Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.38B và QL.17B thuộc địa phận tỉnh Hải Dương từ 01 4 2021 đến 31 3 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.38B và QL.17B thuộc địa phận tỉnh Hải Dương từ 01 4 2021 đến 31 3 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:18:00 đến ngày 2021-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,231,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 2 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tối thiểu bằng 10.700.000.000 VNĐ.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) có xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu trong 01 năm thực hiện hợp đồng, có giá trị lớn hơn 10.700.000.000 VNĐ được tính là 01 hợp đồng tương tự. Các tài liệu phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp từ kỹ sư trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm.Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Giám đốc điều hành 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp từ kỹ sư trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm.Trường hợp đã làm Hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ từ 3 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Phó Giám đốc điều hành 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộb. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.Trường hợp đã làm đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó hoặc hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộb. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.Trường hợp đã làm đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộb. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm hoặc sửa chữa, thi công, thiết kế ít nhất 01 công trình đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ; Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b. Có giấy phép lái xe hang A1 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường (có chứng chỉ đào tạo). Trường hợp là công nhân đã tham gia hoạt động bảo trì công trình giao thông thì kê khai theo mẫu số 11E |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê; Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng đăng ký xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy quét rác tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị cắt mặt đường BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị đảm bảo ATGT (02 rào chắn di động, 10 chóp nón, 5 đèn nháy, 02 biển báo đi chậm, 02 công trường đang thi công, 02 biển phía trước công trường đang thi công cách 50m...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ca nô (xuồng máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Điện thoại thông minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 16-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có cam kết trang bị đầy đủ khi ra ngoài hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 22 |
| 17-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Hợp đồng Internet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng ký kết lắp dựng Internet tại các nhà hạt với Đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QL, BDTX Quốc lộ 37 (Km32+060-Km99+680) thời gian 09 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến ngày 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791 | cọc |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.756,42 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | Km |
| 13 | Bảo dưỡng mặt đường đá dăm láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | Km |
| 14 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,78 | m |
| 15 | QL, BDTX cầu có chiều dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,9 | m |
| 16 | QL, BDTX cầu có chiều dài L>300m (03 cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,5 | m |
| 17 | Trực kiểm tra cầu Bình và cầu Chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547 | công |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Cầu Bình, cầu Ràm và cầu Chanh theo quy trình bảo trì: Chóa, bóng, tụ điện, chấn lưu, bộ mồi, Atomast, cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| 19 | Tiền điện thắp sáng trên cầu Bình, cầu Chanh và cầu Ràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50.589 | kW |
| B | QL, BDTX Quốc lộ 38B (Km0+0-Km19+150) thời gian 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến ngày 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264 | cột |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,245 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.623 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.854 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,245 | Km |
| 13 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | QL, BDTX cầu có chiều dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8 | m |
| C | QL, BDTX Quốc lộ 17B (Km15+500-Km15+835 và Km17+835-Km28+890) thời gian 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến ngày 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cột |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,947 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.733,5 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,947 | Km |
| 13 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,15 | m |
| D | QL, BDTX Quốc lộ 37 (Km32+060-Km99+680) thời gian 12 tháng (từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791 | cọc |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.756,42 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | Km |
| 13 | Bảo dưỡng mặt đường đá dăm láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | Km |
| 14 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,78 | m |
| 15 | QL, BDTX cầu có chiều dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,9 | m |
| 16 | QL, BDTX cầu có chiều dài L>300m (03 cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,5 | m |
| 17 | Trực kiểm tra cầu Bình và cầu Chanh theo quy trình bảo trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | công |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Cầu Bình, cầu Ràm và cầu Chanh theo quy trình bảo trì: Chóa, bóng, tụ điện, chấn lưu, bộ mồi, Atomast, cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| 19 | Tiền điện thắp sáng trên cầu Bình, cầu Chanh và cầu Ràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69.736 | kW |
| E | QL, BDTX Quốc lộ 38B (Km0+0-Km19+150) thời gian 12 tháng (từ ngày 01/1/2022 đến ngày 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264 | cột |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,245 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.623 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.854 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,245 | Km |
| 13 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | QL, BDTX cầu có chiều dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8 | m |
| F | QL, BDTX Quốc lộ 17B (Km15+500-Km15+835 và Km17+835-Km28+890) thời gian 12 tháng (từ ngày 01/1/2022 đến ngày 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cột |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,947 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.733,5 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,947 | Km |
| 13 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,15 | m |
| G | QL, BDTX Quốc lộ 37 (Km32+060-Km99+680) thời gian 12 tháng (từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791 | cọc |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.756,42 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | Km |
| 13 | Bảo dưỡng mặt đường đá dăm láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | Km |
| 14 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,78 | m |
| 15 | QL, BDTX cầu có chiều dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,9 | m |
| 16 | QL, BDTX cầu có chiều dài L>300m (03 cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,5 | m |
| 17 | Trực kiểm tra cầu Bình và cầu Chanh theo quy trình bảo trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | công |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Cầu Bình, cầu Ràm và cầu Chanh theo quy trình bảo trì: Chóa, bóng, tụ điện, chấn lưu, bộ mồi, Atomast, cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| 19 | Tiền điện thắp sáng trên cầu Bình, cầu Chanh và cầu Ràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69.736 | kW |
| H | QL, BDTX Quốc lộ 38B (Km0+0-Km19+150) thời gian 12 tháng (từ ngày 01/1/2023 đến ngày 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264 | cột |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.623 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.854 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 13 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | QL, BDTX cầu có chiều dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8 | m |
| I | QL, BDTX Quốc lộ 17B (Km15+500-Km15+835 và Km17+835-Km28+890) thời gian 12 tháng (từ ngày 01/1/2023 đến ngày 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cột |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.733,5 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 13 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,15 | m |
| J | QL, BDTX Quốc lộ 37 (Km32+060-Km99+680) thời gian 03 tháng (từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791 | cọc |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.756,42 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | Km |
| 13 | Bảo dưỡng mặt đường đá dăm láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | Km |
| 14 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,78 | m |
| 15 | QL, BDTX cầu có chiều dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,9 | m |
| 16 | QL, BDTX cầu có chiều dài L>300m (03 cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,5 | m |
| 17 | Trực kiểm tra cầu Bình và cầu Chanh theo quy trình bảo trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 18 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng Cầu Bình, cầu Ràm và cầu Chanh theo quy trình bảo trì: Chóa, bóng, tụ điện, chấn lưu, bộ mồi, Atomast, cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| 19 | Tiền điện thắp sáng trên cầu Bình, cầu Chanh và cầu Ràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.147 | kW |
| K | QL, BDTX Quốc lộ 38B (Km0+0-Km19+150) thời gian 3 tháng (từ ngày 01/1/2024 đến ngày 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264 | cột |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.623 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.854 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | Km |
| 13 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | QL, BDTX cầu có chiều dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8 | m |
| L | QL, BDTX Quốc lộ 17B (Km15+500-Km15+835 và Km17+835-Km28+890) thời gian 3 tháng (từ ngày 01/1/2024 đến ngày 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (theo quý hoặc khi có yêu cầu đột xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống cột tiêu, cọc H, mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cột |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | Km |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống vạch sơn kẻ đường trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cống, rãnh thoát nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.733,5 | m |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 12 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,347 | Km |
| 13 | QL, BDTX cầu có chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 2 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tối thiểu bằng 10.700.000.000 VNĐ.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) có xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu trong 01 năm thực hiện hợp đồng, có giá trị lớn hơn 10.700.000.000 VNĐ được tính là 01 hợp đồng tương tự. Các tài liệu phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | a. Tốt nghiệp từ kỹ sư trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm.Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Giám đốc điều hành 01 năm. | 5 | 1 |
| 2 | Phó Giám đốc điều hành | 1 | a. Tốt nghiệp từ kỹ sư trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộ b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm.Trường hợp đã làm Hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường bộ từ 3 năm trở lên thì được đánh giá tương đương ở vị trí Phó Giám đốc điều hành 01 năm. | 3 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng | 1 | a. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộb. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.Trường hợp đã làm đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó hoặc hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Hạt phó | 4 | a. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộb. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm.Trường hợp đã làm đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật | 4 | a. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường bộb. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm hoặc sửa chữa, thi công, thiết kế ít nhất 01 công trình đường bộ | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 4 | a. Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ; Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b. Có giấy phép lái xe hang A1 trở lên. | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 22 | Tốt nghiệp các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường (có chứng chỉ đào tạo). Trường hợp là công nhân đã tham gia hoạt động bảo trì công trình giao thông thì kê khai theo mẫu số 11E | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 2 | Xe máy | Hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê; Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng đăng ký xe máy | 4 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 8 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt cỏ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 12 |
| 6 | Máy quét rác tự hành | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị cắt mặt đường BTN | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 8 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 10 | Lu ≥ 8 Tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 11 | Thiết bị đảm bảo ATGT (02 rào chắn di động, 10 chóp nón, 5 đèn nháy, 02 biển báo đi chậm, 02 công trường đang thi công, 02 biển phía trước công trường đang thi công cách 50m...) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
| 12 | Ca nô (xuồng máy) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 13 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 14 | Máy tính | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
| 15 | Điện thoại thông minh | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 15 |
| 16 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | Nhà thầu phải có cam kết trang bị đầy đủ khi ra ngoài hiện trường | 22 |
| 17 | Máy in | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
| 18 | Hợp đồng Internet | Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng ký kết lắp dựng Internet tại các nhà hạt với Đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông | 1 |
| 19 | Bộ đàm | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi