Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230907-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 17:14:00 đến ngày 2021-03-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,329,531,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TTVH HTCĐ PHƯỜNG KIM DINH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT324,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT234,76m2
3Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT324,64m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT324,64m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT234,76m2
B UBND PHƯỜNG KIM DINH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V của E-HSMT3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của E-HSMT3gốc cây
3Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT1,06100m2
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT2100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chương V của E-HSMT2100m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT11,011m3
8Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừaTheo chương V của E-HSMT11,011m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT1,21m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,048100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT5,808m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,5m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,816m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,758m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,752m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,368m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,074tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,407tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,02tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,129tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,115tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,04tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,163100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chương V của E-HSMT0,15100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,175100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT0,248100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT6,13m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,105m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,158m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT76,17m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT83,82m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT24,84m2
34Ngâm nước xi măng sê nôTheo chương V của E-HSMT7,84m2
35Quét sika chống thấm mái, sê nôTheo chương V của E-HSMT7,84m2
36Láng sê nô tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT7,84m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT76,17m2
38Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT83,82m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT76,17m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT83,82m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,096100m3
42Công tác chống mối nền nhàTheo chương V của E-HSMT31,98m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT3,198m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,198m3
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT31,98m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo chương V của E-HSMT31,98m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmTheo chương V của E-HSMT3,57m2
48Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo chương V của E-HSMT65,6m
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,239tấn
50Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT0,487100m2
51Cung cấp, lắp dựng trần Prima chống ẩmTheo chương V của E-HSMT31,98m2
52Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mmTheo chương V của E-HSMT6,16m2
53Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mmTheo chương V của E-HSMT6,24m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT12,4m2
55Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thépTheo chương V của E-HSMT6,24m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT6,24m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,016100m2
58Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT4bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V của E-HSMT2bảng
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT50m
62Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT100m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT50m
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT1cái
65Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnTheo chương V của E-HSMT1
66Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của E-HSMT93cấu kiện
67Đào lớp đất đá, xúc nạo vét mươngTheo chương V của E-HSMT11,16m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT15,81m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (7km)Theo chương V của E-HSMT15,81m3
70Công tác đổ bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT4,65m3
71Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT5,75100kg
72Ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT27m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo chương V của E-HSMT11,625cấu kiện
74Khoan tạo lỗ thoát nướcTheo chương V của E-HSMT4lỗ khoan
75Dặm vá hoàn thiện lỗ khoanTheo chương V của E-HSMT4lỗ
76Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2*25mm2Theo chương V của E-HSMT80m
77Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2*16mm2Theo chương V của E-HSMT120m
78Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2*4mm2Theo chương V của E-HSMT70m
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT1cái
80Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK D90 cao 8m, đế móng bê tông gắn bulonTheo chương V của E-HSMT2cột
81Lắp cần đèn D60Theo chương V của E-HSMT2cần đèn
82Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V của E-HSMT2bộ
83Lắp đèn đường LED 90WTheo chương V của E-HSMT2bộ
84Vật tư phụ cấp điệnTheo chương V của E-HSMT1
85Phá dỡ bông sắt hàng rào, cổng, khung bảng trên cổngTheo chương V của E-HSMT21,34m2
86Cung cấp cửa cổng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nướcTheo chương V của E-HSMT4,18m2
87Cung cấp cửa cổng bằng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nước, đẩy bằng bánh xe và ray cổng chôn âm nềnTheo chương V của E-HSMT12,96m2
88Cung cấp bảng tên cổng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nước bọc tole phẳng 4,5demTheo chương V của E-HSMT4,2m2
89Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V của E-HSMT21,34m2
C UBND PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT6,39100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,28100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT1,28100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT63,9m3
5Cung cấp vách kính + cửa đi nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT4,68m2
6Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V của E-HSMT4,68m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôTheo chương V của E-HSMT60,8m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,824m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,824m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,824m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,824m3
12Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo chương V của E-HSMT60,8m2
13Láng nền sàn sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT60,8m2
D TTVH HTCĐ XÃ LONG PHƯỚC
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT2,02100m2
2Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT20,2m3
3Láng nền sân không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT202m2
4Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cmTheo chương V của E-HSMT202m2
5Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT2,4100m2
6Tháo dỡ xà gồTheo chương V của E-HSMT1,332tấn
7Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT2,4100m2
8Lắp dựng xà gồTheo chương V của E-HSMT1,332tấn
9Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mmTheo chương V của E-HSMT377m
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôTheo chương V của E-HSMT39,6m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,188m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,188m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,188m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,188m3
15Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo chương V của E-HSMT39,6m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT39,6m2
E TTVH HTCĐ XÃ HÒA LONG
1Tháo dỡ quạt treo tườngTheo chương V của E-HSMT8bộ
2Tháo dỡ bóng đènTheo chương V của E-HSMT10cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V của E-HSMT8cái
4Lắp đèn led led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT10bộ
F UBND XÃ HÒA LONG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT191,629m2
2Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT162,829m2
3Vách kính khung nhômTheo chương V của E-HSMT28,8m2
4Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT16,469m2
5Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT146,36m2
6Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT28,8m2
G TTVH HTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT0,48100m2
2Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT4,8m3
3Láng nền sân không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT48m2
4Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cmTheo chương V của E-HSMT48m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT22,517m2
6Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT22,517m2
7Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT13,961m2
8Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT8,556m2
9Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm trònTheo chương V của E-HSMT8bộ
H UBND PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT42,24m2
2Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo chương V của E-HSMT42,24m2
3Ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo chương V của E-HSMT42,24m2
4Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT0,12100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của E-HSMT0,5tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT97,843m3
7Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT4,704m3
8Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V của E-HSMT13,44m2
9Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT11,67m3
10Ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT34,56m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT4,603100kg
12Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,95m3
13Ván khuôn cộtTheo chương V của E-HSMT31,2m2
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT3,912100kg
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT81,469m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,267m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT16,374m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT16,374m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT16,374m3
20Cung cấp lắp đặt bulon D20, L600mmTheo chương V của E-HSMT96bộ
21Cung cấp lắp đặt bulon D20, L70mmTheo chương V của E-HSMT96bộ
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,652tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,569tấn
24Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,009tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,927tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,569tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,009tấn
28Cung cấp ống STK D90x2mmTheo chương V của E-HSMT84m
29Cung cấp thép hộp STK 40x80x2mmTheo chương V của E-HSMT110m
30Cung cấp thép hộp STK 30x60x1,5mmTheo chương V của E-HSMT73m
31Cung cấp xà gồ mạ kẽm C150x50x16x2mmTheo chương V của E-HSMT227,8m
32Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT0,68100m2
I TTVH HTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinhTheo chương V của E-HSMT12bộ
2Lắp đặt lavaboTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt phễu thu 150x150mmTheo chương V của E-HSMT5cái
6Phụ kiện lắp đặt thiết bị nướcTheo chương V của E-HSMT1
7Phá dỡ nền gạch cũTheo chương V của E-HSMT23,76m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT23,76m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT23,76m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo chương V của E-HSMT23,76m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,188m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,188m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,188m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,188m3
15Tháo dỡ cửa nhôm kínhTheo chương V của E-HSMT8,44m2
16Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT8,44m2
17Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT7m2
18Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT1,44m2
J UBND PHƯỜNG LONG TOÀN
1Phá dỡ nền gạch ceramic 40x40cmTheo chương V của E-HSMT548m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT548m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT27,4m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT27,4m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT27,4m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT27,4m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT548m2
8Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60cmTheo chương V của E-HSMT548m2
9Tháo dỡ cửa nhôm kínhTheo chương V của E-HSMT14,297m2
10Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT14,297m2
11Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT7,557m2
12Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT1,44m2
13Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12lyTheo chương V của E-HSMT5,3m2
14Tháo dỡ cửa cổng sắtTheo chương V của E-HSMT21,35m2
15Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V của E-HSMT21,35m2
16Cung cấp cửa cổng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nướcTheo chương V của E-HSMT9,8m2
17Cung cấp cửa cổng bằng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nước, đẩy bằng bánh xe và ray cổng chôn âm nềnTheo chương V của E-HSMT11,55m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT24,461m3
19Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT1,176m3
20Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V của E-HSMT3,36m2
21Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT2,918m3
22Ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT8,64m2
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,151100kg
24Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,488m3
25Ván khuôn cộtTheo chương V của E-HSMT7,8m2
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,978100kg
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT20,367m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT4,094m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT4,094m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT4,094m3
31Cung cấp lắp đặt bulon D20, L600mmTheo chương V của E-HSMT24bộ
32Cung cấp lắp đặt bulon D20, L70mmTheo chương V của E-HSMT24bộ
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,163tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,236tấn
35Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,496tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,232tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,236tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,496tấn
39Cung cấp ống STK D90x3mmTheo chương V của E-HSMT16,2m
40Cung cấp thép hộp STK 40x80x2mmTheo chương V của E-HSMT44m
41Cung cấp thép hộp STK 30x60x1,5mmTheo chương V của E-HSMT33m
42Cung cấp xà gồ mạ kẽm C150x50x16x2mmTheo chương V của E-HSMT112m
43Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT0,805100m2
K TTVH HTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT2,22100m2
2Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT22,2m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của E-HSMT13cấu kiện
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,3m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,3m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,3m3
7Công tác đổ bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,014m3
8Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,272100kg
9Ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT4,81m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chương V của E-HSMT2,535tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chương V của E-HSMT2,535tấn
12Vận chuyển, lắp đặt bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chương V của E-HSMT2,535tấn
13Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT0,775100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V của E-HSMT1,05tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,422tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,18tấn
17Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,442tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,422tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,18tấn
20Lắp dựng xà gồ thép (vật tư tận dụng)Theo chương V của E-HSMT0,442tấn
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT110m2
22Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT1,053100m2
L UBND PHƯỜNG LONG TÂM
1Tháo dỡ sàn gỗ sân khấuTheo chương V của E-HSMT33,48m2
2Lắp dựng khung bảo vệ sàn gỗTheo chương V của E-HSMT33,48m2
3Cung cấp khung thép mạ kẽm hộp 20x40x1,2mmTheo chương V của E-HSMT33,48m2
4Làm mặt sàn gỗ ván căm xe kt tấm: 1050x90x15mmTheo chương V của E-HSMT33,48m2
5Phá dỡ nền gạch terazzo cũTheo chương V của E-HSMT20m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT20m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT2,674m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT2,674m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT2,674m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT20m2
11Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cmTheo chương V của E-HSMT20m2
M UBND PHƯỜNG LONG HƯƠNG
1Phá dỡ nền gạch men 30x30cm WCTheo chương V của E-HSMT29,24m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT29,24m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT97,62m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT4,546m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT4,546m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT4,546m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT29,24m2
8Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cmTheo chương V của E-HSMT29,24m2
9Đục nhám tường để ốp gạchTheo chương V của E-HSMT121,6m2
10Ốp tường gạch ceramic 30x60cmTheo chương V của E-HSMT217,22m2
11Tháo dỡ cửa nhôm kínhTheo chương V của E-HSMT18,38m2
12Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT18,38m2
13Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT16,38m2
14Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT2m2
15Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT29,24m2
16Thi công trần bằng toleTheo chương V của E-HSMT29,24m2
17Cung cấp trần tole lạnh 2,7demTheo chương V của E-HSMT29,24m2
18Tháo tấm lợp tônTheo chương V của E-HSMT1,664100m2
19Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT1,664100m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT157,356m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT157,356m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT13,18m3
23Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V của E-HSMT2,24m3
24Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V của E-HSMT7,908m3
25Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V của E-HSMT7,908m3
26Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT12,096m3
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT43,332m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của E-HSMT43,332m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của E-HSMT43,332m3
30Đắp đất san lấpTheo chương V của E-HSMT59,9m3
31Cung cấp đất san lấpTheo chương V của E-HSMT59,9m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT74,1m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT16,598m3
34Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT67,442m3
35Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT6,84m3
36Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V của E-HSMT21,28m2
37Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT7,296m3
38Ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT36,48m2
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,811100kg
40Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT4,864m3
41Ván khuôn cộtTheo chương V của E-HSMT97,28m2
42Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT6,545100kg
43Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,04m3
44Ván khuôn giằngTheo chương V của E-HSMT30,4m2
45Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,17100kg
46Xây móng bằng đá chẻ (10x10x20)cm, vữa xi măng mác 100Theo chương V của E-HSMT9,12m3
47Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,61m3
48Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT9,728m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT273,6m2
50Trát trụ, cột, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT45,6m2
51Trát giằng, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT60,8m2
52Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V của E-HSMT273,6m2
53Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, giằngTheo chương V của E-HSMT106,4m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT380m2
55Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT5,4m3
56Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT5,4m3
57Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT14,924m3
58Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừaTheo chương V của E-HSMT14,924m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT1,64m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,066100m2
61Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT7,872m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,968m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,48m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,656m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,16m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,246tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,232tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,09tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,03tấn
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo chương V của E-HSMT0,197100m2
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,296100m2
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,131100m2
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V của E-HSMT0,048100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT19,931m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT104,9m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT85,86m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT104,9m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT85,86m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT104,9m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT85,86m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,082100m3
82Công tác chống mối nền nhàTheo chương V của E-HSMT27,2m2
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT3,296m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,296m3
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V của E-HSMT27,2m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo chương V của E-HSMT27,2m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmTheo chương V của E-HSMT8,16m2
88Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,037tấn
89Cung cấp ống STK D90x3mmTheo chương V của E-HSMT5,6m
90Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo chương V của E-HSMT93,6m
91Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,34tấn
92Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo chương V của E-HSMT0,417100m2
93Cung cấp, lắp dựng trần Prima chống ẩmTheo chương V của E-HSMT27,2m2
94Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mmTheo chương V của E-HSMT2,7m2
95Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mmTheo chương V của E-HSMT5,04m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT7,74m2
97Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thépTheo chương V của E-HSMT5,04m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT5,04m2
99Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,73100m2
100Lắp đèn led led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT4bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V của E-HSMT2bảng
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT50m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT100m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT50m
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT1cái
107Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnTheo chương V của E-HSMT1
N TTVH PHƯỜNG LONG HƯƠNG
1Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT156,88m2
2Thi công trần thạch cao 600x600mmTheo chương V của E-HSMT156,88m2
3Cung cấp trần thạch cao 600x600mmTheo chương V của E-HSMT156,88m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hành langTheo chương V của E-HSMT258,4m2
5Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT258,4m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT258,4m2
7Lắp đặt đèn LED âm trầm kt 600x600mmTheo chương V của E-HSMT12bộ
8Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT16,1m3
9Láng nền không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốcTheo chương V của E-HSMT161m2
10Lát gạch sân, gạch terrazzo 40x40x3cmTheo chương V của E-HSMT161m2
O TTVH HTCĐ XÃ TÂN HƯNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT14,83100m2
2Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT148,3m3
P UBND XÃ TÂN HƯNG
1Tháo dỡ cửa nhôm kínhTheo chương V của E-HSMT15,66m2
2Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT15,66m2
3Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT15,66m2
4Lắp dựng song nhôm bảo vệTheo chương V của E-HSMT49,92m2
5Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổTheo chương V của E-HSMT49,92m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôTheo chương V của E-HSMT50,88m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V của E-HSMT1,526m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,526m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V của E-HSMT1,526m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V của E-HSMT50,88m2
11Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT50,88m2
12Khoan tạo lỗ thoát nước sê nô mái khôi nhà công anTheo chương V của E-HSMT7lỗ khoan
13Công tác dặn vá hoàn thiện lỗ khoanTheo chương V của E-HSMT7lỗ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật 2 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Ô tô tải Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy uốn thép Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->