Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến QL.2D, QL.32, QL.32B, QL.32C, QL.32C tránh thành phố Việt Trì, QL.70B và đường Hồ Chí Minh (cầu Ngọc Tháp và nhánh nối xuống ĐT.320B, ĐT.315) tỉnh Phú Thọ (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến QL.2D, QL.32, QL.32B, QL.32C, QL.32C tránh thành phố Việt Trì, QL.70B và đường Hồ Chí Minh (cầu Ngọc Tháp và nhánh nối xuống ĐT.320B, ĐT.315) tỉnh Phú Thọ (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 15:01:00 đến ngày 2021-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,925,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:i) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 đồng. ii) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông (Hợp đồng phải được ký kết và hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng);- Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng); hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý, BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt phó (đội phó) 3 năm quản lý BDTX công trình giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó (đội phó) quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông 3 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp chuyên ngành cầu đường bộ hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy xúc (hoặc máy đào) đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 8-Máy xén cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Rào chắn di động đảm bảo ATGT (4 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Chóp nón đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Đèn nháy đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Biển báo đảm bảo ATGT các loại (4 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Lu 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Ca nô (Thuyền máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tính kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 22-Máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Ồng nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Các trang thiết bị bảo hộ lao động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 83 |
| 25-Bình cứu hỏa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.2D (Km0+00-Km90+765) | |||
| 1 | Tuần đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 82,585 | Km |
| 2 | Đếm xe (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,685 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,685 | Km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,685 | Km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,62 | Km |
| 7 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 145.180 | m |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 38.873 | m |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.379 | m |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 634 | bộ |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống cọc H | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 718 | cọc |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêu | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 4.185 | cọc |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 83 | cột |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyến | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 82,585 | Km |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 10.346 | m |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 3.861 | m |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống giải phân cách các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 328 | m |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 914,5 | m |
| 19 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 32,5 | m |
| 20 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 61,3 | m |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.32 (Km64+00-Km146+00) | |||
| 1 | Tuần đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 68,93 | Km |
| 2 | Đếm xe (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 68,93 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 68,93 | Km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 68,93 | Km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 67,79 | Km |
| 7 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 103.492 | m |
| 8 | Bảo dưỡng mái taluy dương | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 32,766 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 95.906 | m |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2.327 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 513 | bộ |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống cọc H | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 623 | cọc |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêu | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 355 | cọc |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 69 | cột |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giới | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 673 | cọc |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyến | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 68,93 | Km |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 17.781 | m |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 461 | m |
| 19 | Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 20 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 101,48 | m |
| 21 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 396,2 | m |
| 22 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L>=300m (01 cầu) | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 743,6 | m |
| 23 | Điện chiếu sáng trên cầu L>=300m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 52.231,5 | kw |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.32B (Km0+00-Km10+00) | |||
| 1 | Tuần đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | Km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | Km |
| 3 | Trực bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | Km |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 9,92 | Km |
| 6 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 11.120 | Km |
| 7 | Bảo dưỡng mái taluy dương | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 9,1 | Km |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 12.007 | m |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 368 | m |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 81 | cái |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống cọc H | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 90 | cọc |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêu | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 127 | cọc |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | cột |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giới | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 335 | cọc |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyến | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | Km |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 3.882 | m |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 271 | m |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 19 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.32C (Km0+00-Km79+00) | |||
| 1 | Tuần đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,88 | Km |
| 2 | Đếm xe (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,88 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,88 | Km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,88 | Km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 76,85 | Km |
| 7 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 157.908 | m |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 52.302 | m |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.747,5 | m |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 889 | bộ |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống cọc H | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 691 | cọc |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêu | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2.324 | cọc |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 79 | cột |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giới | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 924 | cọc |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyến | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 77,88 | Km |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 23.166,5 | m |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 550 | m |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 5.844 | m |
| 19 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 35,25 | m |
| 20 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 653,35 | m |
| 21 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L>=300m (01 cầu) | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 375,86 | m |
| 22 | Điện chiếu sáng cầu L>=300m và đèn tín hiệu giao thông | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 108.609 | kw |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.32C tránh Tp. Việt Trì (Km0+00-Km21+100) | |||
| 1 | Tuần đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,1 | Km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,1 | Km |
| 3 | Trực bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,1 | Km |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,1 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,06 | Km |
| 6 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 27.015 | m |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 13.699 | m |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2.607 | m |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 405 | bộ |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cọc H | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 104 | cọc |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêu | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 62 | cọc |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 21 | cột |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giới | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 29 | cọc |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyến | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 21,06 | Km |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 6.136,5 | m |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2.836 | m |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống giải phân cách các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 13.897 | m |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 423 | m |
| 19 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 67,2 | m |
| 20 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 41,5 | m |
| 21 | Đèn tín hiệu giao thông | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 53.107,5 | kw |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.70B ((Km0 - Km132+720 và 1,13km đoạn tránh cầu Mỹ Lung cũ) | |||
| 1 | Tuần đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 128,72 | Km |
| 2 | Đếm xe (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 128,72 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 128,72 | Km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 128,72 | Km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 85,577 | Km |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 0,26 | Km |
| 8 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 41,185 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 113.355 | m |
| 10 | Bảo dưỡng mái taluy dương | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 67,047 | Km |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 151.951 | m |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 6.116 | m |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 819 | bộ |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống cọc H | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.159 | cọc |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêu | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2.955 | cọc |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 128 | cột |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giới | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 3.462 | cọc |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyến | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 128,72 | Km |
| 19 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 26.205 | m |
| 20 | Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 21 | Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 260 | m |
| 22 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 316,2 | m |
| 23 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.021,52 | m |
| 24 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L>=300m (01 cầu) | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 673,58 | m |
| 25 | Điện chiếu sáng cầu L>=300m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 31.207,5 | kw |
| G | Đường Hồ Chí Minh (cầu Ngọc Tháp và nhánh nối xuống ĐT.320B, ĐT.315): 2,68km | |||
| 1 | Tuần đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,68 | Km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,68 | Km |
| 3 | Trực bão lũ | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,68 | Km |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,68 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1,63 | Km |
| 6 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 3.208 | m |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 113 | m |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 25 | bộ |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống cọc H | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 15 | cọc |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêu | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 164 | cọc |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyến | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 2,68 | Km |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 758 | m |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.143 | m |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống giải phân cách các loại | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 125 | m |
| 15 | Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L>=300m (01 cầu) | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 1.051,6 | m |
| 16 | Điện chiếu sáng cầu L>=300m | Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu | 54.204 | kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:i) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 đồng. ii) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông (Hợp đồng phải được ký kết và hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng);- Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng); hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý, BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông | 5 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt phó (đội phó) 3 năm quản lý BDTX công trình giao thông trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Hạt phó (đội phó) quản lý BDTX công trình giao thông | 5 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông 3 năm trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông | 5 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình giao thông | 2 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 10 | Có bằng từ trung cấp chuyên ngành cầu đường bộ hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 4 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Có giấy chứng nhận đăng ký. | 10 |
| 5 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 6 | Máy ủi (hoặc máy san) | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 7 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 25 |
| 8 | Máy xén cây | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 11 | Rào chắn di động đảm bảo ATGT (4 bộ) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 12 | Chóp nón đảm bảo ATGT | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 100 |
| 13 | Đèn nháy đảm bảo ATGT | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 20 |
| 14 | Biển báo đảm bảo ATGT các loại (4 bộ) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 16 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 17 | Lu 6-12T | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 18 | Đầm cóc | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 19 | Ca nô (Thuyền máy) | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 20 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 21 | Máy tính kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 22 | Máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 23 | Ồng nhòm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 24 | Các trang thiết bị bảo hộ lao động | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 83 |
| 25 | Bình cứu hỏa | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi