Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc tòa nhà trụ sở 24 7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232523-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc tòa nhà trụ sở 24 7
Số hiệu KHLCNT 20210135174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:57:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,873,334,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.310002156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62000431E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng kiến trúc hoặc hạ tầng kỹ thuật *Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. *Nhà thầu phải có các bản chụp hợp đồng tương tự trên Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.004.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.033.013.020 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học xây dựng. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tính chất quy mô tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Phải có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.(đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 10 Thợ Xây dựng và 02 thợ điện Bậc 3/7 trở lên. Phải có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục 40T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích thủy lực 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Các thiết bị khác phù hợp đề xuất biện pháp thi công nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Sơn lại tường bên ngoài nhà, bên trong tầng hầm:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm2.050,4186m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm524,26m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm358,57m2
4Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm2.408,9886m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm524,26m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm30,9577100m2
7Lắp dựng Lưới đen chống bụi thi côngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm30,9577100m2
8Tháo dỡ đá ốp tường ngoài nhà phục vụ công tác sửa chữa ( Chỉ tính nhân công, máy)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm29,5296m2
9Ốp đá tự nhiên bóc mặt lồi những vị trí sửa chữa ( Chỉ tính nhân công, máy)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm29,5296m2
B Phần Mái sảnh:
1Lắp dựng dàn giáo tháo dỡ, thi công mái sảnhTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,5915100m2
2Lắp dựng dàn giáochiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1,183100m2
3Tháo dỡ tấm ốp alu cũTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,8911100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng (mái sảnh cũ)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm4tấn
5Khoan tạo lỗTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm42lỗ khoan
6Gia công dầm mái thép mạ kẽmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,6877tấn
7Lắp dựng dầm tườngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,6877tấn
8Lăp đặt 1 đầu dầm I200 (Bao gồm công tác thổi bụi lỗ khoan, bơm keo Ramset và lắp đặt Bulong L200)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm7đầu
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1,5562tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1,5562tấn
11Lát sàn gỗ nhựa ngoài trờiTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm23,5m2
12Bọc Alu ngoài trời độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 5mmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm31,164m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm9,804m2
14Tháo dỡ vách kínhTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm3,24m2
15Cửa đi nhôm kính, kính an toàn 8,38lyTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm128,575m2
C Thay cửa mới:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm12,6624m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm31,112m
3Lắp dựng Khuôn cửa đô gỗ lim nam phi sơn PU màu cánh dánTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm31,112m
4Lắp dựng Cửa đi pano gỗ kính lim nam phi sơn PU màu cánh dánTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm14,41m2 cấu kiện
5Nẹp khuôn cửaTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm50,4m
6Khóa cửa thông minhTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm4bộ
7Điều khiển mở khóa từ xaTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm4bộ
8Lắp crêmôn cửa điTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm41 bộ
D Cải tạo phòng tầng 1, cửa:
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm45,485m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm22,092m2
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm199,944m2
4Cắt tường gạchTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm20m
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm12m2
6Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm162,583m2
7Cửa đi mở quay cánh khung nhôm kính an toàn dày 6,38lyTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm16,08m2
8Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38lyTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm4,68m2
9Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm kính an toàn dày 6,38lyTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm12,6m2
10Trát má cửa S1Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm2,112m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,2992m3
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,0408tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,029100m2
14Lăp dựng lanh tôTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm21 cấu kiện
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nướcTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm199,944m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm325,166m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm404,777m2
18Tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng cũTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm10công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm17,1857m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm17,1857m3
E Cải tạo vách gỗ:
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm33,8923m2
2Vách gỗ công nghiệp phủ Verneer gỗ dày 20mm, sơn PU gồm khung thépTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm30,0163m2
3Khung gỗ bao quanh cửaTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm11,36m
4Nẹp nhômTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm24,2m
5Thi công vách ngăn bằng ván épTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm25,42m2
6Rèm cửa sổTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm61,201m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm3,3892m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm3,3892m3
F Phần điện - điện nhẹ
1Tủ điện 24 ModuleTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1hộp
2MCB 3P 40A 10KATheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1cái
3MCB 1P 20A 6KATheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm11cái
4MCB 1P 10A 6KATheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm5cái
5Đèn led âm trần 600x600 bóng led 3x12WTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm39bộ
6Đèn mắt ếch sự cố led 3x6wTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm5bộ
7Đèn Exit led 3WTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm5bộ
8Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V (mặt, hạt, đế) Lắp âm tườngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1cái
9Công tắc 3 hạt, 1 chiều 10A/220V (mặt, hạt, đế) Lắp âm tườngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm3cái
10Công tắc 4 hạt, 1 chiều 10A/220V (mặt, hạt, đế) Lắp âm tườngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm2cái
11Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm29cái
12Box đấu dâyTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm82hộp
13Dây CXV 4x10Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm15m
14Dây CV1x2.5Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm792m
15Dây CV1x1.5Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm533m
16Dây CV1x10 (Dây E)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm15m
17Dây CV1x2.5 (Dây E)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm396m
18Ống nhựa PVC D20Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm662m
19Ống nhựa PVC D40Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm15m
20Tủ điện nhẹ tổng (rack4u)Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1hộp
21Switch 24 cổngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1hộp
22Phiến đấu dây 20pTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1hộp
23Ổ cắm mạng + điện thoạiTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm17cái
24Cáp thoại cat3Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm255m
25Cáp thoại 20 đôiTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm15m
26Dây tín hiệu cap Cat6Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm255m
27Ống luồn dây PVC D25Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
28Ống đồng, ĐK 6,4mmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
29Ống đồng, ĐK 12,7mmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,41100m
30Ống đồng, ĐK 15,9mmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,09100m
31Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,41100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,09100m
34Ống nước ngưng D21Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
35Bảo ôn ống nước ngưng D21Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
36Buloong, đai ốc, vít, băng dính...Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm1
37Lắp đặt quạt thông gió trên trần và tườngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm5cái
38Lắp máy điều hòa 2 cục treo tường 24000BTU do bên A cấpTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm8cái
39Vệ sinh công nghiệpTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm100m2
40Vận chuyển rác thải bằng xe 2,5TTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm3chuyến
G Phần sân đường:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm11,72m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm5,86100m2
3Cát vàng gia cố xi măng 10%Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,293100m3
4Nilong chống mất nước xi măngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm5,86100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm0,375100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm6,1354tấn
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm146,5m3
8Cắt khe nốiTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm26,06710m
9Chèn nhựa đường khe co giãnTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm260,67m
10Đánh bóng mặt sân đườngTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm586m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm11,72m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm11,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.310002156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62000431E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng kiến trúc hoặc hạ tầng kỹ thuật *Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. *Nhà thầu phải có các bản chụp hợp đồng tương tự trên Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.004.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.033.013.020 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 Có bằng đại học xây dựng. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tính chất quy mô tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh);55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Phải có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.(đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh);33
3 Công nhân 12 10 Thợ Xây dựng và 02 thợ điện Bậc 3/7 trở lên. Phải có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục 40T Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị1
2 Máy nén khí diezel 600m3/h Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị1
3 Cần trục ô tô 16T Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị1
4 Cần trục tháp 25T Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị1
5 Đầm bánh hơi tự hành 25T Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị1
6 Kích thủy lực 5T Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị1
7 Máy cắt bê tông 7,5kW Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị2
10 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị2
11 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị2
13 Máy mài 1kW Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị2
15 Ô tô tự đổ 2,5T Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị1
16 Các thiết bị khác phù hợp đề xuất biện pháp thi công nhà thầu Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->