Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SCL Nhà ở trực cụm Mường khiêng Thuận châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226696-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình SCL Nhà ở trực cụm Mường khiêng Thuận châu
Số hiệu KHLCNT 20210130976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 10:56:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 339,913,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l.
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay 0,5 kW; Máy cắt gạch đá 1,7KW; Máy cắt uốn cắt thép 5KW; Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoàn thiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ 7T.
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT0,2068m3
2Tháo dỡ mái cũMục II, Chương V, E-HSMT88,455m2
3Tháo dỡ trầnMục II, Chương V, E-HSMT50,8482m2
4Tháo dỡ cửaMục II, Chương V, E-HSMT15,51m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V, E-HSMT54,376m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V, E-HSMT329,0614m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V, E-HSMT49,2668m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II, Chương V, E-HSMT3,74m2
B Phần cải tạo
1Lợp mái che bằng tôn 3 lớpMục II, Chương V, E-HSMT0,8846100m2
2Tôn úp nócMục II, Chương V, E-HSMT33,9m
3Làm trần thạch cao hoa văn tấm trần 60x60cmMục II, Chương V, E-HSMT50,8482m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT127,9975m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT169,3479m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT54,376m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V, E-HSMT66,2162m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT3,744m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT28,0932m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT62,4722m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500x120mm, vữa XM M75Mục II, Chương V, E-HSMT2,8056m2
12Lắp đặt cửa bằng nhôm kínhMục II, Chương V, E-HSMT3,26m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V, E-HSMT3,74m2
C Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V, E-HSMT14m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Mục II, Chương V, E-HSMT45m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II, Chương V, E-HSMT35m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT50m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V, E-HSMT5hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V, E-HSMT3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMục II, Chương V, E-HSMT2bảng
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMục II, Chương V, E-HSMT2bảng
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II, Chương V, E-HSMT5bộ
14Mặt bảng điện + aptomatMục II, Chương V, E-HSMT14cái
15Đế âm bảng điện + aptomat tường đơnMục II, Chương V, E-HSMT14cái
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT51lỗ
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V, E-HSMT2,5m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, Chương V, E-HSMT0,075m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II, Chương V, E-HSMT2,5m2
D Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, Chương V, E-HSMT0,03m3
2Vữa chèn ốngMục II, Chương V, E-HSMT0,0281m3
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT41lỗ
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục II, Chương V, E-HSMT0,105100m
5Lắp đặt Tê ren trong D20Mục II, Chương V, E-HSMT3cái
6Cút ren trong D20Mục II, Chương V, E-HSMT2cái
7Cút thường PPR D20Mục II, Chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mục II, Chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tê thép D15Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15Mục II, Chương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt chậu xí bệtMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II, Chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
15Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
16Lắp đặt gương soiMục II, Chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt hộp đựngMục II, Chương V, E-HSMT2cái
E Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II, Chương V, E-HSMT0,043100m
2Máng nướcMục II, Chương V, E-HSMT10,05md
3Lắp đặt cút, chếch hệ thống thoát nước máiMục II, Chương V, E-HSMT4cái
4Nẹp ống thoát nước máiMục II, Chương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II, Chương V, E-HSMT0,045100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II, Chương V, E-HSMT0,02100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC D42 bằng PP dán keoMục II, Chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMục II, Chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt côn thu PVC D60/42Mục II, Chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II, Chương V, E-HSMT1cái
F SÂN + CỔNG + TƯỜNG RÀO
G Phần cổng
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục II, Chương V, E-HSMT0,0196m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT0,0902m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V, E-HSMT1,568m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT1,568m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V, E-HSMT19,3737m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT19,3737m2
7Thay thế bánh xe ray cổngMục II, Chương V, E-HSMT4bộ
H Phần hàng rào
1Phá dỡ hàng ràoMục II, Chương V, E-HSMT149,4545m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT0,175m3
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMục II, Chương V, E-HSMT52,3868m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục II, Chương V, E-HSMT60cái
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT17,7836m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1,37m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT13,7m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT4,1532m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT2,1411m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V, E-HSMT1,8273m3
11Rải bạt dứa chống mất nướcMục II, Chương V, E-HSMT0,2496100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT5,0886m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V, E-HSMT103,4786m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II, Chương V, E-HSMT91,1399m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT247,0054m2
16Hoa sắt hàng rào sơn tổng hợpMục II, Chương V, E-HSMT1.449,219kg
17Mũi mác hàng ràoMục II, Chương V, E-HSMT703cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT11,168m2
19Lắp dựng hàng ràoMục II, Chương V, E-HSMT119,495m2
I Phần sân
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT1,65m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMục II, Chương V, E-HSMT0,495m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30)Mục II, Chương V, E-HSMT1,65m3
J NHÀ ĐỂ XE
1Gia công cột bằng thép hìnhMục II, Chương V, E-HSMT0,0239tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMục II, Chương V, E-HSMT0,0239tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II, Chương V, E-HSMT0,0267tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V, E-HSMT0,0267tấn
5Sản xuất xà gồ thépMục II, Chương V, E-HSMT0,0574tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V, E-HSMT0,0574tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT7,182m2
8Lợp mái tôn múi loại thườngMục II, Chương V, E-HSMT0,2052100m2
9Tôn úp mái + mái nước khổ 300 dày d = 0,42mmMục II, Chương V, E-HSMT12md
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V, E-HSMT0,03100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục II, Chương V, E-HSMT3cái
12Nẹp ống thoát nước máiMục II, Chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên;21
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l. Trộn vữa1
2 Khoan cầm tay 0,5 kW; Máy cắt gạch đá 1,7KW; Máy cắt uốn cắt thép 5KW; Máy hàn 23 KW Hoàn thiện công trình1
3 Ôtô tự đổ 7T. chở vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->