Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.49B, tỉnh Thừa Thiên Huế (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.49B, tỉnh Thừa Thiên Huế (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 17:55:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,682,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng công trình đường quốc lộ hoặc cao tốc hoặc đường tỉnh (gồm bảo dưỡng, sửa chữa hoặc công việc bảo trì khác). Mỗi hợp đồng tương tự về quy mô công việc như hồ sơ kỹ thuật đính kèm và có giá trị ≥ 13,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám đốc xí nghiệp/Hạt trưởng Quản lý bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Giám đốc xí nghiệp/Hạt phó Quản lý bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Côngnhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất 80T đặt cách khu vực dự án không quá 70km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nhà hạt/cơ sở vật chất phục vụ công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác quản lý đường (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Tuần đường (Cấp III ngoài đô thị) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,228 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56,351 | km/năm |
| 3 | Đếm xe | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,995 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 185,191 | Km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 788,914 | Km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,87 | 40km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 63,208 | Km/năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,371 | Km/năm |
| B | Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường (Đồng bằng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52,239 | m3/km/năm |
| 2 | Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Thủ công) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,375 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Máy) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 152,937 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,708 | lần/Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 92,724 | lần/Km/năm |
| 6 | Cắt cỏ trên các đoạn đường Đồng bằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 314,1 | lần/km/năm |
| 7 | Cắt cỏ trên các đoạn đường Trung du | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,501 | lần/km/năm |
| 8 | Phát quang cây cỏ các đoạn đường Đồng bằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 97,921 | lần/km/năm |
| 9 | Phát quang cây cỏ các đoạn đường Trung du | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,5 | lần/km/năm |
| 10 | Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,966 | lần/m/năm |
| 11 | Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 379,349 | lần/m/năm |
| 12 | Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 774,747 | lần/m/năm |
| 13 | Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ Máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14.720,185 | lần/m/năm |
| 14 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 455,538 | lần/m/năm |
| 15 | Vét rãnh kín bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8.655,213 | lần/m/năm |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.005,993 | lần/m/năm |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D>= 100) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 956,096 | lần/m/năm |
| 18 | Vệ sinh mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.009,074 | ca/lần/km |
| C | Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng TB, Xấu (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.792,001 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 176,96 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 882,047 | m2/km/năm |
| D | Mặt đường ĐDN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 254,326 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 69,705 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 108,993 | m2/km/năm |
| E | Mặt đường ĐDN Trung du - Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 398,956 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 190,865 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 482,257 | m2/km/năm |
| F | Mặt đường BTXM - Hết bảo hành tình trạng TB (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn MĐ BTXM, H = 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,594 | md/km/năm |
| 2 | SC khe nứt mặt đường BTXM, H = 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,297 | md/km/năm |
| G | Bảo dưỡng hệ thống An toàn giao thông (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Sơn mặt biển báo (chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128,005 | m2 |
| 2 | Sơn mặt cột biển báo và cột khác (chất liệu cột bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 129,475 | m2 |
| 3 | Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 130,463 | m2 |
| 4 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,195 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 604,975 | m2 |
| 6 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 417,962 | cọc |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,462 | cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,614 | Biển |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,668 | m |
| 10 | Thay thế bổ sung cột +biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,403 | Bộ |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 250,777 | Cột |
| H | Công tác quản lý cầu nhỏ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (Chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,795 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (Chiều dài 50m-100m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,753 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (Chiều dài 100m-200m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,507 | cầu |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,795 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có chiều dài 50m-100m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,753 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có chiều dài 100m-200m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,507 | cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,449 | cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có chiều dài 50m-100m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,188 | cầu/năm |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có chiều dài 100m-200m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,377 | cầu/năm |
| I | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,619 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,541 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu bằng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,822 | m3/cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,776 | m2 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,005 | gối |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8.948,741 | m2 |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 462,603 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 119,463 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,233 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,949 | m2 |
| 11 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,658 | m2/m dài cầu/ năm |
| 12 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.012,603 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,897 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có chiều dài 50m-100m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,377 | cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có chiều100m-200m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,753 | cầu |
| J | Công tác quản lý cầu > 300m (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,26 | lần/cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,521 | lần/cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,13 | Cầu/năm |
| K | Bảo dưỡng thường xuyên cầu cầu > 300m (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,568 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,904 | m3/cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 321,992 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.027,543 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 104.274,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.764,521 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 195,89 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 417,098 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.410,959 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,26 | cầu |
| L | Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2021: từ 1-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 96,438 | Tram/ngày |
| 2 | Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,041 | Tủ/ 1 lần kiểm tra |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (38 bóng x 1 năm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,63 | 1 Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,432 | 10 Cột |
| M | Chi phí tiền điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| N | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Thay bộ đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Bộ |
| 2 | Thay bóng đèn cao áp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,452 | 20 bóng |
| 3 | Thay chấn lưu, bộ mồi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thay thế aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Cái |
| 5 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Tủ |
| 6 | Thay tăng phô cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Cái |
| 7 | Thay tụ kích 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Cái |
| 8 | Thay tụ bù 20mf 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột đèn CS | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Bảng |
| O | Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 96,438 | Tram/ngày |
| 2 | Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,041 | Tủ/ 1 lần kiểm tra |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (56 bóng x 1 năm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,192 | 1 Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,11 | 10 Cột |
| P | Chi phí tiền điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| Q | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021) | |||
| 1 | Thay bộ đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Bộ |
| 2 | Thay bóng đèn cao áp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,452 | 20 bóng |
| 3 | Thay chấn lưu, bộ mồi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thay thế aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Cái |
| 5 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Tủ |
| 6 | Thay tăng phô cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Cái |
| 7 | Thay tụ kích 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Cái |
| 8 | Thay tụ bù 20mf 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột đèn CS | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Bảng |
| S | Công tác quản lý đường (Năm 2022) | |||
| 1 | Tuần đường (Cấp III ngoài đô thị) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,557 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 74,793 | km/năm |
| 3 | Đếm xe | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,32 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 245,799 | Km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.047,103 | Km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,154 | 40km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 83,895 | Km/năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,456 | Km/năm |
| T | Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Năm 2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường (Đồng bằng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 83,895 | m3/km/năm |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường (Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,187 | m3/km/năm |
| 3 | Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Thủ công) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,683 | m3 |
| 4 | Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Máy) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 240,985 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,683 | lần/Km/năm |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 126,984 | lần/Km/năm |
| 7 | Cắt cỏ trên các đoạn đường Đồng bằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 426,104 | lần/km/năm |
| 8 | Cắt cỏ trên các đoạn đường Trung du | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,734 | lần/km/năm |
| 9 | Phát quang cây cỏ các đoạn đường Đồng bằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 133,037 | lần/km/năm |
| 10 | Phát quang cây cỏ các đoạn đường Trung du | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,911 | lần/km/năm |
| 11 | Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,5 | lần/m/năm |
| 12 | Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 503,5 | lần/m/năm |
| 13 | Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.028,3 | lần/m/năm |
| 14 | Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ Máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19.537,7 | lần/m/năm |
| 15 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 604,623 | lần/m/năm |
| 16 | Vét rãnh kín bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.487,828 | lần/m/năm |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.662,5 | lần/m/năm |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D>= 100) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.269 | lần/m/năm |
| 19 | Vệ sinh mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.202,628 | ca/lần/km |
| U | Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng Tốt (Năm 2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 699,939 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,918 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 212,895 | m2/km/năm |
| V | Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng TB, Xấu (Năm 2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5.454,024 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 254,521 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.272,606 | m2/km/năm |
| W | Mặt đường ĐDN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 95,309 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 81,439 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 76,165 | m2/km/năm |
| X | Mặt đường ĐDN Trung du - Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 808,567 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 266,351 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 714,498 | m2/km/năm |
| Y | Mặt đường BTXM - Hết bảo hành tình trạng TB (Năm 2022) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn MĐ BTXM, H = 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,015 | md/km/năm |
| 2 | SC khe nứt mặt đường BTXM, H = 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,376 | md/km/năm |
| Z | Bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (Năm 2022) | |||
| 1 | Sơn mặt biển báo (chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 169,898 | m2 |
| 2 | Sơn mặt cột biển báo và cột khác (chất liệu cột bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 171,849 | m2 |
| 3 | Sơn cọc H(chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 173,16 | m2 |
| 4 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,35 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 802,966 | m2 |
| 6 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 554,75 | cọc |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,94 | cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,76 | Biển |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56,633 | m |
| 10 | Thay thế bổ sung cột +biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,19 | Bộ |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 332,85 | Cột |
| AA | Công tác quản lý cầu nhỏ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu - Chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu - Chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu - Chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cầu |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,25 | cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,25 | cầu/năm |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5 | cầu/năm |
| AB | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,476 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,555 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu bằng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,4 | m3/cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,884 | m2 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,48 | gối |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.877,42 | m2 |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 614 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 158,56 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,2 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,877 | m2 |
| 11 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,164 | m2/m dài cầu/ năm |
| 12 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.344 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5 | cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu |
| AC | Công tác quản lý cầu > 300m (Năm 2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | lần/cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | lần/cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | Cầu/năm |
| AD | Bảo dưỡng thường xuyên cầu cầu > 300m (Năm 2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,899 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,2 | m3/cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 427,372 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.363,83 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 138.400,62 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.342 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 260 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 265,455 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 553,602 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.200 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | cầu |
| AE | Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2022) | |||
| 1 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128 | Tram/ngày |
| 2 | Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | Tủ/ 1 lần kiểm tra |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (38 bóng x 1 năm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38 | 1 Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 10 Cột |
| AF | Chi phí tiền điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2022) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| AG | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2022) | |||
| 1 | Thay bộ đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Bộ |
| 2 | Thay bóng đèn cao áp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | 20 bóng |
| 3 | Thay chấn lưu, bộ mồi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thay thế aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Cái |
| 5 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Tủ |
| 6 | Thay tăng phô cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 7 | Thay tụ kích 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 8 | Thay tụ bù 20mf 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột đèn CS | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Bảng |
| AH | Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2022) | |||
| 1 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128 | Tram/ngày |
| 2 | Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | Tủ/ 1 lần kiểm tra |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (56 bóng x 1 năm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56 | 1 Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,8 | 10 Cột |
| AI | Chi phí tiền điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2022) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| AJ | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2022) | |||
| 1 | Thay bộ đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | Bộ |
| 2 | Thay bóng đèn cao áp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | 20 bóng |
| 3 | Thay chấn lưu, bộ mồi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thay thế aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Cái |
| 5 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Tủ |
| 6 | Thay tăng phô cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 7 | Thay tụ kích 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 8 | Thay tụ bù 20mf 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột đèn CS | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Bảng |
| AL | Công tác quản lý đường (Năm 2023) | |||
| 1 | Tuần đường (Cấp III ngoài đô thị) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,557 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 74,793 | km/năm |
| 3 | Đếm xe | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,32 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 245,799 | Km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.047,103 | Km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,154 | 40km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 83,895 | Km/năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,456 | Km/năm |
| AM | Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Năm 2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường (Đồng bằng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 83,895 | m3/km/năm |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường (Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,187 | m3/km/năm |
| 3 | Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Thủ công) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,683 | m3 |
| 4 | Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Máy) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 240,985 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,683 | lần/Km/năm |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 126,984 | lần/Km/năm |
| 7 | Cắt cỏ trên các đoạn đường Đồng bằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 426,104 | lần/km/năm |
| 8 | Cắt cỏ trên các đoạn đường Trung du | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,734 | lần/km/năm |
| 9 | Phát quang cây cỏ các đoạn đường Đồng bằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 133,037 | lần/km/năm |
| 10 | Phát quang cây cỏ các đoạn đường Trung du | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,911 | lần/km/năm |
| 11 | Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,5 | lần/m/năm |
| 12 | Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 503,5 | lần/m/năm |
| 13 | Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.028,3 | lần/m/năm |
| 14 | Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ Máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19.537,7 | lần/m/năm |
| 15 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 604,623 | lần/m/năm |
| 16 | Vét rãnh kín bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.487,828 | lần/m/năm |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.662,5 | lần/m/năm |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D>= 100) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.269 | lần/m/năm |
| 19 | Vệ sinh mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.202,628 | ca/lần/km |
| AN | Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng Tốt (Năm 2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 585,871 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,148 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 159,897 | m2/km/năm |
| AO | Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng TB, Xấu (Năm 2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5.402,081 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 252,097 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.260,486 | m2/km/năm |
| AP | Mặt đường ĐDN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 410,666 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 96,156 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 160,26 | m2/km/năm |
| AQ | Mặt đường ĐDN Trung du - Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2023) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 808,567 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 266,351 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 714,498 | m2/km/năm |
| AR | Mặt đường BTXM - Hết bảo hành tình trạng TB (Năm 2023) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn MĐ BTXM, H = 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,102 | md/km/năm |
| 2 | SC khe nứt mặt đường BTXM, H = 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,376 | md/km/năm |
| AS | Bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (Năm 2023) | |||
| 1 | Sơn mặt biển báo (chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 169,898 | m2 |
| 2 | Sơn mặt cột biển báo và cột khác (chất liệu cột bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 171,849 | m2 |
| 3 | Sơn cọc H(chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 173,16 | m2 |
| 4 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,35 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 802,966 | m2 |
| 6 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 554,75 | cọc |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,94 | cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,76 | Biển |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56,633 | m |
| 10 | Thay thế bổ sung cột +biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,19 | Bộ |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 332,85 | Cột |
| AT | Công tác quản lý cầu nhỏ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu - Chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu - Chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu - Chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cầu |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,25 | cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,25 | cầu/năm |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5 | cầu/năm |
| AU | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,476 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,555 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu bằng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,4 | m3/cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,884 | m2 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,48 | gối |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.877,42 | m2 |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 614 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 158,56 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,2 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,877 | m2 |
| 11 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,164 | m2/m dài cầu/ năm |
| 12 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.344 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5 | cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu |
| AV | Công tác quản lý cầu > 300m (Năm 2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | lần/cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | lần/cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | Cầu/năm |
| AW | Bảo dưỡng thường xuyên cầu cầu > 300m (Năm 2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,899 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,2 | m3/cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 427,372 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.363,83 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 138.400,62 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.342 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 260 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 265,455 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 553,602 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.200 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | cầu |
| AX | Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2023) | |||
| 1 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128 | Tram/ngày |
| 2 | Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | Tủ/ 1 lần kiểm tra |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (38 bóng x 1 năm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38 | 1 Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,9 | 10 Cột |
| AY | Chi phí tiền điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2023) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| AZ | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2023) | |||
| 1 | Thay bộ đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Bộ |
| 2 | Thay bóng đèn cao áp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | 20 bóng |
| 3 | Thay chấn lưu, bộ mồi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thay thế aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Cái |
| 5 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Tủ |
| 6 | Thay tăng phô cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 7 | Thay tụ kích 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 8 | Thay tụ bù 20mf 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột đèn CS | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Bảng |
| BA | Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2023) | |||
| 1 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128 | Tram/ngày |
| 2 | Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | Tủ/ 1 lần kiểm tra |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (56 bóng x 1 năm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56 | 1 Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,8 | 10 Cột |
| BB | Chi phí tiền điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2023) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| BC | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2023) | |||
| 1 | Thay bộ đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | Bộ |
| 2 | Thay bóng đèn cao áp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | 20 bóng |
| 3 | Thay chấn lưu, bộ mồi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thay thế aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Cái |
| 5 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Tủ |
| 6 | Thay tăng phô cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 7 | Thay tụ kích 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 8 | Thay tụ bù 20mf 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột đèn CS | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Bảng |
| BE | Công tác quản lý đường (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường (Cấp III ngoài đô thị) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,389 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,698 | km/năm |
| 3 | Đếm xe | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,33 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 61,45 | Km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 261,776 | Km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,289 | 40km/năm |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,974 | Km/năm |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,114 | Km/năm |
| BF | Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường (Đồng bằng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,974 | m3/km/năm |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường (Trung du) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,797 | m3/km/năm |
| 3 | Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Thủ công) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,171 | m3 |
| 4 | Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Máy) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60,246 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,671 | lần/Km/năm |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,746 | lần/Km/năm |
| 7 | Cắt cỏ trên các đoạn đường Đồng bằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 106,526 | lần/km/năm |
| 8 | Cắt cỏ trên các đoạn đường Trung du | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,683 | lần/km/năm |
| 9 | Phát quang cây cỏ các đoạn đường Đồng bằng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33,259 | lần/km/năm |
| 10 | Phát quang cây cỏ các đoạn đường Trung du | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,228 | lần/km/năm |
| 11 | Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,625 | lần/m/năm |
| 12 | Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 125,875 | lần/m/năm |
| 13 | Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 257,075 | lần/m/năm |
| 14 | Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ Máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.884,425 | lần/m/năm |
| 15 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 151,156 | lần/m/năm |
| 16 | Vét rãnh kín bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.871,957 | lần/m/năm |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 665,625 | lần/m/năm |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D>= 100) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 317,25 | lần/m/năm |
| 19 | Vệ sinh mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.050,657 | ca/lần/km |
| BG | Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng Tốt (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 220,43 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,287 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,863 | m2/km/năm |
| BH | Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng TB, Xấu (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.233,648 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 57,57 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 287,851 | m2/km/năm |
| BI | Mặt đường ĐDN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 102,667 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,039 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,065 | m2/km/năm |
| BJ | Mặt đường ĐDN Trung du - Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 202,142 | m2/km/năm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,588 | m2/km/năm |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 178,625 | m2/km/năm |
| BK | Mặt đường BTXM - Hết bảo hành tình trạng TB (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn MĐ BTXM, H = 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,588 | md/km/năm |
| 2 | SC khe nứt mặt đường BTXM, H = 25cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,794 | md/km/năm |
| BL | Bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn mặt biển báo (chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,474 | m2 |
| 2 | Sơn mặt cột biển báo và cột khác (chất liệu cột bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,962 | m2 |
| 3 | Sơn cọc H(chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,29 | m2 |
| 4 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,338 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200,742 | m2 |
| 6 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 138,688 | cọc |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,485 | cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,19 | Biển |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,158 | m |
| 10 | Thay thế bổ sung cột +biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,798 | Bộ |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 83,213 | Cột |
| BM | Công tác quản lý cầu nhỏ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu - Chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,25 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu - Chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,25 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu - Chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5 | cầu |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,25 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,25 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5 | cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,813 | cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,063 | cầu/năm |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,125 | cầu/năm |
| BN | Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,869 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,139 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu bằng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,6 | m3/cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,221 | m2 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,62 | gối |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.969,355 | m2 |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 153,5 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,64 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,05 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,969 | m2 |
| 11 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,541 | m2/m dài cầu/ năm |
| 12 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 336 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,625 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài 50m-100m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,125 | cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều100m-200m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,25 | cầu |
| BO | Công tác quản lý cầu > 300m (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,75 | lần/cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | lần/cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,375 | Cầu/năm |
| BP | Bảo dưỡng thường xuyên cầu cầu > 300m (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,475 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3 | m3/cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 106,843 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 340,957 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34.600,155 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 585,5 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 65 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,364 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 138,401 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 800 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,75 | cầu |
| BQ | Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32 | Tram/ngày |
| 2 | Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Tủ/ 1 lần kiểm tra |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (38 bóng x 1 năm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,5 | 1 Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,475 | 10 Cột |
| BR | Chi phí tiền điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| BS | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Thay bộ đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Bộ |
| 2 | Thay chấn lưu, bộ mồi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thay thế aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Cái |
| 4 | Thay tăng phô cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 5 | Thay tụ kích 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 6 | Thay tụ bù 20mf 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột đèn CS | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Bảng |
| BT | Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32 | Tram/ngày |
| 2 | Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Tủ/ 1 lần kiểm tra |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (56 bóng x 1 năm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 Bộ |
| 4 | Đánh số cột | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | 10 Cột |
| BU | Chi phí tiền điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Toàn bộ |
| BV | Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024) | |||
| 1 | Thay bộ đèn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,75 | Bộ |
| 2 | Thay chấn lưu, bộ mồi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thay thế aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Cái |
| 4 | Thay tăng phô cao áp 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 5 | Thay tụ kích 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 6 | Thay tụ bù 20mf 150W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột đèn CS | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng công trình đường quốc lộ hoặc cao tốc hoặc đường tỉnh (gồm bảo dưỡng, sửa chữa hoặc công việc bảo trì khác). Mỗi hợp đồng tương tự về quy mô công việc như hồ sơ kỹ thuật đính kèm và có giá trị ≥ 13,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Giám đốc xí nghiệp/Hạt trưởng Quản lý bảo trì | 3 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 3 | Phó Giám đốc xí nghiệp/Hạt phó Quản lý bảo trì | 3 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 3 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên tuần đường | 6 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 6 | Côngnhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 9 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Máy san | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Máy đào | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 4 |
| 4 | Lu bánh thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 5 |
| 5 | Lu bánh lốp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 2 |
| 8 | Máy cắt cỏ | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 6 |
| 9 | Máy sơn kẻ vạch đường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 4 |
| 11 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất 80T đặt cách khu vực dự án không quá 70km | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 1 |
| 12 | Nhà hạt/cơ sở vật chất phục vụ công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi