Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.1B; QL.279, tỉnh Lạng Sơn (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.1B; QL.279, tỉnh Lạng Sơn (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 18:51:00 đến ngày 2021-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,552,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 886,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 20.686.000.000 VNĐ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 20.686.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.686.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.686.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm. * Trường hợp đã làm đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó hoặc hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý, BDTX ít nhất 02 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt trưởng quản lý cầu đường 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm. * Trường hợp đã làm Đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý, BDTX ít nhất 02 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt phó quản lý cầu đường 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.b. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công tác quản lý, BDTX ít nhất 01 năm hoặc sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra ít nhất 01 công trình đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ đào tạo tuần đường.b. Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông / Trường hợp là công nhân bảo trì, xây dựng công trình giao thông bậc 5 trở lên và có chứng chỉ đào tạo tuần đường thì được đánh giá tương đương ở vị trí tuần đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe máy (cho cán bộ tuần đường)Phục vụ công tác tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào)Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu≤ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT 01 bộ gồm: (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thang treo (di động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Bộ đàm Liên lạc trong công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Ồng nhòm (Kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị PCCC (1 bộ gồm: 01 bình bột, 01 bình khí CO2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QL.1B (Từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Chương V/Phần II | 99,5638 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 50,2547 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 20,17 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) | Chương V/Phần II | 29,1392 | km.tháng |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 7 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 50,2547 | km.tháng |
| 8 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 20,17 | km.tháng |
| 9 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) | Chương V/Phần II | 29,1392 | km.tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 50,2547 | km.tháng |
| 12 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 20,17 | km.tháng |
| 13 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) | Chương V/Phần II | 29,1392 | km.tháng |
| 14 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 15 | Công tác Quản lý cầu (L | Chương V/Phần II | 757,51 | md.tháng |
| 16 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 757,51 | md.tháng |
| 17 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | md.tháng |
| 18 | QL.279 (Từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 19 | Công tác Quản lý tuyến đường | Chương V/Phần II | 88,9493 | km.tháng |
| 20 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 21 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 11,5244 | km.tháng |
| 22 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 47,69 | km.tháng |
| 23 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) | Chương V/Phần II | 29,7349 | km.tháng |
| 24 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 25 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 11,5244 | km.tháng |
| 26 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 47,69 | km.tháng |
| 27 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) | Chương V/Phần II | 29,7349 | km.tháng |
| 28 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 29 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 11,5244 | km.tháng |
| 30 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 47,69 | km.tháng |
| 31 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian Sửa chữa định kỳ) | Chương V/Phần II | 29,7349 | km.tháng |
| 32 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 33 | Công tác Quản lý cầu (L | Chương V/Phần II | 850,66 | md.tháng |
| 34 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 850,66 | md.tháng |
| 35 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | md.tháng |
| B | QL.1B (Từ 01/01/2022 đến 31/12/2022) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Chương V/Phần II | 99,5638 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 77,4043 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 22,1596 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 77,4043 | km.tháng |
| 7 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 22,1596 | km.tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 9 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 77,4043 | km.tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 22,1596 | km.tháng |
| 11 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 12 | Công tác Quản lý cầu (L | Chương V/Phần II | 757,51 | md.tháng |
| 13 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 757,51 | md.tháng |
| 14 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | md.tháng |
| 15 | QL.279 (Từ 01/01/2022 đến 31/12/2022) | Chương V/Phần II | 0 | |
| 16 | Công tác Quản lý tuyến đường | Chương V/Phần II | 88,9493 | km.tháng |
| 17 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 18 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 30,2819 | km.tháng |
| 19 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 58,6675 | km.tháng |
| 20 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Chương V/Phần II | 0 | |
| 21 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 30,2819 | km.tháng |
| 22 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 58,6675 | km.tháng |
| 23 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 24 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 30,2819 | km.tháng |
| 25 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 58,6675 | km.tháng |
| 26 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 27 | Công tác Quản lý cầu (L | Chương V/Phần II | 850,66 | md.tháng |
| 28 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 850,66 | md.tháng |
| 29 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | md.tháng |
| C | QL.1B (Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Chương V/Phần II | 99,5638 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 84,9943 | km.tháng |
| 4 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 14,5696 | km.tháng |
| 5 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 6 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 84,9943 | km.tháng |
| 7 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 14,5696 | km.tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 0 | |
| 9 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 84,9943 | km.tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 14,5696 | km.tháng |
| 11 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 12 | Công tác Quản lý cầu (L | Chương V/Phần II | 757,51 | md.tháng |
| 13 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 757,51 | md.tháng |
| 14 | Công tác BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 0 | md.tháng |
| 15 | QL.279 (Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 16 | Công tác Quản lý tuyến đường | Chương V/Phần II | 88,9493 | km.tháng |
| 17 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 18 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 74,0819 | km.tháng |
| 19 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 14,8675 | km.tháng |
| 20 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 21 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 74,0819 | km.tháng |
| 22 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 14,8675 | km.tháng |
| 23 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 24 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 74,0819 | km.tháng |
| 25 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) | Chương V/Phần II | 14,8675 | km.tháng |
| 26 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 850,66 | md.tháng |
| D | QL.1B (Từ 01/01/2024 đến 30/3/2024) | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường | Chương V/Phần II | 99,5638 | km.tháng |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 99,5638 | km.tháng |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Chương V/Phần II | 99,5638 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 99,5638 | km.tháng |
| 5 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (L | Chương V/Phần II | 757,51 | md.tháng |
| 6 | QL.279 (Từ 01/01/2024 đến 30/3/2024) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 7 | Công tác Quản lý tuyến đường | Chương V/Phần II | 88,9493 | km.tháng |
| 8 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước | Chương V/Phần II | 88,9493 | km.tháng |
| 9 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường | Chương V/Phần II | 88,9493 | km.tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 88,9493 | km.tháng |
| 11 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (L | 850,66 | md.tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 20.686.000.000 VNĐ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 20.686.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.686.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.686.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm. * Trường hợp đã làm đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó hoặc hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý, BDTX ít nhất 02 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt trưởng quản lý cầu đường 01 năm. | 3 | 1 |
| 2 | Hạt phó quản lý cầu đường | 2 | a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm. * Trường hợp đã làm Đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý, BDTX ít nhất 02 năm thì được đánh giá tương đương ở vị trí Hạt phó quản lý cầu đường 01 năm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật | 2 | a. Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.b. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật công tác quản lý, BDTX ít nhất 01 năm hoặc sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra ít nhất 01 công trình đường bộ. | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 6 | a. Có chứng chỉ đào tạo tuần đường.b. Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông / Trường hợp là công nhân bảo trì, xây dựng công trình giao thông bậc 5 trở lên và có chứng chỉ đào tạo tuần đường thì được đánh giá tương đương ở vị trí tuần đường. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 20 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≤ 10 tấn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 |
| 2 | Xe máy (cho cán bộ tuần đường)Phục vụ công tác tuần đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào)Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy lu≤ 12 tấn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 10 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng≥ 80 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT 01 bộ gồm: (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại) | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Thang treo (di động) | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 13 | Bộ đàm Liên lạc trong công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 |
| 14 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 15 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 6 |
| 16 | Ồng nhòm (Kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu) | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 17 | Thiết bị PCCC (1 bộ gồm: 01 bình bột, 01 bình khí CO2) | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi