Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 11:04:00 đến ngày 2021-03-08 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,506,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xử lý điểm đen tai nạn giao thông hoặc điểm tiềm ẩn mất an toàn giao thông hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên tuyến đường bộ đang khai thác có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.855.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trườn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư vật liệu xây dựng. Đã là cán bộ vật liệu 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 4-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (đoạn Km78+00 - Km78+600) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,15 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,26 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,95 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,62 | m3 |
| 7 | Xáo sới, lu lèn nền đường độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,35 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Gia cố mái taluy âm + lề gia cố BTXM (đoạn Km78+00 - Km78+600) | |||
| 1 | Bê tông chân khay taluy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,82 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,67 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy và cốt thép liên kết với chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2062 | tấn |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m |
| 5 | Đá dăm lọc ngược bịt đầu lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,17 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,35 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Tường chắn đất BTCT (đoạn Km78+00 - Km78+600) | |||
| 1 | Đá dăm lót móng tường chắn đất dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,955 | m3 |
| 4 | Chét khe nối tường chắn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước trên tường chân khay hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,75 | m |
| 6 | Đá dăm lọc ngược bịt đầu lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,45 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,21 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lề đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m3 |
| 10 | Cát sạn đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Kêt cấu mặt đường tăng cường trên đường cũ (đoạn Km78+00 - Km78+600) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS1 dính bám trên mặt đường BTN cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.818,83 | m2 |
| 2 | Bù vênh kết hợp thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8,22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.818,83 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Kết cấu mặt đường mở rộng (đoạn Km78+00 - Km78+600) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,01 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,02 | m2 |
| 3 | Mặt đường láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,02 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS1 dính bám trên mặt lớp láng nhựa, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,02 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,02 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Vuốt nối đường nhánh (đoạn Km78+00 - Km78+600) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường vuốt đường nhánh M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,53 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước (đoạn Km78+00 - Km78+600) | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,56 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện rãnh KT(0,5x0,6)m, thi công lắp ghép (gồm thân rãnh và tấm bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông (đoạn Km78+00 - Km78+600) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,39 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cọc H KT(100x20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng, cột tròn, khoang 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| I | Hạng mục 9: Nền đường (đoạn Km85+150 - Km85+450) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.257,91 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.904,56 | m3 |
| 3 | Đào đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,85 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.004,39 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,82 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,14 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,35 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m3 |
| 10 | Đắp lề đường độ chặt K≥95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,13 | m3 |
| 11 | Xáo sới, lu lèn nền đường đất cấp 3, độ chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,13 | m3 |
| 12 | Gia cố lề đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,35 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ (đoạn Km85+150 - Km85+450) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS1 dính bám trên mặt đường BTN cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,82 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đườngBTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8,67cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,82 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Kết cấu mặt đường mở rộng (đoạn Km85+150 - Km85+450) | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,96 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,52 | m2 |
| 3 | Mặt đường láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,52 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS1 dính bám trên mặt lớp láng nhựa, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,52 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,52 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống thoát nước (đoạn Km85+150 - Km85+450) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m3 |
| 2 | Gia cố rãnh đất KT (1,2+0,4)x0,4m bằng kết cấu rãnh BTXM lắp ghép (thành rãnh bằng tấm BTXM lắp ghép, đáy rãnh bằng BTXM đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống an toàn giao thông (đoạn Km85+150 - Km85+450) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m2 |
| 3 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,31 | m2 |
| 4 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,31 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Nền đường (đoạn Km121+300 - Km121+500) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.160,14 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,36 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,05 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,51 | m3 |
| 5 | Đắp lề đường độ chặt K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | m3 |
| 6 | Xáo sới, lu lèn nền đường độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,33 | m3 |
| 7 | Gia cố lề đường bằng móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8 | m3 |
| O | Hạng mục 15: Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ (đoạn Km121+300 - Km121+500) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS1 dính bám trên mặt đường BTN cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,1 | m2 |
| 2 | Bù vênh kết hợp thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8,06cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,1 | m2 |
| P | Hạng mục 16: Kêt cấu mở rộng mặt đường (đoạn Km121+300 - Km121+500) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,38 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,26 | m2 |
| 3 | Mặt đường láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,26 | m2 |
| 4 | Tưới nhữ tương CRS1 dính bám trên mặt lớp láng nhựa, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,26 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,26 | m2 |
| Q | Hạng mục 17: Hệ thống thoát nước (đoạn Km121+300 - Km121+500) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,39 | m3 |
| 2 | Gia cố rãnh đất KT (1,2+0,4)x0,4m bằng kết cấu rãnh BTXM lắp ghép (thành rãnh bằng tấm BTXM lắp ghép, đáy rãnh bằng BTXM đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tấm |
| R | Hạng mục 18: Hệ thống ATGT (đoạn Km121+300 - Km121+500) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,05 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cọc H KT(100x20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng, cột tròn, khoang 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| S | Hạng mục 19: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xử lý điểm đen tai nạn giao thông hoặc điểm tiềm ẩn mất an toàn giao thông hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên tuyến đường bộ đang khai thác có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.855.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trườn | 1 | Là kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ vật liệu xây dựng | 1 | Là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư vật liệu xây dựng. Đã là cán bộ vật liệu 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 4-8 tấn | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 10-12 tấn | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Lu rung | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị phun tưới nhựa | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy ủi | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc tài liệu chứng minh khác về tính sở hữu. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi