Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230476-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện dự án xây dựng cấp bách hệ thống chống lũ lụt sông Cầu kết hợp hoàn thiện hạ tầng đô thị hai bờ sông Cầu tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210230257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 20:45:00 đến ngày 2021-03-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,251,529,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải 30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cầu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IHSTK, Chương V E-HSMT8.670,93m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK, Chương V E-HSMT65.016,33m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IHSTK, Chương V E-HSMT2.639,75m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT14.366,05m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98HSTK, Chương V E-HSMT1.477,47m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSTK, Chương V E-HSMT9,6100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyHSTK, Chương V E-HSMT5.332,86m2
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT1.279,8864m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngHSTK, Chương V E-HSMT371,95m2
8Thi công khe co, khe dọc, khe giãn mặt đường bê tôngHSTK, Chương V E-HSMT910,1m
C HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT38,3906m3
2Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT78,3275m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaHSTK, Chương V E-HSMT16,9131100m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18,5x35x100cmHSTK, Chương V E-HSMT1.688,5m
5Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT59,0975m3
6Ván khuôn móng bó vỉaHSTK, Chương V E-HSMT3,377100m2
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%HSTK, Chương V E-HSMT3,8331100m3
8Đắp cát công trìnhHSTK, Chương V E-HSMT1,9166m3
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmHSTK, Chương V E-HSMT2.632,8095m2
10Đào hố trồng cây - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT35,728m3
11Trồng cây bóng mát đô thị, cây cảnh cỡ bầu 70x65cmHSTK, Chương V E-HSMT112cây
12Đắp đất màu trồng câyHSTK, Chương V E-HSMT100,8m3
13Duy trì cây xanh có bồn cỏ mới trồngHSTK, Chương V E-HSMT112cây/năm
14Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT29,3906m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT273,5488m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT2.510,8m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4HSTK, Chương V E-HSMT67,63m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT202,9m3
4Ván khuôn móngHSTK, Chương V E-HSMT3,9063100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT347,38m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT404,67m2
7Bê tông mũ mố M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT85,94m3
8Ván khuôn gỗHSTK, Chương V E-HSMT10,4169100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT3,685tấn
10Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT111,8m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT8,2655tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanHSTK, Chương V E-HSMT4,8981100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHSTK, Chương V E-HSMT1.3311cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9512,2638100m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmHSTK, Chương V E-HSMT6,1100m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmHSTK, Chương V E-HSMT488cái
17Đào móng cống, cửa xả - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT141,4m3
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHSTK, Chương V E-HSMT71 đoạn ống
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4HSTK, Chương V E-HSMT7m3
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHSTK, Chương V E-HSMT7mối nối
21Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1mHSTK, Chương V E-HSMT7ống
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT0,765100m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT12,71m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT9,61m3
25Đào móng hố ga - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT363,89m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT1,9796100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4HSTK, Chương V E-HSMT13,88m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT18,03m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V E-HSMT0,5387100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT61,87m3
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100HSTK, Chương V E-HSMT270,29m2
32Bê tông giằng M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT10,35m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK, Chương V E-HSMT1,3539100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK, Chương V E-HSMT0,5253tấn
35Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT8,79m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT0,4676100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHSTK, Chương V E-HSMT1,4195tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHSTK, Chương V E-HSMT1201cấu kiện
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmHSTK, Chương V E-HSMT7,8100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmHSTK, Chương V E-HSMT13,8100 m
3Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x45 độHSTK, Chương V E-HSMT17cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x90độHSTK, Chương V E-HSMT1cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmHSTK, Chương V E-HSMT18cái
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmHSTK, Chương V E-HSMT0,24100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmHSTK, Chương V E-HSMT0,67100m
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT1,5cặp bích
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT3cái
11Đào móng đường ống - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT668,39m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT6,6839100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmHSTK, Chương V E-HSMT0,8763100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmHSTK, Chương V E-HSMT0,8763100m2
15Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmHSTK, Chương V E-HSMT0,8763100m2
16Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT7,8100m
17Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT21,6100m
18Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính HSTK, Chương V E-HSMT13,8100m
19Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mm1cái
20Lắp đặt BU - Đường kính 200mmHSTK, Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmHSTK, Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmHSTK, Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmHSTK, Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x90 độHSTK, Chương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x100mmHSTK, Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT6cái
31Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT10cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT16cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT8cái
35Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmHSTK, Chương V E-HSMT5cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT10cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT14cái
38Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT5cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính50mmHSTK, Chương V E-HSMT5cái
40Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm1cái
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT0,01100m
44Lắp đặt van ren - Đường kính50mmHSTK, Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmHSTK, Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt BU - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT0,01100m
53Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
57Lắp bộ lọc đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt BU - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT0,04100m
63Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmHSTK, Chương V E-HSMT4cái
64Lắp bích thép - Đường kính 100mmHSTK, Chương V E-HSMT6cặp bích
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT4,3013m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT3,5486m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSTK, Chương V E-HSMT1,8563m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK, Chương V E-HSMT0,3349100m2
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2HSTK, Chương V E-HSMT4,2589m3
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK, Chương V E-HSMT1,1967m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK, Chương V E-HSMT0,0653100m2
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5THSTK, Chương V E-HSMT24cái
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,1228tấn
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT7,6793m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK, Chương V E-HSMT37,532m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT32,2481m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT24,5871m3
F CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp giá đỡ tủHSTK, Chương V E-HSMT11 bộ
3Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngHSTK, Chương V E-HSMT0,0104tấn
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2HSTK, Chương V E-HSMT1.047m
5Bốc xếp xuống dây cáp các loại bằng thủ côngHSTK, Chương V E-HSMT0,001tấn
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2HSTK, Chương V E-HSMT170,5m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènHSTK, Chương V E-HSMT0,01100m
8Bốc xếp xuống dây cáp các loại bằng thủ côngHSTK, Chương V E-HSMT0,0001tấn
9Băng dính cách điệnHSTK, Chương V E-HSMT10Cuộn
10Bịt đầu cápHSTK, Chương V E-HSMT46Cái
11Kẹp xiếtHSTK, Chương V E-HSMT43Bộ
12Kẹp treoHSTK, Chương V E-HSMT13Bộ
13Ghíp 2 bu lôngHSTK, Chương V E-HSMT84Bộ
14Đầu cốt đồng nhôm AM-16HSTK, Chương V E-HSMT16Cái
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp HSTK, Chương V E-HSMT0,110 đầu cốt
16Lắp cần đèn CĐL-1,5HSTK, Chương V E-HSMT30cần đèn
17Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngHSTK, Chương V E-HSMT0,024tấn
18Lắp cần đèn CĐL-1,5SHSTK, Chương V E-HSMT11 cần đèn
19Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngHSTK, Chương V E-HSMT0,0229tấn
20Đánh số cột bê tông ly tâmHSTK, Chương V E-HSMT4,310 cột
21Lắp đặt Đèn cao áp LED 75WHSTK, Chương V E-HSMT31bộ
22Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao HSTK, Chương V E-HSMT11 chóa
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột NPC.I-18-190-11HSTK, Chương V E-HSMT8Cột
2Móng cột MT-7HSTK, Chương V E-HSMT4Móng
3Móng cột MTK-13HSTK, Chương V E-HSMT2Móng
4Xà néo lệch XNL35-1LKHSTK, Chương V E-HSMT4Bộ
5Xà néo lệch XNL35-2LKHSTK, Chương V E-HSMT2Bộ
6Sư chuỗi CN- Polimer 35kV + Phụ kiện giáp níuHSTK, Chương V E-HSMT12Chuỗi
7Sứ đứng PI45 + Ty mạ và dây định hìnhHSTK, Chương V E-HSMT24Quả
8Kẹp cáp 2 bulongHSTK, Chương V E-HSMT60Cái
9Giằng cột képHSTK, Chương V E-HSMT2Bộ
10Tiếp địa R2HSTK, Chương V E-HSMT6Bộ
11Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPEHSTK, Chương V E-HSMT754m
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvHSTK, Chương V E-HSMT24cái
13Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiHSTK, Chương V E-HSMT12bát
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngHSTK, Chương V E-HSMT61 vị trí
15Thí nghiệm dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE(6m/mẫu)HSTK, Chương V E-HSMT1Mẫu
H XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-7HSTK, Chương V E-HSMT2Móng
2Cột NPC.I-16-190-9,2HSTK, Chương V E-HSMT2Cột
3Xà đón dây đầu trạmHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ cầu dao + cần thao tácHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian 1HSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian 2HSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian +thanh lắp chống sét vanHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơiHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
9Giá đỡ máy biến ápHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
10Giá đỡ tủ điện hạ thếHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
11Giá đỡ cáp tổngHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
12Ghế thao tácHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
13Thang trèoHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
14Tiếp địa trạmHSTK, Chương V E-HSMT1HT
15Đầu cốt đồng M-120HSTK, Chương V E-HSMT2Cái
16Đầu cốt đồng M240HSTK, Chương V E-HSMT6Cái
17Đầu cốt đồng M35HSTK, Chương V E-HSMT9Cái
18Đầu cốt đồng M50HSTK, Chương V E-HSMT6Cái
19Cáp lực CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240mm2HSTK, Chương V E-HSMT24m
20Cáp lực CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x20mm2HSTK, Chương V E-HSMT8m
21Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPEHSTK, Chương V E-HSMT51m
22Dây đồng mềm nhiều sợi M 95HSTK, Chương V E-HSMT8m
23Dây đồng mềm nhiều sợi M 35HSTK, Chương V E-HSMT5m
24Biển báo an toàn và biển tên trạmHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
25Khóa tay thao tác + khóa tủ hạ thếHSTK, Chương V E-HSMT3Cái
26Băng dính cách điệnHSTK, Chương V E-HSMT5Cuộn
27Sứ đứng PI45 + Ty mạ và dây định hìnhHSTK, Chương V E-HSMT27Quả
28Cầu chì tự rơi 35kVHSTK, Chương V E-HSMT11bộ (3 pha)
I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnHSTK, Chương V E-HSMT1mẫu
2Thí nghiệm điện áp xuyên thủngHSTK, Chương V E-HSMT1mẫu
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvHSTK, Chương V E-HSMT27cái
4Thí nghiệm thanh cáI, điện áp HSTK, Chương V E-HSMT3phân đoạn
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtHSTK, Chương V E-HSMT4sợi
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvHSTK, Chương V E-HSMT3cái
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp HSTK, Chương V E-HSMT3bộ
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột MT-1HSTK, Chương V E-HSMT22Móng
2Móng cột MK-2HSTK, Chương V E-HSMT21Móng
3Cột điện NPC.I-8.5-190-4,3HSTK, Chương V E-HSMT64Cột
4Cáp AL/XLPE -4x95mm2HSTK, Chương V E-HSMT1.397m
5Cổ dề CD8,5-2LTHSTK, Chương V E-HSMT21Bộ
6Cổ dề CD8,5-1LTHSTK, Chương V E-HSMT26Bộ
7Cổ dề CD18-2LTHSTK, Chương V E-HSMT3Bộ
8Cổ dề CD18-1LTHSTK, Chương V E-HSMT3Bộ
9Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây HSTK, Chương V E-HSMT71 vị trí vượt
10Kẹp xiếtHSTK, Chương V E-HSMT61Bộ
11Kẹp treoHSTK, Chương V E-HSMT18Bộ
12Ghíp 2 bulongHSTK, Chương V E-HSMT64Cái
13Bịt đầu cápHSTK, Chương V E-HSMT80Cái
14Đầu cốt đồng M95HSTK, Chương V E-HSMT16Cái
15Tiếp địa lặp lại RLLHSTK, Chương V E-HSMT13Bộ
16Băng dính cách điệnHSTK, Chương V E-HSMT10Cuộn
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngHSTK, Chương V E-HSMT131 vị trí
18Thí nghiệm mẫu cáp AL/XLPE -4x95mm2 (6m/mẫu)HSTK, Chương V E-HSMT1Mẫu
K THIẾT BỊ
1Máy biến áp 630KVA-35/0,4kVHSTK, Chương V E-HSMT1Máy
2Chống sét van 35KVHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
3Tủ điện hạ thế trọn bộ 500V-1000A (5 lộ ra)HSTK, Chương V E-HSMT1Cái
4Cầu dao chém ngang 35KV-630AHSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
5Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị TBAHSTK, Chương V E-HSMT1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn2
3 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
4 Máy san tự hành Công suất ≤ 108CV1
5 Máy lu các loại Tự trọng ≥ 6 Tấn3
6 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất rải 30m3/h1
7 Cần cầu tự hành Sức nâng ≥ 6 Tấn1
8 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->