Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223749-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210214474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 08:58:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,853,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: nền mặt đường BTN- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu) (có tài liệu chứng minh)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu chặt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-ô tô tưới nước≥ 2m3
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nước, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tĩnh từ 10 tấn÷12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu chặt có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu chặt, có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối, có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B TUYẾN 1
1Nạo vét cống ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800,87m dài
2Đắp đất lề đường, đắp tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,553100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,896100m2
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,896100m2
C TUYẾN 2
1Đắp đất lề đường, đắp tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,336100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,898100m2
4Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,898100m2
5Phá dỡ rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,95m3
6Phá dỡ mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,13m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,53m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m3
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,814m3
12Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
13Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,476m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,524m3
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,494m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
17Cốt thép giằng ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
18Ván khuôn giằng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m2
19Bê tông giằng ga, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,478m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,306tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,216m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
24Bê tông cổ ga, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,135m3
25Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
D TUYẾN 3
1Đắp đất lề đường, đắp tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,623100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,972100m2
4Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,972100m2
5Phá dỡ rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,58m3
6Phá dỡ mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,84m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,94m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m3
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,467m3
12Ván khuôn móng cột, móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
13Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
14Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,572m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,81m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,439m3
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,538m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,516m2
19Cốt thép giằng ga, rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395tấn
20Ván khuôn giằng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
21Ván khuôn giằng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
22Bê tông giằng ga, rãnh, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,192m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,036tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,172m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
27Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,29cái
28Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
29Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
E TUYẾN 4
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,403100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,669100m2
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,669100m2
4Phá dỡ rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
5Phá dỡ mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,44m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,57m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
11Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
12Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m2
13Bê tông móng ga, rãnh, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,62m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,21m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,82m2
18Cốt thép giằng ga, rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
19Ván khuôn giằng ga, rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m2
20Bê tông giằng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,897tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,31m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,55cái
26Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
27Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
F TUYẾN 5
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,746100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,655100m2
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,655100m2
4Phá dỡ rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,25m3
5Phá dỡ mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,86m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,32m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,843100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,329100m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65m3
11Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
12Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
13Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,75m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,69m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,02m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,45m2
18Cốt thép giằng ga, rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477tấn
19Ván khuôn giằng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
20Ván khuôn giằng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m2
21Bê tông giằng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,534tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,17m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
26Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,63cái
27Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
28Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
G TUYẾN 6
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,462100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,289100m2
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,289100m2
4Phá dỡ rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,81m3
5Phá dỡ mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,78m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,85m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,099100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
11Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m2
12Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
13Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,69m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,62m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,18m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,71m2
18Cốt thép giằng ga, rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615tấn
19Ván khuôn giằng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m2
20Ván khuôn giằng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
21Bê tông giằng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,23m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,566100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,07m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
26Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,28cái
27Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
28Nắp ga Composit kích thước 850x850x650 (25T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
29Lưới chắn rác Composit kích thước 860x430 (12.5T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
H TUYẾN 7,1. 7,2. 7,3
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,826100m2
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa, Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,826100m2
I HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: nền mặt đường BTN- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu) (có tài liệu chứng minh)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Lu chặt, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
11 ô tô tưới nước≥ 2m3 Vận chuyển nước, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy lu tĩnh từ 10 tấn÷12 tấn Lu chặt có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T Lu chặt, có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130-140CV Rải cấp phối, có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa Tưới nhựa, còn sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->