Gói thầu: Thi công Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233263-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210217393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 11:20:00 đến ngày 2021-03-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,963,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe trải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe trải nhựa công suất >=45HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẺM 929 ĐƯỜNG 30-4, PHƯỜNG 11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,235100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,356m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
6Bê tông khuôn nắp đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V17đoạn ống
14Cung cấp gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
16Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
21Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đào đặt cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
22Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,563100m2
24Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5 chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,563100m2
25Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
28Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
30Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
31Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
B HẺM 969 ĐƯỜNG 30-4, PHƯỜNG 11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
4Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,217100m2
12Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5 chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,217100m2
13Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
16Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
18Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
C HẺM 1013 ĐƯỜNG 30-4, PHƯỜNG 11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,118100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,991m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
6Bê tông khuôn nắp đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V29đoạn ống
14Lắp đặt ống HPDE bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
15Cung cấp gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
17Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736100m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
23Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052100m2
24Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,458100m2
26Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5 chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,126100m2
27Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
30Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
32Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
33Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường ,đáp ứng các yêu cầu tương ứng hạng III trở lên.-Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Được đào tạo hoặc có kinh nghiệm thi công thực tế phù hợp với công việc đảm nhận (có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải Tải trọng >= 5 tấn1
2 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
3 Xe lu Tải trọng bản thân >=8,5T1
4 Xe trải nhựa Xe trải nhựa công suất >=45HP1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->