Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 18:03:00 đến ngày 2021-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,435,779,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước Bê tông cốt thép và thảm Bê tông nhựa mặt đường, đáp ứng điều kiện sau:+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,6 tỷ VND.(Các công trình phải được kê khai cụ thể và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, có biên bản nghiệm thu hoặc phải được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành công trình, nếu không sẽ bị đánh giá là không đạt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh)). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước BTCT và thảm Bê tông nhựa mặt đường.+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án bất kỳ chứng minh nhân sự đó đã từng làm chỉ huy trưởng, chỉ huy phó công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ của tổ chức, đơn vị nơi đã từng công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ của tổ chức, đơn vị nơi đã từng công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Bộ ( - Máy rải bê tông nhựa: 01 chiếc; - Máy đầm bánh lốp 16T: 01 chiếc; - Lu bánh thép 10T: 02 chiếc; - Xe tưới nhựa: 01 chiếc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phần hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0183 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9023 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7657 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3189 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép hố ga D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan hố ga D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 13 | Gia công kết cấu thép lá 30x4mm lưới chắn rác (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẳn trọng lượng > 50kg bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt chi tiết L1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 16 | Nạo vét dẫn dòng đất cấp I bằng máy đào 0,8m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m3 |
| 17 | Phần mương thoát nước B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 18 | BT lót móng đá 4x6 M150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6524 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép thành mương D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2161 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép thành mương D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8568 | tấn |
| 21 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2378 | m3 |
| 22 | BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0305 | m3 |
| 23 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,02 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4341 | tấn |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7246 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép hình đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6907 | tấn |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan mương, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8562 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,92 | m |
| 30 | Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6933 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | cái |
| 35 | Đào đất hố móng đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6716 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5707 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 39 | Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 40 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất cấp 2 lưng cống, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4816 | m3 |
| 43 | Khối lượng thép gối cống D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 44 | Khối lượng thép gối cống D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| 45 | Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,412 | m3 |
| 46 | Khối lượng bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 - H30, đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 - H30, đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 49 | Cung cấp cống tròn ly tâm D800 - H30, đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 50 | Cung cấp cống tròn ly tâm D800 - H30, đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 - H10, đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 - H10, đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 53 | Cung cấp cống tròn ly tâm D800 - H10, đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn ống |
| 54 | Cung cấp cống tròn ly tâm D800 - H10, đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 56 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Sợi |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m |
| 58 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | m3 |
| 59 | BT đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7582 | m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m2 |
| B | ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Phần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1734 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6,9 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1734 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,1325 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 100m2 |
| 15 | Thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 16 | Phần hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 17 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép đan hố ga, D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép đan hố ga, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 23 | Gia công cốt thép hố ga, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép đan hố ga, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Mua ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m |
| 27 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 28 | Thép lá 30x4mm trong lưới chắn rác (mã kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 29 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt chi tiết L1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Phần mương thoát nước B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 32 | BT lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8882 | m3 |
| 33 | Gia công cốt thép thành mương D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2122 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép thành mương D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,727 | tấn |
| 35 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,1091 | m3 |
| 36 | BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2203 | m3 |
| 37 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | m3 |
| 38 | Gia công cốt thép đan mương, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6519 | tấn |
| 39 | Gia công cốt thép đan mương, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép đan mương, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0455 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép hình đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2903 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép đan mương, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1599 | tấn |
| 43 | Mua ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2 | m |
| 44 | Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5621 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | cấu kiện |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4356 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | cấu kiện |
| 49 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8442 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3874 | 100m3 |
| 51 | Đắp lề đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 53 | Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 54 | Đào đất hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất cấp 2 lưng cống độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 57 | Khối lượng bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 58 | Mua cống hộp 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đốt |
| 59 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn cống |
| 60 | Mua Joint cao su cống hộp 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Sợi |
| 61 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 mối nối cống hộp 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ cống tròn ly tâm D800 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 63 | Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5502 | 100m |
| 64 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7393 | m3 |
| 65 | BT đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0988 | m3 |
| 66 | Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | 100m2 |
| 67 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 68 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m2 |
| C | ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Phần mương thoát nước B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9014 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép thành mương D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2158 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép thành mương D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7533 | tấn |
| 5 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8875 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0011 | m3 |
| 7 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép đan mương, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6111 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép đan mương, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2132 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép đan mương, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7475 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép hình đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép đan mương, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | tấn |
| 13 | Mua ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m |
| 14 | Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6375 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7888 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cấu kiện |
| 19 | Đào đất hố móng đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4506 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3894 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 24 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 25 | BT đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 26 | Nạo vét dẫn dòng đấtt cấp I bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| D | ĐOẠN 4 | |||
| 1 | Phần hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7512 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép đan hố ga, D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép đan hố ga, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép hố ga, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép đan hố ga, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Mua ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m |
| 12 | BT đan đá 1x2 M250 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Phần mương thoát nước B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 16 | BT lót móng đá 4x6 M150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3442 | m3 |
| 17 | Gia công cốt thép thành mương D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0344 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép thành mương D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | tấn |
| 19 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7855 | m3 |
| 20 | BT đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,362 | m3 |
| 21 | BT đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,058 | m3 |
| 22 | Gia công cốt thép đan mương, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3213 | tấn |
| 23 | Gia công cốt thép đan mương, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7508 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép đan mương, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5216 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép hình đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1358 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép đan mương, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | tấn |
| 27 | Mua ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,28 | m |
| 28 | Khe nối mương đúc sẵn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3908 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đan mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | cấu kiện |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2178 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | cấu kiện |
| 33 | Đào đất hố móng đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3354 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7264 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 37 | Nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 38 | Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5504 | 100m |
| 39 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | m3 |
| 40 | BT đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2772 | m3 |
| 41 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 42 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m2 |
| E | NÚT GIAO 1 | |||
| 1 | Phần hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5576 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép đan hố ga, D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép đan hố ga, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép hố ga, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép hình đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép đan hố ga, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Mua ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m |
| 12 | BT đan đá 1x2 M250 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Hạng mục |
| 16 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất cấp 2 lưng cống, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng gối cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 19 | Khối lượng bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng băng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Mua cống hộp 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 22 | Mua Joint cao su cống hộp 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 23 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 mối nối cống hộp 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | m3 |
| 24 | Cắt mặt đường hiện hữu chiều sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m |
| 25 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5233 | m3 |
| 26 | BT đá 1x2 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | m3 |
| 27 | Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 28 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 29 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước Bê tông cốt thép và thảm Bê tông nhựa mặt đường, đáp ứng điều kiện sau:+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,6 tỷ VND.(Các công trình phải được kê khai cụ thể và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, có biên bản nghiệm thu hoặc phải được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành công trình, nếu không sẽ bị đánh giá là không đạt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh)). | 1 | - Yêu cầu: Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục làm mới hoặc sửa chữa hệ thống mương thoát nước BTCT và thảm Bê tông nhựa mặt đường.+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án bất kỳ chứng minh nhân sự đó đã từng làm chỉ huy trưởng, chỉ huy phó công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). | 2 | - Yêu cầu: có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ của tổ chức, đơn vị nơi đã từng công tác. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán: | 1 | - Yêu cầu: Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ của tổ chức, đơn vị nơi đã từng công tác. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT: | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bản kinh nghiệm chuyên môn: Quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 5 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng | 2,5T | 1 |
| 8 | Thiết bị thảm bê tông nhựa | 01 Bộ ( - Máy rải bê tông nhựa: 01 chiếc; - Máy đầm bánh lốp 16T: 01 chiếc; - Lu bánh thép 10T: 02 chiếc; - Xe tưới nhựa: 01 chiếc). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi