Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 08:45:00 đến ngày 2021-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,229,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68909E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.682.364.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng, kế toán, kiểm toán.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,08 | m |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa về kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,35 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,256 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,193 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,351 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,485 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,532 | m3 |
| 15 | Cắt tường bằng máy trước khi đục mở rộng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,25 | 1m |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,365 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,176 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,176 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,561 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,637 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,637 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,073 | m3 |
| 26 | Gia công lắp đặt lanh tô gia cố cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,778 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,908 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,203 | m2 |
| 30 | Lợi đá tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,111 | m2 |
| 31 | Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,008 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | m3 |
| 33 | Mua đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,087 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm tường, sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,097 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,496 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,725 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,325 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,351 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,176 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,44 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,559 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,617 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường,tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m2 |
| 44 | Cắt gạch 600x600 thành gạch ốp chân tường 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,431 | m2 |
| 46 | Bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m |
| 47 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,812 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,519 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,449 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,648 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4500, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,284 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,08 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,84 | m2 |
| 58 | Lan can kính, tay vịn gỗ cầu thang và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 59 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,643 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc. úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | m |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,854 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,854 | m2 |
| 68 | Chống thấm sê nô bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,854 | kg |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,854 | m2 |
| 70 | Chống thấm đầu cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,262 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,284 | 100m2 |
| 73 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường, kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn panel Led âm trần KT 600x600, 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp Led treo tường 1 bóng, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 91 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 103 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Nút bịt ren ngoài D20mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y đều đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt T đều, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt T đều, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,348 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,008 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m3 |
| 13 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m2 |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Ống đồng theo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68909E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.682.364.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng, kế toán, kiểm toán.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≤ 5T | Ô tô trọng tải ≤ 5T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 2 |
| 9 | Máy tời điện | Máy tời điện | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi