Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (Đoạn từ ĐT.377 đi xóm 1 và kiên cố hóa kênh mương dọc tuyến)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227011-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (Đoạn từ ĐT.377 đi xóm 1 và kiên cố hóa kênh mương dọc tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20210226987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 14:55:00 đến ngày 2021-03-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,607,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tong các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng5,6610m
2Phá dỡ kết cấu BTXM41,94m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá8,83m3
4Đào bùn, hữu cơ nền đường - Cấp đất I41,9574100m3
5Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II164,274m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9014,0009100m3
7Cung cấp đất đắp lề đường106,79m3
8Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 35,9531100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 0,5077100m3
10Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,958,2135100m3
11Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,958,7919100m3
12Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,986,7316100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II2,0145100m3
14Làm lớp cát vàng bù vênh tạo phẳng181,33m3
15Ván khuôn mặt đường2,65100m2
16Bê tông mặt đường dày 679,13m3
B II. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x40,924m3
2Thi công cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,12514cái
3Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ4m
4Mặt biển báo hình tam giác cạnh 700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 34002cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển tam giác kép, cạnh 70cm , móng BTXM M150 đá 2x41cái
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m20,27100m2
7Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày đã nèn ép trung bình 2,44cm0,27100m2
C III. TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng tường chắn - Cấp đất I548,962m3
2Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,900,7061100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn - Cấp đất I119,775100m
4Làm lớp đệm móng tường chắn bằng đá dăm 2x419,17m3
5Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100170,67m3
6Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100164,11m3
7Làm khe lún tường chắn bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa13,19m2
8Bơm nước phục vụ thi công, máy bơm 200m3/h4,619ca
D IV. THOÁT NƯỚC:
1Đào móng - Cấp đất I641,624m3
2Đào móng cống, rãnh - Cấp đất II24,674m3
3Đắp đất móng kênh không yêu cầu độ chặt5,6115100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống, kênh - Cấp đất I669,8100m
5Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4116,29m3
6Ván khuôn móng cống, kênh, rãnh2,4544100m2
7Cốt thép móng cống, kênh, rãnh, ĐK ≤18mm10,9541tấn
8Bê tông móng cống M150, đá 2x44,62m3
9Bê tông móng cống, kênh, rãnh M200, đá 1x2231,41m3
10Xây cống, kênh, rãnh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75386,45m3
11Trát lòng cống, kênh, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M752.363,7m2
12Cốt thép xà mũ cống, kênh, rãnh, ĐK ≤10mm4,6062tấn
13Ván khuôn xà mũ cống, kênh, rãnh5,3601100m2
14Bê tông xà mũ cống, kênh M200, đá 1x268,5m3
15Ván khuôn thanh chống đúc sẵn0,9752100m2
16Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,4202tấn
17Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤18mm1,3156tấn
18Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x26,7m3
19Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,8516100m2
20Cốt thép tấm đan đúc sẵn d1,3695tấn
21Cốt thép tấm đan đúc sẵn d0,1865tấn
22Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x213,84m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg4671cấu kiện
24Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng TC, đoạn cống dài 2,5m3đoạn ống
25Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng TC, đoạn cống dài 1,0m4đoạn ống
26Nối ống bê tông vữa XMCV M125- Đường kính 600mm6mối nối
27Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm0,0181tấn
28Cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm1,5353tấn
29Ván khuôn cống hộp0,4287100m2
30Bê tông cống hộp M300, đá 1x210,38m3
31Làm khe lún cống, kênh bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa155,77m2
32Bơm nước phục vụ thi công1,875ca
33Ép cọc cừ larsen IV phục vụ thi công cống, đất cấp I1,56100m
34Nhổ cọc cừ larsen1,56100m
35Bốc xếp lên gạch xây các loại - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển211,00171000v
36Bốc xếp xuống gạch xây các loại - Bốc xếp xuống địa điểm tập kết trên công trường211,00171000v
37Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển trung bình 11km62,245510tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy xúc Máy xúc các loại1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
7 Máy hàn Máy hàn các loại1
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép các loại1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tong các loại2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông các loại2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->