Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229977-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210211736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 08:50:00 đến ngày 2021-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,909,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự có giá trị xây lắp tối thiểu 2.040.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.040.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,988m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V352,44m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V420,72m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,832m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,39m2
6Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V43,82m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V95,98m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V189,1704m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V199,068m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,7293m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,52m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,26m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,28m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,8m
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,493tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,817100m2
22Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V352,44m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,64m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,34m2
27Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,86m2
28Lát đá granite đenMô tả kỹ thuật theo Chương V64,14m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V467,5184m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V343,5467m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V630,568m2
32Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V4,122tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V326,06m2
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71tấn
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,52m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V86,52m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,52m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V67,79m2
39Cửa đi khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,735M2
40Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V62,86M2
41Khóa tay cầmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,675100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,524100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY
1Tháo dỡ đèn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3MCB 50A 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Lắp đặt điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A, 10KA,Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
8Lắp đặt hộp đấu nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V104hộp
9Lắp đặt đèn led vuông nổi áp trần- 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
11Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
12Ống luồn xoắn ruột gà Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6m
13Dây cáp đơn CV 6.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,8m
14Dây cáp đơn CV 2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m
15Dây cáp đơn CV 1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m
16Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V48lỗ
17Ống PVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
18Ống PVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
19Ống PVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Ống PVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
21Ống PVC Ø114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
22Co, Tê, Côn, Khâu nối PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
23Co, Tê, Côn, Khâu nối PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
24Co, Tê, Côn, Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
25Co,Tê, Côn, Khâu nối PVC Ø114 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
26Van nhựa Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Van 1 chiều Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28Phễu thu nước 200*200 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29Xí bệt cao cấp liền khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
30Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
31Lavabo cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Vòi lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Bộ xả lavabo InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Khâu răng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
36Dây nối mềm 0.3 ( 2 đầu răng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8dây
37Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38Vòi hoa sen cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
39Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
40Lấp đất đầm kỹ :Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
41Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
C HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG ĐỘI 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,52m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V322,04m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V394,04m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,904m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,056m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V144,954m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V135,72m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,0102m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,365tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,226100m2
13Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V322,04m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,8m
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,04m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,13m2
19Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V299,874m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V471,6m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V483,18m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V3,428tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V374,952m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,063tấn
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
30Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V84M2
31Khóa tay cầmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,541100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TRUNG ĐỘI 1
1Tháo dỡ đèn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3MCB 50A 1 pha 2 cực LSMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
5Lắp đặt điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A, 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Lắp đặt hộp đấu nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80hộp
9Lắp đặt đèn led vuông nổi áp trần- 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50.0
12Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 SPMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
13Dây cáp đơn CV 6.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8m
14Dây cáp đơn CV 2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m
15Dây cáp đơn CV 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m
16Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Lỗ
17Ống PVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
E HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG ĐỘI 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,52m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V322,04m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V394,04m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,904m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,056m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V144,954m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V135,72m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,0102m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,365tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,226100m2
13Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V322,04m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,8m
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,04m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,13m2
19Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V154,92m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V471,6m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V483,18m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V3,428tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V374,952m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,063tấn
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
30Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V84M2
31Khóa tay cầmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,541100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TRUNG ĐỘI 2
1Tháo dỡ đèn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3MCB 50A 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
5Lắp đặt điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A, 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Lắp đặt hộp đấu nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80hộp
9Lắp đặt đèn led vuông nổi áp trần- 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50.0
12Ống luồn xoắn ruột gà Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
13Dây cáp đơn CV 6.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8m
14Dây cáp đơn CV 2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,6m
15Dây cáp đơn CV 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m
16Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V48lỗ
17Ống PVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỘT CỜ
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.681m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.681m2
4Phá dỡ nền bậc cấp cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V5,992m2
5Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,428m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0003tấn
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Giá trưng bày sách:
- Kệ gỗ đứng 5 tầng 15ô 1.8x1.1x0.3m
- Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiên
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bàn đọc sách:- Kích thước: (D x R x C): 2,0 x 1,0 x 0,75(m)- Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ghế đọc sách:Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Bàn họp giao ban:- Kích thước: (D x R x C): 5,5 x 2,2 x 0,76(m)- Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Ghế họp:Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự có giá trị xây lắp tối thiểu 2.040.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.040.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)52
2 cán bộ kỹ thuật 2 gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->