Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm dân cư trung tâm xã Phú Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229421-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm dân cư trung tâm xã Phú Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210209372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung và vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 13:42:00 đến ngày 2021-03-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,934,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.901978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.560.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.121.582.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng, giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 9 T ≤ Xe lu ≤ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 4T ≤ Ôtô có tải trọng hàng hóa ≤ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4003m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8221100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5175100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1362100m2
5Vệ sinh mặt đường đá 0x4 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,67100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 18cm và bù đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7208100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8283100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5645100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3722100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3722100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,2008m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,8164m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,698100m2
14Trải nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0251100m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Cung cấp biển báo phản quang loại tròn cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
18Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông cạnh 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cung cấp trụ biển báo STK D90 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V776,16kg
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9121m2
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,4825m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7802100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7801100m3
4Đóng cọc tràm Þ ngọn >=42, L= 4,5m, 25 cây/ m2 bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,095100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,484m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,8448m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5504m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1308m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0832100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0376100m2
13Trải nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3044100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1351tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5477tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2139tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3819tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2844tấn
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8812tấn
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221tấn
22Lắp đặt Ống PVC D200x7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
23Lắp đặt lưới chắn rác gang đúc sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1301cấu kiện
24Cung cấp lưới chắn rác gan đúc sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
25Cung cấp và sản xuất Thép L70x70 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8148tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1311cấu kiện
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4479100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,448100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0234m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,33m3
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
32Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1824m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4062100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V4,445100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4555tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9875tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2204tấn
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.445cái
41Lắp đặt cống BTCT ly tâm D600 dày 60mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V148,16671 đoạn ống
42Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400 dày 50mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V611,83331 đoạn ống
43Cung cấp cống BTCT ly tâm vỉa hè D400 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.816m
44Cung cấp cống BTCT ly tâm vỉa hè D600 dày 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V389,5m
45Cung cấp cống BTCT ly tâm H10 - X60 D400 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
46Cung cấp cống BTCT ly tâm H10 - X60 D600 dày 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113mối nối
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V514mối nối
49Chi phí khắc phục sửa chữa hệ thống ống cấp nước sinh hoạt hư hỏng do đào đất thi công cống và hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
C VỈA HÈ
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4872100m3
2Trải nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8716100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,9728m3
4Lát Gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.487,16m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8448100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1712tấn
10Lắp đặt Ống PVC D114x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
D DI DỜI TRỤ ĐIỆN LỰC NẰM TRÊN MẶT ĐƯỜNG
1Tháo , lắp lại Trụ BTLT 8,5m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
2Tháo , lắp lại Trụ BTLT 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
3Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V69sứ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
7Trải nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
8Tháo, lắp máy biến áp phân phối 1P-50kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
9Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
10Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3pha)
11Tháo, lắp lại MCCB 3P-125-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Tháo, lắp lại cTI 150/5A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
13Tháo, lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
15Tháo, lắp lại Xà composite 0,81 lắp FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
16Tháo, lắp lại dây CXV-25mm2 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031km dây
17Tháo, lắp lại kẹp quai+hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
19Rải Cáp đồng trần xoắn C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 m
20Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
21Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Tháo, lắp lại Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241km dây
23Tháo, lắpCáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121km dây
24Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810m
25Lắp đặt ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
26Phụ kiện lắp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Slipbolt Cu-Al 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
31Tháo, lắp máy biến áp phân phối 1P-100kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
32Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
33Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3pha)
34Tháo, lắp lại MCCB 3P-125-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Tháo, lắp lại cTI 150/5A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
36Tháo, lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
38Tháo, lắp lại Xà composite 0,81 lắp FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
39Tháo, lắp lại dây CXV-25mm2 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031km dây
40Tháo, lắp lại kẹp quai+hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
42Rải Cáp đồng trần xoắn C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 m
43Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110m
44Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Tháo, lắp lại Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241km dây
46Tháo, lắpCáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121km dây
47Lắp Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810m
48Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
49Phụ kiện lắp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Slipbolt Cu-Al 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.901978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.560.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.121.582.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng, giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng, giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m32
2 Xe lu 9 T ≤ Xe lu ≤ 25 T2
3 Máy ủi ≤ 108Cv2
4 Ôtô tự đổ 4T ≤ Ôtô có tải trọng hàng hóa ≤ 9T2
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->