Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229607-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Trung
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210205736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 19:01:00 đến ngày 2021-03-04 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,186,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo CMND- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Nhà thầu phải có bản cam kết không bố trí Nhân sự này trùng thời gian thi công gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông, đường bộ + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư giao thông, đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hệ thống điện + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Kỹ sư cấp thoát nước + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Kỹ sư lâm nghiệp + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành lâm học- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự, Bằng kỹ sư có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc/ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,56m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V138,815100m3
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả theo yêu cầu chương V122,491100m2
4Vệ sinh mặt bằng và vận chuyển cỏ rácMô tả theo yêu cầu chương V122,491100m2
5Mua đất đắp cấp 3 k95Mô tả theo yêu cầu chương V15.686,14m3
B BỒN HOA - CÂY XANH
1Cây ngâu cắt tỉa thành bụi tròn cao 0.6-1.5mMô tả theo yêu cầu chương V117cây
2Cây trạng quỳnh, cây giun cao 0,9-1,2m đườn kính tán 0,8-1,2mMô tả theo yêu cầu chương V28cây
3Cây thông cảnh, cây tùng đường kínht án 0.8-1.2mMô tả theo yêu cầu chương V22cây
4Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi, cắt tỉa thành hàng cao 0.25mMô tả theo yêu cầu chương V1.118cây
5Trồng cỏ lạcMô tả theo yêu cầu chương V5.737,75m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V97,705m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V2,03100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V32,484m3
9Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V122,83m3
10Lát đá bó bờ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V517,711m2
11Đổ đắt màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V2.352,72m3
C VỈA HÈ
1Bóc lớp gạch blockMô tả theo yêu cầu chương V1.808,9m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo yêu cầu chương V108,534m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V108,534m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V108,534m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,437100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V22,446m3
7Lát nền gạch terrazzo 40x40x3 vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8.716,99m2
8Lát gạch trồng cỏ 270x400x80 đoạn cuối tuyếnMô tả theo yêu cầu chương V474m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V761,369m3
10Lắp bạt dứa chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V71,293100m2
11Tháo dỡ tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V471tấm
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V37,72m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,377100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,377100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,377100m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V471cấu kiện
D KẾT CẤU MƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V185,927m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, TC 10%Mô tả theo yêu cầu chương V45,427m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V20,822100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V19,515100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V60,786m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V204,936m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,074tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,608tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V2,372100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,965100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V92,07m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,761tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V8,727tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V10,656100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V198,939m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,298tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V24,433tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V18,717100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V219,323m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V25,065tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V6,364100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V456cái
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V202,884m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V922,2m2
25Khoan cấy thép D8 vào cộtMô tả theo yêu cầu chương V14410 lỗ
26Cấy thép D8 vào cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,142tấn
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V26,38m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,374100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,461100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,446100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,36m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V111,25m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V2,243100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V39,97m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,451tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,486tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,059m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,945m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V36m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V9,626m3
41Công tác ốp tẩy xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V26,74m2
E NHÀ CHÒI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,16m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,23100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,158100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,033tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,191tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,349m3
7Khung móng M16Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,059tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,059tấn
10Gia công cột bằng thép hình D114x3Mô tả theo yêu cầu chương V0,422tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,422tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,332tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,332tấn
14Gia công xà gồ thép 20x20x1.2Mô tả theo yêu cầu chương V0,117tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,117tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V53,382m2
17Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,468100m2
18Ngói bò 5v/1mMô tả theo yêu cầu chương V264viên
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,148m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,164m2
21Trát granitô tường, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V4,881m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V22,2m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,054100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,16m3
25Lát gạch đất nung chống rêu mốc, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V26,1m2
F CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,048m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,264m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,04m2
5Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
6Dây tiếp địa thép D10Mô tả theo yêu cầu chương V5m
7Dây đồng M10 tiếp địa lặp lạiMô tả theo yêu cầu chương V5m
8Ống nhựa D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V5m
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,025100m2
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
11Khung móng 4M16x650Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,984m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,023100m3
14Ống nhựa D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V24m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,68m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,384100m2
17Khung móng M24Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,984m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
20Ống nhựa D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V32m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,608m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,307100m2
23Khung móng M16Mô tả theo yêu cầu chương V16bộ
24Bảng điện phípMô tả theo yêu cầu chương V12bảng
25CÂu đấu dây 60A-500VMô tả theo yêu cầu chương V12cái
26Aptomat -P 6A-250VMô tả theo yêu cầu chương V12cái
27Bulông + ecu M6Mô tả theo yêu cầu chương V48bộ
28Cột đèn liền cần 11mMô tả theo yêu cầu chương V12cột
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V12cửa
30Đèn cao áp bóng led 150wMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
31Cáp điện 0.6KV - CXV-DSTA 4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
32Cáp điện 0.6KV - CXV-DSTA 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V676m
33Cáp điện 0.6KV - CVV 3x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V164m
34Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả theo yêu cầu chương V19bộ
35Dây tiếp địa thép D10Mô tả theo yêu cầu chương V66m
36Dây đồng M10 tiếp địa lặp lạiMô tả theo yêu cầu chương V1.170m
37Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40/30Mô tả theo yêu cầu chương V530m
38Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V640m
39Cáp điện 0.6KV - CU, PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V560m
40Cột đèn trùmMô tả theo yêu cầu chương V16cột
41Đèn trùm bóng LED 18WMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V30,42m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,738100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,638100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,404100m3
46Gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V9.522viên
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V5,29100m2
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,78m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,431100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,485100m3
4Ống cấp nước HDPE D40Mô tả theo yêu cầu chương V2,8100m
5Ống nhựa HDPE D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
6Ống nhựa mềm D25Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
7Van thép ren trong D20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Tê nhựa HDPE D40/40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
9Tê nhựa HDPE D40/25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Cút thép ren D20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
11Kép ren D20Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
12Đầu nối ren trong HDPE D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
13Nút nịt nhựa HDPE D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,064m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,072m3
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V22,779m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,911100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,258100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,648100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V16,85m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,76m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V216m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V64,8m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V10,584m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,678tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,639100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (P= 122,5kg/tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V216cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,403m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,009100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V3,024100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,635m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,151m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,62m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V2,7m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,394m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,035tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,029100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (P= 82kg/tấm)Mô tả theo yêu cầu chương V12cấu kiện
I LAN CAN XÂY GẠCH
1Khoan lỗ cấy thép vào dầmMô tả theo yêu cầu chương V13,510 lỗ
2Cấy thép D12 vào dầmMô tả theo yêu cầu chương V0,205tấn
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,665m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,147m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V39,246m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V131,625m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V442,2m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V938,536m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V573,825m2
10Gia công lan can thép mạ kẽm D76x1,4 & 30x30x1Mô tả theo yêu cầu chương V1,212tấn
11Sơn lan can tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1.212kg
12Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V114,972m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo CMND- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Nhà thầu phải có bản cam kết không bố trí Nhân sự này trùng thời gian thi công gói thầu khác.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư giao thông, đường bộ + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư giao thông, đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư hệ thống điện + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
4 Cán bộ kỹ thuật 1 – Kỹ sư cấp thoát nước + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
5 Cán bộ kỹ thuật 1 – Kỹ sư lâm nghiệp + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành lâm học- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND 1 - Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự, Bằng kỹ sư có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy lu rung Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào 0,8 m3 Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc/ thủy bình Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy ủi ≥110CV Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt uốn thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
12 Xe nâng Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->