Gói thầu: Thi công Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227945-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210155880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 08:42:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Côngnhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp có công chứng. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẺM SỐ 5/2 ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH, PHƯỜNG 2
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,077100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,077100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
12Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
13Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
14Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
16Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
17Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
B HẺM SỐ 34/1 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, PHƯỜNG 2
1Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,351100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,351100m2
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
7Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
10Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
11Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
15Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
16Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
18Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
19Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
21Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853m3
22Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164m3
23Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m2
24Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,209m3
27Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829m3
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
29Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3/km
C HẺM SỐ 74 ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH, PHƯỜNG 3
1Cào bóc nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,79m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,762100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,762100m2
6Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,79m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,245100m3/km
9Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
10Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,832m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
12Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,486m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
15Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
16Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
17Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
19Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,845m3
20Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
22Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
25Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
D HẺM SỐ 31 ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA, PHƯỜNG 3
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,702100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
9Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
15Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,235m3
16Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109m3
17Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m2
18Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,806m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
23Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3/km
E HẺM SỐ 221 ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH, PHƯỜNG 3
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,662100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,662100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,216m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
9Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
10Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
11Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
13Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461m3
14Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
16Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
19Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
F HẺM SỐ 133 ĐƯỜNG ĐỒ CHIỂU, PHƯỜNG 3
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,611100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,611100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
9Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
10Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
11Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
13Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
14Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
16Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,557m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
19Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
G HẺM SỐ 82 ĐƯỜNG ĐỒ CHIỂU, PHƯỜNG 3
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,354100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,354100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
9Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
10Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
11Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
13Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153m3
14Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
16Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
19Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
H HẺM SỐ 152 ĐƯỜNG BA CU, PHƯỜNG 3
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,759100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,759100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
9Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
10Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
11Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
13Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615m3
14Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
I HẺM SỐ 422 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, PHƯỜNG THẮNG TAM
1Cào bóc nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,556100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,556100m2
6Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
8Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,557100m3/km
J HẺM SỐ 111/33 ĐƯỜNG XÔ VIẾT NGHỆ TỈNH THÔNG QUA HẺM 22 NAM KỲ KHỞI NGHĨA, PHƯỜNG THẮNG TAM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
9Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
10Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
11Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
13Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
14Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
16Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
19Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định33
4 Côngnhân kỹ thuật 5 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp có công chứng. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->