Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225279-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 13:08:00 đến ngày 2021-03-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,546,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.483.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường hoặc vật liệu xây dựng. Đã là cán bộ vật liệu xây dựng 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cào bóc BTN
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xử lý rạn nứt mặt đường cũ (đoạn Km20+00 - Km23+00)
1Cào bóc lớp BTN cũ, chiều dày lớp bóc trung bình 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.382,8m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.382,8m2
3Rải thảm hoàn trả mặt đường BTNR, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.382,8m2
B Hạng mục 2: Sửa chữa toàn bộ mặt đường (đoạn Km20+00 - Km23+00)
1Tưới nhũ tương CRS1 dính bám mặt đường trên lớp BTNR vừa thảm hoàn trả, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.382,8m2
2Tưới nhũ tương CRS1 dính bám mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30.972,62m2
3Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33.355,42m2
C Đắp lề đường (đoạn Km20+00 - Km23+00)
1Đắp đất lề đường độ chặt K ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,73m3
D Hạng mục 4: Vuốt đường ngang + lối rẽ (đoạn Km20+00 - Km23+00)
1Tưới nhũ tương CRS1 dính bám mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V837,03m2
2Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V837,03m2
E Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông (đoạn Km20+00 - Km23+00)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.221,64m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171,48m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,24m2
4Tháo dỡ cọc tiêu, cọc H cũMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
5Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng, cột tròn, khoang 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V306m
6Sản xuất, lắp dựng cọc H KT(100x20x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
7Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
8Tháo dỡ cột biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
F Hạng mục 6: Xử lý rạn nứt mặt đường cũ (đoạn Km25+00 - Km26+100)
1Cào bóc lớp BTN cũ, chiều dày lớp bóc trung bình 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V269,93m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,93m2
3Rải thảm hoàn trả mặt đường BTNR, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V269,93m2
G Hạng mục 7: Xử lý lún võng mặt đường cũ (đoạn Km25+00 - Km26+100)
1Cào bóc lớp BTN cũ, chiều dày lớp bóc trung bình 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,36m2
2Đào lớp móng cấp phối đá dăm mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V31,46m3
3Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 39cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,15m3
4Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,31m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,36m2
6Rải thảm hoàn trả mặt đường BTNR, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,36m2
H Hạng mục 8: Sửa chữa toàn bộ mặt đường (đoạn Km25+00 - Km26+100)
1Tưới nhũ tương CRS1 dính bám mặt đường trên lớp BTNR vừa thảm hoàn trả, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,29m2
2Tưới nhũ tương CRS1 dính bám mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.676,78m2
3Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.006,07m2
I Hạng mục 9: Đắp lề đường (đoạn Km25+00 - Km26+100)
1Đắp đất lề đường độ chặt K ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,49m3
J Hạng mục 10: Vuốt đường ngang + lối rẽ (đoạn Km25+00 - Km26+100)
1Tưới nhũ tương CRS1 dính bám mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,47m2
2Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V274,47m2
K Hạng mục 11: Hệ thống an toàn giao thông (đoạn Km25+00 - Km26+100)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V216,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
4Tháo dỡ cọc tiêu, cọc H cũMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
5Sản xuất, lắp dựng cọc H KT(100x20x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng, cột tròn, khoang 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V426m
8Tháo dỡ cột biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L Hạng mục 12: Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.483.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ vật liệu xây dựng 1 Là kỹ sư cầu đường hoặc vật liệu xây dựng. Đã là cán bộ vật liệu xây dựng 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Lu bánh thép 4-8 tấn Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu bánh thép 10-12 tấn Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Thiết bị phun tưới nhựa Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy nén khí Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đào Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cào bóc BTN Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->