Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.49B, tỉnh Thừa Thiên Huế (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226124-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.49B, tỉnh Thừa Thiên Huế (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210216051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:55:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,682,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng công trình đường quốc lộ hoặc cao tốc hoặc đường tỉnh (gồm bảo dưỡng, sửa chữa hoặc công việc bảo trì khác). Mỗi hợp đồng tương tự về quy mô công việc như hồ sơ kỹ thuật đính kèm và có giá trị ≥ 13,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám đốc xí nghiệp/Hạt trưởng Quản lý bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Giám đốc xí nghiệp/Hạt phó Quản lý bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Côngnhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 4
11-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất 80T đặt cách khu vực dự án không quá 70km
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Nhà hạt/cơ sở vật chất phục vụ công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác quản lý đường (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Tuần đường (Cấp III ngoài đô thị)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,228km/năm
2Tuần đường (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng56,351km/năm
3Đếm xeTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,995lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng185,191Km/lần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng788,914Km/lần
6Trực bão lũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,8740km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng63,208Km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,371Km/năm
B Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Đắp phụ nền, lề đường (Đồng bằng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng52,239m3/km/năm
2Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Thủ công)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,375m3
3Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Máy)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng152,937m3
4Bạt lề đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,708lần/Km/năm
5Bạt lề đường bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng92,724lần/Km/năm
6Cắt cỏ trên các đoạn đường Đồng bằngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng314,1lần/km/năm
7Cắt cỏ trên các đoạn đường Trung duTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng25,501lần/km/năm
8Phát quang cây cỏ các đoạn đường Đồng bằngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng97,921lần/km/năm
9Phát quang cây cỏ các đoạn đường Trung duTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,5lần/km/năm
10Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,966lần/m/năm
11Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng379,349lần/m/năm
12Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng774,747lần/m/năm
13Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ MáyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14.720,185lần/m/năm
14Vét rãnh kín bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng455,538lần/m/năm
15Vét rãnh kín bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8.655,213lần/m/năm
16Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.005,993lần/m/năm
17Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D>= 100)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng956,096lần/m/năm
18Vệ sinh mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.009,074ca/lần/km
C Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng TB, Xấu (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.792,001m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng176,96m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng882,047m2/km/năm
D Mặt đường ĐDN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng254,326m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng69,705m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng108,993m2/km/năm
E Mặt đường ĐDN Trung du - Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng398,956m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng190,865m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng482,257m2/km/năm
F Mặt đường BTXM - Hết bảo hành tình trạng TB (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Bảo dưỡng khe co giãn MĐ BTXM, H = 25cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,594md/km/năm
2SC khe nứt mặt đường BTXM, H = 25cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,297md/km/năm
G Bảo dưỡng hệ thống An toàn giao thông (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Sơn mặt biển báo (chất liệu bằng thép)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng128,005m2
2Sơn mặt cột biển báo và cột khác (chất liệu cột bằng thép)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng129,475m2
3Sơn cọc H (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng130,463m2
4Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng40,195m2
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng604,975m2
6Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng417,962cọc
7Nắn sửa cột KmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,462cột
8Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,614Biển
9Dán lại lớp phản quang biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,668m
10Thay thế bổ sung cột +biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,403Bộ
11Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chíTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng250,777Cột
H Công tác quản lý cầu nhỏ
1Kiểm tra cầu (Chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,795cầu
2Kiểm tra cầu (Chiều dài 50m-100m)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,753cầu
3Kiểm tra cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,507cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,795cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có chiều dài 50m-100m)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,753cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có chiều dài 100m-200m)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,507cầu/năm
7Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,449cầu/năm
8Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có chiều dài 50m-100m)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,188cầu/năm
9Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có chiều dài 100m-200m)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,377cầu/năm
I Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,619m
2Sơn lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,541m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu bằng xếp đá miết mạchTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,822m3/cầu/năm
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng24,776m2
5Bôi mỡ gối cầu thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32,005gối
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8.948,741m2
7Vệ sinh khe co dãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng462,603m
8Vệ sinh mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng119,463m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,233m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,949m2
11Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,658m2/m dài cầu/ năm
12Phát quang cây cỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.012,603m2
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,897cầu
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có chiều dài 50m-100m)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,377cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có chiều100m-200m)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,753cầu
J Công tác quản lý cầu > 300m (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Kiểm tra cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,26lần/cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,521lần/cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,13 Cầu/năm
K Bảo dưỡng thường xuyên cầu cầu > 300m (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31,568m
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,904m3/cầu/năm
3Sơn lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng321,992m2
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.027,543m2
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng104.274,44m2
6Vệ sinh khe co dãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.764,521m
7Vệ sinh mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng195,89m2
8Vệ sinh trụ cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng200m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng417,098m2
10Phát quang cây cỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.410,959m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,26cầu
L Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2021: từ 1-4-2021 đến 31-12-2021)
1Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng96,438Tram/ngày
2Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,041Tủ/ 1 lần kiểm tra
3Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (38 bóng x 1 năm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng28,631 Bộ
4Đánh số cộtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,43210 Cột
M Chi phí tiền điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Tiền điện chiếu sángTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Toàn bộ
N Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Thay bộ đènTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Bộ
2Thay bóng đèn cao ápTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,45220 bóng
3Thay chấn lưu, bộ mồiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Cái
4Lắp đặt thay thế aptomatTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Cái
5Sơn tủ điện cả giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Tủ
6Thay tăng phô cao áp 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Cái
7Thay tụ kích 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Cái
8Thay tụ bù 20mf 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Cái
9Lắp bảng điện cửa cột đèn CSTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Bảng
O Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng96,438Tram/ngày
2Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,041Tủ/ 1 lần kiểm tra
3Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (56 bóng x 1 năm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,1921 Bộ
4Đánh số cộtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,1110 Cột
P Chi phí tiền điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Tiền điện chiếu sángTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Toàn bộ
Q Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2021: từ 01-4-2021 đến 31-12-2021)
1Thay bộ đènTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Bộ
2Thay bóng đèn cao ápTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,45220 bóng
3Thay chấn lưu, bộ mồiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Cái
4Lắp đặt thay thế aptomatTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Cái
5Sơn tủ điện cả giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Tủ
6Thay tăng phô cao áp 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Cái
7Thay tụ kích 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Cái
8Thay tụ bù 20mf 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Cái
9Lắp bảng điện cửa cột đèn CSTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6Bảng
S Công tác quản lý đường (Năm 2022)
1Tuần đường (Cấp III ngoài đô thị)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,557km/năm
2Tuần đường (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng74,793km/năm
3Đếm xeTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,32lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng245,799Km/lần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.047,103Km/lần
6Trực bão lũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,15440km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng83,895Km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,456Km/năm
T Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Năm 2022)
1Đắp phụ nền, lề đường (Đồng bằng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng83,895m3/km/năm
2Đắp phụ nền, lề đường (Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,187m3/km/năm
3Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Thủ công)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,683m3
4Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Máy)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng240,985m3
5Bạt lề đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,683lần/Km/năm
6Bạt lề đường bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng126,984lần/Km/năm
7Cắt cỏ trên các đoạn đường Đồng bằngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng426,104lần/km/năm
8Cắt cỏ trên các đoạn đường Trung duTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng50,734lần/km/năm
9Phát quang cây cỏ các đoạn đường Đồng bằngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng133,037lần/km/năm
10Phát quang cây cỏ các đoạn đường Trung duTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,911lần/km/năm
11Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,5lần/m/năm
12Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng503,5lần/m/năm
13Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.028,3lần/m/năm
14Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ MáyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19.537,7lần/m/năm
15Vét rãnh kín bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng604,623lần/m/năm
16Vét rãnh kín bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11.487,828lần/m/năm
17Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.662,5lần/m/năm
18Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D>= 100)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.269lần/m/năm
19Vệ sinh mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4.202,628ca/lần/km
U Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng Tốt (Năm 2022)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng699,939m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng39,918m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng212,895m2/km/năm
V Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng TB, Xấu (Năm 2022)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5.454,024m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng254,521m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.272,606m2/km/năm
W Mặt đường ĐDN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2022)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng95,309m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng81,439m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng76,165m2/km/năm
X Mặt đường ĐDN Trung du - Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2022)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng808,567m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng266,351m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng714,498m2/km/năm
Y Mặt đường BTXM - Hết bảo hành tình trạng TB (Năm 2022)
1Bảo dưỡng khe co giãn MĐ BTXM, H = 25cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,015md/km/năm
2SC khe nứt mặt đường BTXM, H = 25cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,376md/km/năm
Z Bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (Năm 2022)
1Sơn mặt biển báo (chất liệu bằng thép)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng169,898m2
2Sơn mặt cột biển báo và cột khác (chất liệu cột bằng thép)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng171,849m2
3Sơn cọc H(chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng173,16m2
4Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng53,35m2
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng802,966m2
6Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng554,75cọc
7Nắn sửa cột KmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,94cột
8Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,76Biển
9Dán lại lớp phản quang biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng56,633m
10Thay thế bổ sung cột +biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,19Bộ
11Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chíTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng332,85Cột
AA Công tác quản lý cầu nhỏ
1Kiểm tra cầu - Chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13cầu
2Kiểm tra cầu - Chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1cầu
3Kiểm tra cầu - Chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2cầu/năm
7Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,25cầu/năm
8Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,25cầu/năm
9Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5cầu/năm
AB Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,476m
2Sơn lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,555m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu bằng xếp đá miết mạchTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,4m3/cầu/năm
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32,884m2
5Bôi mỡ gối cầu thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,48gối
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11.877,42m2
7Vệ sinh khe co dãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng614m
8Vệ sinh mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng158,56m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng24,2m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,877m2
11Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,164m2/m dài cầu/ năm
12Phát quang cây cỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.344m2
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,5cầu
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1cầu
AC Công tác quản lý cầu > 300m (Năm 2022)
1Kiểm tra cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3lần/cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6lần/cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,5 Cầu/năm
AD Bảo dưỡng thường xuyên cầu cầu > 300m (Năm 2022)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41,899m
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,2m3/cầu/năm
3Sơn lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng427,372m2
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.363,83m2
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng138.400,62m2
6Vệ sinh khe co dãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.342m
7Vệ sinh mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng260m2
8Vệ sinh trụ cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng265,455m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng553,602m2
10Phát quang cây cỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.200m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3cầu
AE Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2022)
1Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng128Tram/ngày
2Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12Tủ/ 1 lần kiểm tra
3Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (38 bóng x 1 năm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng381 Bộ
4Đánh số cộtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,910 Cột
AF Chi phí tiền điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2022)
1Tiền điện chiếu sángTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Toàn bộ
AG Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2022)
1Thay bộ đènTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Bộ
2Thay bóng đèn cao ápTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,620 bóng
3Thay chấn lưu, bộ mồiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
4Lắp đặt thay thế aptomatTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4Cái
5Sơn tủ điện cả giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Tủ
6Thay tăng phô cao áp 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
7Thay tụ kích 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
8Thay tụ bù 20mf 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
9Lắp bảng điện cửa cột đèn CSTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Bảng
AH Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2022)
1Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng128Tram/ngày
2Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12Tủ/ 1 lần kiểm tra
3Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (56 bóng x 1 năm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng561 Bộ
4Đánh số cộtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,810 Cột
AI Chi phí tiền điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2022)
1Tiền điện chiếu sángTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Toàn bộ
AJ Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2022)
1Thay bộ đènTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11Bộ
2Thay bóng đèn cao ápTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,620 bóng
3Thay chấn lưu, bộ mồiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
4Lắp đặt thay thế aptomatTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4Cái
5Sơn tủ điện cả giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Tủ
6Thay tăng phô cao áp 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
7Thay tụ kích 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
8Thay tụ bù 20mf 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
9Lắp bảng điện cửa cột đèn CSTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Bảng
AL Công tác quản lý đường (Năm 2023)
1Tuần đường (Cấp III ngoài đô thị)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,557km/năm
2Tuần đường (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng74,793km/năm
3Đếm xeTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,32lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng245,799Km/lần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.047,103Km/lần
6Trực bão lũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,15440km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng83,895Km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,456Km/năm
AM Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Năm 2023)
1Đắp phụ nền, lề đường (Đồng bằng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng83,895m3/km/năm
2Đắp phụ nền, lề đường (Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,187m3/km/năm
3Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Thủ công)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,683m3
4Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Máy)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng240,985m3
5Bạt lề đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,683lần/Km/năm
6Bạt lề đường bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng126,984lần/Km/năm
7Cắt cỏ trên các đoạn đường Đồng bằngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng426,104lần/km/năm
8Cắt cỏ trên các đoạn đường Trung duTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng50,734lần/km/năm
9Phát quang cây cỏ các đoạn đường Đồng bằngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng133,037lần/km/năm
10Phát quang cây cỏ các đoạn đường Trung duTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,911lần/km/năm
11Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng26,5lần/m/năm
12Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng503,5lần/m/năm
13Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.028,3lần/m/năm
14Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ MáyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19.537,7lần/m/năm
15Vét rãnh kín bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng604,623lần/m/năm
16Vét rãnh kín bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11.487,828lần/m/năm
17Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.662,5lần/m/năm
18Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D>= 100)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.269lần/m/năm
19Vệ sinh mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4.202,628ca/lần/km
AN Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng Tốt (Năm 2023)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng585,871m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,148m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng159,897m2/km/năm
AO Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng TB, Xấu (Năm 2023)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5.402,081m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng252,097m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.260,486m2/km/năm
AP Mặt đường ĐDN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2023)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng410,666m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng96,156m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng160,26m2/km/năm
AQ Mặt đường ĐDN Trung du - Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2023)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng808,567m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng266,351m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng714,498m2/km/năm
AR Mặt đường BTXM - Hết bảo hành tình trạng TB (Năm 2023)
1Bảo dưỡng khe co giãn MĐ BTXM, H = 25cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,102md/km/năm
2SC khe nứt mặt đường BTXM, H = 25cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,376md/km/năm
AS Bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (Năm 2023)
1Sơn mặt biển báo (chất liệu bằng thép)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng169,898m2
2Sơn mặt cột biển báo và cột khác (chất liệu cột bằng thép)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng171,849m2
3Sơn cọc H(chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng173,16m2
4Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng53,35m2
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng802,966m2
6Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng554,75cọc
7Nắn sửa cột KmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,94cột
8Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,76Biển
9Dán lại lớp phản quang biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng56,633m
10Thay thế bổ sung cột +biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,19Bộ
11Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chíTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng332,85Cột
AT Công tác quản lý cầu nhỏ
1Kiểm tra cầu - Chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13cầu
2Kiểm tra cầu - Chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1cầu
3Kiểm tra cầu - Chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2cầu/năm
7Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,25cầu/năm
8Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,25cầu/năm
9Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5cầu/năm
AU Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,476m
2Sơn lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,555m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu bằng xếp đá miết mạchTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,4m3/cầu/năm
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32,884m2
5Bôi mỡ gối cầu thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,48gối
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11.877,42m2
7Vệ sinh khe co dãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng614m
8Vệ sinh mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng158,56m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng24,2m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,877m2
11Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,164m2/m dài cầu/ năm
12Phát quang cây cỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.344m2
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,5cầu
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1cầu
AV Công tác quản lý cầu > 300m (Năm 2023)
1Kiểm tra cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3lần/cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6lần/cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,5 Cầu/năm
AW Bảo dưỡng thường xuyên cầu cầu > 300m (Năm 2023)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41,899m
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,2m3/cầu/năm
3Sơn lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng427,372m2
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.363,83m2
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng138.400,62m2
6Vệ sinh khe co dãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.342m
7Vệ sinh mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng260m2
8Vệ sinh trụ cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng265,455m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng553,602m2
10Phát quang cây cỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.200m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3cầu
AX Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2023)
1Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng128Tram/ngày
2Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12Tủ/ 1 lần kiểm tra
3Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (38 bóng x 1 năm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng381 Bộ
4Đánh số cộtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,910 Cột
AY Chi phí tiền điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2023)
1Tiền điện chiếu sángTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Toàn bộ
AZ Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2023)
1Thay bộ đènTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Bộ
2Thay bóng đèn cao ápTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,620 bóng
3Thay chấn lưu, bộ mồiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
4Lắp đặt thay thế aptomatTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4Cái
5Sơn tủ điện cả giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Tủ
6Thay tăng phô cao áp 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
7Thay tụ kích 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
8Thay tụ bù 20mf 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
9Lắp bảng điện cửa cột đèn CSTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Bảng
BA Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2023)
1Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng128Tram/ngày
2Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12Tủ/ 1 lần kiểm tra
3Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (56 bóng x 1 năm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng561 Bộ
4Đánh số cộtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,810 Cột
BB Chi phí tiền điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2023)
1Tiền điện chiếu sángTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Toàn bộ
BC Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2023)
1Thay bộ đènTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11Bộ
2Thay bóng đèn cao ápTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,620 bóng
3Thay chấn lưu, bộ mồiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
4Lắp đặt thay thế aptomatTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4Cái
5Sơn tủ điện cả giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Tủ
6Thay tăng phô cao áp 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
7Thay tụ kích 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
8Thay tụ bù 20mf 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Cái
9Lắp bảng điện cửa cột đèn CSTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8Bảng
BE Công tác quản lý đường (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Tuần đường (Cấp III ngoài đô thị)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,389km/năm
2Tuần đường (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,698km/năm
3Đếm xeTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,33lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61,45Km/lần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Cấp IV - V Đồng bằng, Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng261,776Km/lần
6Trực bão lũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,28940km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,974Km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,114Km/năm
BF Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Đắp phụ nền, lề đường (Đồng bằng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,974m3/km/năm
2Đắp phụ nền, lề đường (Trung du)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,797m3/km/năm
3Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Thủ công)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,171m3
4Hót sụt nhỏ đoạn tuyến đường Trung du (Máy)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng60,246m3
5Bạt lề đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,671lần/Km/năm
6Bạt lề đường bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31,746lần/Km/năm
7Cắt cỏ trên các đoạn đường Đồng bằngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng106,526lần/km/năm
8Cắt cỏ trên các đoạn đường Trung duTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,683lần/km/năm
9Phát quang cây cỏ các đoạn đường Đồng bằngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng33,259lần/km/năm
10Phát quang cây cỏ các đoạn đường Trung duTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,228lần/km/năm
11Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,625lần/m/năm
12Vét rãnh hở (Rãnh gia cố hình thang) bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng125,875lần/m/năm
13Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng257,075lần/m/năm
14Vét rãnh hở (Rãnh rãnh đất) bằng thủ MáyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4.884,425lần/m/năm
15Vét rãnh kín bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng151,156lần/m/năm
16Vét rãnh kín bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.871,957lần/m/năm
17Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống DTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng665,625lần/m/năm
18Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống D>= 100)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng317,25lần/m/năm
19Vệ sinh mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.050,657ca/lần/km
BG Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng Tốt (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng220,43m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,287m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng54,863m2/km/năm
BH Mặt đường BTN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng TB, Xấu (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.233,648m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng57,57m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng287,851m2/km/năm
BI Mặt đường ĐDN Đồng bằng -Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng102,667m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng24,039m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng40,065m2/km/năm
BJ Mặt đường ĐDN Trung du - Hết bảo hành tình trạng xấu (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng202,142m2/km/năm
2Xử lý cao su, sình lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng66,588m2/km/năm
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng178,625m2/km/năm
BK Mặt đường BTXM - Hết bảo hành tình trạng TB (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Bảo dưỡng khe co giãn MĐ BTXM, H = 25cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,588md/km/năm
2SC khe nứt mặt đường BTXM, H = 25cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,794md/km/năm
BL Bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Sơn mặt biển báo (chất liệu bằng thép)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,474m2
2Sơn mặt cột biển báo và cột khác (chất liệu cột bằng thép)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,962m2
3Sơn cọc H(chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng43,29m2
4Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,338m2
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng200,742m2
6Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng138,688cọc
7Nắn sửa cột KmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,485cột
8Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,19Biển
9Dán lại lớp phản quang biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,158m
10Thay thế bổ sung cột +biển báoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,798Bộ
11Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chíTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng83,213Cột
BM Công tác quản lý cầu nhỏ
1Kiểm tra cầu - Chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,25cầu
2Kiểm tra cầu - Chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,25cầu
3Kiểm tra cầu - Chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,25cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,25cầu/năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão - Cầu có chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,5cầu/năm
7Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,813cầu/năm
8Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,063cầu/năm
9Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ - Cầu có chiều dài 100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,125cầu/năm
BN Bảo dưỡng thường xuyên cầu nhỏ
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,869m
2Sơn lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,139m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu bằng xếp đá miết mạchTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,6m3/cầu/năm
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,221m2
5Bôi mỡ gối cầu thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,62gối
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.969,355m2
7Vệ sinh khe co dãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng153,5m
8Vệ sinh mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng39,64m2
9Vệ sinh trụ cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,05m2
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,969m2
11Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,541m2/m dài cầu/ năm
12Phát quang cây cỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng336m2
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,625cầu
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều dài 50m-100mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,125cầu
15Thanh thải dòng chảy dưới cầu - Cầu có chiều100m-200mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,25cầu
BO Công tác quản lý cầu > 300m (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,75lần/cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,5lần/cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,375 Cầu/năm
BP Bảo dưỡng thường xuyên cầu cầu > 300m (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,475m
2Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,3m3/cầu/năm
3Sơn lan can cầu bằng thépTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng106,843m2
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng340,957m2
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng34.600,155m2
6Vệ sinh khe co dãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng585,5m
7Vệ sinh mố cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng65m2
8Vệ sinh trụ cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng66,364m2
9Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng138,401m2
10Phát quang cây cỏTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng800m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,75cầu
BQ Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32Tram/ngày
2Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Tủ/ 1 lần kiểm tra
3Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (38 bóng x 1 năm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,51 Bộ
4Đánh số cộtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,47510 Cột
BR Chi phí tiền điện chiếu sáng hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Tiền điện chiếu sángTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Toàn bộ
BS Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tam Giang (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Thay bộ đènTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Bộ
2Thay chấn lưu, bộ mồiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Cái
3Lắp đặt thay thế aptomatTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Cái
4Thay tăng phô cao áp 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Cái
5Thay tụ kích 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Cái
6Thay tụ bù 20mf 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Cái
7Lắp bảng điện cửa cột đèn CSTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Bảng
BT Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng32Tram/ngày
2Kiểm tra tủ điện (1lần/ 1 Tháng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Tủ/ 1 lần kiểm tra
3Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp (56 bóng x 1 năm)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng141 Bộ
4Đánh số cộtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,710 Cột
BU Chi phí tiền điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Tiền điện chiếu sángTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Toàn bộ
BV Bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng cầu Tư Hiền (Năm 2024 : từ 1/1/2024- 31/3/2024)
1Thay bộ đènTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,75Bộ
2Thay chấn lưu, bộ mồiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Cái
3Lắp đặt thay thế aptomatTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1Cái
4Thay tăng phô cao áp 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Cái
5Thay tụ kích 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Cái
6Thay tụ bù 20mf 150WTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Cái
7Lắp bảng điện cửa cột đèn CSTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng công trình đường quốc lộ hoặc cao tốc hoặc đường tỉnh (gồm bảo dưỡng, sửa chữa hoặc công việc bảo trì khác). Mỗi hợp đồng tương tự về quy mô công việc như hồ sơ kỹ thuật đính kèm và có giá trị ≥ 13,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám đốc xí nghiệp/Hạt trưởng Quản lý bảo trì 3 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
3 Phó Giám đốc xí nghiệp/Hạt phó Quản lý bảo trì 3 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm32
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 3 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm32
5 Nhân viên tuần đường 6 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm32
6 Côngnhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 9 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
2 Máy san Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
3 Máy đào Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm4
4 Lu bánh thép Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm5
5 Lu bánh lốp Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
6 Ô tô tự đổ 5-10 tấn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
7 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
8 Máy cắt cỏ Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm6
9 Máy sơn kẻ vạch đường Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
10 Máy đầm cóc Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm4
11 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất 80T đặt cách khu vực dự án không quá 70km Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
12 Nhà hạt/cơ sở vật chất phục vụ công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->