Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230668-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Khai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210229707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 12:38:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu chặt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Lu chặt có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tĩnh từ 10 tấn÷12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu chặt có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,844m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0184100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2156100m3
4Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật476,3628m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,765100m3
6Đệm cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,89m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400
1Đào mương thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,53m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6329100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4328100m3
4Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,9064m3
5Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,24m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6128100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,98m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,34m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,46m2
12Ván khuôn giằng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,817100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4494tấn
14Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,17m3
15Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0691100m2
16Cốt thép thanh chống đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0616tấn
17Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
18Ván khuôn tấm bản qua mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m2
19Cốt thép tấm bản qua mương, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1448tấn
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
21Ván khuôn hộ lanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7182100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,02m3
23Sơn hộ lan, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,58m2
D TƯỜNG BAO XUNG QUANH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,81m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trụ, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,12m3
3Ván khuôn giằng đỉnh đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m2
4Bê tông giằng đỉnh đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
5Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3765tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật471,87m2
7Sơn tưởng, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật471,87m2
E BỂ SỬ LÝ NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
2Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,54m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,94m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
6Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
7Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0899tấn
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0535100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
10Cát đen dày 10cm dùng cho bể lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
11Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0044100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0044100m3
14Lưới lọc Inox chặn các lớp vật liệu trong bể lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,84m2
15Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
16Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,36m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2836100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1367100m3
19Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4471m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
F San nền, sân bê tông
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,86m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1786100m3
3Vét bùn, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3297100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3297100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6699100m3
6Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640,6987m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,8m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2322100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,161100m3
G Rãnh thoát nước B400
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,45m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2645100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2027100m3
4Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9051m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,02m3
6Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2651100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,89m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,24m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,9m2
11Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3944tấn
12Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9856100m2
13Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,23m3
14Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6013tấn
15Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3696tấn
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3797100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,08m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp rãnh, hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
H Rãnh qua đường BTCT B500
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4213tấn
6Ván khuôn chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
8Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1101tấn
9Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0507100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
I KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng kè đá hộc, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,45m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7202100m3
3Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,5m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1143100m3
5Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9159m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,65m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,61m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,84m3
9Ván khuôn giằng đỉnh đổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4816100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1604tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4277tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,84m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,65m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1312100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
J CỐNG XẢ THẢI D300
1Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,12m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2012100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m3
4Mua đất đồi đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4416m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
6Lắp đặt đế cống bê tông, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Mua đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,688đoạn ống
9Mua ống cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,22m
10Nối ống bê tông, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
12Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0031100m2
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m2
15Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của nhà thầu)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
3 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Lu chặt, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Lu chặt có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy lu tĩnh từ 10 tấn÷12 tấn Lu chặt có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
14 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->