Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 17:14:00 đến ngày 2021-03-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,329,531,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TTVH HTCĐ PHƯỜNG KIM DINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 324,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 234,76 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 324,64 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 324,64 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 234,76 | m2 |
| B | UBND PHƯỜNG KIM DINH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 11,011 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừa | Theo chương V của E-HSMT | 11,011 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 76,17 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 83,82 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 35 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 36 | Láng sê nô tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 76,17 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 83,82 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 76,17 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 83,82 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 42 | Công tác chống mối nền nhà | Theo chương V của E-HSMT | 31,98 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 31,98 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 31,98 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 65,6 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 50 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng trần Prima chống ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 31,98 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 55 | Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 58 | Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 66 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 93 | cấu kiện |
| 67 | Đào lớp đất đá, xúc nạo vét mương | Theo chương V của E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (7km) | Theo chương V của E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 70 | Công tác đổ bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,75 | 100kg |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 11,625 | cấu kiện |
| 74 | Khoan tạo lỗ thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 75 | Dặm vá hoàn thiện lỗ khoan | Theo chương V của E-HSMT | 4 | lỗ |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2*25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2*16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK D90 cao 8m, đế móng bê tông gắn bulon | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 81 | Lắp cần đèn D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 82 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đèn đường LED 90W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Vật tư phụ cấp điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 85 | Phá dỡ bông sắt hàng rào, cổng, khung bảng trên cổng | Theo chương V của E-HSMT | 21,34 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa cổng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa cổng bằng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nước, đẩy bằng bánh xe và ray cổng chôn âm nền | Theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 88 | Cung cấp bảng tên cổng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nước bọc tole phẳng 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 21,34 | m2 |
| C | UBND PHƯỜNG PHƯỚC HIỆP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 6,39 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 63,9 | m3 |
| 5 | Cung cấp vách kính + cửa đi nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| D | TTVH HTCĐ XÃ LONG PHƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 3 | Láng nền sân không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 202 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 202 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 9 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 377 | m |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| E | TTVH HTCĐ XÃ HÒA LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đèn led led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| F | UBND XÃ HÒA LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 191,629 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 162,829 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 16,469 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 146,36 | m2 |
| 6 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| G | TTVH HTCĐ PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Láng nền sân không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 22,517 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 22,517 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 13,961 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 8,556 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| H | UBND PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 97,843 | m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 9 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,603 | 100kg |
| 12 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,912 | 100kg |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 81,469 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 16,374 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 16,374 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 16,374 | m3 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bulon D20, L600mm | Theo chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bulon D20, L70mm | Theo chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,927 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 28 | Cung cấp ống STK D90x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 29 | Cung cấp thép hộp STK 40x80x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 30 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 31 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C150x50x16x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 227,8 | m |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| I | TTVH HTCĐ PHƯỜNG LONG TOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| J | UBND PHƯỜNG LONG TOÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 548 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 548 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 548 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 548 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 14,297 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 14,297 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 7,557 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12ly | Theo chương V của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa cổng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa cổng bằng bằng thép hình sơn hoàn thiện 3 nước, đẩy bằng bánh xe và ray cổng chôn âm nền | Theo chương V của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 24,461 | m3 |
| 19 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 21 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,918 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,151 | 100kg |
| 24 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,978 | 100kg |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 20,367 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 4,094 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 4,094 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 4,094 | m3 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bulon D20, L600mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bulon D20, L70mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 39 | Cung cấp ống STK D90x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 16,2 | m |
| 40 | Cung cấp thép hộp STK 40x80x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 41 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 42 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C150x50x16x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| K | TTVH HTCĐ PHƯỜNG LONG TÂM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,272 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 2,535 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 2,535 | tấn |
| 12 | Vận chuyển, lắp đặt bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 2,535 | tấn |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép (vật tư tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 110 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m2 |
| L | UBND PHƯỜNG LONG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ sân khấu | Theo chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung bảo vệ sàn gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 3 | Cung cấp khung thép mạ kẽm hộp 20x40x1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 4 | Làm mặt sàn gỗ ván căm xe kt tấm: 1050x90x15mm | Theo chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch terazzo cũ | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| M | UBND PHƯỜNG LONG HƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men 30x30cm WC | Theo chương V của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 97,62 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 4,546 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 4,546 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 4,546 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 9 | Đục nhám tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 121,6 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 217,22 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 18,38 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 18,38 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tole | Theo chương V của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 17 | Cung cấp trần tole lạnh 2,7dem | Theo chương V của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 157,356 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 157,356 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 24 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 7,908 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V của E-HSMT | 7,908 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 43,332 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của E-HSMT | 43,332 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của E-HSMT | 43,332 | m3 |
| 30 | Đắp đất san lấp | Theo chương V của E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 31 | Cung cấp đất san lấp | Theo chương V của E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 74,1 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 16,598 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 67,442 | m3 |
| 35 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 37 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,811 | 100kg |
| 40 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột | Theo chương V của E-HSMT | 97,28 | m2 |
| 42 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 6,545 | 100kg |
| 43 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng | Theo chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 45 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,17 | 100kg |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ (10x10x20)cm, vữa xi măng mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 9,728 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 51 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 106,4 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 380 | m2 |
| 55 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 56 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 14,924 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, ban gạt đất thừa | Theo chương V của E-HSMT | 14,924 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 19,931 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 104,9 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 85,86 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 104,9 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 85,86 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 104,9 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 85,86 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 82 | Công tác chống mối nền nhà | Theo chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,296 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,296 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 89 | Cung cấp ống STK D90x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 90 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo chương V của E-HSMT | 93,6 | m |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 92 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng trần Prima chống ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 97 | Cung cấp song bảo vệ cửa bằng nhôm lõi thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 100 | Lắp đèn led led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| N | TTVH PHƯỜNG LONG HƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 156,88 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 156,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp trần thạch cao 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 156,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 258,4 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 258,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 258,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn LED âm trầm kt 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 9 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 161 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 161 | m2 |
| O | TTVH HTCĐ XÃ TÂN HƯNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 14,83 | 100m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 148,3 | m3 |
| P | UBND XÃ TÂN HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 4 | Lắp dựng song nhôm bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 5 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 11 | Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 12 | Khoan tạo lỗ thoát nước sê nô mái khôi nhà công an | Theo chương V của E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 13 | Công tác dặn vá hoàn thiện lỗ khoan | Theo chương V của E-HSMT | 7 | lỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi