháng |
| 7 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,585 | kmxtháng |
| 8 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 9,528km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,585 | kmxtháng |
| 9 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.231,25 | mxtháng |
| 10 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.231,25 | mxtháng |
| 11 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 30,259km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,778 | kmxtháng |
| 12 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 30,259km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,778 | kmxtháng |
| 13 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 30,259km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,778 | kmxtháng |
| 14 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 30,259km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,778 | kmxtháng |
| 15 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, khối lượng: 24,388km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,163 | kmxtháng |
| 16 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 24,388km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,163 | kmxtháng |
| 17 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 24,388km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,163 | kmxtháng |
| 18 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.3B, đoạn đang quản lý, khối lượng: 24,388km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,163 | kmxtháng |
| 19 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.949,7 | mxtháng |
| 20 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.949,7 | mxtháng |
| 21 | Quản lý cầu L>300m trên tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.059,3 | mxtháng |
| 22 | BDTX cầu L>300m, cầu đang quản lý trên tuyến QL.3B, khối lượng: 353,1m x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.059,3 | mxtháng |
| 23 | Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL279, khối lượng: 93,228km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 279,685 | kmxtháng |
| 24 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL279, đoạn đang quản lý, khối lượng: 93,228km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 279,685 | kmxtháng |
| 25 | BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL279, đoạn đang quản lý, khối lượng: 93,228km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 279,685 | kmxtháng |
| 26 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL279, đoạn đang quản lý, khối lượng: 93,228km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 279,685 | kmxtháng |
| 27 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.452,4 | mxtháng |
| 28 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.452,4 | mxtháng |
| 29 | Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, khối lượng: 35,766km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,297 | kmxtháng |
| 30 | BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý, khối lượng: 35,766km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,297 | kmxtháng |
| 31 | BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý, khối lượng: 35,766km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,297 | kmxtháng |
| 32 | BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.280, đoạn đang quản lý, khối lượng: 35,766km x 3 tháng | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,297 | kmxtháng |
| 33 | Quản lý cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 702,81 | mxtháng |
| 34 | BDTX cầu L | Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 702,81 | mxtháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 27.791.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.791.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh gồm: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 6 | a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 6 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.c) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 6 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 nămc) Có tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 6 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ đào tạo. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 48 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 6 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 6 |
| 3 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 12 |
| 5 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 6 |
| 6 | Máy ủi (hoặc máy san) | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 7 | Máy cắt cỏ cây | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 48 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 9 | Đầm cóc (trọng lượng ≥50kg) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 6 |
| 10 | Máy cắt bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa. | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 6 |
| 12 | Lu bánh thép (8,5 - 12) tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 13 | Máy đầm bánh hơi 16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa và máy phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 17 | Ca nô (xuồng máy, cole…) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 18 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 19 | Xe ô tô (xe bán tải) tuần cầu | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 20 | Bộ đàm | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 12 |
| 21 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 12 |
| 22 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 24 |
| 23 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 12 |
| 24 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi