Gói thầu: Gói thầu số 6: Quản lý, BDTX Quốc lộ 6 đoạn Km303 - Km383+207 và đường QL.6 cũ đoạn từ Km323+800 - Km328 (đèo Sơn La), từ Km384+700 - Km398+500 (đèo Pha Đin) và Quốc lộ 279 đoạn Km0 - Km116.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228475-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Quản lý, BDTX Quốc lộ 6 đoạn Km303 - Km383+207 và đường QL.6 cũ đoạn từ Km323+800 - Km328 (đèo Sơn La), từ Km384+700 - Km398+500 (đèo Pha Đin) và Quốc lộ 279 đoạn Km0 - Km116. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 17:20:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,882,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 23,8 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 23,8 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 02 xe (đối với xe cắt tự hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cào bóc mặt đường BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 22-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUỐC LỘ 6 | |||
| B | NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021 | |||
| C | PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 6 NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| D | A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA | |||
| E | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI ( L=47,794KM) | |||
| F | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,846 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,846 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,247 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,84 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,846 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,846 | km/ năm |
| G | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,14 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 952,027 | m2 |
| H | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,94 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,403 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,107 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,386 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,562 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,109 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,491 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358,457 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,803 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,372 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,372 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.619,947 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.594,433 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,344 | mắt |
| I | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,383 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,711 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.277,132 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.494,186 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,552 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,184 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30.793,363 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.421,485 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.906,835 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 434,093 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 567,243 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,568 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m2 |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,85 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,757 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,938 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.579,387 | md cống |
| J | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=5,029KM) | |||
| K | II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,772 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,772 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,805 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,772 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,772 | km/ năm |
| L | II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,739 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,309 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,044 | ca/lần/km |
| M | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,553 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,995 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,718 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| N | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.573,425 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.671,325 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,706 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 449,046 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,65 | md cống |
| O | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=4,2KM) | |||
| P | III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | km/ năm |
| Q | III.2.BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,929 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,463 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 507,696 | m2 |
| R | III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,342 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,865 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| S | III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.701 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | md cống |
| T | IV.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=0,3M) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 787,5 | m2 |
| U | V. QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| V | V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| W | 1.QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu/ năm |
| X | 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,725 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 567 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,36 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,175 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | md |
| Y | V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| Z | 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| AA | 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,879 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,369 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 527,67 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,84 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,73 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,211 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,5 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,89 | md |
| AB | B. ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN QL6 NĂM 2021 | |||
| AC | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=11,581KM) | |||
| AD | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,685 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,685 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,597 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,685 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,685 | km/ năm |
| AE | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,367 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,717 | m2 |
| AF | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,311 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,815 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,331 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,306 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,401 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,165 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,37 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,201 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,855 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,112 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,112 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.116,624 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.155,51 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,364 | mắt |
| AG | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,742 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,947 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,841 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.725,569 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,479 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.675,691 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.186,188 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,728 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,303 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | m2 |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,093 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 413,031 | md cống |
| AH | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=0,084KM) | |||
| AI | II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | km/ năm |
| AJ | II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,006 | ca/lần/km |
| AK | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | m2 |
| AL | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,353 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,157 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,051 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | md cống |
| AM | III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=13,610km) | |||
| AN | III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,208 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,208 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,905 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,208 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,208 | km/ năm |
| AO | III.2.BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.253,4 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,345 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 940,05 | m2 |
| AP | III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,981 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,368 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,695 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,075 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.941,2 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.575 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | mắt |
| AQ | III.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,83 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,15 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 612,45 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.512,05 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,872 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,291 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | md cống |
| AR | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=0,6km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.575 | m2 |
| AS | V. QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| AT | V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| AU | 1.QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| AV | 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,723 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,79 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,93 | md |
| AW | V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| AX | 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu / năm |
| AY | 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,171 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,618 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.902,798 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,08 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,36 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,065 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.548 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,266 | md |
| AZ | PHẦN II: THI CÔNG +BẢO HÀNH NĂM 2021 | |||
| BA | A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA | |||
| BB | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LÀ NĂM 2021(01/4/2021-31/12/2021) (L=4km) | |||
| BC | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/ năm |
| BD | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BE | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,95 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,609 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,882 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,687 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,43 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 16 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m2 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,956 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.723,589 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,297 | mắt |
| BF | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,629 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,886 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 961,971 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.577,158 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,351 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,971 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,33 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,474 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,772 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m2 |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,147 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,182 | md cống |
| BG | C.ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2021 | |||
| BH | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=2,21km) | |||
| BI | I.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,173 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | km/ năm |
| BJ | I.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,14 | ca/lần/km |
| BK | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,292 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,438 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,696 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,737 | m2 |
| BL | I.3.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,817 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.378,573 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,412 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,649 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,742 | md cống |
| BM | PHẦN III. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2021 | |||
| BN | A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA | |||
| BO | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=6,19KM) | |||
| BP | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,646 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,646 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,037 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,646 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,646 | km/ năm |
| BQ | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BR | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,859 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,268 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,697 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,012 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,161 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,218 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | m3 |
| 16 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,307 | m2 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.153,896 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.668,978 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,654 | mắt |
| BS | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,582 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,171 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,513 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.489,613 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,511 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,504 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.990,729 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 443,414 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,314 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,257 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,513 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,53 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | m2 |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,905 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,004 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,684 | md cống |
| BT | B.ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN | |||
| BU | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=2,7KM) | |||
| BV | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,027 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,027 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,371 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,027 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,027 | km/ năm |
| BW | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BX | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,572 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,556 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,044 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,427 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,653 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,845 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.893,776 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.369,49 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,918 | mắt |
| BY | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,106 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,553 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,659 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 635,931 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,511 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,837 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.490,859 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,762 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,732 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,637 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | m2 |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,817 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,369 | md cống |
| BZ | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| CA | PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 6 NĂM 2022 ( TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| CB | A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA | |||
| CC | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA NĂM 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (Khai thác: L=47,79km; BHMĐ: L= 10,19km) | |||
| CD | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,639 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,639 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,882 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 694,95 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,639 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,639 | km/ năm |
| CE | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,62 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.318,37 | m2 |
| CF | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,09 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,367 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,93 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,236 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,317 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,464 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 536,6 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,393 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,653 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,133 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,133 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23.015,368 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28.519,252 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,101 | mắt |
| CG | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,557 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589,526 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.768,577 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.917,194 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,485 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,495 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42.642,77 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.738,086 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.410,2 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,133 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 785,521 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832,882 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | m2 |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,415 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,82 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,182 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.187,141 | md cống |
| CH | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) ( Khai thác L=5,03Km) | |||
| CI | II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,406 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | km/ năm |
| CJ | II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,652 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,079 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,392 | ca/lần/km |
| CK | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,071 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,413 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,66 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,29 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| CL | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.097,9 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.895,1 | m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,275 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 598,728 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,2 | md cống |
| CM | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) (L=4,2km) | |||
| CN | III.1. Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km/ năm |
| CO | III.2.BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 902,571 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,95 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,929 | m2 |
| CP | III.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,122 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| CQ | III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.268 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | md cống |
| CR | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m2 |
| CS | V. QL, BDTX CẦU QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| CT | V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| CU | 1.QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| CV | 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,48 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,567 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.968 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | md |
| CW | V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| CX | 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| CY | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,825 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703,56 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,12 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,64 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,615 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,719 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,52 | md |
| CZ | B. ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN | |||
| DA | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) ( KHAI THÁC L=11,58KM. BHMD: L=2,7KM) | |||
| DB | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,429 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,429 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,001 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,429 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,429 | km/ năm |
| DC | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,35 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,357 | m2 |
| DD | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,839 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,007 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,884 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,098 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,269 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,105 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,286 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,746 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,746 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.614,626 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.532,206 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,296 | mắt |
| DE | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,715 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,452 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,356 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.900,2 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.276,568 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.697,396 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 531,931 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,103 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,637 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,963 | m2 |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,453 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 591,034 | md cống |
| DF | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (KHAI THÁC: L= 0,08KM) | |||
| DG | II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | km/ năm |
| DH | II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,106 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,008 | ca/lần/km |
| DI | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | m2 |
| 14 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,804 | m |
| 15 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,543 | m |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,068 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | md cống |
| DJ | III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (KHAI THÁC: L=13,61KM) | |||
| DK | III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,54 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | km/ năm |
| DL | III.2. BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.671,201 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,46 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.253,4 | m2 |
| DM | III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,975 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,157 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,26 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,1 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,953 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,953 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.921,6 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | mắt |
| DN | III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,44 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,2 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,6 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.349,4 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,162 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,054 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | md cống |
| DO | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m2 |
| DP | V.QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| DQ | V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| DR | 1.QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| DS | 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,72 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,24 | md |
| DT | V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| DU | 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| DV | 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,228 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,49 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.537,064 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,44 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,48 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,42 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,733 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.064 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 845,688 | md |
| DW | PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2022 | |||
| DX | A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA NĂM 2022 | |||
| DY | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L=10,19KM) | |||
| DZ | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,349 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,349 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,886 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,349 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,349 | km/ năm |
| EA | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| EB | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,908 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,006 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,63 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,262 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,804 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,063 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,479 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,252 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 16 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,147 | m2 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.871,032 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.796,748 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,959 | mắt |
| EC | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,396 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,154 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,463 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.677,166 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,066 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,689 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.172,23 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 796,914 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 909,96 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,107 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,119 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,278 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m2 |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,816 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,938 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,863 | md cống |
| ED | B.ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2022 | |||
| EE | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L=2,7KM) | |||
| EF | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,956 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | km/ năm |
| EG | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| EH | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,672 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,487 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,427 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,623 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.732,574 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.167,794 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,414 | mắt |
| EI | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,548 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,644 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 581,8 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,787 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,596 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.278,832 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,204 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,349 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,817 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,763 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | m2 |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,427 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,166 | md cống |
| EJ | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) (L=2,207KM) | |||
| EK | II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,898 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,207 | km/ năm |
| EL | II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,936 | ca/lần/km |
| EM | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,056 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,917 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,599 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,595 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,316 | m2 |
| EN | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 787,756 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.838,097 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,882 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,532 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,656 | md cống |
| EO | NĂM 2023 | |||
| EP | PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 6 và QUỐC LỘ 6 CŨ NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| EQ | A. TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| ER | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI ( ĐANG KHAI THÁC L=53,99KM; BHMĐ L=4,00KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| ES | I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,655 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,655 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,594 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,17 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,655 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,655 | km/ năm |
| ET | I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,899 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.478,14 | m2 |
| EU | I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,037 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,677 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,192 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,415 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,758 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,021 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,083 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,853 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,629 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,55 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,641 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,209 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,209 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25.804,545 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31.975,431 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,718 | mắt |
| EV | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,62 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,969 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.982,907 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.846,16 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,751 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,917 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47.810,544 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.312,283 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.065,849 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 673,983 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 880,716 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.055,004 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m2 |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,767 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,464 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,561 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.452,196 | md cống |
| EW | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI ( ĐANG KHAI THÁC L=5,03KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| EX | II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,406 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | km/ năm |
| EY | II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,652 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,079 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,392 | ca/lần/km |
| EZ | II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,071 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,413 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,66 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,29 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| FA | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi ( ĐANG KHAI THÁC L=5,03KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.097,9 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.895,1 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,275 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 598,728 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,2 | md cống |
| FB | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI ( ĐANG KHAI THÁC L=4,20KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| FC | III.1. Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | km/ năm |
| FD | III.2. BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi ( ĐANG KHAI THÁC L=5,03KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 902,571 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,95 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,929 | m2 |
| FE | III.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,122 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| FF | III.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.268 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | md cống |
| FG | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN (ĐANG KHAI THÁC L=0,30M) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m2 |
| FH | VI. QL, BDTX CẦU QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| FI | VI.1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| FJ | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| FK | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m (ĐANG KHAI THÁC L=157,50M) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,48 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,567 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.968 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | md |
| FL | VI.2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| FM | 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| FN | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,825 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703,56 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,12 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,64 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,615 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,719 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,52 | md |
| FO | B. ĐỊA PHẬN QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| FP | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L=14,28KM) | |||
| FQ | I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,283 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,283 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,957 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,283 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,283 | km/ năm |
| FR | I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,248 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,775 | m2 |
| FS | I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,511 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,494 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,792 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,104 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,696 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,728 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,826 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,051 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,051 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.347,2 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.700 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,71 | mắt |
| FT | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,131 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.482 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,987 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,996 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.555,4 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950,6 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 611,28 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,92 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,555 | m2 |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 611,88 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679,2 | md cống |
| FU | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) ( ĐANG KHAI THÁC L=0,08KM) | |||
| FV | II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,043 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | km/năm |
| 6 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | km |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | km/ năm |
| FW | II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,707 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,315 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,148 | ca/lần/km |
| FX | II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,025 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,634 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,869 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,031 | m2 |
| FY | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358,036 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 835,417 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,945 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,873 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,934 | md cống |
| FZ | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L=13,61KM) | |||
| GA | III.1. Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,54 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | km/ năm |
| GB | III.2. BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.671,201 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,46 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.253,4 | m2 |
| GC | III.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,975 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,157 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,26 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,1 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,953 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,953 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.921,6 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | mắt |
| GD | III.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,44 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,2 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,6 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.349,4 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,162 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,054 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | md cống |
| GE | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L=0,60m) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m2 |
| GF | VI. QL, BDTX CẦU QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L=16,55m) | |||
| GG | VI.1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| GH | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| GI | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m (ĐANG KHAI THÁC L=16,55m) QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,72 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,24 | md |
| GJ | VI.2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| GK | 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| GL | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,228 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,49 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.537,064 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,44 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,48 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,42 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,733 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.064 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 845,688 | md |
| GM | PHẦN II: CÔNG TRÌNH BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QUỐC LỘ 6 VÀ QUỐC LỘ 6 CŨ NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| GN | A. ĐỊA PHẬN QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| GO | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L=4,00KM) | |||
| GP | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,333 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,333 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,667 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,333 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,333 | km/ năm |
| GQ | I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| GR | I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,961 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,696 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,019 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,223 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 16 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | m2 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.081,855 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.340,569 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,342 | mắt |
| GS | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,333 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,711 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,133 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 748,2 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.004,456 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,717 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,311 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,257 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,924 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,156 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m2 |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,559 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,808 | md cống |
| GT | B. ĐỊA PHẬN QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| GU | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG BHMĐ L=2,21KM) | |||
| GV | I.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,024 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | km/ năm |
| GW | II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,796 | ca/lần/km |
| GX | II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,449 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,097 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,351 | m2 |
| GY | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,524 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072,223 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,727 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,466 | md cống |
| GZ | NĂM 2024 | |||
| HA | PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 6 NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| HB | A. ĐỊA PHẬN QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| HC | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (ĐANG KHAI THÁC L=57,99KM) | |||
| HD | I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,718 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,959 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | km/ năm |
| HE | I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,84 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,028 | m2 |
| HF | I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,25 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,093 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,14 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,986 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,713 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,971 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.721,6 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.329 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,765 | mắt |
| HG | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,988 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,17 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516,51 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.648,59 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,888 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,296 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.453,75 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.383,75 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.580,04 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,56 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,41 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,29 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m2 |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,308 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,373 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,03 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 638,751 | md cống |
| HH | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (ĐANG KHAI THÁC L=5,03KM) | |||
| HI | II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,602 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | km/ năm |
| HJ | II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,913 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,77 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,348 | ca/lần/km |
| HK | II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,518 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,665 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,573 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| HL | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,475 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.223,775 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,569 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,682 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,55 | md cống |
| HM | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (ĐANG KHAI THÁC L=4,20KM) | |||
| HN | III.1. Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | km/ năm |
| HO | III.2. BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,643 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,488 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,232 | m2 |
| HP | III.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| HQ | III.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 567 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | md cống |
| HR | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN (ĐANG KHAI THÁC L=0,30M) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,5 | m2 |
| HS | V. QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| HT | V.1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| HU | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu/ năm |
| HV | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,575 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | md |
| HW | V. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| HX | 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| HY | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,456 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,89 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,91 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,404 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,63 | md |
| HZ | B.ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN | |||
| IA | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=14,28km) | |||
| IB | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,571 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,571 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,989 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,571 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,571 | km/ năm |
| IC | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,062 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,694 | m2 |
| ID | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,628 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,124 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,125 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,276 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,674 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,682 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,707 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,513 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,513 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.336,8 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.175 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,428 | mắt |
| IE | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,283 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,5 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,997 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,999 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.388,85 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487,65 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,82 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,98 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | m2 |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,97 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,8 | md cống |
| IF | II.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) (L=2,29km) | |||
| IG | II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,017 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | km/ năm |
| IH | II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,302 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,486 | ca/lần/km |
| II | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,869 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,055 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,726 | m2 |
| IJ | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,39 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,91 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,678 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | md cống |
| IK | III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) (L=13,61Km) | |||
| IL | III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,403 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,403 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,635 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,403 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,403 | km/ năm |
| IM | III.2.BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 417,8 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,115 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,35 | m2 |
| IN | III.2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,994 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,789 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,565 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,025 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980,4 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | mắt |
| IO | III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,05 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,15 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.837,35 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,291 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,764 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | md cống |
| IP | IV.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) (L=0,6km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m2 |
| IQ | V.QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) | |||
| IR | V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| IS | 1.QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| IT | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,93 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | md |
| IU | V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| IV | 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu / năm |
| IW | 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,057 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,873 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,266 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,12 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,355 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,933 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,422 | md |
| IX | QUỐC LỘ 279 | |||
| IY | NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021 | |||
| IZ | PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 279 NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) (KHAI THÁC: L=68,307KM; BHMĐ: L=6,607KM; BHTN: L=2,086KM) | |||
| JA | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2021 (01/01/2021-31/12/2021) | |||
| JB | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,824 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,824 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,705 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,532 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,824 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,824 | km/ năm |
| JC | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,444 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.489,048 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,474 | ca/lần/km |
| JD | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,862 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,071 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,326 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,893 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,879 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,304 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,406 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518,237 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,268 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,511 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,511 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.431,892 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35.727,691 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,272 | mắt |
| 23 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,475 | m3 |
| 24 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,405 | m3 |
| 25 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.658,78 | md |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23.929,019 | md |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,471 | km/lần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,553 | km/lần |
| 29 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59.152,845 | m |
| 30 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.572,538 | m |
| 31 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,891 | m |
| 32 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,321 | m |
| 33 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.559,762 | m |
| 34 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.972,778 | m |
| 35 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,328 | nắp |
| 36 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.435,45 | md cống |
| 37 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.997,939 | md cống |
| JE | II.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (KHAI THÁC L=9,008KM) | |||
| JF | II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 30km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,756 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,756 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,58 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,756 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,756 | km/ năm |
| JG | II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,144 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,36 | ca/lần/km |
| JH | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,054 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,764 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,665 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,77 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,557 | m2 |
| JI | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,92 | m |
| 2 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.284,56 | m |
| 4 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.330,64 | m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,595 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,884 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,624 | md cống |
| JJ | III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (KHAI THÁC: L=7,454KM) | |||
| JK | III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,266 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | km/ năm |
| JL | III.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 581,662 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,791 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 436,246 | m2 |
| JM | III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,665 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,522 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,765 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,768 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,184 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,905 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,756 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065,851 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,644 | mắt |
| JN | III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,755 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,336 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,847 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.912,624 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,771 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,827 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.980,639 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,182 | m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,626 | md cống |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,226 | md cống |
| JO | IV.BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=0,9KM) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.362,5 | m2 |
| JP | V.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (KHAI THÁC: L=4,417KM) | |||
| JQ | V.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,313 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,313 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,381 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,313 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,313 | km/ năm |
| JR | V.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,972 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,554 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,946 | m2 |
| JS | V.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,047 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,452 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,068 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,226 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,069 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,094 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,129 | m2 |
| JT | V.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,67 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,561 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,755 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.012,792 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,939 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,638 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,836 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,401 | md cống |
| JU | VI.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=1,967km) | |||
| JV | VI.1.Công tác quản lý đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,654 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | km/ năm |
| JW | VI.2.BDTX mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,754 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,377 | md |
| 3 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,947 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | cột biển báo |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | biển tròn |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,712 | cọc |
| 11 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,145 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,753 | m2 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,5 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | mắt |
| JX | VI.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,533 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (TT 0%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,75 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.599,75 | md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,426 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.079 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8 | md cống |
| JY | VII. QL, BDTX CẦU QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| JZ | VII.1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| KA | 1.QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | cầu / năm |
| KB | 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,483 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.308,321 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,15 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,802 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,43 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.995 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 436,107 | md |
| KC | VII.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| KD | 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cầu / năm |
| KE | 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,121 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,42 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.872,59 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,392 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,48 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,612 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,181 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699,2 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,197 | md |
| KF | PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL279 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| KG | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2021 (01/01/2021-31/12/2021) QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=6,607KM) | |||
| KH | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,449 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,449 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,287 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,449 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,449 | km/ năm |
| KI | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,146 | ca/lần/km |
| KJ | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,32 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,787 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,669 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,085 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,512 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 16 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,436 | m2 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,847 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,847 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.582,384 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.067,234 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,664 | mắt |
| KK | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,701 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,521 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,257 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.054,314 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,347 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,449 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.078,292 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564,255 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,291 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,032 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,756 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 512,765 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,578 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,234 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,374 | md cống |
| KL | II.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=8,554KM) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,416 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,416 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,817 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,416 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,416 | km/ năm |
| KM | II.2 BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| KN | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,354 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,977 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,945 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,504 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,827 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,51 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 699,744 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.223,149 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,034 | mắt |
| KO | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,408 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,224 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 626,403 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.637,626 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,247 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,416 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.420,521 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,058 | m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,294 | md cống |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,974 | md cống |
| KP | PHẦN III: BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL279 NĂM 2021 | |||
| KQ | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=2,086km) | |||
| KR | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,674 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | km/ năm |
| KS | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,901 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,431 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,287 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,031 | ca/lần/km |
| KT | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,757 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,895 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,545 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,262 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,127 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,767 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,962 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525,224 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.018,074 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | mắt |
| KU | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,539 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,122 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,763 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 681,867 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,067 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.685,583 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,287 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,058 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,941 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,197 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,904 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,427 | md cống |
| KV | PHẦN IV:THI CÔNG + BẢO HÀNH QL279 NĂM 2021 | |||
| KW | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=3,5KM) | |||
| KX | I.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | km/ năm |
| KY | I.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| KZ | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,584 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,637 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,562 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,31 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,468 | m2 |
| LA | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,624 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,439 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,245 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.387,208 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,564 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,799 | md cống |
| LB | NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| LC | PHẦN I: ĐOẠN TUYẾN ĐANG KHAI THÁC QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| LD | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 72,394KM, TUYẾN HẾT BHMĐ L= 3,57KM, TUYẾN HẾT BHTN L= 1,035KM) | |||
| LE | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,361 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,361 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,245 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,06 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,361 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,361 | km/ năm |
| LF | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,841 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.107,891 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,27 | ca/lần/km |
| LG | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,663 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,22 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,45 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,174 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,336 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,717 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503,111 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 733,615 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,667 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,451 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,451 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26.092,12 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50.575,991 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,373 | mắt |
| LH | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,845 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,201 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.763,759 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33.873,833 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,084 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,706 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83.736,554 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.304,062 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,005 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,001 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.623,59 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.455,043 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,491 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.032,018 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.243,871 | md cống |
| LI | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 9,008KM) | |||
| LJ | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 30km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,107 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | km/ năm |
| LK | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,734 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,858 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,147 | ca/lần/km |
| LL | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,739 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,352 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,886 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,36 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,076 | m2 |
| LM | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,56 | m |
| 2 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.046,08 | m |
| 4 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.107,52 | m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,46 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,512 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,832 | md cống |
| LN | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 7,454KM, TUYẾN HẾT BHMĐ L= 8,554KM) | |||
| LO | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,454 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,454 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,355 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,454 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,454 | km/ năm |
| LP | 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 879,595 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,929 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 659,696 | m2 |
| LQ | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,055 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,399 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,328 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,795 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,814 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,167 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,54 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 922,079 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.611,79 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,998 | mắt |
| LR | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,434 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,07 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 825,435 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.428,916 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,362 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,836 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.507,351 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500,817 | m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,826 | md cống |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,297 | md cống |
| LS | IV. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,9KM) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.150 | m2 |
| LT | V. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,417KM) | |||
| LU | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,417 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,417 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,841 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,417 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,417 | km/ năm |
| LV | 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630,629 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,072 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,594 | m2 |
| LW | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,397 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,603 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,091 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,301 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,126 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,172 | m2 |
| LX | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,559 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,414 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446,34 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.017,057 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,252 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,114 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,868 | md cống |
| LY | VI. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1,967KM) | |||
| LZ | 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,539 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | km/ năm |
| MA | 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,339 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,169 | md |
| MB | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,263 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | cọc |
| 9 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,67 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | mắt |
| MC | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,71 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (TT 0%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.133 | md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,901 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,754 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.772 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4 | md cống |
| MD | VII. QL, BDTX CẦU QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| ME | 1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| MF | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu / năm |
| MG | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,907 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,978 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.744,428 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,2 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,736 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,907 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.660 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 581,476 | md |
| MH | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| MI | 2.1 QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| MJ | 2.2 BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,161 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,56 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.496,787 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,856 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,64 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,816 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,907 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.265,6 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 832,262 | md |
| MK | PHẦN II: ĐOẠN TUYẾN ĐANG BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| ML | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,57KM) | |||
| MM | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,689 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,689 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,648 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,689 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,689 | km/ năm |
| MN | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,341 | ca/lần/km |
| MO | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,842 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,377 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,635 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,678 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,442 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 16 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,495 | m2 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 956,443 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.853,933 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,632 | mắt |
| MP | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,908 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,075 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,966 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.241,693 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,068 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,689 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.069,48 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,053 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,496 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,828 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,931 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,767 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,486 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,565 | md cống |
| MQ | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 8,554KM) | |||
| MR | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,554 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,554 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,756 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,554 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,554 | km/ năm |
| MS | 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,266 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,952 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,901 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,151 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,553 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 823,921 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440,21 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,572 | mắt |
| MT | 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,449 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,01 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 737,565 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.638,084 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,662 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,554 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.027,529 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,503 | m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,734 | md cống |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,303 | md cống |
| MU | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,5KM) | |||
| MV | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | km/ năm |
| MW | 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,445 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,85 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,749 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,747 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,624 | m2 |
| MX | 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,498 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,586 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,66 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.182,943 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,086 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,732 | md cống |
| MY | PHẦN III: ĐOẠN TUYẾN ĐANG BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| MZ | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1,035KM) | |||
| NA | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,283 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | km/ năm |
| NB | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,361 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,26 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,174 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | ca/lần/km |
| NC | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,414 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,072 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,635 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,507 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,488 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,903 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,437 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 654,076 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,634 | mắt |
| ND | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,201 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,675 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,075 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,846 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.082,926 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,325 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,862 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,345 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,279 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,884 | md cống |
| NE | NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| NF | PHẦN 1. ĐANG KHAI THÁC QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| NG | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI. (Khai thác L=7,699Km) QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| NH | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,999 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,999 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,505 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.077,991 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,999 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,999 | km/ năm |
| NI | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516,231 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.212,419 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,202 | ca/lần/km |
| NJ | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,919 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,67 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,72 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,728 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,973 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,312 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,827 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,06 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 769,994 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,18 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,961 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,961 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27.386 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53.084 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,64 | mắt |
| NK | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,953 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632,064 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.950,4 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35.553,6 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,998 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,799 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87.888,96 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.765,44 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,32 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,48 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.803,28 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.874,32 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,235 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.132,784 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.454,32 | md cống |
| NL | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (Khai thác L= 9,008Km) | |||
| NM | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 30km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,107 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | km/năm |
| 6 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | km |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,008 | km/ năm |
| NN | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,734 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,858 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,147 | ca/lần/km |
| NO | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,739 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,352 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,886 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,36 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,076 | m2 |
| NP | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,56 | m |
| 2 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.046,08 | m |
| 4 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.107,52 | m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,46 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,512 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,832 | md cống |
| NQ | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (Khai thác L=8,954Km; Bảo hành MĐ L=7,054Km) | |||
| NR | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,244 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,244 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,422 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,244 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,244 | km/ năm |
| NS | 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.482,07 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,362 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111,552 | m2 |
| NT | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,887 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,728 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,622 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,984 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,112 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,556 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,445 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.553,654 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.715,779 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,736 | mắt |
| NU | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,074 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,53 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,814 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.517,323 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,733 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,942 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.594,643 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 843,849 | m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,584 | md cống |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617,19 | md cống |
| NV | IV. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN. (Khai thác L=0,9KM) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.150 | m2 |
| NW | V. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (Khai thác L=4,417Km; Bảo hành MĐ L=3,500Km) | |||
| NX | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,876 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,876 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,257 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,876 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,876 | km/ năm |
| NY | 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 838,831 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,359 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,825 | m2 |
| NZ | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,499 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,29 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,403 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,362 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,442 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,052 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,755 | m2 |
| OA | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,017 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,992 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,698 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.343,283 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,627 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,226 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,65 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,423 | md cống |
| OB | VI. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (Khai thác L=1,967Km) | |||
| OC | 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,539 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | km/ năm |
| OD | 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,339 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,169 | md |
| OE | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,263 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | cọc |
| 9 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,67 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | mắt |
| OF | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,71 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (TT 0%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.133 | md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,901 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,754 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.772 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4 | md cống |
| OG | VII. QL, BDTX CẦU QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| OH | VII.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| OI | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu / năm |
| OJ | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,907 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,978 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.744,428 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,2 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,736 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,907 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.660 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 581,476 | md |
| OK | VII.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| OL | QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| OM | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,161 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,56 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.496,787 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,856 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,64 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,816 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,907 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.265,6 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 832,262 | md |
| ON | PHẦN 2. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL279 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| OO | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 7,05KM) | |||
| OP | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,689 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | km/năm |
| OQ | 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,937 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,658 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | cột biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | cọc |
| 9 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,164 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,346 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,221 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | mắt |
| OR | 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,809 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,55 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,186 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.549,677 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,291 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 940,237 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,471 | m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,976 | md cống |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,41 | md cống |
| OS | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 3,5KM) | |||
| OT | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,583 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | km/năm |
| OU | 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,162 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,437 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | biển chủ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,686 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,698 | m2 |
| OV | 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,041 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,008 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,302 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.856,717 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,125 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,55 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,177 | md cống |
| OW | NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| OX | PHẦN 1. ĐANG KHAI THÁC QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| OY | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (Khai thác L=76,999Km) | |||
| OZ | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,498 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | km/năm |
| PA | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,058 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 553,105 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,55 | ca/lần/km |
| PB | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,98 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,918 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,18 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,328 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,457 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,015 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,498 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 17 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,045 | m2 |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.846,5 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.271 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,16 | mắt |
| PC | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,238 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,016 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 987,6 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.888,4 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,95 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.972,24 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.441,36 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,08 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,12 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950,82 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.218,58 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,809 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 533,196 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,58 | md cống |
| PD | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (Khai thác L=9,008Km) | |||
| PE | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 30km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,527 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | km/năm |
| PF | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,433 | m3 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,715 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,787 | ca/lần/km |
| PG | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,685 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,222 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,59 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,519 | m2 |
| PH | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,64 | m |
| 2 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 761,52 | m |
| 4 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.776,88 | m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,865 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,628 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,208 | md cống |
| PI | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (Khai thác L=16,008Km) | |||
| PJ | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,002 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,002 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,028 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,002 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,002 | km/năm |
| PK | 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,388 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,868 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,291 | m2 |
| PL | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,166 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,57 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chũ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,02 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 436,5 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 763 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | mắt |
| PM | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,721 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,52 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,75 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.516,75 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,006 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.133,72 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,08 | m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | md cống |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4 | md cống |
| PN | IV. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN (Khai thác L= 0,900m) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 787,5 | m2 |
| PO | V. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (Khai thác L= 7,917Km) | |||
| PP | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,71 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | km/năm |
| PQ | 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,578 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,387 | m2 |
| PR | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,211 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,363 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,21 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | biên tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,512 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,188 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,793 | m2 |
| PS | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,764 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,938 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,771 | km/lần |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | md cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | md cống |
| PT | VI. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (Khai thác L= 1,967Km) | |||
| PU | 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,885 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | km/năm |
| PV | 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,585 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,792 | md |
| PW | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | biển tròn |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | cọc |
| 9 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,918 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | mắt |
| PX | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (TT 0%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,25 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 533,25 | md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 693 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | md cống |
| PY | VII. QL, BDTX CẦU QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| PZ | VII.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| QA | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cầu/ năm |
| QB | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,494 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 436,107 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,05 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,934 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,477 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 665 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,369 | md |
| QC | VII.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| QD | 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| QE | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,14 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,197 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,464 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,204 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,727 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 566,4 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,066 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 23,8 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 23,8 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT đường bộ | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 5 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 5 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 5 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 10 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 30 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 02 xe (đối với xe cắt tự hành). | 15 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 12 | Máy cào bóc mặt đường BTN | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe quét đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 15 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 16 | Bộ đàm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 17 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 18 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 19 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 20 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 21 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 60 |
| 22 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi