Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện dự án xây dựng cấp bách hệ thống chống lũ lụt sông Cầu kết hợp hoàn thiện hạ tầng đô thị hai bờ sông Cầu tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 20:45:00 đến ngày 2021-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,251,529,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải 30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cầu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | HSTK, Chương V E-HSMT | 8.670,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK, Chương V E-HSMT | 65.016,33 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.639,75 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 14.366,05 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.477,47 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSTK, Chương V E-HSMT | 9,6 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | HSTK, Chương V E-HSMT | 5.332,86 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.279,8864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | HSTK, Chương V E-HSMT | 371,95 | m2 |
| 8 | Thi công khe co, khe dọc, khe giãn mặt đường bê tông | HSTK, Chương V E-HSMT | 910,1 | m |
| C | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 38,3906 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 78,3275 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | HSTK, Chương V E-HSMT | 16,9131 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18,5x35x100cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.688,5 | m |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 59,0975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,377 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8331 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.632,8095 | m2 |
| 10 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 35,728 | m3 |
| 11 | Trồng cây bóng mát đô thị, cây cảnh cỡ bầu 70x65cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 112 | cây |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | HSTK, Chương V E-HSMT | 100,8 | m3 |
| 13 | Duy trì cây xanh có bồn cỏ mới trồng | HSTK, Chương V E-HSMT | 112 | cây/năm |
| 14 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 29,3906 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 273,5488 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.510,8 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 67,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 202,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,9063 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 347,38 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 404,67 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 85,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | HSTK, Chương V E-HSMT | 10,4169 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,685 | tấn |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 111,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 8,2655 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8981 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.331 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,2638 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 488 | cái |
| 17 | Đào móng cống, cửa xả - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 141,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | ống |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 12,71 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 25 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 363,89 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9796 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | HSTK, Chương V E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5387 | 100m2 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 61,87 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | HSTK, Chương V E-HSMT | 270,29 | m2 |
| 32 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3539 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5253 | tấn |
| 35 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4676 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4195 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | 1cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 13,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x45 độ | HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x90độ | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 668,39 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6839 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8763 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8763 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8763 | 100m2 |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 21,6 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | HSTK, Chương V E-HSMT | 13,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt BU - Đường kính 200mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x90 độ | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp bộ lọc đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 65 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 4,3013 | m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5486 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8563 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3349 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2589 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1967 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 7,6793 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 37,532 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 32,248 | 1m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 24,587 | 1m3 |
| F | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.047 | m |
| 5 | Bốc xếp xuống dây cáp các loại bằng thủ công | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 170,5 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 8 | Bốc xếp xuống dây cáp các loại bằng thủ công | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0001 | tấn |
| 9 | Băng dính cách điện | HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 10 | Bịt đầu cáp | HSTK, Chương V E-HSMT | 46 | Cái |
| 11 | Kẹp xiết | HSTK, Chương V E-HSMT | 43 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo | HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 13 | Ghíp 2 bu lông | HSTK, Chương V E-HSMT | 84 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp cần đèn CĐL-1,5 | HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | cần đèn |
| 17 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 18 | Lắp cần đèn CĐL-1,5S | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 19 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 20 | Đánh số cột bê tông ly tâm | HSTK, Chương V E-HSMT | 4,3 | 10 cột |
| 21 | Lắp đặt Đèn cao áp LED 75W | HSTK, Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 chóa |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-190-11 | HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-7 | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-13 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Xà néo lệch XNL35-1LK | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo lệch XNL35-2LK | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Sư chuỗi CN- Polimer 35kV + Phụ kiện giáp níu | HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ và dây định hình | HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | Quả |
| 8 | Kẹp cáp 2 bulong | HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 9 | Giằng cột kép | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa R2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | HSTK, Chương V E-HSMT | 754 | m |
| 12 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | bát |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE(6m/mẫu) | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Mẫu |
| H | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-7 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Cột NPC.I-16-190-9,2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao + cần thao tác | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian 1 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian 2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian +thanh lắp chống sét van | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thang trèo | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Đầu cốt đồng M-120 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Cáp lực CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 20 | Cáp lực CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x20mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 21 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | HSTK, Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 22 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 35 | HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Khóa tay thao tác + khóa tủ hạ thế | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Băng dính cách điện | HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 27 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ và dây định hình | HSTK, Chương V E-HSMT | 27 | Quả |
| 28 | Cầu chì tự rơi 35kV | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| I | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | HSTK, Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | HSTK, Chương V E-HSMT | 22 | Móng |
| 2 | Móng cột MK-2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 21 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4,3 | HSTK, Chương V E-HSMT | 64 | Cột |
| 4 | Cáp AL/XLPE -4x95mm2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.397 | m |
| 5 | Cổ dề CD8,5-2LT | HSTK, Chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 6 | Cổ dề CD8,5-1LT | HSTK, Chương V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 7 | Cổ dề CD18-2LT | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Cổ dề CD18-1LT | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | 1 vị trí vượt |
| 10 | Kẹp xiết | HSTK, Chương V E-HSMT | 61 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo | HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 12 | Ghíp 2 bulong | HSTK, Chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp | HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RLL | HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 16 | Băng dính cách điện | HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm mẫu cáp AL/XLPE -4x95mm2 (6m/mẫu) | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Mẫu |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 630KVA-35/0,4kV | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 35KV | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 500V-1000A (5 lộ ra) | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cầu dao chém ngang 35KV-630A | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị TBA | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 5 | Máy lu các loại | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất rải 30m3/h | 1 |
| 7 | Cần cầu tự hành | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi