Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 08:42:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Côngnhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp có công chứng. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẺM SỐ 5/2 ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH, PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,077 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,077 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 17 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| B | HẺM SỐ 34/1 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 19 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | m3 |
| 23 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m2 |
| 24 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3/km |
| C | HẺM SỐ 74 ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH, PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Cào bóc nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,79 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,762 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,762 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,79 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | 100m3/km |
| 9 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 12 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 19 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 20 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| D | HẺM SỐ 31 ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA, PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 17 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m2 |
| 18 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/km |
| E | HẺM SỐ 221 ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH, PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,662 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,662 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| F | HẺM SỐ 133 ĐƯỜNG ĐỒ CHIỂU, PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,611 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,611 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| G | HẺM SỐ 82 ĐƯỜNG ĐỒ CHIỂU, PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,354 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,354 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| H | HẺM SỐ 152 ĐƯỜNG BA CU, PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,759 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,759 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| I | HẺM SỐ 422 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, PHƯỜNG THẮNG TAM | |||
| 1 | Cào bóc nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,556 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,556 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m3/km |
| J | HẺM SỐ 111/33 ĐƯỜNG XÔ VIẾT NGHỆ TỈNH THÔNG QUA HẺM 22 NAM KỲ KHỞI NGHĨA, PHƯỜNG THẮNG TAM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định | 3 | 3 |
| 4 | Côngnhân kỹ thuật | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp có công chứng. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi