Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224791-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210220212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 18:03:00 đến ngày 2021-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,435,779,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước Bê tông cốt thép và thảm Bê tông nhựa mặt đường, đáp ứng điều kiện sau:+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,6 tỷ VND.(Các công trình phải được kê khai cụ thể và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, có biên bản nghiệm thu hoặc phải được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành công trình, nếu không sẽ bị đánh giá là không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh)).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước BTCT và thảm Bê tông nhựa mặt đường.+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án bất kỳ chứng minh nhân sự đó đã từng làm chỉ huy trưởng, chỉ huy phó công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ của tổ chức, đơn vị nơi đã từng công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ của tổ chức, đơn vị nơi đã từng công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 01 Bộ ( - Máy rải bê tông nhựa: 01 chiếc; - Máy đầm bánh lốp 16T: 01 chiếc; - Lu bánh thép 10T: 02 chiếc; - Xe tưới nhựa: 01 chiếc).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1
1Phần hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
2Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0183100m3
3Đắp đất cấp 2, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9023m3
5Đổ bê tông hố ga, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7657m3
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3189tấn
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép hố ga D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
9Cung cấp, lắp đặt thép hình đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan hố ga D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m
12Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,972m3
13Gia công kết cấu thép lá 30x4mm lưới chắn rác (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
14Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẳn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
15Lắp đặt chi tiết L1 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
16Nạo vét dẫn dòng đất cấp I bằng máy đào 0,8m3.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2556100m3
17Phần mương thoát nước B=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
18BT lót móng đá 4x6 M150.Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6524m3
19Cung cấp, lắp đặt cốt thép thành mương D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2161tấn
20Cung cấp, lắp đặt cốt thép thành mương D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8568tấn
21BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn :Mô tả kỹ thuật theo chương V192,2378m3
22BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ :Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0305m3
23BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,02m3
24Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4341tấn
25Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,586tấn
26Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7246tấn
27Cung cấp, lắp đặt cốt thép hình đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6907tấn
28Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8562tấn
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V217,92m
30Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V168,6933m2
31Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V908cấu kiện
32Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,967tấn
33Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V78cấu kiện
34Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V493cái
35Đào đất hố móng đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6716100m3
36Đắp đất cấp 2, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5707100m3
37Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
38Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008m3
39Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
40Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m3
41Đắp đất cấp 2 lưng cống, độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m3
42Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4816m3
43Khối lượng thép gối cống D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1455tấn
44Khối lượng thép gối cống D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224tấn
45Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,412m3
46Khối lượng bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216m3
47Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 - H30, đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
48Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 - H30, đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
49Cung cấp cống tròn ly tâm D800 - H30, đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
50Cung cấp cống tròn ly tâm D800 - H30, đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
51Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 - H10, đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V33đoạn ống
52Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 - H10, đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
53Cung cấp cống tròn ly tâm D800 - H10, đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V33đoạn ống
54Cung cấp cống tròn ly tâm D800 - H10, đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
56Joint cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V31Sợi
57Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m
58BT đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,164m3
59BT đá 1x2 M250 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7582m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m2
B ĐOẠN 2
1Phần đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1734100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6,9 cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,1734100m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V324,1325m2
5Đắp đất nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,910m2
7Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,910m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
10Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m3
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m2
12Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,79100m2
15Thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
16Phần hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
17Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
18Đắp đất độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
19Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
20Bê tông hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,568m3
21Gia công cốt thép đan hố ga, D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
22Gia công cốt thép đan hố ga, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
23Gia công cốt thép hố ga, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
24Gia công cốt thép hình đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
25Gia công cốt thép đan hố ga, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
26Mua ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m
27BT tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
28Thép lá 30x4mm trong lưới chắn rác (mã kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
29Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
30Lắp đặt chi tiết L1 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Phần mương thoát nước B=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
32BT lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V99,8882m3
33Gia công cốt thép thành mương D8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2122tấn
34Gia công cốt thép thành mương D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30,727tấn
35BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V232,1091m3
36BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V53,2203m3
37BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,95m3
38Gia công cốt thép đan mương, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6519tấn
39Gia công cốt thép đan mương, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503tấn
40Gia công cốt thép đan mương, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0455tấn
41Gia công cốt thép hình đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2903tấn
42Gia công cốt thép đan mương, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1599tấn
43Mua ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V295,2m
44Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V203,5621m2
45Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.230cấu kiện
46Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4356tấn
47Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
48Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V675cấu kiện
49Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,8442100m3
50Đắp đất cấp 2, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3874100m3
51Đắp lề đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m3
52Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
53Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
54Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m3
55Đắp đất cấp 2 lưng cống độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2053100m3
56Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
57Khối lượng bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
58Mua cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16đốt
59Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn cống
60Mua Joint cao su cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15Sợi
61Bê tông xi măng đá 1x2 M250 mối nối cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6075m3
62Tháo dỡ cống tròn ly tâm D800 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
63Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5502100m
64BT đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7393m3
65BT đá 1x2 M250 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0988m3
66Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6044100m2
67Thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
68Thảm BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
C ĐOẠN 3
1Phần mương thoát nước B=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
2BT lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9014m3
3Gia công cốt thép thành mương D8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2158tấn
4Gia công cốt thép thành mương D12Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7533tấn
5BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V67,8875m3
6BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,0011m3
7BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,69m3
8Gia công cốt thép đan mương, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6111tấn
9Gia công cốt thép đan mương, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2132tấn
10Gia công cốt thép đan mương, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7475tấn
11Gia công cốt thép hình đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7932tấn
12Gia công cốt thép đan mương, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4017tấn
13Mua ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V102,24m
14Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V64,6375m2
15Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V426cấu kiện
16Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7888tấn
17Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
18Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V239cấu kiện
19Đào đất hố móng đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4506100m3
20Đắp đất cấp 2, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3894100m3
21Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m3
22Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008m3
23Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
24BT đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,333m3
25BT đá 1x2 M250 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,333m3
26Nạo vét dẫn dòng đấtt cấp I bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
D ĐOẠN 4
1Phần hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
2Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m3
3Đắp đất cấp 2, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
5Bê tông hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7512m3
6Gia công cốt thép đan hố ga, D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Gia công cốt thép đan hố ga, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
8Gia công cốt thép hố ga, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
9Gia công cốt thép hình đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
10Gia công cốt thép đan hố ga, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
11Mua ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m
12BT đan đá 1x2 M250 :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
13Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
14Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
15Phần mương thoát nước B=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
16BT lót móng đá 4x6 M150.Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3442m3
17Gia công cốt thép thành mương D8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0344tấn
18Gia công cốt thép thành mương D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12,99tấn
19BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V84,7855m3
20BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,362m3
21BT đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,058m3
22Gia công cốt thép đan mương, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3213tấn
23Gia công cốt thép đan mương, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7508tấn
24Gia công cốt thép đan mương, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5216tấn
25Gia công cốt thép hình đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1358tấn
26Gia công cốt thép đan mương, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5828tấn
27Mua ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V149,28m
28Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V86,3908m2
29Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V610cấu kiện
30Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2178tấn
31Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
32Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V331cấu kiện
33Đào đất hố móng đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3354100m3
34Đắp đất cấp 2, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7264100m3
35Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
36Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008m3
37Nút giaoMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
38Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5504100m
39BT đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,391m3
40BT đá 1x2 M250 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2772m3
41Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m2
42Thảm BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m2
E NÚT GIAO 1
1Phần hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
2Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
3Đắp đất cấp 2, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
5Bê tông hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5576m3
6Gia công cốt thép đan hố ga, D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
7Gia công cốt thép đan hố ga, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
8Gia công cốt thép hố ga, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
9Gia công cốt thép hình đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
10Gia công cốt thép đan hố ga, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
11Mua ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m
12BT đan đá 1x2 M250 :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
13Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
14Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
15Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0Hạng mục
16Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893100m3
17Đắp đất cấp 2 lưng cống, độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m3
18Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
19Khối lượng bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
20Mua cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
22Mua Joint cao su cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
23Bê tông xi măng đá 1x2 M250 mối nối cống hộp 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3645m3
24Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1688100m
25BT đá 4x6 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5233m3
26BT đá 1x2 M250 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4432m3
27Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2829100m2
28Thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100m2
29Thảm BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước Bê tông cốt thép và thảm Bê tông nhựa mặt đường, đáp ứng điều kiện sau:+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,6 tỷ VND.(Các công trình phải được kê khai cụ thể và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, có biên bản nghiệm thu hoặc phải được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành công trình, nếu không sẽ bị đánh giá là không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh)). 1 - Yêu cầu: Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước BTCT và thảm Bê tông nhựa mặt đường.+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án bất kỳ chứng minh nhân sự đó đã từng làm chỉ huy trưởng, chỉ huy phó công trường.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). 2 - Yêu cầu: có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ của tổ chức, đơn vị nơi đã từng công tác.33
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán: 1 - Yêu cầu: Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ của tổ chức, đơn vị nơi đã từng công tác.33
4 Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT: 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m33
2 Máy lu bánh hơi 16T1
3 Máy lu bánh thép 10T1
4 Máy ủi 110CV1
5 Máy trộn 250l2
6 Cần cẩu bánh hơi 6T2
7 Ô tô vận tải thùng 2,5T1
8 Thiết bị thảm bê tông nhựa 01 Bộ ( - Máy rải bê tông nhựa: 01 chiếc; - Máy đầm bánh lốp 16T: 01 chiếc; - Lu bánh thép 10T: 02 chiếc; - Xe tưới nhựa: 01 chiếc).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->