Gói thầu: Gói thầu số 5: Quản lý, BDTX Quốc lộ 6 đoạn Km70+932 - Km303 và Quốc lộ 15 đoạn Km0 - Km20.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227360-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Quản lý, BDTX Quốc lộ 6 đoạn Km70+932 - Km303 và Quốc lộ 15 đoạn Km0 - Km20. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 17:12:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,227,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| B | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| C | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| D | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (ĐANG KHAI THÁC L= 79,77KM, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 0,3KM) | |||
| E | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| F | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,853 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,853 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837,936 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,853 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,853 | km/năm |
| G | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,705 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 421,18 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.413,056 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48.717,5 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,469 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,794 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.734,879 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42.613,913 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.511,359 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.859,838 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,32 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,155 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.267,696 | md |
| H | 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,757 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,147 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.772,271 | m2 |
| I | 1.4. Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,713 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510,267 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,945 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,542 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 449,363 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,364 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,482 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,473 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,087 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837,936 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,15 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,15 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.780,316 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.379,276 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,142 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,218 | Viên |
| J | I.2. QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| K | 1. QL, BDTX cầu | |||
| L | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cầu/năm |
| M | 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 105,3m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu/năm |
| N | 1.3 Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,152 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.400,23 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,512 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,498 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,401 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.288 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,604 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,133 | Cầu |
| O | II. TỈNH SƠN LA | |||
| P | II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| Q | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 147,857Km) | |||
| R | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,893 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,893 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.552,499 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,893 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,893 | km/năm |
| S | 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,786 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330,713 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.675,571 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.080,138 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,214 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,25 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.952,333 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44.570,997 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.337,08 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.119,852 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,356 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.762,292 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.145,755 | md |
| T | 1.3 BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.765,877 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 573,478 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.277,019 | m2 |
| U | 1.4 Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,087 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 909,932 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,172 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,772 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,559 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,222 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,313 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,635 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.127,246 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.552,499 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27.167,449 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.252,65 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,053 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.792,914 | Viên |
| V | II.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| W | 1. QL, BDTX cầu | |||
| X | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | cầu/năm |
| Y | 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 292,528m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| Z | 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 115,14m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | cầu/năm |
| AA | 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,785 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,321 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.670,409 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,087 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,028 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.730 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,848 | md |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,322 | Cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | Cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | Cầu |
| AB | PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AC | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| AD | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 0,3Km) | |||
| AE | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AF | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km/năm |
| AG | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,088 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,792 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,822 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,396 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,392 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,581 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,578 | md |
| AH | 3. BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | ca/lần/km |
| AI | 4. Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,502 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,739 | m2 |
| 13 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | Tấm |
| 14 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,731 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,658 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | mắt |
| 18 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | Viên |
| AJ | PHẦN III. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AK | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| AL | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,558Km) | |||
| AM | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AN | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,359 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | km/năm |
| AO | 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,223 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,679 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 951,111 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,207 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,439 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,951 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,029 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,401 | m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,921 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,272 | md |
| AP | 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,055 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6 | m2 |
| AQ | 1.4. Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,153 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,962 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,635 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,773 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,649 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,685 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,359 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,079 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,065 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | Viên |
| AR | II. TỈNH SƠN LA | |||
| AS | II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,35Km) | |||
| AT | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AU | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | km/năm |
| AV | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,429 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,862 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,217 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,953 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,382 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,225 | m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,09 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,853 | md |
| AW | 3. BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,123 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,236 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,921 | m2 |
| AX | 4. Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,913 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,308 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,503 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,423 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,051 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,35 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | Viên |
| AY | PHẦN IV. ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| AZ | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| BA | I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG cứu nạn QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,073Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.048,985 | m2 |
| BB | PHẦN V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tổng tiền điện chiếu sáng (Thanh toán tiền điện theo hóa đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| BC | NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| BD | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| BE | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| BF | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 80,07Km) | |||
| BG | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| BH | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,07 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,07 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,381 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,981 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,07 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,07 | km/năm |
| BI | 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,14 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,45 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.241,525 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65.173,722 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,252 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,098 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.334,268 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57.008,413 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.359,668 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.839,225 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,993 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679,804 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.033,698 | md |
| BJ | 1.3 BDTX mặt đường NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,755 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 414,912 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.370,924 | m2 |
| BK | 1.4 Công tác ATGT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,565 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,629 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,527 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,481 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,394 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,153 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,444 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,333 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,007 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.897,1 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,981 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,592 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,592 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.110,728 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.871,913 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,595 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,439 | Viên |
| BL | I.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| BM | 1. QL, BDTX cầu | |||
| BN | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/năm |
| BO | 1.2. QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 105,3m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cầu/năm |
| BP | 1.3. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,307 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,535 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.533,64 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,016 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,202 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.384 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,139 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,573 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | Cầu |
| BQ | II. TỈNH SƠN LA | |||
| BR | II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 147,857Km, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC L= 1,35Km) | |||
| BS | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| BT | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,082 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,082 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.073,148 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,082 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,082 | km/năm |
| BU | 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,164 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.776,984 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.572,857 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.155,709 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 533,095 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,315 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.613,159 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59.518,43 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.803,747 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.208,742 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,578 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.353,298 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.536,086 | md |
| BV | 1.3 BDTX mặt đường NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.358,085 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 765,801 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.376,008 | m2 |
| BW | 1.4 Công tác ATGT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,097 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,089 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,736 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,366 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,478 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 951,075 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,168 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,543 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,11 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.840,644 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.073,148 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,232 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,232 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.278,388 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.020,277 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,107 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.394,19 | Viên |
| BX | II.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| BY | 1. QL, BDTX cầu | |||
| BZ | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/năm |
| CA | 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 292,528m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| CB | 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 115,14m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| CC | 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,761 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27.560,545 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,782 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,704 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.640 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,797 | md |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,763 | Cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | Cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | Cầu |
| CD | PHẦN II. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CE | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| CF | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1,558Km) | |||
| CG | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CH | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,558 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,558 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,812 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,558 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,558 | km/năm |
| CI | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,116 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,964 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,905 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.268,148 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,609 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,252 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,267 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,372 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,535 | m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,228 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,03 | md |
| CJ | 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,245 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,073 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,133 | m2 |
| CK | 1.4. Công tác ATGT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,537 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,283 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,513 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,697 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,199 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,914 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,812 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,772 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,087 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | Viên |
| CL | II. TỈNH SƠN LA | |||
| CM | II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1,35Km) | |||
| CN | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CO | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | km/năm |
| CP | 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,143 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,291 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,241 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,17 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,869 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,694 | m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,878 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,058 | md |
| CQ | 1.3 BDTX mặt đường NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,915 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,818 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,245 | m2 |
| CR | 1.4 Công tác ATGT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,237 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,231 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,225 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,315 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,581 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,612 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,723 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,189 | Viên |
| CS | PHẦN III. ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CT | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| CU | I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG cứu nạn QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1,073Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.065,313 | m2 |
| CV | PHẦN IV. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tổng tiền điện chiếu sáng (Thanh toán tiền điện theo hóa đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| CW | NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| CX | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| CY | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| CZ | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (l= 81,628Km) | |||
| DA | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| DB | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,628 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,628 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,793 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,628 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,628 | km/năm |
| DC | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,256 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,413 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.382,43 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66.441,87 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,861 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,279 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.457,52 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58.117,68 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.425,04 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.991,76 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,355 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 693,032 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.092,728 | md |
| DD | 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,985 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.417,058 | m2 |
| DE | 1.4. Công tác ATGT NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,102 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,912 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,04 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,016 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,499 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 612,85 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,145 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,476 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,206 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.934,014 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,793 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,935 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,935 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.521,5 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.064 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,015 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,304 | Viên |
| DF | I.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| DG | 1. QL, BDTX cầu | |||
| DH | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/năm |
| DI | 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 105,3m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cầu/năm |
| DJ | 1.3 Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,307 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,535 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.533,64 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,016 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,202 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.384 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,139 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,573 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | Cầu |
| DK | II. TỈNH SƠN LA | |||
| DL | II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 149,207Km) | |||
| DM | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| DN | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,207 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,207 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.088,898 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,207 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,207 | km/năm |
| DO | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,414 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.790,484 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.600 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.400 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537,145 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,89 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.663,4 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59.970,6 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.908,616 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.453,436 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,763 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.371,176 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.578,144 | md |
| DP | 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.376 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 771,619 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.409,253 | m2 |
| DQ | 1.4. Công tác ATGT NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,334 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.224,32 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,384 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,808 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,113 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 958,3 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,587 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,578 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,425 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.862,224 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.088,898 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,462 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,462 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.554 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.104 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,29 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.412,379 | Viên |
| DR | II.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| DS | 1. QL, BDTX cầu | |||
| DT | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/năm |
| DU | 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 292,528m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| DV | 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 115,14m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cầu/năm |
| DW | 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,761 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27.560,545 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,782 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,704 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.640 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,797 | md |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,763 | Cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | Cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | Cầu |
| DX | PHẦN II. ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) | |||
| DY | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| DZ | I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG cứu nạn QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 1,073Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.065,313 | m2 |
| EA | PHẦN III. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tổng tiền điện chiếu sáng (Thanh toán tiền điện theo hóa đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| EB | NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| EC | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| ED | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| EE | I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 81,628Km) | |||
| EF | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| EG | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,407 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,407 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,698 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,407 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,407 | km/năm |
| EH | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,814 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,603 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.845,608 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.610,468 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,465 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,57 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.614,38 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.529,42 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 856,26 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.997,94 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,839 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,258 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 773,182 | md |
| EI | 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,746 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 604,264 | m2 |
| EJ | 1.4. Công tác ATGT NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,526 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,978 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,01 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,004 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,213 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,286 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,801 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 483,504 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,698 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,484 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,484 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.380,375 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.516 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,504 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,326 | Viên |
| EK | I.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| EL | 1. QL, BDTX cầu | |||
| EM | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cầu/năm |
| EN | 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 105,3m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cầu/năm |
| EO | 1.3 Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,384 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.133,41 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,504 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.096 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,535 | md |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | Cầu |
| EP | II. TỈNH SƠN LA | |||
| EQ | II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 149,207Km) | |||
| ER | 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| ES | 1.1 Công tác quản lý NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,302 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,302 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522,225 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,302 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,302 | km/năm |
| ET | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,604 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,621 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.100 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,286 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,222 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.665,85 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.992,65 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.477,154 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.113,359 | m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,441 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 592,794 | md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,536 | md |
| EU | 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,905 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.102,313 | m2 |
| EV | 1.4. Công tác ATGT NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,333 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,08 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,65 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,952 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,575 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,897 | Cột |
| 10 | Thay thế MLG, cột thủy chí... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,606 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 715,556 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522,225 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,615 | Tấm |
| 15 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,615 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.138,5 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.776 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,073 | mắt |
| 19 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,095 | Viên |
| EW | II.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| EX | 1. QL, BDTX cầu | |||
| EY | 1.1 QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cầu/năm |
| EZ | 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 292,528m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| FA | 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L=115,14m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cầu/năm |
| FB | 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.890,136 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,696 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,676 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.910 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,949 | md |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,441 | Cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | Cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | Cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | Cầu |
| FC | PHẦN II. ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) | |||
| FD | I. TỈNH HÒA BÌNH | |||
| FE | I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG cứu nạn QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 1,073Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.016,328 | m2 |
| FF | PHẦN III. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tổng tiền điện chiếu sáng (Thanh toán tiền điện theo hóa đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| FG | NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| FH | PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.15 NĂM 2021 | |||
| FI | I. MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA QL.15 NĂM 2021 (L= 2Km) | |||
| FJ | 1. Công tác quản lý năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | km/năm |
| FK | 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 669,6 | m |
| 4 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.562,4 | m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,975 | Nắp |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | md |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | md |
| FL | 3. BDTX mặt đường bê tông nhựa năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác cấp III-VI, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm đối MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,703 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,728 | m2 |
| FM | 3. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,823 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,014 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | mắt |
| FN | II. MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2021 (L= 8,006Km) | |||
| FO | 1. Công tác quản lý năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,005 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,005 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,201 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,063 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,005 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,005 | km/năm |
| FP | 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,036 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,919 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.019,463 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,676 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,269 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 809,767 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.287,902 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,14 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,327 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | Nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,277 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,638 | md |
| FQ | 3. BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2021 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,834 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,296 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,302 | m2 |
| FR | 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,112 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,151 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,937 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,766 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,686 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,317 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,014 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | m3 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,897 | mắt |
| FS | PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL15 NĂM 2021 | |||
| FT | I. MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2021 (L= 3,939Km) | |||
| FU | 1. Công tác quản lý năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,156 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | km/năm |
| FV | 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,33 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,375 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,023 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.406,434 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,207 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,783 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,181 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.394,628 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,96 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,573 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | Nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,25 | md |
| FW | 3. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,783 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,669 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,949 | mắt |
| FX | PHẦN 3: ĐANG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG + BẢO HÀNH QL15 NĂM 2021 | |||
| FY | I. MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2021 (L= 3,82Km) | |||
| FZ | 1. Công tác quản lý năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,11 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | km/năm |
| GA | 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,874 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,827 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440,713 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,748 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,374 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.477,365 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,324 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,756 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | Nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,335 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,596 | md |
| GB | 3. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,825 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,046 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,831 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,433 | mắt |
| GC | PHẦN 4: ĐANG THI CÔNG THOÁT NƯỚC NĂM 2021 | |||
| GD | MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2021 (L= 2,235Km) | |||
| GE | 1. Công tác quản lý năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,468 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | km/năm |
| GF | 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,383 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,365 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842,93 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,309 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,059 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.034,532 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,539 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,258 | m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,706 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,686 | md |
| GG | 3. BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2021 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,257 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,37 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,146 | m2 |
| GH | 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,823 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,463 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,378 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,997 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,675 | mắt |
| GI | NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| GJ | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL15 NĂM 2022 | |||
| GK | I.1.MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA NĂM 2022 (L= 2Km) | |||
| GL | 1.Công tác quản lý năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/năm |
| GM | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 892,8 | m |
| 4 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.083,2 | m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | Nắp |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | md |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| GN | 3.BDTX mặt đường bê tông nhựa năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác cấp III-VI, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm đối MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,938 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,304 | m2 |
| GO | 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,764 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,353 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | mắt |
| GP | I.2.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA QL15 NĂM 2022 (ĐANG KHAI THÁC L= 8,895Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2020 L= 2,05Km) | |||
| GQ | 1.Công tác quản lý năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,603 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,603 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,321 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,447 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,603 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,603 | km/năm |
| GR | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,641 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,827 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,102 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.834,93 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,13 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,844 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.564,826 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.083,43 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,163 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 541,715 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,035 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | Nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,656 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,316 | md |
| GS | 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2022 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 963,966 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,694 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 783,222 | m2 |
| GT | 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,541 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,737 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,541 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,345 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,259 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,667 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,81 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,059 | mắt |
| GU | PHẦN 2. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG -QL15 NĂM 2022 | |||
| GV | II.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2022 (BẢO HÀNH NĂM 2020 L= 2,05Km, BẢO HÀNH NĂM 2021 L= 3,82Km) | |||
| GW | 1.Công tác quản lý năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,162 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,162 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,263 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,162 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,162 | km/năm |
| GX | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,227 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,293 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,145 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.092,763 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,044 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,117 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,242 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.051,181 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,268 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,292 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | Nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,202 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,219 | md |
| GY | 3.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,009 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,046 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,422 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,917 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,923 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,707 | mắt |
| GZ | PHẦN 3. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC - QL15 NĂM 2022 | |||
| HA | III.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2022 (L= 2,235Km) | |||
| HB | 1.Công tác quản lý năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,235 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,235 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,29 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,235 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,235 | km/năm |
| HC | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,844 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,153 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.123,907 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,746 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,412 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.712,709 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,719 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,343 | m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,942 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,915 | md |
| HD | 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2022 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,676 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,493 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,862 | m2 |
| HE | 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,764 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,617 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biên chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,329 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,705 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,233 | mắt |
| HF | NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| HG | PHẦN 1. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC - QL15 NĂM 2023 | |||
| HH | I.1.MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA NĂM 2023 (L= 2Km) | |||
| HI | 1.Công tác quản lý năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/năm |
| HJ | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước 2023 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 892,8 | m |
| 4 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.083,2 | m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | Nắp |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | md |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| HK | 3.BDTX mặt đường bê tông nhựa năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác cấp III-VI, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm đối MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,938 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,304 | m2 |
| HL | BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,764 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,353 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | mắt |
| HM | I.2.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2023 (ĐANG KHAI THÁC L= 9,71Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2021 L= 3,82Km, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC L= 2,235Km) | |||
| HN | 1.Công tác quản lý năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,233 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,233 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,447 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,261 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,233 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,233 | km/năm |
| HO | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,668 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,863 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,765 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.151,526 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,129 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,921 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.649,731 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.847,58 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,76 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,107 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | Nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,048 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,982 | md |
| HP | 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2023 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,269 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,847 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 825,719 | m2 |
| HQ | 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,602 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,165 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,058 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,635 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,435 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,168 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,699 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,238 | mắt |
| HR | PHẦN 2. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL15 NĂM 2023 | |||
| HS | II.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2023 (L= 3,82Km) | |||
| HT | 1.Công tác quản lý năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,228 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,228 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,197 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,228 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,228 | km/năm |
| HU | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,791 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,827 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,977 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,555 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,693 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,811 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,513 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.704,617 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,585 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,032 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | Nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,927 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,686 | md |
| HV | 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,753 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,591 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biêển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,313 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,893 | mắt |
| HW | PHẦN 3. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL15 NĂM 2023 | |||
| HX | III.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2023 (L= 2,235Km) | |||
| HY | 1.Công tác quản lý năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,253 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | km/năm |
| HZ | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,409 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,43 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,506 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 655,612 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,352 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,824 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.582,414 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,086 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,867 | m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,867 | md |
| IA | 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2023 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,311 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,954 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,003 | m2 |
| IB | 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,027 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biêển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,109 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,911 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,636 | mắt |
| IC | NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-30/03/2024) | |||
| ID | PHẦN 1. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL15 NĂM 2024 | |||
| IE | I.1.MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA NĂM 2024 (L= 2Km) | |||
| IF | 1.Công tác quản lý năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | km |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | lần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | km |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | km |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | km |
| IG | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,2 | m |
| 4 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,8 | m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | Nắp |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | md |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | md |
| IH | 3.BDTX mặt đường bê tông nhựa năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác cấp III-VI, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ca |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm đối MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,234 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,576 | m2 |
| II | 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2024 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,941 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,338 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | mắt |
| IJ | II.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2024 (L= 18Km) | |||
| IK | 1.Công tác quản lý năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | km |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | lần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | km |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | km |
| 6 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | km |
| IL | 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,928 | m3 |
| 2 | Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,1 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.262,9 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,73 | km |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,696 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 606,87 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.461,83 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,038 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,088 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | Nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,863 | md |
| IM | 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2024 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,845 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,423 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,749 | m2 |
| IN | 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2024 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,578 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | Biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | Cột |
| 9 | Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | Cột |
| 10 | Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | mắt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 28,2 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 28,2 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 28.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi