Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223013-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210214065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 18:05:00 đến ngày 2021-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,887,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương tự phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông cấp IV trở lên...)(có bản chụp chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học... đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần đường và công trình trên đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương tự.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Cao đẳng, đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học... đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
1.083,051m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8305100m3
3Đào nền đường và khuôn đường - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.475,441m3
4Vận chuyển đất đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,0662100m3
5Đào phá mặt đường bê tongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt711,85m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt711,85m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,44m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6533100m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,7781100m3
10Vật liệu đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.611,153m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,895100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,783100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,3832100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,3832100m2
15Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,0385100tấn
B TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - PHẦN RÃNH NƯỚC ĐOẠN 1 (TUYẾN CHÍNH)
1Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
196,63m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt70,67m3
3Lắp dựng bê tông rãnh nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt335cái
4Lắp dựng bê tông tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3351ck
5Vữa chèn rãnh nước (VXM100#) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,13m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,9505100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4183100m2
8Gia công lắp đặt thép tấm đan, thép rãnh nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,5115tấn
9Phá dỡ rãnh cũ - Kết cấu bê tongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt97,92m3
10Phá dỡ kết cấu rãnh cũ - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt215,42m3
11Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt313,34m3
12Đóng cọc tre đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt323,75100m
13Lót đá 4x6 đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,8m3
C TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - RÃNH NƯỚC TUYẾN NHÁNH (RÃNH ĐOẠN 2)
1Bê tông rãnh nước bê tông M250, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
126,09m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,75m3
3Láp dựng cấu kiện rãnh nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt427cái
4Lắp dựng tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4271ck
5Vữa chèn rãnh nước (VXM100#) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,54m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,0185100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,316100m2
8Gia công, lắp đặt thép (rãnh và tấm đan rãnh)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,857tấn
9Đá 4x6 lót đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,14m3
D TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN THU HẸP)
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
36,15m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,8424100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5292tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9865tấn
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt671 đoạn
6Vữa chèn rãnh nước (VXM100#) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45m3
7Lót đáy cống đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,98m3
8Đóng cọc tre đáy cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,1125100m
E TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI -RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN NGÕ TẠI C16+5
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
26,42m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1952100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4124tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0476tấn
5Lót đá 4x6 đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,14m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt761 đoạn
F TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI K0+8
1Đào móng cống
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,3702100m3
2Đắp đất đạt đọ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3702100m3
3Đóng cọc tre gia cố đáy cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,4594100m
4Lót đá 4x6 đáy cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,51m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,58m3
6Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,83m3
7Bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,87m3
8Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71ck
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt91 đoạn
10Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,117100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5524100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1935tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5749tấn
15Gia công, lắp đặt thép tấm đan,(D<10)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0059tấn
16Gia công, lắp đặt thép tấm đan (D>10)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1275tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5335tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5335tấn
G TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TẠI C5+12 VÀ C10+6
1Đóng cọc tre đáy hố ga chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3,576100m
2Đệm đá 4x6 đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,04m3
4Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,27m3
5Tấm nắp gang hố ga (KT: 900x900) tải trọng D400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,028100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2968100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1148tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0026tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4296tấn
H TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TẠI C7+8 và C9+2
1Đóng cọc tre đáy hố ga, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
2,925100m
2Đệm đá 4x6 đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,47m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,832m3
4Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,636m3
5Tấm nắp gang hố ga (KT: 900x900) tải trọng D400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0232100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,221100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1074tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0026tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,329tấn
I TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - Cửa điều tiết tại C10+6
1Đóng cọc tre đáy cửa điều tiết, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,4100m
2Đệm đá 4x6 đáy cửa điều tiếtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1m3
4Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,29m3
5Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0021100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0346100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1499tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1499tấn
9Gia công thép cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1176tấn
10Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1176tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,571m2
12Bu lông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
13Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
J TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI C12+7
1Đào móng cống
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,276100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1968100m3
3Đóng cọc tre đáy cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,6969100m
4Đệm đá 4x5 đáy cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,46m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,91m3
6Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,87m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,38m3
8Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31ck
9Lắp dựng ống cống D800Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt71 đoạn
10Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0709100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2325100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0856tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2053tấn
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0576tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1499tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1499tấn
20Gia công thép cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1176tấn
21Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1176tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,571m2
23Bu lông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
24Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
K TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA CUỐI TUYẾN
1Đóng cọc tre đáy hố ga cuối tuyến, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
6,2344100m
2Đệm đá 4x6 đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,68m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7m3
4Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1m3
5Bê tông trần hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45m3
6Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,07m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61m3
8Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41ck
9Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0274100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2306100m2
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0195100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1197100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0612tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0965tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0013tấn
16Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0443tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1135tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1135tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1228tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3627tấn
22Gia công, lắp thép đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0423tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0031tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0328tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0011tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0232tấn
29Gia công cánh vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2089tấn
30Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2089tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0813tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,971m2
33Bu lông D12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
34Bu lông D10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
35Bu lông D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
36Cao su củ tỏiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,78m
37Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
L TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ
1Cát lót đáy hố móng
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,14m3
2Đá 4x6 đệm đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9m3
4Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,36m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26m3
6Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71ck
7Ống thép đen D200 dày 4.78lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.025,556kg
8Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0336100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2002100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,056tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0385tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,084tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1582tấn
14Gia công thép lắp đặt tấm đan,Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0448tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2604tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2604tấn
M TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TẠI C22+1
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3,0188100m
2Đệm đá 4x6 đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8m3
4Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,38m3
6Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31ck
7Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1546100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0856tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1807tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0576tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
N TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TẠI C24+12
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3,0188100m
2Đệm đá 4x6 đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,54m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,93m3
4Bê tông tường đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,26m3
5Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,38m3
7Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31ck
8Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0208100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1819100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0856tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1669tấn
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0576tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1499tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1499tấn
18Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0952tấn
19Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0952tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,181m2
21Bu lông D14Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Vít nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
O TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - HỐ GA TUYẾN NGÕ C15+6
1Đệm đá 4x6 đáy hố ga
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,68m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,35m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,53m3
4Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1951100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0666tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0501tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1959tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1242tấn
10Tấm nắp gang hố ga (KT: 900x900) tải trọng D400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
P TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH, VUỐT NỐI - AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
93,27m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
4Mua biển báo tam giác (0,9x0,9)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
5Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D80)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56m
6Đào móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,21m3
7Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2m3
Q Hạ thế 0,4kV - Phần xây lắp
1Tấm móc F20
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
63Cái
2Kẹp néoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71cái
3Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt164cái
4Xà lệch treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
5Xà đỡ dây và phụ kiện đỡ dây sau công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,5m
7Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt91,8m
8Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt476,88m
9Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt184,62m
10Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3fTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36m
11Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90m
12Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt102m
13Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt480m
14Ghíp nhôm 3 bu lông AL-3BL(25-95)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt76cái
15Ghíp nhôm bọc nhựa GN2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt92cái
16 Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
17Cột bê tông PC-8.5-4.3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31cột
18Móng 1 cột tròn MT- PC8.5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27móng
19Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8.5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
20Tiếp địa lặp lại RllTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
21Tháo, lắp lại Hòm côn tơ H2 (H3f)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24hộp
22Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16hộp
23Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt339m
24Tháo, lắp dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt210m
25Tháo dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 (0,45%NC tháo, lắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt426m
26Tháo dây cáp vặn xoắn 4x35mm2 (0,45%NC tháo, lắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
27Tháo dây cáp vặn xoắn 2x50mm2 (0,7x0,45%NC tháo, lắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt177m
28Hạ cột <8,5m (0,45%NC tháo, lắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cột
29Ca xe vận chuyển vật tưTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
30Công bậc 3/7 thu dọnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2công
R Hạ thế 0,4kV - Phần thí nghiệm
1Tiếp địa
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
5bộ
2Cáp lực điện áp 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8sợi
S Điện chiếu sáng - Phần xây lắp
1Tấm móc F16
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
62cái
2Tăng đơ F20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt62cái
3Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt66cái
4Dây cáp lụa F6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt860m
5Dây đồng 1x1,5 buộc cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10kg
6Ghíp đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70cái
7Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cuộn
8Cần đèn đơn lắp ngang cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt35cần
9Cột bê tông PC-8,5-4.3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cột
10Móng 1 cột tròn M- PC8,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8móng
11Bộ đèn chiếu sáng Led 80WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt35bộ
12Tủ điện điều khiển chiếu sangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
13Giá bắt tủ chiếu sangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Tiếp địa đènTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33bộ
15Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt939,7m
16Dây đồng mềm 3x2.5mm2 lên đènTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt140m
17Ca xe vận chuyển vật tưTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
18Công bậc 3/7 thu dọnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2công
T Điện chiếu sáng - Phần thí nghiệm
1Tiếp địa
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
33bộ
2Cáp lực điện áp 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1sợi
U Thu hồi thanh lý vật tư cũ (Do trên hệ thống mạng đấu thầu nhà thầu sẽ không trừ đi được phần giá trị thu hồi vật tư. Do vậy Nhà thầu trên cơ sở khối lượng mời thu hồi, giá trị thu hồi nhà thầu có thể giảm vào đơn giá phần điện phía trên và đơn giá các công việc phần thu hồi nhà thầu có thể để là 0 hoặc nhà thầu có thể tự đưa ra phương án về giá sao cho hợp lý)
1Cột LT8,5
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
4cột
2Cột H7,5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cột
3Cáp vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt426m
4Cáp vặn xoắn 4x35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
5Cáp vặn xoắn 2x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt177m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương tự phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông cấp IV trở lên...)(có bản chụp chứng thực).51
2 Cán bộ thi công phần điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học... đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)31
3 Cán bộ thi công phần đường và công trình trên đường 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương tự.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Cao đẳng, đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học... đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
2 Máy đào ≤0,8m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu2
4 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ 5-7T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu2
7 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu2
10 Máy đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
11 Máy lu bánh thép 16T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
12 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
13 Máy lu rung tự hành 25T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
14 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
15 Cần cẩu 6-10 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
16 Máy Nén khí diezel 600m3/h Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
17 Máy phun nhựa Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
18 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->