Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khương Thượng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 08:36:00 đến ngày 2021-03-09 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng đô thị- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành PCCC- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa, bản đồ- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 17 người trong đó:- Thợ nề: 05- Thợ cốp pha: 03- Thợ sắt, hàn: 03- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05- Thợ điện: 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng cũ bằng máy | Chương V | 111,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mặt đường bê tông xi măng cũ bằng thủ công | Chương V | 111,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển mặt đường bê tông xi măng cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 4 | Xử lý chất thải rắn xây dựng ( bê tông các loại) | Chương V | 111,78 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 41,49 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2, M200 dầy 10cm | Chương V | 109,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công | Chương V | 108,46 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Chương V | 95,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Chương V | 35,2 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cũ bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 267 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cũ bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 151 | cái |
| 12 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công | Chương V | 9,21 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 14 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại) | Chương V | 9,214 | m3 |
| 15 | Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ | Chương V | 72,21 | m3 |
| 16 | Mua bao tải đựng bùn | Chương V | 2.166 | bao |
| 17 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công | Chương V | 72,21 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,722 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Chương V | 1,116 | Tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V | 10,54 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,796 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,796 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 267 | cái |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 151 | cái |
| 26 | Bộ ga gang lắp tròn | Chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Phá dõ cổ ga, rãnh cũ | Chương V | 11,89 | m3 |
| 28 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công | Chương V | 11,89 | m3 |
| 29 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 30 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ) | Chương V | 11,89 | m3 |
| 31 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung VXM M75 | Chương V | 3,52 | m3 |
| 32 | Trát tường rãnh vữa xi măng M75 dầy 2cm | Chương V | 16 | m2 |
| 33 | Bê tông cổ ga VXM M200 đá 1x2 | Chương V | 1,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | Chương V | 2,028 | Tấn |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Chương V | 10,44 | m3 |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Chương V | 5,27 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển gõ các loại bằng thủ công | Chương V | 0,27 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công | Chương V | 10,54 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V | 1,936 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng đô thị- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành PCCC- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành trắc địa, bản đồ- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 17 | Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 17 người trong đó:- Thợ nề: 05- Thợ cốp pha: 03- Thợ sắt, hàn: 03- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05- Thợ điện: 01 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi