Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm dân cư trung tâm xã Phú Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm dân cư trung tâm xã Phú Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung và vốn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 13:42:00 đến ngày 2021-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,934,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.901978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.560.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.121.582.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng, giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 T ≤ Xe lu ≤ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4T ≤ Ôtô có tải trọng hàng hóa ≤ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4003 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8221 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5175 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1362 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường đá 0x4 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,67 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 18cm và bù đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7208 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8283 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5645 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3722 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3722 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2008 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8164 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,698 | 100m2 |
| 14 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0251 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông cạnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,16 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,912 | 1m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,4825 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7802 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7801 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm Þ ngọn >=42, L= 4,5m, 25 cây/ m2 bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,484 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,8448 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5504 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0832 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0376 | 100m2 |
| 13 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3044 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1351 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2844 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8812 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D200x7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác gang đúc sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1cấu kiện |
| 24 | Cung cấp lưới chắn rác gan đúc sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 25 | Cung cấp và sản xuất Thép L70x70 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8148 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4479 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,448 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0234 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1824 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4062 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,445 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4555 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9875 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2204 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445 | cái |
| 41 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D600 dày 60mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,1667 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400 dày 50mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,8333 | 1 đoạn ống |
| 43 | Cung cấp cống BTCT ly tâm vỉa hè D400 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.816 | m |
| 44 | Cung cấp cống BTCT ly tâm vỉa hè D600 dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,5 | m |
| 45 | Cung cấp cống BTCT ly tâm H10 - X60 D400 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 46 | Cung cấp cống BTCT ly tâm H10 - X60 D600 dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514 | mối nối |
| 49 | Chi phí khắc phục sửa chữa hệ thống ống cấp nước sinh hoạt hư hỏng do đào đất thi công cống và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4872 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8716 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,9728 | m3 |
| 4 | Lát Gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.487,16 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| D | DI DỜI TRỤ ĐIỆN LỰC NẰM TRÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo , lắp lại Trụ BTLT 8,5m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 2 | Tháo , lắp lại Trụ BTLT 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | sứ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối 1P-50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 9 | Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 11 | Tháo, lắp lại MCCB 3P-125-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo, lắp lại cTI 150/5A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo, lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tháo, lắp lại Xà composite 0,81 lắp FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Tháo, lắp lại dây CXV-25mm2 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1km dây |
| 17 | Tháo, lắp lại kẹp quai+hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 19 | Rải Cáp đồng trần xoắn C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 21 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tháo, lắp lại Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 1km dây |
| 23 | Tháo, lắpCáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1km dây |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 26 | Phụ kiện lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Slipbolt Cu-Al 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 31 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối 1P-100kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 33 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 34 | Tháo, lắp lại MCCB 3P-125-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo, lắp lại cTI 150/5A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 36 | Tháo, lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Tháo, lắp lại Xà composite 0,81 lắp FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Tháo, lắp lại dây CXV-25mm2 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1km dây |
| 40 | Tháo, lắp lại kẹp quai+hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 42 | Rải Cáp đồng trần xoắn C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10m |
| 44 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tháo, lắp lại Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 1km dây |
| 46 | Tháo, lắpCáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1km dây |
| 47 | Lắp Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 48 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 49 | Phụ kiện lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Slipbolt Cu-Al 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.901978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.560.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.121.582.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng, giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3 | 2 |
| 2 | Xe lu | 9 T ≤ Xe lu ≤ 25 T | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≤ 108Cv | 2 |
| 4 | Ôtô tự đổ | 4T ≤ Ôtô có tải trọng hàng hóa ≤ 9T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi