Gói thầu: Gói thầu số 6: Quản lý, BDTX Quốc lộ 6 đoạn Km303 - Km383+207 và đường QL.6 cũ đoạn từ Km323+800 - Km328 (đèo Sơn La), từ Km384+700 - Km398+500 (đèo Pha Đin) và Quốc lộ 279 đoạn Km0 - Km116.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228475-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Quản lý, BDTX Quốc lộ 6 đoạn Km303 - Km383+207 và đường QL.6 cũ đoạn từ Km323+800 - Km328 (đèo Sơn La), từ Km384+700 - Km398+500 (đèo Pha Đin) và Quốc lộ 279 đoạn Km0 - Km116.
Số hiệu KHLCNT 20210221730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 17:20:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,882,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 23,8 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 23,8 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 02 xe (đối với xe cắt tự hành).
- Số lượng tối thiểu 15
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe quét đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
17-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
20-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
21-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 60
22-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUỐC LỘ 6
B NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021
C PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 6 NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021)
D A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA
E I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI ( L=47,794KM)
F I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,846km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,846km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,247lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật501,84km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,846km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,846km/ năm
G I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,14m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật952,027m2
H I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,94m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,403m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,107cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,564cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,42bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,898cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,132biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,223biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,386cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,562cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,109m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật387,491m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,457m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,494m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,365m3
17Sơn trụ bê tông dải phân cách mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,803m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,372Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,372Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16.619,947md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.594,433mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,344mắt
I I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,383m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425,711m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.277,132md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.494,186md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,552km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,184km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30.793,363m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.421,485m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.906,835m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,093m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật567,243m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.323,568m
13Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,362m2
14Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,85m2
15Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,757nắp
16Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,938md cống
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.579,387md cống
J II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=5,029KM)
K II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,772km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,772km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,447lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,805km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,772km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,772km/ năm
L II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,739m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,309m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,044ca/lần/km
M II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,553m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,56cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,876bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,248cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,56m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,995m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,718m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,087m3
N II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.573,425m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.671,325m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,706nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật449,046md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,65md cống
O III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=4,2KM)
P III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,373lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,1km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15km/ năm
Q III.2.BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,929m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,463m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật507,696m2
R III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,342m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,41cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,128cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,562m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,865m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022m3
S III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.701md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,23km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4md cống
T IV.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=0,3M)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật787,5m2
U V. QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
V V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài
W 1.QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75cầu/ năm
X 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,945md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,725m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật567m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,098m
7Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,4m
8Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,36m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,175m2
10Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.476m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu
12Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189md
Y V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
Z 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu / năm
AA 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,879md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,369m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,195m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật527,67m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026m
6Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,84m
7Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,73m2
8Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,211m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,29m2
10Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,5m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,488cầu
12Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,89md
AB B. ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN QL6 NĂM 2021
AC I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=11,581KM)
AD I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,685km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,685km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,029lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,597km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,685km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,685km/ năm
AE I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,367m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,717m2
AF I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,311m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,815m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,331cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,146cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,306bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,385cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,438biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,401cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,165cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,37m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,201m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,855m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,112Tấm
17Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,112Tấm
18Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.116,624md
19Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.155,51mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,364mắt
AG I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,742m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,947m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,841md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.725,569md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,479km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,16km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.675,691m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.186,188m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,728m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,303m
11Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
12Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,77m2
13Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật372,093md cống
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật413,031md cống
AH II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=0,084KM)
AI II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,063km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,063km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,877km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,063km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,063km/ năm
AJ II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,544m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,33m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,006ca/lần/km
AK II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,314m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,428m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,626m2
AL II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,353m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,157m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,621nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,051md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,558md cống
AM III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=13,610km)
AN III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,208km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,208km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,209lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,905km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,208km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,208km/ năm
AO III.2.BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.253,4m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,345m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật940,05m2
AP III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,981m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,87cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,924bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,096cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,368m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,695m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,075m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004m3
13Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,215Tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,215Tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.941,2md
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.575mắt
17Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9mắt
AQ III.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,83m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,15m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật612,45md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.512,05md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,872km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,291km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279md cống
AR IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=0,6km)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.575m2
AS V. QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
AT V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài
AU 1.QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
AV 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,723m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,79m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006m
6Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
7Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
8Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,117m2
9Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15cầu
11Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,93md
AW V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
AX 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75cầu / năm
AY 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,171md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,618m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.902,798m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,089m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069m
7Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,08m
8Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,36m2
9Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,065m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,8m2
11Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.548m2
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25cầu
13Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,266md
AZ PHẦN II: THI CÔNG +BẢO HÀNH NĂM 2021
BA A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA
BB I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LÀ NĂM 2021(01/4/2021-31/12/2021) (L=4km)
BC I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,355lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3km/ năm
BD I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
BE I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,95m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,609m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,616cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,454bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,882cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,382cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,687m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,43m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041m3
14Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấm
15Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031m3
16Sơn trụ bê tông dải phân cách mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,49m2
17Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,035Tấm
18Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,035Tấm
19Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.390,956md
20Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.723,589mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,297mắt
BF I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,629m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,886md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật961,971md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.577,158m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,351m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật326,971m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,33m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,474m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,772m
13Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03m2
14Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168m2
15Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,319nắp
16Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,147md cống
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,182md cống
BG C.ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2021
BH I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L=2,21km)
BI I.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,655km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,655km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,173km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,655km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,655km/ năm
BJ I.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,14ca/lần/km
BK I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,292m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,438m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,289bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,728cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,145cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,696m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,737m2
BL I.3.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,817m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.378,573m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,412nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,649md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,742md cống
BM PHẦN III. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2021
BN A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA
BO I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=6,19KM)
BP I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,646km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,646km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,037km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,646km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,646km/ năm
BQ I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
BR I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,859m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,268m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,697cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,073cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,702bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,147biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,012cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,591cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,161m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,218m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
14Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấm
15Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047m3
16Sơn trụ bê tông dải phân cách mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,307m2
17Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,603Tấm
18Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,603Tấm
19Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.153,896md
20Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.668,978mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,654mắt
BS I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,582m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,171m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,513md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.489,613md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,511km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,504km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.990,729m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật443,414m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,314m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,257m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,513m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,53m
13Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047m2
14Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,905m2
15Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,042nắp
16Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,004md cống
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,684md cống
BT B.ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN
BU I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=2,7KM)
BV I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,027km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,027km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,371km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,027km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,027km/ năm
BW I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
BX I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,572m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,556m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,044cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,538bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,427cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,505cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,653m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,845m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024m3
14Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấm
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,426Tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,426Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.893,776md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.369,49mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,918mắt
BY I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,106m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,553m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,659md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật635,931md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,511km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,837km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.490,859m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,762m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,732m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,637m
11Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m
12Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,646m2
13Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,817md cống
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,369md cống
BZ NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022)
CA PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 6 NĂM 2022 ( TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022)
CB A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA
CC I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA NĂM 2022 (01/12/2022-31/12/2022) (Khai thác: L=47,79km; BHMĐ: L= 10,19km)
CD I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,639km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,639km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,882lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật694,95km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,639km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,639km/ năm
CE I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,62m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.318,37m2
CF I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,09m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,367m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,93cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,781cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,506bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,243cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,568biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,236cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,317cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,464m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật536,6m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật496,393m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,733tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,505m3
17Sơn trụ bê tông dải phân cách mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,653m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,133Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,133Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23.015,368md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28.519,252mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,101mắt
CG I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,557m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật589,526m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.768,577md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.917,194md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,485km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,495km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42.642,77m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.738,086m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.410,2m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật601,133m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật785,521m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.832,882m
13Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,501m2
14Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,415m2
15Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,82nắp
16Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,182md cống
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.187,141md cống
CH II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) ( Khai thác L=5,03Km)
CI II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,029km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,029km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,596lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,406km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,029km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,029km/ năm
CJ II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,652m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,079m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,392ca/lần/km
CK II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,071m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,08cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,168bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,172biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,664cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,413m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,66m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,29m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116m3
CL II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.097,9m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.895,1m
3Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m2
4Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m2
5Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,275nắp
6Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật598,728md cống
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,2md cống
CM III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) (L=4,2km)
CN III.1. Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,498lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km/ năm
CO III.2.BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật902,571m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,95m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,929m2
CP III.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,122m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,504cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,083m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,82m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
CQ III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.268md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2md cống
CR IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m2
CS V. QL, BDTX CẦU QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
CT V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài
CU 1.QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu/ năm
CV 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật756m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131m
7Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,2m
8Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,48m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,567m2
10Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.968m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu
12Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252md
CW V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
CX 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
CY 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,173md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,825m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật703,56m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034m
6Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,12m
7Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,64m2
8Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,615m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,719m2
10Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65cầu
12Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,52md
CZ B. ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN
DA I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) ( KHAI THÁC L=11,58KM. BHMD: L=2,7KM)
DB I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,429km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,429km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,473lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,001km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,429km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,429km/ năm
DC I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,35m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,357m2
DD I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,839m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,007m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,209cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,627biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,884cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,098cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,269m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,105m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,286m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,746Tấm
17Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,746Tấm
18Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.614,626md
19Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14.532,206mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,296mắt
DE I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,715m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,452m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật433,356md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.900,2md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,2km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.276,568m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.697,396m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật531,931m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,103m
11Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,637m
12Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,963m2
13Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật532,453md cống
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật591,034md cống
DF II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (KHAI THÁC: L= 0,08KM)
DG II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,169km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084km/ năm
DH II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,725m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,106m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,008ca/lần/km
DI II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,418m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,073m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,904m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,835m2
14Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,804m
15Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,543m
16Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,828nắp
17Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,068md cống
18Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,744md cống
DJ III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (KHAI THÁC: L=13,61KM)
DK III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,613lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,54km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61km/ năm
DL III.2. BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.671,201m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,46m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.253,4m2
DM III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,975m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,232bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,276biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,128cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,157m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,26m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,1m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005m3
13Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,953Tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,953Tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.921,6md
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.100mắt
17Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2mắt
DN III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,44m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,2m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật816,6md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.349,4md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,162km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,054km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật372md cống
DO IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.100m2
DP V.QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
DQ V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài
DR 1.QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
DS 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,63m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,72m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008m
6Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
7Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
8Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,49m2
9Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2cầu
11Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,24md
DT V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
DU 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu / năm
DV 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,228md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,49m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.537,064m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092m
7Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,44m
8Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,48m2
9Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,42m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,733m2
11Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.064m2
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu
13Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật845,688md
DW PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2022
DX A.ĐỊA PHẬN TỈNH SƠN LA NĂM 2022
DY I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L=10,19KM)
DZ I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,349km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,349km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,989lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,886km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,349km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,349km/ năm
EA I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
EB I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,908m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,006m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,63cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,262bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,209cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,804cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,063cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,479m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,252m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115m3
14Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,123tấm
15Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
16Sơn trụ bê tông dải phân cách mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,147m2
17Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,882Tấm
18Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,882Tấm
19Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.871,032md
20Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.796,748mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,959mắt
EC I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Sơn La năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,396m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,154m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,463md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.677,166md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,066km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,689km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.172,23m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật796,914m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật909,96m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,107m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,119m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật308,278m
13Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084m2
14Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,816m2
15Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,67nắp
16Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,938md cống
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,863md cống
ED B.ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2022
EE I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L=2,7KM)
EF I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ 01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,854km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,854km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,956km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,854km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,854km/ năm
EG I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
EH I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,672m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,487m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,082cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,22cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,427m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,623m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022m3
14Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấm
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,305Tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,305Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.732,574md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.167,794mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,414mắt
EI I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,416m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,548m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,644md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật581,8md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,787km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,596km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.278,832m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,204m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,349m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,817m
11Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,763m
12Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,591m2
13Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,427md cống
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,166md cống
EJ II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022) (L=2,207KM)
EK II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,207km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,207km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,262lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,898km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,207km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,207km/ năm
EL II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,936ca/lần/km
EM II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,056m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,917m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,599cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,046cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,385bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,062biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,971cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,193cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,595m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,316m2
EN II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 Tỉnh Điện Biên năm 2022 (từ ngày 01/12/2022-31/12/2022)
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật787,756m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.838,097m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,882nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,532md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,656md cống
EO NĂM 2023
EP PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 6 và QUỐC LỘ 6 CŨ NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
EQ A. TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
ER I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI ( ĐANG KHAI THÁC L=53,99KM; BHMĐ L=4,00KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
ES I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,655km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,655km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,594lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,17km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,655km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,655km/ năm
ET I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,899m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.478,14m2
EU I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,037m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật326,677m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,192cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,415bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,394cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,758biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,346biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,021cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,083cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,853m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật601,629m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật556,55m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,767m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,822tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,566m3
17Sơn trụ bê tông dải phân cách mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,641m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,209Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,209Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25.804,545md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31.975,431mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,718mắt
EV I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,62m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật660,969m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.982,907md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17.846,16md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,751km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,917km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47.810,544m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.312,283m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.065,849m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật673,983m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật880,716m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.055,004m
13Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,561m2
14Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,767m2
15Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,464nắp
16Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,561md cống
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.452,196md cống
EW II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI ( ĐANG KHAI THÁC L=5,03KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
EX II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,029km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,029km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,596lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,406km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,029km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,029km/ năm
EY II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,652m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,079m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,392ca/lần/km
EZ II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,071m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,08cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,168bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,172biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,664cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,413m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,66m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,29m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116m3
FA II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi ( ĐANG KHAI THÁC L=5,03KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.097,9m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.895,1m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,275nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật598,728md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,2md cống
FB III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI ( ĐANG KHAI THÁC L=4,20KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
FC III.1. Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,498lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2km/ năm
FD III.2. BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi ( ĐANG KHAI THÁC L=5,03KM) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật902,571m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,95m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,929m2
FE III.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,122m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,504cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,083m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,82m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
FF III.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.268md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2md cống
FG IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN (ĐANG KHAI THÁC L=0,30M) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m2
FH VI. QL, BDTX CẦU QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
FI VI.1. QL, BDTX cầu có chiều dài
FJ 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu/ năm
FK 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m (ĐANG KHAI THÁC L=157,50M) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật756m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131m
7Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,2m
8Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,48m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,567m2
10Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.968m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu
12Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252md
FL VI.2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
FM 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu / năm
FN 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,173md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,825m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật703,56m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034m
6Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,12m
7Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,64m2
8Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,615m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,719m2
10Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65cầu
12Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,52md
FO B. ĐỊA PHẬN QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
FP I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L=14,28KM)
FQ I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,283km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,283km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,692lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,957km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,283km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,283km/ năm
FR I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,248m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật326,775m2
FS I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,511m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,494m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,792bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,633cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,104cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,56cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,696m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,728m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,826m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,167m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,051Tấm
17Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,051Tấm
18Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.347,2md
19Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16.700mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,71mắt
FT I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,131m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật498md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.482md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,987km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,996km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17.555,4m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.950,6m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật611,28m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,92m
11Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4m
12Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,555m2
13Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật611,88md cống
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật679,2md cống
FU II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) ( ĐANG KHAI THÁC L=0,08KM)
FV II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,043km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003km/năm
6Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0km
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003km/ năm
FW II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,707m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,315m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,148ca/lần/km
FX II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,025m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,871m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,727cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,441cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,634m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,869m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,031m2
FY II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,036m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật835,417m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,945nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,873md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,934md cống
FZ III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L=13,61KM)
GA III.1. Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,613lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,54km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61km/ năm
GB III.2. BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.671,201m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,46m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.253,4m2
GC III.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,975m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,232bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,276biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,128cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,157m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,26m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,1m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005m3
13Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,953Tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,953Tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.921,6md
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.100mắt
17Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2mắt
GD III.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,44m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,2m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật816,6md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.349,4md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,162km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,054km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật372md cống
GE IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L=0,60m)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.100m2
GF VI. QL, BDTX CẦU QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L=16,55m)
GG VI.1. QL, BDTX cầu có chiều dài
GH 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
GI 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m (ĐANG KHAI THÁC L=16,55m) QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,63m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,72m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008m
6Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
7Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
8Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,49m2
9Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2cầu
11Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,24md
GJ VI.2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
GK 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu / năm
GL 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,228md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,49m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.537,064m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092m
7Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,44m
8Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,48m2
9Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,42m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,733m2
11Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.064m2
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cầu
13Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật845,688md
GM PHẦN II: CÔNG TRÌNH BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QUỐC LỘ 6 VÀ QUỐC LỘ 6 CŨ NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
GN A. ĐỊA PHẬN QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
GO I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L=4,00KM)
GP I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,333km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,333km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,276lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,667km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,333km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,333km/ năm
GQ I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
GR I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,961m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,696m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,368cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,353bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,058cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,019cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,297cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,09m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,223m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
14Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấm
15Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024m3
16Sơn trụ bê tông dải phân cách mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,159m2
17Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,805Tấm
18Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,805Tấm
19Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.081,855md
20Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.340,569mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,342mắt
GS I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,333m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,711m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,133md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật748,2md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,267km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.004,456m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,717m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,311m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,257m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,924m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,156m
13Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024m2
14Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,464m2
15Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,026nắp
16Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,559md cống
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,808md cống
GT B. ĐỊA PHẬN QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
GU I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG BHMĐ L=2,21KM)
GV I.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 TỈNH ĐIỆN BIÊN (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,287km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,287km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,153lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,024km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,287km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,287km/ năm
GW II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,796ca/lần/km
GX II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,449m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,118m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,933cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,225bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,567cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,097m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,351m2
GY II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật459,524m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.072,223m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,765nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,727md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,466md cống
GZ NĂM 2024
HA PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 6 NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
HB A. ĐỊA PHẬN QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
HC I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (ĐANG KHAI THÁC L=57,99KM)
HD I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,497km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,497km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,718lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,959km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,497km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,497km/ năm
HE I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,84m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật385,028m2
HF I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,25m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,093m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,14cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,192bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,363cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,458biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,76cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,845cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,986m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,713m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,971m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148m3
17Sơn trụ bê tông dải phân cách mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,004Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,004Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.721,6md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.329mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,765mắt
HG I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,988m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,17m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật516,51md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.648,59md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,888km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,296km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.453,75m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.383,75m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.580,04m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,56m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,41m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật535,29m
13Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,146m2
14Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,308m2
15Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,373nắp
16Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,03md cống
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,751md cống
HH II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (ĐANG KHAI THÁC L=5,03KM)
HI II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,257km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,257km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,149lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,602km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,257km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,257km/ năm
HJ II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,913m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,77m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,348ca/lần/km
HK II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,518m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,292bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,853m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,665m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,573m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029m3
HL II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,475m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.223,775m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,569nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,682md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,55md cống
HM III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (ĐANG KHAI THÁC L=4,20KM)
HN III.1. Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05km/ năm
HO III.2. BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,643m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,488m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,232m2
HP III.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,781m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,376cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,521m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,955m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
HQ III.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật567md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,47km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8md cống
HR IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN (ĐANG KHAI THÁC L=0,30M) QL6 TỈNH SƠN LA (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,5m2
HS V. QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
HT V.1. QL, BDTX cầu có chiều dài
HU 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25cầu/ năm
HV 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL6 tỉnh Sơn La (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,575m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033m
7Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
8Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,12m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,392m2
10Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật492m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5cầu
12Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63md
HW V. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
HX 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu / năm
HY 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,293md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,456m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,89m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m
6Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,28m
7Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,91m2
8Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,404m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,43m2
10Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,5m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163cầu
12Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,63md
HZ B.ĐỊA PHẬN TỈNH ĐIỆN BIÊN
IA I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=14,28km)
IB I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,571km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,571km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,423lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,989km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,571km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,571km/ năm
IC I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,062m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,694m2
ID I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,628m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,124m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,125cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,948bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,158cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,276cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,89cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,674m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,682m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,707m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,513Tấm
17Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,513Tấm
18Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.336,8md
19Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.175mắt
20Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,428mắt
IE I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,283m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,5m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,5md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.120,5md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,997km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,999km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.388,85m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật487,65m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,82m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,98m
11Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1m
12Sửa chữa rãnh xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,139m2
13Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,97md cống
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,8md cống
IF II.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) (L=2,29km)
IG II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IVmiền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,573km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,573km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,017km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,573km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,573km/ năm
IH II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,97m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,302m2
3Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0md
4Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,486ca/lần/km
II II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,869m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,497m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,933m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,055m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,726m2
IJ II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,39m
2Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật476,91m
3Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,678nắp
4Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9md cống
5Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1md cống
IK III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) (L=13,61Km)
IL III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,403km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,403km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,403lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,635km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,403km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,403km/ năm
IM III.2.BDTX mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,8m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,115m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,35m2
IN III.2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa đường cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,994m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,29cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,032cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,789m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,565m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,025m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001m3
13Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,738Tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,738Tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật980,4md
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật525mắt
17Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3mắt
IO III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa cấp V miền núi QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,61m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,05m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,15md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.837,35md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,291km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,764km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93md cống
IP IV.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024) (L=0,6km)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật525m2
IQ V.QL, BDTX CẦU QL6 tỉnh Điện Biên năm 2024 ( 01/01/2021-31/03/2024)
IR V.1.QL, BDTX cầu có chiều dài
IS 1.QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
IT 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,908m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,93m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002m
6Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
7Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
8Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,372m2
9Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m2
10Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05cầu
11Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,31md
IU V.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
IV 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25cầu / năm
IW 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,057md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,873m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,266m2
5Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023m
7Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,36m
8Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,12m2
9Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,355m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,933m2
11Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật516m2
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu
13Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,422md
IX QUỐC LỘ 279
IY NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021
IZ PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 279 NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) (KHAI THÁC: L=68,307KM; BHMĐ: L=6,607KM; BHTN: L=2,086KM)
JA I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2021 (01/01/2021-31/12/2021)
JB I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,824km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,824km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,705lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật725,532km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,824km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,824km/ năm
JC I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,444m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.489,048m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,474ca/lần/km
JD I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,862m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,071m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,326cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,829cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,893bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,328cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,384biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,879cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,363cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,304m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,406m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật518,237m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,017m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
17Sơn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,268m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,511Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,511Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18.431,892md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35.727,691mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,272mắt
23Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,475m3
24Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425,405m3
25Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.658,78md
26Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23.929,019md
27Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,471km/lần
28Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,553km/lần
29Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59.152,845m
30Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.572,538m
31Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,891m
32Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,321m
33Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.559,762m
34Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.972,778m
35Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,328nắp
36Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.435,45md cống
37Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.997,939md cống
JE II.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (KHAI THÁC L=9,008KM)
JF II.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 30km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,756km/năm
2Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,756km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,483lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,58km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,756km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,756km/ năm
JG II.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,3m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,144m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,36ca/lần/km
JH II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,054m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,764bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,763cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,011biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,665m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,77m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,557m2
JI II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,92m
2Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,88m
3Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.284,56m
4Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.330,64m
5Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,595nắp
6Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,884md cống
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật363,624md cống
JJ III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (KHAI THÁC: L=7,454KM)
JK III.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,59km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,59km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,266km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,59km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,59km/ năm
JL III.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật581,662m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,791m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật436,246m2
JM III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,665m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,522m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,765cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,324bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,768cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,184m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,03m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,905m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008m3
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,735Tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,735Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,756md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.065,851mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,644mắt
JN III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,755m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,336m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật545,847md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.912,624md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,771km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,827km/lần
7Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.980,639m
8Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,182m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,626md cống
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242,226md cống
JO IV.BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=0,9KM)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.362,5m2
JP V.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (KHAI THÁC: L=4,417KM)
JQ V.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,313km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,313km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,237lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,381km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,313km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,313km/ năm
JR V.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,972m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,554m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,946m2
JS V.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,047m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,452m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,068cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,321bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,226cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,268cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,069m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,094m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,129m2
JT V.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,67m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,561m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật334,755md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.012,792md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,939km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,638km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,836md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,401md cống
JU VI.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=1,967km)
JV VI.1.Công tác quản lý đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,475km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,475km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,654km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,475km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,475km/ năm
JW VI.2.BDTX mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,754md
2Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,377md
3Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,633m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,947m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,17cọc
6Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192bộ
8Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03cột biển báo
9Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048biển tròn
10Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,712cọc
11Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015cọc
12Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,409m2
13Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,145m2
14Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,753m2
15Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056m3
17Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208Tấm
18Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208Tấm
19Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,5md
20Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,675mắt
JX VI.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,533m3
2Đào hót đất sụt bằng thủ công (TT 0%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,44m3
3Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,44m3
4Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,75md
5Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.599,75md
6Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,426km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,065km/lần
8Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.079m
9Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật231m
10Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,4m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,8md cống
JY VII. QL, BDTX CẦU QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
JZ VII.1.QL, BDTX cầu có chiều dài
KA 1.QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5cầu / năm
KB 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,181md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,483m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.308,321m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,171m
7Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131m
8Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,15m
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,802m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,43m2
11Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.995m2
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,675cầu
13Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật436,107md
KC VII.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
KD 1.QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5cầu / năm
KE 2.BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,121md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,42m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,96gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.872,59m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,401m
7Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113m
8Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,392m
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,48m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,612m2
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,181m2
12Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.699,2m2
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16cầu
14Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật624,197md
KF PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL279 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
KG I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2021 (01/01/2021-31/12/2021) QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=6,607KM)
KH I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,449km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,449km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,318lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,287km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,449km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,449km/ năm
KI I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,146ca/lần/km
KJ I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,32m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,787m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,669cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,071cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,678bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,085cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,902m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,512m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,087m3
14Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấm
15Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027m3
16Sơn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,436m2
17Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,847Tấm
18Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,847Tấm
19Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.582,384md
20Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.067,234mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,664mắt
KK I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,701m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,521m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,257md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.054,314md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,347km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,449km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.078,292m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật564,255m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,291m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,032m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,756m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật512,765m
13Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,578nắp
14Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,234md cống
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,374md cống
KL II.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=8,554KM)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,416km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,416km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,459lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,817km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,416km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,416km/ năm
KM II.2 BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
KN II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,354m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,977m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,945cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,372bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,091biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,504cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,827m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,51m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
14Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,843Tấm
15Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,843Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật699,744md
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.223,149mắt
18Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,034mắt
KO II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,408m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,224m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật626,403md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.637,626md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,247km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,416km/lần
7Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.420,521m
8Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,058m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,294md cống
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,974md cống
KP PHẦN III: BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL279 NĂM 2021
KQ I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=2,086km)
KR I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,477km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,477km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,674km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,477km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,477km/ năm
KS I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,901m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,431m2
3Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,287md
4Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,031ca/lần/km
KT I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,757m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,895m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,545cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,225bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,02cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,262m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,127m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,767m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
17Sơn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,962m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,613Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,613Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật525,224md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.018,074mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,544mắt
KU I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,539m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,122m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,763md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật681,867md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,43km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,067km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.685,583m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,287m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,058m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,006m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,941m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,197m
13Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,904md cống
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,427md cống
KV PHẦN IV:THI CÔNG + BẢO HÀNH QL279 NĂM 2021
KW I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021) (L=3,5KM)
KX I.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,188lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,75km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625km/ năm
KY I.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
KZ I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,584m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,637m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,562cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,255bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,31cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,212cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,216m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,468m2
LA I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 năm 2021(01/04/2021-31/12/2021)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,624m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,439m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,245md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.387,208md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,875km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,625km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,564md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,799md cống
LB NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
LC PHẦN I: ĐOẠN TUYẾN ĐANG KHAI THÁC QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
LD I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 72,394KM, TUYẾN HẾT BHMĐ L= 3,57KM, TUYẾN HẾT BHTN L= 1,035KM)
LE 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,361km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,361km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,245lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.027,06km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,361km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,361km/ năm
LF 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,841m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.107,891m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,27ca/lần/km
LG 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,663m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật392,22m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,45cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,174cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,174bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,879cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,959biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,835biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,336cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,514cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,717m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật503,111m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật733,615m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
17Sơn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,667m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,451Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,451Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26.092,12md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50.575,991mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,373mắt
LH 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,845m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,201m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.763,759md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33.873,833md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,084km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,706km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83.736,554m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.304,062m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,005m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,001m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.623,59m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.455,043m
13Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,491nắp
14Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.032,018md cống
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.243,871md cống
LI II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 9,008KM)
LJ 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 30km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,008km/năm
2Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,008km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,644lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,107km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,008km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,008km/ năm
LK 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,734m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,858m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,147ca/lần/km
LL 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,739m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,352bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,018cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,348biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,886m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,36m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,076m2
LM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,56m
2Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,84m
3Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.046,08m
4Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.107,52m
5Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,46nắp
6Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật370,512md cống
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484,832md cống
LN III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 7,454KM, TUYẾN HẾT BHMĐ L= 8,554KM)
LO 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,454km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,454km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,604lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,355km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,454km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,454km/ năm
LP 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật879,595m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,929m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật659,696m2
LQ 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,055m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,399m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,328cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,795cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,814m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,167m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,54m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013m3
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,111Tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,111Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật922,079md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.611,79mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,998mắt
LR 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,434m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,07m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật825,435md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.428,916md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,362km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,836km/lần
7Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.507,351m
8Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500,817m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,826md cống
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,297md cống
LS IV. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,9KM)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.150m2
LT V. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,417KM)
LU 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,417km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,417km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,316lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,841km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,417km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,417km/ năm
LV 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật630,629m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,072m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,594m2
LW 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,397m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,603m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,091cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,071cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,428bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,301cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,357cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,092m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,126m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,172m2
LX 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,559m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,414m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật446,34md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.017,057md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,252km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,184km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,114md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,868md cống
LY VI. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1,967KM)
LZ 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,967km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,967km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,141lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,539km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,967km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,967km/ năm
MA 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,339md
2Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,169md
MB 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,511m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,263m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,56cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064biển tròn
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,616cọc
9Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02cọc
10Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,879m2
11Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,67m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
14Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277Tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật364mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9mắt
MC 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,71m3
2Đào hót đất sụt bằng thủ công (TT 0%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,92m3
3Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,92m3
4Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237md
5Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.133md
6Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,901km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,754km/lần
8Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.772m
9Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật308m
10Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,2m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8m
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,4md cống
MD VII. QL, BDTX CẦU QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
ME 1. QL, BDTX cầu có chiều dài
MF 1.1 QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cầu / năm
MG 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,907md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,978m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.744,428m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228m
7Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175m
8Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,2m
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,736m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,907m2
11Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.660m2
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9cầu
13Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật581,476md
MH 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
MI 2.1 QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cầu / năm
MJ 2.2 BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,161md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,56m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,28gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.496,787m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,534m
7Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,151m
8Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,856m
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,64m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,816m2
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,907m2
12Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.265,6m2
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88cầu
14Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật832,262md
MK PHẦN II: ĐOẠN TUYẾN ĐANG BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
ML I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,57KM)
MM 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,689km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,689km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,648km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,689km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,689km/ năm
MN 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,341ca/lần/km
MO 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,842m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,377m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,635cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,41bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,678cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,149m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,442m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,053m3
14Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấm
15Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016m3
16Sơn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,495m2
17Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,116Tấm
18Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,116Tấm
19Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật956,443md
20Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.853,933mắt
21Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,632mắt
MP 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,908m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,075m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,966md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.241,693md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,068km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,689km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.069,48m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,053m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,496m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,833m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,828m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật309,931m
13Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,767nắp
14Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,486md cống
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,565md cống
MQ II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 8,554KM)
MR 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,554km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,554km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,756km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,554km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,554km/ năm
MS 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,304m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,266m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,952cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,113cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,438bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,901cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,151m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,553m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011m3
14Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,993Tấm
15Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,993Tấm
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật823,921md
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.440,21mắt
18Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,572mắt
MT 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,449m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,01m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật737,565md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.638,084md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,662km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,554km/lần
7Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.027,529m
8Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật447,503m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,734md cống
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,303md cống
MU III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,5KM)
MV 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5km/ năm
MW 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,445m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,85m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,749cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,747cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,283cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,621m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,624m2
MX 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,498m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,586m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,66md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.182,943md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,086md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,732md cống
MY PHẦN III: ĐOẠN TUYẾN ĐANG BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
MZ I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 1,035KM)
NA 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,949km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,949km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,283km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,949km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,949km/ năm
NB 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,361m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,26m2
3Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,174md
4Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,59ca/lần/km
NC 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,414m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,072m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,635cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,145bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,298cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,811m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,507m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,488m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
17Sơn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,903m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,394Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,394Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,437md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật654,076mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,634mắt
ND 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.279 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,201m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,788m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,675md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật438,075md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,846km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,328km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.082,926m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,325m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,82m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,647m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,862m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,345m
13Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,279md cống
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,884md cống
NE NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
NF PHẦN 1. ĐANG KHAI THÁC QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
NG I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI. (Khai thác L=7,699Km) QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
NH 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,999km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,999km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,505lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.077,991km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,999km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,999km/ năm
NI 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật516,231m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.212,419m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,202ca/lần/km
NJ 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,919m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,67m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,72cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,232cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,728bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,973cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,056biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,876biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,312cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,827m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528,06m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật769,994m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,511m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,463m3
17Sơn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,18m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,961Tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,961Tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27.386md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53.084mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,64mắt
NK 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật340,953m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật632,064m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.950,4md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35.553,6md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,998km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,799km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87.888,96m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.765,44m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,32m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,48m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.803,28m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.874,32m
13Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,235nắp
14Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.132,784md cống
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.454,32md cống
NL II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (Khai thác L= 9,008Km)
NM 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 30km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,008km/năm
2Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,008km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,644lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,107km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,008km/năm
6Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0km
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,008km/ năm
NN 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,734m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,858m2
3Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0md
4Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,147ca/lần/km
NO 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,739m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,352bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,018cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,348biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,886m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,36m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,076m2
NP 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,56m
2Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,84m
3Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.046,08m
4Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.107,52m
5Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,46nắp
6Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật370,512md cống
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484,832md cống
NQ III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (Khai thác L=8,954Km; Bảo hành MĐ L=7,054Km)
NR 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,244km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,244km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,018lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,422km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,244km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,244km/ năm
NS 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.482,07m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,362m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.111,552m2
NT 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,887m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,728m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,622cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,214cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,826bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,203biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,984cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,071cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,112m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,556m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,445m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022m3
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,872Tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,872Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.553,654md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.715,779mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,736mắt
NU 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,074m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,53m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.390,814md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.517,323md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,733km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,942km/lần
7Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.594,643m
8Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật843,849m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,584md cống
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật617,19md cống
NV IV. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN. (Khai thác L=0,9KM)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.150m2
NW V. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (Khai thác L=4,417Km; Bảo hành MĐ L=3,500Km)
NX 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,876km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,876km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,257km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,876km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,876km/ năm
NY 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật838,831m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,359m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,825m2
NZ 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,499m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,29m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,403cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,362cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,475cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,442m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,052m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,755m2
OA 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,017m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,992m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật593,698md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.343,283md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,627km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,226km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,65md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,423md cống
OB VI. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (Khai thác L=1,967Km)
OC 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,967km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,967km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,141lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,539km/ lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,967km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,967km/ năm
OD 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,339md
2Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,169md
OE 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,511m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,263m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,56cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064biển tròn
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,616cọc
9Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02cọc
10Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,879m2
11Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,67m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
14Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277Tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277Tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật364mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9mắt
OF 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,71m3
2Đào hót đất sụt bằng thủ công (TT 0%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,92m3
3Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,92m3
4Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237md
5Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.133md
6Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,901km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,754km/lần
8Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.772m
9Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật308m
10Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,2m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8m
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,4md cống
OG VII. QL, BDTX CẦU QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
OH VII.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
OI 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cầu / năm
OJ 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,907md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,978m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.744,428m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228m
7Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175m
8Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,2m
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,736m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,907m2
11Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.660m2
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9cầu
13Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật581,476md
OK VII.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
OL QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cầu / năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cầu / năm
OM 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,161md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,56m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,28gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.496,787m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,534m
7Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,151m
8Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,856m
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,64m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,816m2
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,907m2
12Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.265,6m2
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88cầu
14Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật832,262md
ON PHẦN 2. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL279 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023 - 31/12/2023)
OO I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 7,05KM)
OP 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,764km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,764km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,689km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,764km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,764km/năm
OQ 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,472m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,937m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,658cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025cột biển tròn
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,712cọc
9Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009cọc
10Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,502m2
11Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,164m2
12Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003m2
13Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấm
14Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấm
15Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,346md
16Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336,221mắt
17Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,834mắt
OR 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,809m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,55m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,186md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.549,677md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,291km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,764km/lần
7Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật940,237m
8Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,471m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,976md cống
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,41md cống
OS II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 3,5KM)
OT 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,042km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,042km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,146lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,583km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,042km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,042km/năm
OU 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,343m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,162m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,437cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014biển chủ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,686cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,165cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,946m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,698m2
OV 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,041m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,008m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,302md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.856,717md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,125km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,042km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,55md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,177md cống
OW NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
OX PHẦN 1. ĐANG KHAI THÁC QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
OY I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (Khai thác L=76,999Km)
OZ 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,25km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,25km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,376lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật269,498km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,25km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,25km/năm
PA 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,058m2
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật553,105m2
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,55ca/lần/km
PB 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,98m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,918m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,18cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,932bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,493cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,514biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,219biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,328cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,457m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,015m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,498m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
15Thay thế tấm BT mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấm
16Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116m3
17Sơn trụ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,045m2
18Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,99tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,99tấm
20Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.846,5md
21Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.271mắt
22Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,16mắt
PC 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,238m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,016m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật987,6md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.888,4md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,75km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,95km/lần
7Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21.972,24m
8Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.441,36m
9Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,08m
10Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,12m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950,82m
12Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.218,58m
13Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,809nắp
14Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật533,196md cống
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.113,58md cống
PD II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (Khai thác L=9,008Km)
PE 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 30km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,252km/năm
2Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,252km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,161lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,527km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,252km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,252km/năm
PF 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,433m3
2Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,715m3
3Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,787ca/lần/km
PG 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,685m2
2Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cọc
3Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036cột
4Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,588bộ
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,254cột biển báo
6Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,337biển tròn
7Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06biển chữ nhật
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6cọc
9Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,222m2
10Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,59m2
11Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,519m2
PH 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,64m
2Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m
3Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật761,52m
4Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.776,88m
5Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,865nắp
6Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,628md cống
7Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,208md cống
PI III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (Khai thác L=16,008Km)
PJ 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,002km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,002km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,286lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,028km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,002km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,002km/năm
PK 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,388m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,868m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,291m2
PL 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,34m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,166m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,57cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,232bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057biển tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001biển chũ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,424cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,279m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,18m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,02m2
14Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,526tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật436,5md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật763mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,893mắt
PM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,721m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,52m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,75md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.516,75md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,006km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,603km/lần
7Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.133,72m
8Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,08m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,64md cống
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,4md cống
PN IV. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN (Khai thác L= 0,900m)
1Bảo dưỡng đường cứu nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật787,5m2
PO V. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (Khai thác L= 7,917Km)
PP 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,979km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,979km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp III-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,142lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,71km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,979km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,979km/năm
PQ 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,578m2
2Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,89m2
3Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,387m2
PR 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,211m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,363m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,21cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034biên tròn
8Thay thế, bổ sung biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014biển chữ nhật
9Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,512cọc
10Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,833m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,188m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,793m2
PS 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,764m3
2Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m3
3Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200md
4Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.800md
5Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,938km/lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,771km/lần
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,8md cống
8Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,4md cống
PT VI. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (Khai thác L= 1,967Km)
PU 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) và Tính theo TT04/2019 là 1 ngày/lần, 35km/ngàyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492km/năm
2Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492km/năm
3Đếm xe bằng thủ công cấp V-VIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,885km/lần
5Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492km/năm
PV 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,585md
2Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,792md
PW 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM 2 làn đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,878m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,316m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,39cọc
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064bộ
6Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01cột biển báo
7Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016biển tròn
8Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,904cọc
9Thay thế cột thủy chí, MLGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005cọc
10Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47m2
11Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,715m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,918m2
13Bổ sung đá mái ta luy có chít mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
14Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019m3
15Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấm
16Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấm
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5md
18Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91mắt
19Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,225mắt
PX 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp V miền núi QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,178m3
2Đào hót đất sụt bằng thủ công (TT 0%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,48m3
3Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,48m3
4Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,25md
5Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật533,25md
6Cắt cỏ bằng máy đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,475km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,688km/lần
8Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật693m
9Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77m
10Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m
11Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) (TT 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2m
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6md cống
PY VII. QL, BDTX CẦU QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
PZ VII.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
QA 1. QL cầu có chiều dài
1Kiểm tra cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5cầu/ năm
QB 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL279 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,727md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,494m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật436,107m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057m
7Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044m
8Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,05m
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,934m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,477m2
11Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật665m2
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,225cầu
13Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,369md
QC VII.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
QD 1. QL cầu có chiều dài 50m≤L
1Kiểm tra cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/ năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/ năm
3Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/ năm
QE 2. BDTX cầu có chiều dài 50m≤L
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04md
2Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,14m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
4Bôi mỡ gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,32gối cầu
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật624,197m2
6Thay thế ống thoát nước D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134m
7Bảo dưỡng khe co giãn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038m
8Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,464m
9Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,16m2
10Vệ sinh trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,204m2
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng nguội dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,727m2
12Phát quang cây dại hai đầu mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,4m2
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72cầu
14Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,066md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 23,8 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 23,8 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT đường bộ 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 5 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 5 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý, BDTX cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 5 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 10 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 30 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥ 2,5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
4 Máy ủi (hoặc máy san) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 02 xe (đối với xe cắt tự hành).15
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
9 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
10 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
11 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
12 Máy cào bóc mặt đường BTN Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Xe quét đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
15 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
16 Bộ đàm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
17 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
18 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
19 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
20 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
21 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu60
22 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->