Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 19:01:00 đến ngày 2021-03-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,186,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo CMND- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Nhà thầu phải có bản cam kết không bố trí Nhân sự này trùng thời gian thi công gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông, đường bộ + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư giao thông, đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hệ thống điện + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Kỹ sư cấp thoát nước + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Kỹ sư lâm nghiệp + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành lâm học- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự, Bằng kỹ sư có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc/ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,815 | 100m3 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,491 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt bằng và vận chuyển cỏ rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,491 | 100m2 |
| 5 | Mua đất đắp cấp 3 k95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15.686,14 | m3 |
| B | BỒN HOA - CÂY XANH | |||
| 1 | Cây ngâu cắt tỉa thành bụi tròn cao 0.6-1.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117 | cây |
| 2 | Cây trạng quỳnh, cây giun cao 0,9-1,2m đườn kính tán 0,8-1,2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cây |
| 3 | Cây thông cảnh, cây tùng đường kínht án 0.8-1.2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cây |
| 4 | Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi, cắt tỉa thành hàng cao 0.25m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.118 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.737,75 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,705 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,03 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,484 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,83 | m3 |
| 10 | Lát đá bó bờ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 517,711 | m2 |
| 11 | Đổ đắt màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.352,72 | m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bóc lớp gạch block | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.808,9 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,534 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,534 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,534 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,437 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,446 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch terrazzo 40x40x3 vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.716,99 | m2 |
| 8 | Lát gạch trồng cỏ 270x400x80 đoạn cuối tuyến | Mô tả theo yêu cầu chương V | 474 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 761,369 | m3 |
| 10 | Lắp bạt dứa chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,293 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 471 | tấm |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,72 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,377 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,377 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,377 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 471 | cấu kiện |
| D | KẾT CẤU MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 185,927 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, TC 10% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,427 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,822 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,515 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,786 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 204,936 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,074 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,608 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,372 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,965 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,07 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,761 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,727 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,656 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198,939 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,298 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,433 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,717 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 219,323 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,364 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 456 | cái |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 202,884 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 922,2 | m2 |
| 25 | Khoan cấy thép D8 vào cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144 | 10 lỗ |
| 26 | Cấy thép D8 vào cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,142 | tấn |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,38 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,374 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,461 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,446 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,36 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,243 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,97 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,451 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,486 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,059 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,945 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,626 | m3 |
| 41 | Công tác ốp tẩy xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,74 | m2 |
| E | NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,191 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,349 | m3 |
| 7 | Khung móng M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình D114x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,422 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,422 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,332 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,332 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép 20x20x1.2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,117 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,117 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,382 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,468 | 100m2 |
| 18 | Ngói bò 5v/1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 264 | viên |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,148 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,164 | m2 |
| 21 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,881 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung chống rêu mốc, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,1 | m2 |
| F | CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,264 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,04 | m2 |
| 5 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây tiếp địa thép D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 7 | Dây đồng M10 tiếp địa lặp lại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 11 | Khung móng 4M16x650 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,984 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Ống nhựa D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,384 | 100m2 |
| 17 | Khung móng M24 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,984 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,307 | 100m2 |
| 23 | Khung móng M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 24 | Bảng điện phíp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bảng |
| 25 | CÂu đấu dây 60A-500V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 26 | Aptomat -P 6A-250V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 27 | Bulông + ecu M6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | bộ |
| 28 | Cột đèn liền cần 11m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cột |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cửa |
| 30 | Đèn cao áp bóng led 150w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 31 | Cáp điện 0.6KV - CXV-DSTA 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 32 | Cáp điện 0.6KV - CXV-DSTA 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 676 | m |
| 33 | Cáp điện 0.6KV - CVV 3x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 35 | Dây tiếp địa thép D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | m |
| 36 | Dây đồng M10 tiếp địa lặp lại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.170 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40/30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 530 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 640 | m |
| 39 | Cáp điện 0.6KV - CU, PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | m |
| 40 | Cột đèn trùm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cột |
| 41 | Đèn trùm bóng LED 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,42 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,738 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,638 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,404 | 100m3 |
| 46 | Gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9.522 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,29 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,78 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,431 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,485 | 100m3 |
| 4 | Ống cấp nước HDPE D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống nhựa mềm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Van thép ren trong D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE D40/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE D40/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút thép ren D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Kép ren D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu nối ren trong HDPE D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Nút nịt nhựa HDPE D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,064 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,072 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,779 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,85 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,76 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,584 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,678 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,639 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (P= 122,5kg/tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,403 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,024 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,635 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,151 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,62 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,394 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (P= 82kg/tấm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cấu kiện |
| I | LAN CAN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Khoan lỗ cấy thép vào dầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5 | 10 lỗ |
| 2 | Cấy thép D12 vào dầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,205 | tấn |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,665 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,147 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,246 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 131,625 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 442,2 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 938,536 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 573,825 | m2 |
| 10 | Gia công lan can thép mạ kẽm D76x1,4 & 30x30x1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,212 | tấn |
| 11 | Sơn lan can tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.212 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,972 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo CMND- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Nhà thầu phải có bản cam kết không bố trí Nhân sự này trùng thời gian thi công gói thầu khác. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư giao thông, đường bộ + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư giao thông, đường bộ.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư hệ thống điện + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | – Kỹ sư cấp thoát nước + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | – Kỹ sư lâm nghiệp + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành lâm học- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; | 4 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND | 1 | - Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự, Bằng kỹ sư có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8 m3 | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc/ thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Xe nâng | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi