Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228493-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210203203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 20:01:00 đến ngày 2021-03-04 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,209,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo CMND- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Nhà thầu phải có bản cam kết không bố trí Nhân sự này trùng thời gian thi công gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, đường bộ + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư giao thông, đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hệ thống điện + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành lâm học- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CMND- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự, Bằng kỹ sư có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc/ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,05m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V120,481100m3
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ Cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 CâyMô tả theo yêu cầu chương V110,319100m2
4Vệ sinh mặt bằng và vận chuyển cỏ rácMô tả theo yêu cầu chương V110,319100m2
5Mua đất đồi đắp k95 (hệ số x 1,13)Mô tả theo yêu cầu chương V13.614,376m3
B KẾT CẤU MƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V200,772m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - TC 10%Mô tả theo yêu cầu chương V42,02m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V21,851100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V20,433100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V63,998m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V223,188m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,466tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V7,151tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,82100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,557100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V11,011100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,743tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V9,018tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V96,534m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V212,248m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,627tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V26,091tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V19,861100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V236,638m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V27,125tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V6,866100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V492cái
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V201,571m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát mặt ngoài mươngMô tả theo yêu cầu chương V915,332m2
25Khoan lỗ cấy thép D8 vào cộtMô tả theo yêu cầu chương V148,810 lỗ
26Cấy thép D8 vào cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,147tấn
C ĐOẠN 1-2
1Phá dỡ gạch blockMô tả theo yêu cầu chương V423,3m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V25,398m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V25,398m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V25,398m3
5Lát nền gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.763,3m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V142,93m3
7Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả theo yêu cầu chương V12,848100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,894100m3
9Mua đất đắp cấp 3 k95Mô tả theo yêu cầu chương V101,056m3
10Tháo dỡ tấm đan rãnh B800 (1m rãnh 2 tấm - P=150kg/tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V179cấu kiện
11Nạo vét bùn rãnh lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V14,309m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
15Lắp đặt lại tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V179cấu kiện
16Khoan tạo lỗ cấy thép vào dầmMô tả theo yêu cầu chương V2,810 lỗ
17Cấy thép D12 vào dầmMô tả theo yêu cầu chương V0,042tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,168m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,897m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V8,201m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V24,234m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V92,414m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V196,112m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V116,648m2
25Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,253tấn
26Sơn lan can tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V253kg
27Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V24,024m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V14,572m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,278100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,441m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V16,792m3
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V70,778m2
33Cây ngâu cắt tỉa thành bụi tròn cao 0.6-1.5mMô tả theo yêu cầu chương V8Cây
34Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi, cắt tỉa thành hàng cao 0.25mMô tả theo yêu cầu chương V116Cây
35Cây hoa trạng nguyênMô tả theo yêu cầu chương V5Cây
36Cây thông cảnh, Cây tùng đường kính tán 0.8-1.2mMô tả theo yêu cầu chương V2Cây
37Trồng cỏ lạcMô tả theo yêu cầu chương V450m2
38Đổ đất trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V180m3
D ĐOẠN 2-3
1Bóc lớp vỉa hè cũMô tả theo yêu cầu chương V429,1m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V25,746m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V25,746m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V25,746m3
5Lát nền gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3.186,6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V283,19m3
7Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả theo yêu cầu chương V26,853100m2
8Tháo dỡ tấm đan rãnh B800: 1m/2 tấm, P=150kg/tấmMô tả theo yêu cầu chương V179cấu kiện
9Nạo vét bùn rãnh B800 dày 20cmMô tả theo yêu cầu chương V14,309m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
13Lắp đặt lại tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V179cấu kiện
14Khoan tạo lỗ cấy thépMô tả theo yêu cầu chương V2,810 lỗ
15Cấy thép D12Mô tả theo yêu cầu chương V0,042tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,168m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,897m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V8,201m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V24,234m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V196,112m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V92,414m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V116,648m2
23Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,253tấn
24Sơn lan can tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V253kg
25Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V24,024m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,01m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,324100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,184m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V19,602m3
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V82,62m2
31Cây ngâu cắt tỉa thành bụi tròn cao 0.6-1.5mMô tả theo yêu cầu chương V13Cây
32Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi, cắt tỉa thành hàng cao 0.25mMô tả theo yêu cầu chương V160Cây
33Cây hoa trạng nguyênMô tả theo yêu cầu chương V9Cây
34Cây thông cảnh, Cây tùng đường kính tán 0.8-1.2mMô tả theo yêu cầu chương V1Cây
35Trồng cỏ lạcMô tả theo yêu cầu chương V752,9m2
36Đổ đất trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V301,16m3
E ĐOẠN 3-4
1Bóc lớp vỉa hè cũMô tả theo yêu cầu chương V417,2m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V25,032m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V25,032m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V25,032m3
5Lát nền gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.328,4m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V199,89m3
7Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả theo yêu cầu chương V18,564100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,894100m3
9Mua đất đắp cấp 3 k95Mô tả theo yêu cầu chương V101,045m3
10Tháo dỡ tấm đan rãnh B800: 1m/2 tấm, P=150kg/tấmMô tả theo yêu cầu chương V178,84cấu kiện
11Nạo vét bùn rãnhMô tả theo yêu cầu chương V14,307m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,143100m3
15Lắp đặt lại tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V179cấu kiện
16Khoan lỗ cấy thép vào dầmMô tả theo yêu cầu chương V2,410 lỗ
17Cấy sắt D12 vào dầmMô tả theo yêu cầu chương V0,036tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,87m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,626m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V7,029m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,772m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V168,096m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V79,212m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V99,984m2
25Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,217tấn
26Sơn lan can tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V217kg
27Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V20,592m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V26,537m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,553100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,846m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V33,448m3
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V140,979m2
33Cây ngâu cắt tỉa thành bụi tròn cao 0.6-1.5mMô tả theo yêu cầu chương V23Cây
34Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi, cắt tỉa thành hàng cao 0.25mMô tả theo yêu cầu chương V264Cây
35Cây hoa trạng nguyênMô tả theo yêu cầu chương V8Cây
36Cây thông cảnh, Cây tùng đường kính tán 0.8-1.2mMô tả theo yêu cầu chương V9Cây
37Trồng cỏ lạcMô tả theo yêu cầu chương V1.353,3m2
38Đổ đất trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V541,32m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,872m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,433100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V19,1m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,544tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,638tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,295m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,542100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,536m3
47Rải bạt dứa lót đáyMô tả theo yêu cầu chương V0,423100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,492m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,152100m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu chương V191m2
51Đá granite màu sáng mắt rồng (đường viền)Mô tả theo yêu cầu chương V12,77m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V78m2
F KÈ ĐÁ, SAN NỀN VƯỜN HOA ĐẦU TUYẾN
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả theo yêu cầu chương V232m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,28100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,419100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,419100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,419100m3
6Gia công lan can 304 quanh hồMô tả theo yêu cầu chương V1,467tấn
7Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V132m2
8Đầu chụp D90x2Mô tả theo yêu cầu chương V55cái
9Lát gạch trồng cỏ mái taluy (1m2 = 10 viên gạch trồng cỏ)Mô tả theo yêu cầu chương V705,4m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V910m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V62,6m3
12Rải bạt dứa chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V6,26100m2
13Khoan cấy thép vào dầmMô tả theo yêu cầu chương V5,210 lỗ
14Cấy thép D12 vào dầmMô tả theo yêu cầu chương V0,079tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,023m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,524m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V19,458m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V45,006m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V102,401m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V147,407m2
21Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,471tấn
22Sơn lan can tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V471kg
23Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V42,796m2
G NHÀ CHÒI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,54m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,058100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,048tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,012m3
7Khung móng M16Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,015tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,015tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,105tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,105tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,083tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,083tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x12Mô tả theo yêu cầu chương V0,029tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,029tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V13,345m2
17Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,117100m2
18Ngói bò 5v/1mMô tả theo yêu cầu chương V66viên
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,538m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,966m2
21Trát granitô tường, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1,223m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V5,966m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,54m3
25Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,525m2
H CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,048m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,264m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,04m2
5Khung móng tủ M16x650Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
7Dây tiếp địa thép D10Mô tả theo yêu cầu chương V5m
8Dây đồng M10 tiếp địa lặp lạiMô tả theo yêu cầu chương V5m
9Ống nhựa D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V5m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,025100m2
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,984m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,023100m3
14Ống nhựa D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V24m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,68m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,384100m2
17Khung móng M24Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,114m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,009100m3
20Ống nhựa D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V22m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,168m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,211100m2
23Khung móng M24: 240x240x500Mô tả theo yêu cầu chương V11bộ
24Bảng điện phípMô tả theo yêu cầu chương V12bảng
25Cầu đấu dây 60A-500VMô tả theo yêu cầu chương V12cái
26Aptomat -P 6A-250VMô tả theo yêu cầu chương V12cái
27Bulông + ecu M6Mô tả theo yêu cầu chương V48bộ
28Cột đèn liền cần 11mMô tả theo yêu cầu chương V12cột
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V12cửa
30Đèn cao áp bóng led 100wMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
31Cáp điện 0.6KV - CXV-DSTA 4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
32Cáp điện 0.6KV - CXV-DSTA 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V620m
33Cáp điện 0.6KV - CVV 3x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V168m
34Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả theo yêu cầu chương V19bộ
35Dây tiếp địa thép D10Mô tả theo yêu cầu chương V66m
36Dây đồng M10 tiếp địa lặp lạiMô tả theo yêu cầu chương V1.070m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V620m
38Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40/30Mô tả theo yêu cầu chương V450m
39Cáp điện 0.6KV - CU.PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V450m
40Cột đèn trùm DC06Mô tả theo yêu cầu chương V11cột
41Đèn trùm bóng LED 18WMô tả theo yêu cầu chương V11bộ
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V23,66m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,129100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,274100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,092100m3
46Gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V7.362viên
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V4,09100m2
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V49,665m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,447100m3
3Ống cấp nước HDPE D40Mô tả theo yêu cầu chương V2,4100m
4Ống cấp nước HDPE D32Mô tả theo yêu cầu chương V0,27100m
5Ống nhựa HDPE D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
6Ống nhựa mềm D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
7Van thép ren trong D20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Đồng hồ đo nước D20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Tê nhựa HDPE D40/40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Tê nhựa HDPE D40/25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
11Côn thu nhựa HDPE D40x25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Cút nhựa HDPE D32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Cút HDPE D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Cút thép ren D20Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Kép ren D20Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
16Đầu nối ren trong HDPE D25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
17Nút nịt nhựa HDPE D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,048m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,054m3
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,103m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,684100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,197100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,69100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,94m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V25,3m3
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V69m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V230m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V11,27m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,722tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,681100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (P=122,5kg/tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V230cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,81m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,006100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,635m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,151m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,306m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,616m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,394m3
21Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,035tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,029100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V12cấu kiện
K SÂN BÓNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V4,082100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V4,082100m3
3Thi công lớp đá mạt đầm chặtMô tả theo yêu cầu chương V1,021100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V142,876m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,997m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V26,176m3
8Thi công mặt sân cỏ nhân tạoMô tả theo yêu cầu chương V1.737,418m2
9Khung thành + lướiMô tả theo yêu cầu chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo CMND- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Nhà thầu phải có bản cam kết không bố trí Nhân sự này trùng thời gian thi công gói thầu khác.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông, đường bộ + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư giao thông, đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư hệ thống điện + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư lâm nghiệp + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành lâm học- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 CMND- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự, Bằng kỹ sư có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy lu rung kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào 0,8 m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc/ thủy bình kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy ủi ≥110CV kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
12 Xe nâng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->