Gói thầu: Gói thầu số 42: Căng lại độ võng dây dẫn, dây chống sét, cáp quang và chống văng lắc khoảng néo 1820-1826 ĐD 500kV 572 Đà Nẵng - 574 Thạnh Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 42: Căng lại độ võng dây dẫn, dây chống sét, cáp quang và chống văng lắc khoảng néo 1820-1826 ĐD 500kV 572 Đà Nẵng - 574 Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:44:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,280,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 370 triệu đồng. - Cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu : có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I,đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có có cấp điện áp 220kV trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ công nhân kỹ thuật đã từng giám sát công tác xây lắp công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên trong vòng 05 gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời máy +cáp thi công (căng dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời máy +cáp thi công (lắp chuỗi đỡ V) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép + hàm ép nhôm và thép DD, DCS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Puly nhôm+ cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm (trọn bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 28 |
| 5-Khóa thi công dây dẫn ACSR330 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khóa thi công dây dẫn ACSR330 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Khóa thi công dây chống sét ACSR80/47 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khóa thi công dây chống sét ACSR80/47 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Khóa thi công dây cáp quang OPGW70 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khóa thi công dây cáp quang OPGW70 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tăng đơ xích 3T-6T+ cáp thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tăng đơ xích 3T-6T+ cáp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Cáp hãm cột, xà phi14 dài 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cáp hãm cột, xà phi 14 dài 80m |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần căng dây | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường trung thế | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Giàn |
| 2 | Làm giàn giáo vượt đường dây hạ thế | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Giàn |
| 3 | Làm giàn giáo vượt đường dây thông tin | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Giàn |
| 4 | Làm giàn giáo vượt đường 5,5m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Giàn |
| 5 | Căng lại độ võng dây dẫn ACSR 330/53 khoảng néo 1820-1826 dài 2507 m ( thủ công kết hợp với cơ giới) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30.084 | km |
| 6 | Căng lại độ võng dây chống sét khoảng néo 1820-1826 dài 2507 m (thủ công kết hợp cơ giới) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.507 | km |
| 7 | Căng lại độ võng dây cáp quang khoảng néo 1820-1826 dài 2507m (thủ công kết hợp với cơ giới) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.507 | km |
| B | Phần lắp đặt chuỗi V | |||
| 1 | Tháo hạ cách điện, phụ kiện chuỗi đỡ dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ thanh xà X145 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thanh |
| 3 | Lắp đặt tăng cường thanh X133 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thanh |
| 4 | Lắp đặt tang cường thanh X139 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Thanh |
| 5 | Lắp đặt tăng cường táp X151 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 6 | Đột lỗ phi 20 treo chuỗi sứ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Lỗ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ hình V và phụ kiện loại ĐVVB (2X32 bát/chuỗi) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ hình V và phụ kiện loại ĐV1 (2X26 bát/chuỗi) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 370 triệu đồng. - Cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu : có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I,đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có có cấp điện áp 220kV trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ công nhân kỹ thuật đã từng giám sát công tác xây lắp công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên trong vòng 05 gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời máy +cáp thi công (căng dây) | Loại 5 tấn | 1 |
| 2 | Tời máy +cáp thi công (lắp chuỗi đỡ V) | Loại 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép + hàm ép nhôm và thép DD, DCS | Loại 100 tấn | 1 |
| 4 | Puly nhôm+ cáp | Puly nhôm (trọn bộ) | 28 |
| 5 | Khóa thi công dây dẫn ACSR330 | Khóa thi công dây dẫn ACSR330 | 8 |
| 6 | Khóa thi công dây chống sét ACSR80/47 | Khóa thi công dây chống sét ACSR80/47 | 2 |
| 7 | Khóa thi công dây cáp quang OPGW70 | Khóa thi công dây cáp quang OPGW70 | 1 |
| 8 | Tăng đơ xích 3T-6T+ cáp thi công | Tăng đơ xích 3T-6T+ cáp thi công | 7 |
| 9 | Cáp hãm cột, xà phi14 dài 80m | Cáp hãm cột, xà phi 14 dài 80m | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi