Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 18:05:00 đến ngày 2021-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,887,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương tự phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông cấp IV trở lên...)(có bản chụp chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học... đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần đường và công trình trên đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương tự.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Cao đẳng, đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học... đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.083,05 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8305 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường và khuôn đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.475,44 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,0662 | 100m3 |
| 5 | Đào phá mặt đường bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 711,85 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 711,85 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,44 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6533 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,7781 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.611,153 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,895 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,783 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,3832 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,3832 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,0385 | 100tấn |
| B | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - PHẦN RÃNH NƯỚC ĐOẠN 1 (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 196,63 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,67 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bê tông rãnh nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 335 | cái |
| 4 | Lắp dựng bê tông tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 335 | 1ck |
| 5 | Vữa chèn rãnh nước (VXM100#) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,9505 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4183 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt thép tấm đan, thép rãnh nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,5115 | tấn |
| 9 | Phá dỡ rãnh cũ - Kết cấu bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,92 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 215,42 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 313,34 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 323,75 | 100m |
| 13 | Lót đá 4x6 đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,8 | m3 |
| C | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - RÃNH NƯỚC TUYẾN NHÁNH (RÃNH ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,09 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,75 | m3 |
| 3 | Láp dựng cấu kiện rãnh nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 427 | cái |
| 4 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 427 | 1ck |
| 5 | Vữa chèn rãnh nước (VXM100#) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,0185 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,316 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép (rãnh và tấm đan rãnh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,857 | tấn |
| 9 | Đá 4x6 lót đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,14 | m3 |
| D | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN THU HẸP) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8424 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5292 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9865 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67 | 1 đoạn |
| 6 | Vữa chèn rãnh nước (VXM100#) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 7 | Lót đáy cống đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,98 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre đáy cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,1125 | 100m |
| E | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI -RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN NGÕ TẠI C16+5 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,42 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1952 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4124 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0476 | tấn |
| 5 | Lót đá 4x6 đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,14 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | 1 đoạn |
| F | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI K0+8 | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đạt đọ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3702 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,4594 | 100m |
| 4 | Lót đá 4x6 đáy cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,51 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,83 | m3 |
| 7 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,87 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1ck |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đoạn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5524 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1935 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5749 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan,(D<10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan (D>10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1275 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5335 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5335 | tấn |
| G | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TẠI C5+12 VÀ C10+6 | |||
| 1 | Đóng cọc tre đáy hố ga chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,576 | 100m |
| 2 | Đệm đá 4x6 đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,27 | m3 |
| 5 | Tấm nắp gang hố ga (KT: 900x900) tải trọng D400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1148 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4296 | tấn |
| H | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TẠI C7+8 và C9+2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre đáy hố ga, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,925 | 100m |
| 2 | Đệm đá 4x6 đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,832 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,636 | m3 |
| 5 | Tấm nắp gang hố ga (KT: 900x900) tải trọng D400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,329 | tấn |
| I | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - Cửa điều tiết tại C10+6 | |||
| 1 | Đóng cọc tre đáy cửa điều tiết, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Đệm đá 4x6 đáy cửa điều tiết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0021 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 9 | Gia công thép cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 10 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,57 | 1m2 |
| 12 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| J | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI C12+7 | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1968 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre đáy cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,6969 | 100m |
| 4 | Đệm đá 4x5 đáy cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,91 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,87 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1ck |
| 9 | Lắp dựng ống cống D800 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1 đoạn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0709 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2325 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0856 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2053 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 20 | Gia công thép cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 21 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,57 | 1m2 |
| 23 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| K | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đóng cọc tre đáy hố ga cuối tuyến, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2344 | 100m |
| 2 | Đệm đá 4x6 đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1 | m3 |
| 5 | Bê tông trần hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1ck |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0274 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2306 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1197 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0965 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0013 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1135 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1135 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1228 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3627 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp thép đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0011 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 29 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2089 | tấn |
| 30 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2089 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0813 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,97 | 1m2 |
| 33 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Bu lông D10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,78 | m |
| 37 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| L | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Cát lót đáy hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đệm đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1ck |
| 7 | Ống thép đen D200 dày 4.78ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.025,556 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2002 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1582 | tấn |
| 14 | Gia công thép lắp đặt tấm đan, | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2604 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2604 | tấn |
| M | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TẠI C22+1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0188 | 100m |
| 2 | Đệm đá 4x6 đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1ck |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1546 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0856 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1807 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| N | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TẠI C24+12 | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0188 | 100m |
| 2 | Đệm đá 4x6 đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1ck |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1819 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0856 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1669 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 18 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 19 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,18 | 1m2 |
| 21 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| O | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TUYẾN NGÕ C15+6 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 đáy hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1951 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1959 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1242 | tấn |
| 10 | Tấm nắp gang hố ga (KT: 900x900) tải trọng D400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| P | TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,27 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác (0,9x0,9) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D80) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | m |
| 6 | Đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| Q | Hạ thế 0,4kV - Phần xây lắp | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | Cái |
| 2 | Kẹp néo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164 | cái |
| 4 | Xà lệch treo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây và phụ kiện đỡ dây sau công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,5 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,8 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 476,88 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 184,62 | m |
| 10 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3f | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | m |
| 11 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 12 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | m |
| 13 | Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL-3BL(25-95) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm bọc nhựa GN2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Cột bê tông PC-8.5-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cột |
| 18 | Móng 1 cột tròn MT- PC8.5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | móng |
| 19 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8.5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 20 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Tháo, lắp lại Hòm côn tơ H2 (H3f) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 22 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 23 | Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 339 | m |
| 24 | Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 210 | m |
| 25 | Tháo dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 (0,45%NC tháo, lắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 426 | m |
| 26 | Tháo dây cáp vặn xoắn 4x35mm2 (0,45%NC tháo, lắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 27 | Tháo dây cáp vặn xoắn 2x50mm2 (0,7x0,45%NC tháo, lắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177 | m |
| 28 | Hạ cột <8,5m (0,45%NC tháo, lắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cột |
| 29 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| 30 | Công bậc 3/7 thu dọn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| R | Hạ thế 0,4kV - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | sợi |
| S | Điện chiếu sáng - Phần xây lắp | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 2 | Tăng đơ F20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 860 | m |
| 5 | Dây đồng 1x1,5 buộc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | kg |
| 6 | Ghíp đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 7 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cuộn |
| 8 | Cần đèn đơn lắp ngang cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | cần |
| 9 | Cột bê tông PC-8,5-4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 10 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | móng |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng Led 80W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | bộ |
| 12 | Tủ điện điều khiển chiếu sang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Giá bắt tủ chiếu sang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 15 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 939,7 | m |
| 16 | Dây đồng mềm 3x2.5mm2 lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| 18 | Công bậc 3/7 thu dọn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| T | Điện chiếu sáng - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| U | Thu hồi thanh lý vật tư cũ (Do trên hệ thống mạng đấu thầu nhà thầu sẽ không trừ đi được phần giá trị thu hồi vật tư. Do vậy Nhà thầu trên cơ sở khối lượng mời thu hồi, giá trị thu hồi nhà thầu có thể giảm vào đơn giá phần điện phía trên và đơn giá các công việc phần thu hồi nhà thầu có thể để là 0 hoặc nhà thầu có thể tự đưa ra phương án về giá sao cho hợp lý) | |||
| 1 | Cột LT8,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột H7,5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 426 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương tự phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông cấp IV trở lên...)(có bản chụp chứng thực). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học... đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công phần đường và công trình trên đường | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương tự.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Cao đẳng, đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học... đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≤0,8m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-7T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 16T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 15 | Cần cẩu 6-10 tấn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 16 | Máy Nén khí diezel 600m3/h | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi