Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227123-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 18:12:00 đến ngày 2021-03-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,300,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,7 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc kỹ sư PCCC; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,7 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4572 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6125 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,3912 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,4841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7503 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,628 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1434 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6441 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8551 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0682 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,984 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6838 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3811 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1452 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9475 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,037 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0035 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7552 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2431 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8804 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,7262 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8242 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9735 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9342 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4721 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6974 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5202 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4161 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2999 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0781 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6518 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0781 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6518 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137,4786 | m2 |
| 36 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 37 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 39 | Bu lông M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7766 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,78 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1654 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6698 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4586 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0801 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1329 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4527 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0099 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9304 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,78 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,12 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,456 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,58 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,0401 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1883 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,6103 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.228,0088 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280,9271 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,35 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314,0371 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,794 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,626 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.070,533 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,6431 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,6103 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4987 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,2472 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 369,2091 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,5244 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 100x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,419 | m2 |
| 75 | Công tác lát gạch granite đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,628 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch granite đen kim sa viền chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,803 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,8972 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5568 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,222 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,329 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường sử dụng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,2884 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch inax vàng nhạt vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239,7323 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch inax vàng đậm vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,025 | m2 |
| 84 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171,8554 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8194 | m3 |
| 86 | Lát đá granite bậc cầu thang màu vàng đậm bình định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,156 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can tay vịn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1963 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,5639 | m2 |
| 89 | Quả cầu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Quả |
| 90 | Chụp vào chân, tường trụ D122 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 91 | Chụp trân trụ D92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | Cái |
| 92 | Chụp vào tường trụ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 93 | Bulong M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cái |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6767 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8727 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,833 | m3 |
| 97 | Lát đá granite bậc tam cấp màu hồng 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,248 | m2 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,475 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1583 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2941 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0037 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6815 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0119 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 106 | Chụp trân trụ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 107 | Chụp trân trụ D122 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 108 | Bulong M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5568 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,0863 | m2 |
| 111 | Làm phào kép thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 409 | md |
| 112 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,6431 | m2 |
| 113 | Vách ngăn chịu nước composite HPL (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắm đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,43 | m2 |
| 114 | Logo công an bằng inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 116 | Cửa đi kính cường lực mở quay kính trắng Việt Nhật temper 12mm - phụ kiện: bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 117 | Phụ kiện kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,704 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ chò kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,0336 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ chò kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8792 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,89 | m cấu kiện |
| 122 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 123 | Clemon Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 124 | Bản lề Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 125 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,69 | md |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6168 | m2 |
| 127 | Cửa thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 128 | Cửa sổ thép kính, kính cường lực phản quang, dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 129 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,975 | m2 |
| 130 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 1 cánh cửa hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 133 | Vách kính cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2525 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,55 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,4651 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,1668 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hộp đèn ống led đơn 1.2m-1x22W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp đèn ống led đôi 1.2m-2x22W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn âm trần chống nước 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 250x250mm-Q=420M3/H, 30W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc hai chiều 10A/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A/220V loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (600x400x200)x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 148 | Cọc đồng tiếp địa D16-L2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 Cọc |
| 149 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 150 | Đèn tín hiệu pha 15W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chì ống 5A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt ampe kế 0-450A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCCB, 3P-20KA-80A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCCB, 3P-15KVA-40A380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10KVA-25A220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-6KVA-16A220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10KVA-16A220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 162 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 163 | Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 - 0.6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 164 | Kéo cáp điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 490 | m |
| 165 | Lắp đặt quạt trần 80W/220V+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 166 | Gia công kim thu sét D16 dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Kéo dây thu sét tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 169 | Đóng cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm-L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 170 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (400x300x150)x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB, 3P-40A/220V-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-20A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (400x300x150)x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCB, 3P-40A/220V-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-25A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-20A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bảng điện modul âm tường chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bảng |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-16A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bảng điện modul âm tường chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCB, 1P-16A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ rack 10U 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 192 | Máng cáp điện nhẹ 200x100 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại loại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | phiến |
| 194 | Lắp đặt phiến bảo an 3 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | phiến |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 196 | Dây nhảy thoại PATCH cord RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | dây |
| 197 | Lắp đặt cáp thuê bao 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 10 m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 199 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 200 | Lắp đặt thiết bị Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 201 | Lắp đặt thanh Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 Patch panel |
| 202 | Lắp đặt ODF quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 203 | Lắp đặt thiết bị bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 205 | Dây nhảy cáp CAT.6 loại 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | dây |
| 206 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | 10 m |
| 207 | Lắp đặt cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 209 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 210 | Bộ chia cáp truyền hình 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 211 | Bộ chia cáp truyền hình 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 212 | Bộ chia cáp truyền hình 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đơn angten | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 214 | Dây nhảy cáp truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | dây |
| 215 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 75 OHM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 10 m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 217 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 218 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 219 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,752 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 222 | Gía đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, bulong, đai, ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 224 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D6,4mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,2 | m |
| 225 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D9,5mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 226 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,408 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1752 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút UPVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y UPVC D21/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn UPVC D60/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn UPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Thử kín ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 234 | Măng sông KT 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 235 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,8 | m |
| 236 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,5 | m |
| 237 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,2 | m |
| 238 | Kéo rải các loại dây dẫn nối dàn lạnh và dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,2 | m |
| 239 | Lắp đặt ống luồn dây điều khiển D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,2 | m |
| 240 | Lắp đặt vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, bulong, đai, ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống cấp nước nóng PP-R D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 247 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê thu PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê ren trong PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu PPR 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn thu PPR 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn thu PPR 40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn thu PPR 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 281 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 284 | Rọ bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 285 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 291 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 292 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 294 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi máy giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 297 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 298 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 299 | Lắp đặt cầu thu mưa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 300 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 301 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 309 | Lắp đặt phễu thu sàn D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 310 | Xi phông chắn hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 311 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 312 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 313 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 314 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 315 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 316 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 317 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 318 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 319 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 320 | Lắp đăt tê U-PVC 135 D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 321 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 322 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 323 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 324 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 325 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 326 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 327 | Lắp đăt cút U-PVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 328 | Lắp đăt cút U-PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 329 | Lắp đăt cút U-PVC 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 330 | Lắp đăt cút U-PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 331 | Lắp đăt tê vuông U-PVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 332 | Lắp đăt côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 333 | Lắp đăt côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 334 | Lắp đăt côn thu D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 335 | Lắp nút bịt U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 336 | Lắp nút bịt U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 337 | Lắp nút bịt U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 338 | Lắp nút bịt U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 339 | Lắp nút bịt U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 340 | Nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 341 | Nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 342 | Nối ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 343 | Nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 344 | Lắp nút thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 345 | Lắp nút thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 346 | Lắp nút thông tắc sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 347 | Lắp nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 348 | Lắp nút thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 349 | Chóp bảo vệ thông hơi D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 350 | Chóp bảo vệ thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn ( ác quy dự phòng >= 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 352 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( ác quy dự phòng >= 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 353 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 354 | Biến thế nguồn 220VAC/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 356 | Lắp đặt Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 357 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 358 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 359 | Bình chữa cháy sách tay khí CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 360 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 361 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 362 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 363 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0027 | 100m3 |
| 3 | KL cát san nền đắp còn thừa (bù vào KL đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0143 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5106 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3704 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3704 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,436 | m2 |
| 13 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9531 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn thu nước dày 0.47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,9 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4016 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4196 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2012 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2229 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2861 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,9732 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi ống dài 18W-22V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 27 | Lắp đăt cút U-PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu thu mưa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| C | CỔNG HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2986 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1801 | 100m3 |
| 3 | KL cát còn thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1185 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1006 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1238 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2429 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,425 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5807 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4337 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2321 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3098 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9752 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,054 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,4298 | m2 |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0359 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 393,3335 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 531,7633 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183,72 | m |
| 23 | Đắp đầu cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 24 | Cổng điện bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 25 | Mơ tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp 20x20x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,063 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,063 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,063 | m2 |
| 29 | Khung thép hộp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Gắn chữ công an đồn "CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỒN CÔNG AN ĐƯỜNG LÂM..." | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3096 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1133 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0501 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2334 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0808 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4917 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1609 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,733 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,422 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,7556 | m2 |
| 15 | Ngâm nước 10 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,45 | 100m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lớp lót nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 550 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 7 | Bó vỉa bằng giả đá KT 15X15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,316 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,52 | m2 |
| G | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0191 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0064 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2306 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0131 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4943 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,884 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1691 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1103 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Gioăng cao su rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Gioăng cao su rỗng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8468 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2134 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,831 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,026 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,3 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,734 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7189 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3167 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0241 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | mối nối |
| 15 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0894 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0199 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9527 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1725 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0099 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7385 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9444 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9927 | m2 |
| I | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC: 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC: 1x16mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 2x1.5mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,27 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7128 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1171 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5739 | 100m3 |
| 12 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.571,4286 | Viên |
| 13 | Băng cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0468 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0156 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0312 | 100m3 |
| 20 | Bu lông M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Thép 40x4 L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,36 | kg |
| 22 | Ecu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa F50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 25 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 27 | Cột tròn côn liền cần đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 28 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat 6A -250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Choá đèn + bóng cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Bu lông M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Bu lông M6 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| J | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,875 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0144 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1125 | m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước li tâm Q=3m3/h; H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=10m, N=0,7Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạcKích thước: Cao 1100* Rộng 600 * Sâu 600 (mm)Kết cấu: Dạng đứngMàu sắc : Màu đen sầnCánh trước : Cửa lướiCửa sau :Cửa lướiTải trọng : 150kgCánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời đượcVật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mmDi chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Phiến bảo an 3 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 6 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 7 | Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | ODF quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 9 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chia cáp truyền hình 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chia cáp truyền hình 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chia cáp truyền hình 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Phiến đấu dây điện thoại loại 100 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 15 | Tủ bếp trên dưới gỗ sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trung (trọn gói)- Tủ trên: 80x35cm- Tủ dưới: 81x57cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,58 | md |
| 16 | Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Giá bát đĩa Inox 304 (giá 2 tầng R860xS280xC65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC460) gắn tủ bếp bao gồm ray giảm chấn và khay nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX- Công suất: 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bàn làm việc CBCS AT140HL3C- Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm)- Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 21 | Ghế làm việc SG555HKT: 540W x 540D x 865-990H (mm)Chất liệu đệm tựa bằng mút bọc nỉ, chân nhựa, có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 22 | Tủ sắt để hồ sơ BDI 4 cánhKT: 1920x1000x470 (mm)Tủ sắt thép dày sơn tĩnh điện vân sần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 23 | Bàn làm việc lãnh đạo ET1600E- KT: 1600W x 800D x 760H (mm)- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán- Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, có hộc tài liệu 1 ngăn kéo 1 cánh mở, khoang để CPU và khay bàn phím. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Ghế làm việc lãnh đạo SG350- Kích thước: 620x710x1100÷1155- Ghế xoay đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Tủ tài liệu lãnh đạo DC1340H1- KT: 1350W x 450D x 2000H (mm)- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán- Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Bàn họp phòng lãnh đạo- Kích thước: 1800x800x760mm- Chất liệu: gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm có đợt để tài liệu 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Ghế họp phòng lãnh đạo GHT05- Kích thước: 465x625x950mm- Ghế họp khung tựa gỗ uốn cong liền chân. Đệm, tựa da công nghiệp. Mầu đen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 28 | Ghế băng GPC04I-4KT: 2390W x 650D x 780H (mm)Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, tay và chân sắt mạKiểu dáng: ghế băng 4 chỗ, đệm tôn đột lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Bàn trực ban tiếp dân AT140HL3C- Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm)- Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Bàn họp hội trường CT5016H1- KT: 5000W x 1600D x 760H (mm)- Bàn gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân hộp có đợt để tài liệu 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế ghỗ hội trường GHT11KT: 420Wx550Dx1050H (mm)Ghế gỗ tự nhiên toàn bộ, tựa liền khung, đệm bọc da công nghiệp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 32 | Bục tượng bácKT: 800W x 600D x 1200H (mm)Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Giường tầng - KT 1900x850x1650 (mm)- Chất liệu: Khung sắt hộp 30*30,25*50 sơn tĩnh địện- Kiểu dáng: Giường 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,7 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phảicử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công | 7 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc kỹ sư PCCC; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,7 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy đào thể tích gầu ≥0,5m3 | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 5T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 500 |
| 6 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi