Gói thầu: Thi công xây dựng công trình SCL Nhà ở trực cụm Mường khiêng Thuận châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình SCL Nhà ở trực cụm Mường khiêng Thuận châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 10:56:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,913,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW; Máy cắt gạch đá 1,7KW; Máy cắt uốn cắt thép 5KW; Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoàn thiện công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ 7T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2068 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái cũ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 88,455 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50,8482 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 54,376 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 329,0614 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 49,2668 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,74 | m2 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che bằng tôn 3 lớp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,8846 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V, E-HSMT | 33,9 | m |
| 3 | Làm trần thạch cao hoa văn tấm trần 60x60cm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50,8482 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 127,9975 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 169,3479 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 54,376 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 66,2162 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 28,0932 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 62,4722 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500x120mm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,8056 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cửa bằng nhôm kính | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3,74 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Mặt bảng điện + aptomat | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Đế âm bảng điện + aptomat tường đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | 1lỗ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,5 | m2 |
| D | Phần cấp nước và thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 2 | Vữa chèn ống | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0281 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | 1lỗ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê ren trong D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút ren trong D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút thường PPR D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép D15 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 2 | Máng nước | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10,05 | md |
| 3 | Lắp đặt cút, chếch hệ thống thoát nước mái | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nẹp ống thoát nước mái | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 bằng PP dán keo | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PVC D60/42 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| F | SÂN + CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| G | Phần cổng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0196 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0902 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,568 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,568 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,3737 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19,3737 | m2 |
| 7 | Thay thế bánh xe ray cổng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| H | Phần hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Mục II, Chương V, E-HSMT | 149,4545 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 52,3868 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục II, Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17,7836 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4,1532 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2,1411 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,8273 | m3 |
| 11 | Rải bạt dứa chống mất nước | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5,0886 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 103,4786 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 91,1399 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 247,0054 | m2 |
| 16 | Hoa sắt hàng rào sơn tổng hợp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1.449,219 | kg |
| 17 | Mũi mác hàng rào | Mục II, Chương V, E-HSMT | 703 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11,168 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào | Mục II, Chương V, E-HSMT | 119,495 | m2 |
| I | Phần sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7,182 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi loại thường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp mái + mái nước khổ 300 dày d = 0,42mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nẹp ống thoát nước mái | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên; | 2 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l. | Trộn vữa | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW; Máy cắt gạch đá 1,7KW; Máy cắt uốn cắt thép 5KW; Máy hàn 23 KW | Hoàn thiện công trình | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ 7T. | chở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi