Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 08:50:00 đến ngày 2021-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,909,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự có giá trị xây lắp tối thiểu 2.040.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.040.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,988 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,832 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,39 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,82 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,98 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,1704 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,068 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7293 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,52 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,28 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,8 | m |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,817 | 100m2 |
| 22 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,64 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,86 | m2 |
| 28 | Lát đá granite đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,14 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,5184 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,5467 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,568 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,122 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,06 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,52 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,52 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,52 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,79 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,735 | M2 |
| 40 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,86 | M2 |
| 41 | Khóa tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | MCB 50A 1 pha 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 10KA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn led vuông nổi áp trần- 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lô |
| 12 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | m |
| 13 | Dây cáp đơn CV 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | m |
| 14 | Dây cáp đơn CV 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 15 | Dây cáp đơn CV 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | lỗ |
| 17 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 18 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Ống PVC Ø114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Co, Tê, Côn, Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 23 | Co, Tê, Côn, Khâu nối PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 24 | Co, Tê, Côn, Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 25 | Co,Tê, Côn, Khâu nối PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 26 | Van nhựa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Van 1 chiều Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Phễu thu nước 200*200 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Xí bệt cao cấp liền khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Lavabo cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Vòi lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ xả lavabo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Khâu răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 36 | Dây nối mềm 0.3 ( 2 đầu răng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dây |
| 37 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Vòi hoa sen cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 40 | Lấp đất đầm kỹ : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 41 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG ĐỘI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,904 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,056 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,954 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,72 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0102 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,226 | 100m2 |
| 13 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,04 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,8 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,04 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,874 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,18 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,428 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,952 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 30 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | M2 |
| 31 | Khóa tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,541 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TRUNG ĐỘI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | MCB 50A 1 pha 2 cực LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn led vuông nổi áp trần- 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 12 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 13 | Dây cáp đơn CV 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m |
| 14 | Dây cáp đơn CV 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 15 | Dây cáp đơn CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Lỗ |
| 17 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG ĐỘI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,904 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,056 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,954 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,72 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0102 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,226 | 100m2 |
| 13 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,04 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,8 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,04 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,92 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,18 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,428 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,952 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 30 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | M2 |
| 31 | Khóa tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,541 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TRUNG ĐỘI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | MCB 50A 1 pha 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn led vuông nổi áp trần- 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 12 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 13 | Dây cáp đơn CV 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m |
| 14 | Dây cáp đơn CV 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 15 | Dây cáp đơn CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | lỗ |
| 17 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỘT CỜ | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.681 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.681 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bậc cấp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,992 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,428 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá trưng bày sách: - Kệ gỗ đứng 5 tầng 15ô 1.8x1.1x0.3m - Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn đọc sách:- Kích thước: (D x R x C): 2,0 x 1,0 x 0,75(m)- Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế đọc sách:Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bàn họp giao ban:- Kích thước: (D x R x C): 5,5 x 2,2 x 0,76(m)- Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp:Vật liệu: Gỗ Tràm tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình tương tự có giá trị xây lắp tối thiểu 2.040.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.040.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi