Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến QL.2D, QL.32, QL.32B, QL.32C, QL.32C tránh thành phố Việt Trì, QL.70B và đường Hồ Chí Minh (cầu Ngọc Tháp và nhánh nối xuống ĐT.320B, ĐT.315) tỉnh Phú Thọ (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225260-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến QL.2D, QL.32, QL.32B, QL.32C, QL.32C tránh thành phố Việt Trì, QL.70B và đường Hồ Chí Minh (cầu Ngọc Tháp và nhánh nối xuống ĐT.320B, ĐT.315) tỉnh Phú Thọ (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210214125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 15:01:00 đến ngày 2021-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,925,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:i) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 đồng. ii) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông (Hợp đồng phải được ký kết và hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng);- Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng); hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý, BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt phó (đội phó) 3 năm quản lý BDTX công trình giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó (đội phó) quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông 3 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp chuyên ngành cầu đường bộ hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy xúc (hoặc máy đào) đất
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 25
8-Máy xén cây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Rào chắn di động đảm bảo ATGT (4 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Chóp nón đảm bảo ATGT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 100
13-Đèn nháy đảm bảo ATGT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 20
14-Biển báo đảm bảo ATGT các loại (4 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Lu 6-12T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
19-Ca nô (Thuyền máy)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tính kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
22-Máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
23-Ồng nhòm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
24-Các trang thiết bị bảo hộ lao động
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 83
25-Bình cứu hỏa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.2D (Km0+00-Km90+765)
1Tuần đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu82,585Km
2Đếm xe (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất)Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,685Km
4Trực bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,685Km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,685Km
6Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựaCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,62Km
7Bảo dưỡng nền, lề đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu145.180m
8Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu38.873m
9Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1.379m
10Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu634bộ
11Bảo dưỡng hệ thống cọc HCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu718cọc
12Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêuCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu4.185cọc
13Bảo dưỡng hệ thống cột KmCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu83cột
14Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyếnCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu82,585Km
15Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu10.346m
16Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu3.861m
17Bảo dưỡng hệ thống giải phân cách các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu328m
18Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu914,5m
19Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài LCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu32,5m
20Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu61,3m
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.32 (Km64+00-Km146+00)
1Tuần đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu68,93Km
2Đếm xe (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất)Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu68,93Km
4Trực bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu68,93Km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu68,93Km
6Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựaCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu67,79Km
7Bảo dưỡng nền, lề đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu103.492m
8Bảo dưỡng mái taluy dươngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu32,766Km
9Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu95.906m
10Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2.327m
11Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu513bộ
12Bảo dưỡng hệ thống cọc HCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu623cọc
13Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêuCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu355cọc
14Bảo dưỡng hệ thống cột KmCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu69cột
15Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giớiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu673cọc
16Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyếnCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu68,93Km
17Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu17.781m
18Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu461m
19Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu280m
20Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài LCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu101,48m
21Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu396,2m
22Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L>=300m (01 cầu)Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu743,6m
23Điện chiếu sáng trên cầu L>=300mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu52.231,5kw
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.32B (Km0+00-Km10+00)
1Tuần đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu10Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu10Km
3Trực bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu10Km
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu10Km
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựaCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu9,92Km
6Bảo dưỡng nền, lề đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu11.120Km
7Bảo dưỡng mái taluy dươngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu9,1Km
8Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu12.007m
9Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu368m
10Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu81cái
11Bảo dưỡng hệ thống cọc HCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu90cọc
12Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêuCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu127cọc
13Bảo dưỡng hệ thống cột KmCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu10cột
14Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giớiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu335cọc
15Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyếnCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu10Km
16Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu3.882m
17Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu271m
18Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu160m
19Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu80m
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.32C (Km0+00-Km79+00)
1Tuần đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,88Km
2Đếm xe (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất)Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,88Km
4Trực bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,88Km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,88Km
6Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựaCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu76,85Km
7Bảo dưỡng nền, lề đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu157.908m
8Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu52.302m
9Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1.747,5m
10Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu889bộ
11Bảo dưỡng hệ thống cọc HCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu691cọc
12Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêuCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2.324cọc
13Bảo dưỡng hệ thống cột KmCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu79cột
14Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giớiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu924cọc
15Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyếnCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu77,88Km
16Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu23.166,5m
17Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu550m
18Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu5.844m
19Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài LCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu35,25m
20Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu653,35m
21Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L>=300m (01 cầu)Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu375,86m
22Điện chiếu sáng cầu L>=300m và đèn tín hiệu giao thôngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu108.609kw
E Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.32C tránh Tp. Việt Trì (Km0+00-Km21+100)
1Tuần đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu21,1Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu21,1Km
3Trực bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu21,1Km
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu21,1Km
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựaCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu21,06Km
6Bảo dưỡng nền, lề đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu27.015m
7Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu13.699m
8Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2.607m
9Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu405bộ
10Bảo dưỡng hệ thống cọc HCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu104cọc
11Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêuCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu62cọc
12Bảo dưỡng hệ thống cột KmCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu21cột
13Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giớiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu29cọc
14Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyếnCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu21,06Km
15Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu6.136,5m
16Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2.836m
17Bảo dưỡng hệ thống giải phân cách các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu13.897m
18Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu423m
19Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài LCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu67,2m
20Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu41,5m
21Đèn tín hiệu giao thôngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu53.107,5kw
F Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.70B ((Km0 - Km132+720 và 1,13km đoạn tránh cầu Mỹ Lung cũ)
1Tuần đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu128,72Km
2Đếm xe (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất)Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu128,72Km
4Trực bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu128,72Km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu128,72Km
6Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựaCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu85,577Km
7Bảo dưỡng mặt đường láng nhựaCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu0,26Km
8Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu41,185Km
9Bảo dưỡng nền, lề đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu113.355m
10Bảo dưỡng mái taluy dươngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu67,047Km
11Bảo dưỡng hệ thống rãnh thoát nước các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu151.951m
12Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu6.116m
13Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu819bộ
14Bảo dưỡng hệ thống cọc HCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1.159cọc
15Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêuCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2.955cọc
16Bảo dưỡng hệ thống cột KmCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu128cột
17Bảo dưỡng hệ thống cọc mốc đất của đường bộ, mốc lộ giớiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu3.462cọc
18Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyếnCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu128,72Km
19Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu26.205m
20Bảo dưỡng hệ thống tường chắn các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu110m
21Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu260m
22Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài LCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu316,2m
23Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài 25mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1.021,52m
24Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L>=300m (01 cầu)Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu673,58m
25Điện chiếu sáng cầu L>=300mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu31.207,5kw
G Đường Hồ Chí Minh (cầu Ngọc Tháp và nhánh nối xuống ĐT.320B, ĐT.315): 2,68km
1Tuần đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2,68Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2,68Km
3Trực bão lũCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2,68Km
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2,68Km
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựaCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1,63Km
6Bảo dưỡng nền, lề đườngCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu3.208m
7Bảo dưỡng hệ thống cống thoát nước ngang các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu113m
8Bảo dưỡng hệ thống biển báo các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu25bộ
9Bảo dưỡng hệ thống cọc HCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu15cọc
10Bảo dưỡng hệ thống cọc tiêuCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu164cọc
11Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường các loại trên tuyếnCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu2,68Km
12Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu758m
13Bảo dưỡng hệ thống kè ốp mái taluy các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1.143m
14Bảo dưỡng hệ thống giải phân cách các loạiCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu125m
15Quản lý, bảo dưỡng cầu có chiều dài L>=300m (01 cầu)Căn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu1.051,6m
16Điện chiếu sáng cầu L>=300mCăn cứ khối lượng mời thầu, Nhà thầu phải chào thầu theo hướng dẫn tại mục III.11 chương V của Hồ sơ mời thầu54.204kw
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:i) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 đồng. ii) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông (Hợp đồng phải được ký kết và hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng);- Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng); hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý, BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.31
3 Hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông 5 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt phó (đội phó) 3 năm quản lý BDTX công trình giao thông trở lên31
4 Hạt phó (đội phó) quản lý BDTX công trình giao thông 5 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông 3 năm trở lên31
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông 5 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình giao thông21
6 Nhân viên tuần đường 10 Có bằng từ trung cấp chuyên ngành cầu đường bộ hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
2 Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
4 Xe máy cho cán bộ tuần đường Có giấy chứng nhận đăng ký.10
5 Máy xúc (hoặc máy đào) đất Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
6 Máy ủi (hoặc máy san) Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
7 Máy cắt cỏ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu25
8 Máy xén cây Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
10 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
11 Rào chắn di động đảm bảo ATGT (4 bộ) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
12 Chóp nón đảm bảo ATGT Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu100
13 Đèn nháy đảm bảo ATGT Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu20
14 Biển báo đảm bảo ATGT các loại (4 bộ) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
15 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
16 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
17 Lu 6-12T Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.5
18 Đầm cóc Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
19 Ca nô (Thuyền máy) Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
20 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
21 Máy tính kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
22 Máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
23 Ồng nhòm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
24 Các trang thiết bị bảo hộ lao động Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu83
25 Bình cứu hỏa Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->