Gói thầu: Gói thầu 01 XL-LAK 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225792-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL-LAK 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210213642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 09:00:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 413,475,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường dây trung, hạ áp,trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ thế & trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ thế, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu và chân cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đấu nối trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4-CG( bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT TN-1,8-14-CGMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3-12-CGMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3-14-CGMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp (đôi ngang tuyến) XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp (cột đôi dọc tuyến) XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trung áp (cột đôi ngang tuyến) XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 3 pha cột BTLT đôi ngangMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bu long + vòng đệm + đai ốc M16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
15Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-135Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4( bao gồm cả đánh số thứ tự cột điện)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cột
17Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5( bao gồm cả đánh số thứ tự cột điện)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-8,5( bao gồm cả đánh số thứ tự cột điện)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cột
19Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR50/8 mm2( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm196,75m
20Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16 mm2( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm672,36m
21Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kV( bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Quả
22Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 120KN( bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Chuỗi
23Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Quả
24Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ phía cao áp (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Cái
25Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-3,5mm2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6sợi
26Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-3,5mm2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1sợi
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12bộ
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36bộ
29Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,0mĐT + 01 KĐ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-8Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang TN-1.2-8Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Băng keoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12sợi
4Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5( bao gồm cả đánh số thứ tự cột điện)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-3,0( bao gồm cả đánh số thứ tự cột điện)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cột
6Lăp đặt Cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kV( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm776,75Mét
7Lắp đặt Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm344,175Mét
8Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
9Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
10Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x70)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
11Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Cái
12Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm76Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24cái
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,26m3
2Cung cấp và lắp đặt đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia LR-32 ( Bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
4Lăp đặt Dây nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE-12,7/24kV: AS/XLPE-70( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69mét
5Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x50)-0,6/1kV( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24mét
6Lăp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72mét
7Lăp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5,Loại chống nhiễu( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48mét
8Lăp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 7x2.5,Loại chống nhiễu( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12mét
9Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV+ty loại line Post( bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Quả
10Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 KMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
11Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa phía cao ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt ai thép + khoá đai thépMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm 2 bu long MA-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm57Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Cái
16Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
17Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
19Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
20Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bảng
21Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bảng
22Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây trần (ĐZ22kV, 1 sợi 4,0m )Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12sợi
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong KA-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện lắp 01 áp tô mát MCCB đến 250A loại Thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
25Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha hạ thế 600V-150A ( Bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
26Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi 14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi 14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van cột đôi 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van cột đôi 14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi 14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Cổ dề tăng đơ giữ MBA cột ghép đôiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TIMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Đấu nối tiếp địa trạm cột LT12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đấu nối tiếp địa trạm cột LT14mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Cái
40Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Cái
41Cung cấp và lắp đặt Xà HXN-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Quả
43Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 25-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
44Lăp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Máy
45Lắp đặt Chống sét van 21kV( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
46Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường dây trung, hạ áp,trạm biến áp có cấp điện áp >=0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 người 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ thế & trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ thế, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 5 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->