Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229604-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 08:45:00 đến ngày 2021-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,229,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68909E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.682.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng, kế toán, kiểm toán.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,064m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V55,62m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V299,08m
4Bốc xếp, vận chuyển cửa về khoMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V180,35m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V886,256m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V630,193m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V149,351m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V348,485m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,532m3
15Cắt tường bằng máy trước khi đục mở rộng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,251m
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,365m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V526,176m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V526,176m2
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V160,561m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V69,637m3
21Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V69,637m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,813m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,073m3
26Gia công lắp đặt lanh tô gia cố cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,778m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,908m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,203m2
30Lợi đá tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,111m2
31Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,008m2
32Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,806m3
33Mua đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,087m3
34Quét dung dịch chống thấm tường, sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V243,097m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V461,496m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,725m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,325m2
38Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,351m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V526,176m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,44m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,559m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,617m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường,tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,82m2
44Cắt gạch 600x600 thành gạch ốp chân tường 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,82m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,431m2
46Bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m
47Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V682,812m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V566,519m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V707,449m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,648m2
52Cửa đi 2 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4500, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m2
53Cửa đi 1 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,284m2
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V48,08m2
55Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
56Gia công hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,695tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,84m2
58Lan can kính, tay vịn gỗ cầu thang và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m
59Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,643m2
60Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243tấn
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
65Tôn úp nóc. úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,38m
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V66,854m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,854m2
68Chống thấm sê nô bằng SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V66,854kg
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,854m2
70Chống thấm đầu cổ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,262100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,284100m2
73Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
74Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường, kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp đặt đèn panel Led âm trần KT 600x600, 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
78Lắp đặt đèn tuýp Led treo tường 1 bóng, 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
83Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
91Đế âm chống cháy và mặt hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
97Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
99Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
100Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
102Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
103Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
104Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
105Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
106Bộ xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
109Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
113Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
116Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
117Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
119Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
120Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
124Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
126Nút bịt ren ngoài D20mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
127Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
129Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
130Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
131Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
132Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
133Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
135Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
136Lắp đặt Y đều đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
137Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
138Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt T đều, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt T đều, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
142Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
B CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,998m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,608m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,348m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,008m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m3
13Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,25m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m3
16Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m2
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa nhiệt độ treo tường 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Ống đồng theo máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68909E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.682.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động22
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng, kế toán, kiểm toán.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≤ 5T Ô tô trọng tải ≤ 5T1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy mài Máy mài1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá2
9 Máy tời điện Máy tời điện1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->