Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227123-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210133395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 18:12:00 đến ngày 2021-03-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,300,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,7 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc kỹ sư PCCC; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,7 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 500
6-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4572100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6125100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,3912m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,4841m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7503100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,628100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1434tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6441tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8551tấn
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,0682m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,984m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6838100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3811tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1452tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,9475tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,037m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0035100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7552tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2431tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8804tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,7262m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8242100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9735tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,9342m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4721100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6974tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,164tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5202m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4161100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2999tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0781tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6518tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0781tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6518tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế137,4786m2
36Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
37Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
38Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
39Bu lông M5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
40Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7766100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,78m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1654100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6698m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4586m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0801100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1329tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0574tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4527m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0384tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0099100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,9304m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,78m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,12m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,456m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,58m3
58Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,0401m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,1883m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,6103m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.228,0088m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế280,9271m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,35m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế314,0371m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,794m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,626m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.070,533m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế188,6431m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,6103m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4987100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,2472m3
72Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế369,2091m2
73Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,5244m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 100x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,419m2
75Công tác lát gạch granite đen kim saMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,628m2
76Công tác ốp gạch granite đen kim sa viền chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,803m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,8972m2
78Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,5568m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,222m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,329m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường sử dụng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65,2884m2
82Công tác ốp gạch inax vàng nhạt vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế239,7323m2
83Công tác ốp gạch inax vàng đậm vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141,025m2
84Lát gạch đỏ 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171,8554m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8194m3
86Lát đá granite bậc cầu thang màu vàng đậm bình địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,156m2
87Sản xuất lan can tay vịn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1963tấn
88Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,5639m2
89Quả cầu Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Quả
90Chụp vào chân, tường trụ D122Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
91Chụp trân trụ D92Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35Cái
92Chụp vào tường trụ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
93Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108cái
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,6767m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8727m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,833m3
97Lát đá granite bậc tam cấp màu hồng 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,248m2
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,475m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1583m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2941m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0037100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,378m3
103Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6815m2
104Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0119tấn
105Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m2
106Chụp trân trụ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
107Chụp trân trụ D122Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
108Bulong M6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
109Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,5568m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146,0863m2
111Làm phào kép thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế409md
112Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế188,6431m2
113Vách ngăn chịu nước composite HPL (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắm đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,43m2
114Logo công an bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,16m2
116Cửa đi kính cường lực mở quay kính trắng Việt Nhật temper 12mm - phụ kiện: bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,14m2
117Phụ kiện kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
118Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,704m2
119Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ chò kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,0336m2
120Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ chò kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8792m2
121Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85,89m cấu kiện
122Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
123Clemon Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
124Bản lề Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
125Nẹp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87,69md
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,6168m2
127Cửa thép bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,28m2
128Cửa sổ thép kính, kính cường lực phản quang, dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,75m2
129Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,975m2
130Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,2m2
131Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6m2
132Cửa sổ 1 cánh cửa hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
133Vách kính cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,2525m2
134Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,542tấn
135Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78,55m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,4651m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,1668100m2
138Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
139Lắp đặt hộp đèn ống led đơn 1.2m-1x22W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
140Lắp đặt hộp đèn ống led đôi 1.2m-2x22W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
141Lắp đặt đèn âm trần chống nước 9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
142Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 250x250mm-Q=420M3/H, 30W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
143Lắp đặt công tắc đơn 10A/20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
144Lắp đặt công tắc đôi 10A/20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
145Lắp đặt công tắc hai chiều 10A/20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
146Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A/220V loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
147Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (600x400x200)x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
148Cọc đồng tiếp địa D16-L2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 Cọc
149Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
150Đèn tín hiệu pha 15W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
151Lắp đặt cầu chì ống 5A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
152Lắp đặt ampe kế 0-450AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
153Lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
154Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
155Lắp đặt aptomat MCCB, 3P-20KA-80A/380VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
156Lắp đặt aptomat MCCB, 3P-15KVA-40A380VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
157Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10KVA-25A220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
158Lắp đặt aptomat MCB, 1P-6KVA-16A220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
159Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10KVA-16A220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
160Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
161Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
162Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56m
163Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 - 0.6KVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
164Kéo cáp điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế490m
165Lắp đặt quạt trần 80W/220V+hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
166Gia công kim thu sét D16 dài 700Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
167Lắp đặt kim thu sét D16 dài 700Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
168Kéo dây thu sét tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
169Đóng cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm-L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
170Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m
171Lắp đặt công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
172Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (400x300x150)x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
173Lắp đặt aptomat MCB, 3P-40A/220V-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
174Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
175Lắp đặt aptomat MCB, 1P-20A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
176Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
177Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (400x300x150)x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
178Lắp đặt aptomat MCB, 3P-40A/220V-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
179Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
180Lắp đặt aptomat MCB, 1P-25A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
181Lắp đặt aptomat MCB, 1P-20A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
182Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
183Lắp đặt bảng điện modul âm tường chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13bảng
184Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
185Lắp đặt aptomat MCB, 1P-16A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
186Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
187Lắp đặt bảng điện modul âm tường chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
188Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
189Lắp đặt aptomat MCB, 1P-16A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
190Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
191Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ rack 10U 19"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
192Máng cáp điện nhẹ 200x100 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
193Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại loại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1phiến
194Lắp đặt phiến bảo an 3 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1phiến
195Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
196Dây nhảy thoại PATCH cord RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16dây
197Lắp đặt cáp thuê bao 2x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3010 m
198Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
199Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 24 port 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
200Lắp đặt thiết bị Modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
201Lắp đặt thanh Patch Panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 Patch panel
202Lắp đặt ODF quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
203Lắp đặt thiết bị bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3thiết bị
204Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
205Dây nhảy cáp CAT.6 loại 3MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26dây
206Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 4pairMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5010 m
207Lắp đặt cáp quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210 m
208Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế420m
209Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
210Bộ chia cáp truyền hình 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
211Bộ chia cáp truyền hình 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
212Bộ chia cáp truyền hình 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
213Lắp đặt ổ cắm đơn angtenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
214Dây nhảy cáp truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12dây
215Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 75 OHMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2410 m
216Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220m
217Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5máy
218Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
219Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,752100m
220Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22100m
221Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,58100m
222Gía đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
223Lắp đặt vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, bulong, đai, ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
224Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D6,4mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,2m
225Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D9,5mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22m
226Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D12,7mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58m
227Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,408100m
228Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1752100m
229Lắp đặt cút UPVC 90 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
230Lắp đặt Y UPVC D21/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
231Lắp đặt côn UPVC D60/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
232Lắp đặt côn UPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
233Thử kín ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1
234Măng sông KT 21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
235Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,8m
236Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,5m
237Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,2m
238Kéo rải các loại dây dẫn nối dàn lạnh và dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,2m
239Lắp đặt ống luồn dây điều khiển D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,2m
240Lắp đặt vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, bulong, đai, ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
241Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m
242Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,65100m
243Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,35100m
244Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
245Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,62100m
246Lắp đặt ống cấp nước nóng PP-R D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
247Lắp đặt măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
248Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
249Lắp đặt măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
250Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
251Lắp đặt tê đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
252Lắp đặt tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
253Lắp đặt tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
254Lắp đặt tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
255Lắp đặt tê thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
256Lắp đặt tê thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
257Lắp đặt tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
258Lắp đặt tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
259Lắp đặt tê thu PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
260Lắp đặt tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
261Lắp đặt tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
262Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
263Lắp đặt tê ren trong PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
264Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
265Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
266Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
267Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
268Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
269Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
270Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
271Lắp đặt côn thu PPR 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
272Lắp đặt côn thu PPR 50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
273Lắp đặt côn thu PPR 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
274Lắp đặt côn thu PPR 40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
275Lắp đặt côn thu PPR 32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
276Lắp đặt côn thu PPR 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
277Lắp đặt van khóa 1 chiều PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
278Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
279Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
280Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
281Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
282Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
283Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
284Rọ bơm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
285Lắp nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
286Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
287Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
288Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
289Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
290Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
291Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
292Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
293Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
294Lắp đặt bình đun nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
295Lắp đặt vòi rửa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
296Lắp đặt vòi máy giặtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
297Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
298Lắp đặt vòi rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
299Lắp đặt cầu thu mưa D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
300Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
301Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
302Lắp đặt đồng hồ đo nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
303Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,35100m
304Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
305Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
306Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22100m
307Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
308Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
309Lắp đặt phễu thu sàn D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
310Xi phông chắn hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
311Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
312Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
313Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
314Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
315Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
316Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
317Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
318Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
319Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
320Lắp đăt tê U-PVC 135 D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
321Lắp đăt cút U-PVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
322Lắp đăt cút U-PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
323Lắp đăt cút U-PVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
324Lắp đăt cút U-PVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
325Lắp đăt cút U-PVC 135 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
326Lắp đăt cút U-PVC 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
327Lắp đăt cút U-PVC 90 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
328Lắp đăt cút U-PVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
329Lắp đăt cút U-PVC 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
330Lắp đăt cút U-PVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
331Lắp đăt tê vuông U-PVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
332Lắp đăt côn thu D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
333Lắp đăt côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
334Lắp đăt côn thu D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
335Lắp nút bịt U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
336Lắp nút bịt U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
337Lắp nút bịt U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
338Lắp nút bịt U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
339Lắp nút bịt U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
340Nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
341Nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23cái
342Nối ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
343Nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
344Lắp nút thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
345Lắp nút thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
346Lắp nút thông tắc sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
347Lắp nút thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
348Lắp nút thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
349Chóp bảo vệ thông hơi D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
350Chóp bảo vệ thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
351Lắp đặt đèn exit thoát nạn ( ác quy dự phòng >= 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
352Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( ác quy dự phòng >= 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
353Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
354Biến thế nguồn 220VAC/24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
355Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
356Lắp đặt Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
357Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
358Bình chữa cháy sách tay bột ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bình
359Bình chữa cháy sách tay khí CO2-5kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bình
360Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
361Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
362Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
363Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,017100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0027100m3
3KL cát san nền đắp còn thừa (bù vào KL đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0143100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,378m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,05m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014tấn
8Sản xuất hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5106tấn
9Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3704tấn
10Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5106tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3704tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,436m2
13Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
14Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9531100m2
15Máng tôn thu nước dày 0.47Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,9m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4016m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4196m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2012m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2229100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,2861m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84,9732m2
22Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi ống dài 18W-22VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
23Lắp đặt công tắc đôi 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
26Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
27Lắp đăt cút U-PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
28Nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
29Lắp đặt cầu thu mưa D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
C CỔNG HÀNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2986100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1801100m3
3KL cát còn thừaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1185100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4392m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1006m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1238100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0987tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3358m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2429100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,425tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,3772m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5807100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4337tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,2321m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3098m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,9752m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,054m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,4298m2
19Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0359m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế393,3335m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế531,7633m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế183,72m
23Đắp đầu cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cái
24Cổng điện bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,55m2
25Mơ tơMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
26Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp 20x20x12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,063m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,063m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,063m2
29Khung thép hộp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
30Gắn chữ công an đồn "CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỒN CÔNG AN ĐƯỜNG LÂM..."Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
D BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3096100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1133100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,134m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0501100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2334tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0808tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4917m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1609tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0243100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,733m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,422m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,7556m2
15Ngâm nước 10 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m3
E SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,45100m3
F SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Lớp lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế550m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,98m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,66m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32m3
7Bó vỉa bằng giả đá KT 15X15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66m
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,92m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,316m3
11Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,52m2
G CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0191100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0064100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2306m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1082m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0131100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4943m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,884m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,064m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0032100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0046tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1691100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,88m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1103100m3
16Lắp đặt ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
18Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt van khóa nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt van khóa nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Gioăng cao su rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Gioăng cao su rỗng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8468100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2134100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,831m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,273100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,026m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118,3m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,734m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7189tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3167100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0241100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2mối nối
15Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0894100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0199100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9527m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0262100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1725m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0099100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7385m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,9444m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9927m2
I ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC: 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC: 1x16mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 2x1.5mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,27100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7128100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1171100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5739100m3
12Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.571,4286Viên
13Băng cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0468100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,144m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0156100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0312100m3
20Bu lông M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
21Thép 40x4 L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,36kg
22Ecu và long đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
23Lắp đặt ống nhựa F50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
24Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cọc
25Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
27Cột tròn côn liền cần đơn H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cột
28Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
29Lắp đặt aptomat 6A -250VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
30Choá đèn + bóng cao áp 250WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
31Bu lông M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
32Bu lông M6 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
J KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,092100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,442100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,25m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46tấn
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125,875m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0144100m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,1125m2
K THIẾT BỊ
1Máy bơm nước li tâm Q=3m3/h; H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=10m, N=0,7KwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạcKích thước: Cao 1100* Rộng 600 * Sâu 600 (mm)Kết cấu: Dạng đứngMàu sắc : Màu đen sầnCánh trước : Cửa lướiCửa sau :Cửa lướiTải trọng : 150kgCánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời đượcVật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mmDi chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Phiến bảo an 3 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
5Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
6Modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
7Patch Panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8ODF quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
9Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
10Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Bộ chia cáp truyền hình 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Bộ chia cáp truyền hình 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Bộ chia cáp truyền hình 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Phiến đấu dây điện thoại loại 100 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
15Tủ bếp trên dưới gỗ sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trung (trọn gói)- Tủ trên: 80x35cm- Tủ dưới: 81x57cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,58md
16Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Giá bát đĩa Inox 304 (giá 2 tầng R860xS280xC65)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC460) gắn tủ bếp bao gồm ray giảm chấn và khay nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX- Công suất: 250WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Bàn làm việc CBCS AT140HL3C- Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm)- Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15Cái
21Ghế làm việc SG555HKT: 540W x 540D x 865-990H (mm)Chất liệu đệm tựa bằng mút bọc nỉ, chân nhựa, có bánh xe di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15Cái
22Tủ sắt để hồ sơ BDI 4 cánhKT: 1920x1000x470 (mm)Tủ sắt thép dày sơn tĩnh điện vân sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Cái
23Bàn làm việc lãnh đạo ET1600E- KT: 1600W x 800D x 760H (mm)- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán- Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, có hộc tài liệu 1 ngăn kéo 1 cánh mở, khoang để CPU và khay bàn phím.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
24Ghế làm việc lãnh đạo SG350- Kích thước: 620x710x1100÷1155- Ghế xoay đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
25Tủ tài liệu lãnh đạo DC1340H1- KT: 1350W x 450D x 2000H (mm)- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán- Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
26Bàn họp phòng lãnh đạo- Kích thước: 1800x800x760mm- Chất liệu: gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm có đợt để tài liệu 2 bênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
27Ghế họp phòng lãnh đạo GHT05- Kích thước: 465x625x950mm- Ghế họp khung tựa gỗ uốn cong liền chân. Đệm, tựa da công nghiệp. Mầu đen.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Cái
28Ghế băng GPC04I-4KT: 2390W x 650D x 780H (mm)Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, tay và chân sắt mạKiểu dáng: ghế băng 4 chỗ, đệm tôn đột lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
29Bàn trực ban tiếp dân AT140HL3C- Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm)- Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
30Bàn họp hội trường CT5016H1- KT: 5000W x 1600D x 760H (mm)- Bàn gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân hộp có đợt để tài liệu 2 bênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
31Ghế ghỗ hội trường GHT11KT: 420Wx550Dx1050H (mm)Ghế gỗ tự nhiên toàn bộ, tựa liền khung, đệm bọc da công nghiệp màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Cái
32Bục tượng bácKT: 800W x 600D x 1200H (mm)Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
33Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
34Giường tầng - KT 1900x850x1650 (mm)- Chất liệu: Khung sắt hộp 30*30,25*50 sơn tĩnh địện- Kiểu dáng: Giường 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,7 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công 7 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc kỹ sư PCCC; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,7 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L Chi tiết theo HSMT đính kèm2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
3 Máy đào thể tích gầu ≥0,5m3 Chi tiết theo HSMT đính kèm1
4 Cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 5T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
5 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) Chi tiết theo HSMT đính kèm500
6 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) Chi tiết theo HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->