Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 08:58:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,853,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: nền mặt đường BTN- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu) (có tài liệu chứng minh)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu chặt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-ô tô tưới nước≥ 2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nước, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu tĩnh từ 10 tấn÷12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu chặt có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu chặt, có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối, có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Nạo vét cống ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800,87 | m dài |
| 2 | Đắp đất lề đường, đắp tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,896 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,896 | 100m2 |
| C | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, đắp tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,898 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,898 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,95 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,53 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,814 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,476 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,524 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,494 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 17 | Cốt thép giằng ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng ga, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,306 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,216 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 25 | Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| D | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, đắp tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,972 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,972 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,467 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,572 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,439 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,538 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,516 | m2 |
| 19 | Cốt thép giằng ga, rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng ga, rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,172 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | cái |
| 28 | Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 29 | Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| E | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,669 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,669 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,57 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng ga, rãnh, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,21 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,82 | m2 |
| 18 | Cốt thép giằng ga, rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng ga, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | cái |
| 26 | Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 27 | Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| F | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,655 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,655 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,69 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,02 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m2 |
| 18 | Cốt thép giằng ga, rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,534 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | cái |
| 27 | Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 28 | Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| G | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,289 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,289 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,62 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,18 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,71 | m2 |
| 18 | Cốt thép giằng ga, rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,07 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | cái |
| 27 | Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 28 | Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| H | TUYẾN 7,1. 7,2. 7,3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,826 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,826 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: nền mặt đường BTN- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu) (có tài liệu chứng minh)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Lu chặt, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | ô tô tưới nước≥ 2m3 | Vận chuyển nước, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu tĩnh từ 10 tấn÷12 tấn | Lu chặt có Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T | Lu chặt, có Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV | Rải cấp phối, có Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | Tưới nhựa, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi