Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc tòa nhà trụ sở 24 7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc tòa nhà trụ sở 24 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:57:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,873,334,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.310002156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62000431E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng kiến trúc hoặc hạ tầng kỹ thuật *Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. *Nhà thầu phải có các bản chụp hợp đồng tương tự trên Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.004.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.033.013.020 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học xây dựng. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tính chất quy mô tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Phải có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.(đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 Thợ Xây dựng và 02 thợ điện Bậc 3/7 trở lên. Phải có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích thủy lực 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Các thiết bị khác phù hợp đề xuất biện pháp thi công nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Sơn lại tường bên ngoài nhà, bên trong tầng hầm: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 2.050,4186 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 524,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 358,57 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 2.408,9886 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 524,26 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 30,9577 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng Lưới đen chống bụi thi công | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 30,9577 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ đá ốp tường ngoài nhà phục vụ công tác sửa chữa ( Chỉ tính nhân công, máy) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 29,5296 | m2 |
| 9 | Ốp đá tự nhiên bóc mặt lồi những vị trí sửa chữa ( Chỉ tính nhân công, máy) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 29,5296 | m2 |
| B | Phần Mái sảnh: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo tháo dỡ, thi công mái sảnh | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,5915 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáochiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1,183 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm ốp alu cũ | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,8911 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng (mái sảnh cũ) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 4 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 42 | lỗ khoan |
| 6 | Gia công dầm mái thép mạ kẽm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,6877 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm tường | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,6877 | tấn |
| 8 | Lăp đặt 1 đầu dầm I200 (Bao gồm công tác thổi bụi lỗ khoan, bơm keo Ramset và lắp đặt Bulong L200) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 7 | đầu |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1,5562 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1,5562 | tấn |
| 11 | Lát sàn gỗ nhựa ngoài trời | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 23,5 | m2 |
| 12 | Bọc Alu ngoài trời độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 5mm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 31,164 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 9,804 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách kính | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 3,24 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm kính, kính an toàn 8,38ly | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 128,575 | m2 |
| C | Thay cửa mới: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 12,6624 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 31,112 | m |
| 3 | Lắp dựng Khuôn cửa đô gỗ lim nam phi sơn PU màu cánh dán | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 31,112 | m |
| 4 | Lắp dựng Cửa đi pano gỗ kính lim nam phi sơn PU màu cánh dán | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 14,4 | 1m2 cấu kiện |
| 5 | Nẹp khuôn cửa | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 50,4 | m |
| 6 | Khóa cửa thông minh | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Điều khiển mở khóa từ xa | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Lắp crêmôn cửa đi | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 4 | 1 bộ |
| D | Cải tạo phòng tầng 1, cửa: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 45,485 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 22,092 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 199,944 | m2 |
| 4 | Cắt tường gạch | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 20 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 12 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 162,583 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay cánh khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 16,08 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 4,68 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 12,6 | m2 |
| 10 | Trát má cửa S1 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 2,112 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,2992 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,0408 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Lăp dựng lanh tô | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 199,944 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 325,166 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 404,777 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng cũ | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 10 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 17,1857 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 17,1857 | m3 |
| E | Cải tạo vách gỗ: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 33,8923 | m2 |
| 2 | Vách gỗ công nghiệp phủ Verneer gỗ dày 20mm, sơn PU gồm khung thép | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 30,0163 | m2 |
| 3 | Khung gỗ bao quanh cửa | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 11,36 | m |
| 4 | Nẹp nhôm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 24,2 | m |
| 5 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 25,42 | m2 |
| 6 | Rèm cửa sổ | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 61,201 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 3,3892 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 3,3892 | m3 |
| F | Phần điện - điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện 24 Module | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P 40A 10KA | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6KA | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 11 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 6KA | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Đèn led âm trần 600x600 bóng led 3x12W | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 39 | bộ |
| 6 | Đèn mắt ếch sự cố led 3x6w | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 7 | Đèn Exit led 3W | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 5 | bộ |
| 8 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V (mặt, hạt, đế) Lắp âm tường | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt, 1 chiều 10A/220V (mặt, hạt, đế) Lắp âm tường | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 4 hạt, 1 chiều 10A/220V (mặt, hạt, đế) Lắp âm tường | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 29 | cái |
| 12 | Box đấu dây | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 82 | hộp |
| 13 | Dây CXV 4x10 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 15 | m |
| 14 | Dây CV1x2.5 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 792 | m |
| 15 | Dây CV1x1.5 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 533 | m |
| 16 | Dây CV1x10 (Dây E) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 15 | m |
| 17 | Dây CV1x2.5 (Dây E) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 396 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D20 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 662 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC D40 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 15 | m |
| 20 | Tủ điện nhẹ tổng (rack4u) | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 21 | Switch 24 cổng | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 22 | Phiến đấu dây 20p | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 23 | Ổ cắm mạng + điện thoại | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 17 | cái |
| 24 | Cáp thoại cat3 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 255 | m |
| 25 | Cáp thoại 20 đôi | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 15 | m |
| 26 | Dây tín hiệu cap Cat6 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 255 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 28 | Ống đồng, ĐK 6,4mm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 29 | Ống đồng, ĐK 12,7mm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,41 | 100m |
| 30 | Ống đồng, ĐK 15,9mm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,09 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,41 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,09 | 100m |
| 34 | Ống nước ngưng D21 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 36 | Buloong, đai ốc, vít, băng dính... | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần và tường | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 38 | Lắp máy điều hòa 2 cục treo tường 24000BTU do bên A cấp | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 39 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 100 | m2 |
| 40 | Vận chuyển rác thải bằng xe 2,5T | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 3 | chuyến |
| G | Phần sân đường: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 11,72 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 5,86 | 100m2 |
| 3 | Cát vàng gia cố xi măng 10% | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 5,86 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 0,375 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 6,1354 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 146,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe nối | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 26,067 | 10m |
| 9 | Chèn nhựa đường khe co giãn | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 260,67 | m |
| 10 | Đánh bóng mặt sân đường | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 586 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 11,72 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm | 11,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.310002156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62000431E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng kiến trúc hoặc hạ tầng kỹ thuật *Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. *Nhà thầu phải có các bản chụp hợp đồng tương tự trên Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.004.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.033.013.020 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học xây dựng. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tính chất quy mô tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Phải có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.(đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 12 | 10 Thợ Xây dựng và 02 thợ điện Bậc 3/7 trở lên. Phải có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 40T | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô 16T | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 4 | Cần trục tháp 25T | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành 25T | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 6 | Kích thủy lực 5T | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 13 | Máy mài 1kW | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ 2,5T | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 16 | Các thiết bị khác phù hợp đề xuất biện pháp thi công nhà thầu | Thiết bị còn sử dung tốt của nhà thầu hoặc nhà thầu thuê mượn . Yêu cầu có tài liệu đính kèm chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi