Gói thầu: Gói thầu số 5: Quản lý, BDTX Quốc lộ 6 đoạn Km70+932 - Km303 và Quốc lộ 15 đoạn Km0 - Km20.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227360-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Quản lý, BDTX Quốc lộ 6 đoạn Km70+932 - Km303 và Quốc lộ 15 đoạn Km0 - Km20.
Số hiệu KHLCNT 20210221730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 17:12:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,227,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
B PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
C I. TỈNH HÒA BÌNH
D I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (ĐANG KHAI THÁC L= 79,77KM, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 0,3KM)
E 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
F 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,853 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,853 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,032 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 837,936 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,853 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,853 km/năm
G 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,705 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 421,18 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.413,056 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48.717,5 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,469 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,794 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.734,879 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42.613,913 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.511,359 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.859,838 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,32 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 508,155 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.267,696 md
H 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,757 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310,147 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.772,271 m2
I 1.4. Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,713 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 510,267 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,945 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,845 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,542 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,032 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 449,363 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,364 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,482 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,473 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.418,087 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 837,936 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,15 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,15 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.780,316 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.379,276 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,142 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,218 Viên
J I.2. QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
K 1. QL, BDTX cầu
L 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 cầu/năm
M 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 105,3m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 cầu/năm
N 1.3 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,152 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.400,23 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,74 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,512 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,498 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,401 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.288 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,604 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,93 Cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,133 Cầu
O II. TỈNH SƠN LA
P II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
Q 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 147,857Km)
R 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,893 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,893 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,913 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.552,499 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,893 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,893 km/năm
S 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,786 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.330,713 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.675,571 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.080,138 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,214 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,25 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.952,333 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44.570,997 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.337,08 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.119,852 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,356 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.762,292 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.145,755 md
T 1.3 BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.765,877 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 573,478 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.277,019 m2
U 1.4 Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 319,087 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 909,932 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,172 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,772 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,559 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,03 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,093 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712,222 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,313 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,402 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,635 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.127,246 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.552,499 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,64 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,64 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27.167,449 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.252,65 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,053 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.792,914 Viên
V II.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
W 1. QL, BDTX cầu
X 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 cầu/năm
Y 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 292,528m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
Z 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 115,14m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 cầu/năm
AA 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,379 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,785 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,321 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20.670,409 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,087 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,028 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.730 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,848 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,322 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,626 Cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,626 Cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,033 Cầu
AB PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AC I. TỈNH HÒA BÌNH
AD I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 0,3Km)
AE 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AF 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 km/năm
AG 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,407 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,088 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,792 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,822 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,396 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,392 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,581 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,698 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,578 md
AH 3. BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 ca/lần/km
AI 4. Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,711 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,705 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,451 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,502 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,739 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 Tấm
14 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,731 md
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,658 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 mắt
18 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 Viên
AJ PHẦN III. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AK I. TỈNH HÒA BÌNH
AL I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,558Km)
AM 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AN 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,169 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,169 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,359 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,169 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,169 km/năm
AO 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,337 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,223 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,679 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 951,111 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,207 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,636 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,439 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 831,951 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,029 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,401 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,921 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,272 md
AP 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,184 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,055 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,6 m2
AQ 1.4. Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,153 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,962 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,635 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,401 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,773 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,276 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,649 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,685 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,359 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 308,079 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,065 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,649 Viên
AR II. TỈNH SƠN LA
AS II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,35Km)
AT 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AU 1.1 Công tác quản lý NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,013 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,013 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,175 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,013 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,013 km/năm
AV 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,025 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,429 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,862 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,645 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,418 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,217 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,953 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,382 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,225 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,09 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,853 md
AW 3. BDTX mặt đường NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,123 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,236 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,921 m2
AX 4. Công tác ATGT NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,913 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,308 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,778 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,503 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,377 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,184 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,423 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,175 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,051 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,35 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,37 Viên
AY PHẦN IV. ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
AZ I. TỈNH HÒA BÌNH
BA I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG cứu nạn QL.6 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,073Km)
1 Bảo dưỡng đường cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.048,985 m2
BB PHẦN V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tổng tiền điện chiếu sáng (Thanh toán tiền điện theo hóa đơn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
BC NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
BD PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
BE I. TỈNH HÒA BÌNH
BF I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 80,07Km)
BG 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
BH 1.1 Công tác quản lý NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,07 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,07 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,381 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.120,981 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,07 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,07 km/năm
BI 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,14 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,45 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.241,525 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65.173,722 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,252 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,098 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.334,268 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57.008,413 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.359,668 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.839,225 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,993 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 679,804 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.033,698 md
BJ 1.3 BDTX mặt đường NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 423,755 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 414,912 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.370,924 m2
BK 1.4 Công tác ATGT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284,565 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 682,629 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,527 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,481 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,394 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 601,153 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,444 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,333 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,007 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.897,1 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.120,981 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,592 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,592 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.110,728 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.871,913 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,595 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,439 Viên
BL I.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
BM 1. QL, BDTX cầu
BN 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/năm
BO 1.2. QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 105,3m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 cầu/năm
BP 1.3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,307 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,535 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.533,64 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,32 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,016 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,33 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,202 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.384 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,139 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,573 Cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 Cầu
BQ II. TỈNH SƠN LA
BR II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 147,857Km, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC L= 1,35Km)
BS 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
BT 1.1 Công tác quản lý NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,082 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,082 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,554 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.073,148 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,082 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,082 km/năm
BU 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,164 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.776,984 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.572,857 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32.155,709 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 533,095 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,315 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.613,159 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59.518,43 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.803,747 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32.208,742 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,578 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.353,298 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.536,086 md
BV 1.3 BDTX mặt đường NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.358,085 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 765,801 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.376,008 m2
BW 1.4 Công tác ATGT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 426,097 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.215,089 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,736 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,366 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,478 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,052 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,459 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 951,075 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,168 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,543 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,11 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.840,644 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.073,148 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,232 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,232 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36.278,388 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.020,277 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,107 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.394,19 Viên
BX II.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
BY 1. QL, BDTX cầu
BZ 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cầu/năm
CA 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 292,528m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
CB 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 115,14m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 cầu/năm
CC 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,172 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,38 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,761 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27.560,545 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,317 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270,782 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,704 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.640 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,797 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,763 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,169 Cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,169 Cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,377 Cầu
CD PHẦN II. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CE I. TỈNH HÒA BÌNH
CF I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1,558Km)
CG 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CH 1.1 Công tác quản lý NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,558 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,558 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,812 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,558 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,558 km/năm
CI 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,116 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,964 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,905 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.268,148 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,609 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,181 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,252 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.109,267 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,372 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,535 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,228 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,03 md
CJ 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,245 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,073 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,133 m2
CK 1.4. Công tác ATGT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,537 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,283 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,513 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,535 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,697 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,701 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,199 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,914 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,812 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410,772 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,087 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,865 Viên
CL II. TỈNH SƠN LA
CM II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1,35Km)
CN 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CO 1.1 Công tác quản lý NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 km/năm
CP 1.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,143 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,291 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,241 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 452,17 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,869 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,694 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,878 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,058 md
CQ 1.3 BDTX mặt đường NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,915 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,818 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,245 m2
CR 1.4 Công tác ATGT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,237 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,231 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,225 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,315 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,581 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275,612 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,723 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,189 Viên
CS PHẦN III. ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CT I. TỈNH HÒA BÌNH
CU I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG cứu nạn QL.6 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 1,073Km)
1 Bảo dưỡng đường cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.065,313 m2
CV PHẦN IV. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tổng tiền điện chiếu sáng (Thanh toán tiền điện theo hóa đơn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
CW NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
CX PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
CY I. TỈNH HÒA BÌNH
CZ I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (l= 81,628Km)
DA 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
DB 1.1 Công tác quản lý NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,628 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,628 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.142,793 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,628 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,628 km/năm
DC 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,256 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 574,413 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.382,43 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66.441,87 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 293,861 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,279 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.457,52 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58.117,68 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.425,04 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.991,76 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,355 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 693,032 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.092,728 md
DD 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422,985 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.417,058 m2
DE 1.4. Công tác ATGT NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 290,102 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 695,912 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,04 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,016 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,499 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 612,85 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,145 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,476 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,206 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.934,014 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.142,793 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,935 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,935 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.521,5 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.064 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,015 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,304 Viên
DF I.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
DG 1. QL, BDTX cầu
DH 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/năm
DI 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 105,3m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 cầu/năm
DJ 1.3 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,307 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,535 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.533,64 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,32 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,016 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,33 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,202 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.384 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,139 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,573 Cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 Cầu
DK II. TỈNH SƠN LA
DL II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 149,207Km)
DM 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
DN 1.1 Công tác quản lý NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,207 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,207 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,574 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.088,898 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,207 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,207 km/năm
DO 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298,414 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.790,484 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.600 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32.400 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 537,145 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,89 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.663,4 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59.970,6 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.908,616 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32.453,436 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,763 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.371,176 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.578,144 md
DP 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.376 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 771,619 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.409,253 m2
DQ 1.4. Công tác ATGT NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 429,334 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.224,32 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,6 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,384 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,808 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,113 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 958,3 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,587 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,578 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,425 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.862,224 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.088,898 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,462 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,462 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36.554 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.104 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,29 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.412,379 Viên
DR II.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
DS 1. QL, BDTX cầu
DT 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cầu/năm
DU 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 292,528m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
DV 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 115,14m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 cầu/năm
DW 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,172 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,38 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,761 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27.560,545 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,317 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270,782 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,704 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.640 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,797 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,763 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,169 Cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,169 Cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,377 Cầu
DX PHẦN II. ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023)
DY I. TỈNH HÒA BÌNH
DZ I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG cứu nạn QL.6 NĂM 2023 (01/01/2023 - 31/12/2023) (L= 1,073Km)
1 Bảo dưỡng đường cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.065,313 m2
EA PHẦN III. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tổng tiền điện chiếu sáng (Thanh toán tiền điện theo hóa đơn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
EB NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
EC PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
ED I. TỈNH HÒA BÌNH
EE I.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 81,628Km)
EF 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
EG 1.1 Công tác quản lý NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,407 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,407 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,698 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,407 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,407 km/năm
EH 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,814 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,603 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.845,608 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.610,468 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,465 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,57 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.614,38 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.529,42 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 856,26 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.997,94 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,839 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,258 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 773,182 md
EI 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,746 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 604,264 m2
EJ 1.4. Công tác ATGT NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,526 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,978 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,01 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,004 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,375 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,213 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,286 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,869 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,801 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483,504 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,698 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,484 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,484 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.380,375 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.516 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,504 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,326 Viên
EK I.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
EL 1. QL, BDTX cầu
EM 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cầu/năm
EN 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 105,3m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cầu/năm
EO 1.3 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,577 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,384 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.133,41 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,58 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,504 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,833 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,8 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.096 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,535 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,643 Cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 Cầu
EP II. TỈNH SƠN LA
EQ II.1 QL, BDTX ĐƯỜNG BTN QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 149,207Km)
ER 1. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 làn xe NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
ES 1.1 Công tác quản lý NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,302 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,302 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 522,225 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,302 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,302 km/năm
ET 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,604 m3
2 Đào hót đất sụt bằng máy tính 100% máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 447,621 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 900 md
4 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.100 md
5 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,286 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,222 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.665,85 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.992,65 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.477,154 m
10 Vét rãnh kín bằng máy 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.113,359 m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,441 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 592,794 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.394,536 md
EU 1.3. BDTX mặt đường NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 594 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,905 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.102,313 m2
EV 1.4. Công tác ATGT NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,333 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí.... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,08 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,65 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,952 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,028 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,575 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,897 Cột
10 Thay thế MLG, cột thủy chí... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,145 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,606 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 715,556 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 522,225 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,615 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,615 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.138,5 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.776 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 mắt
19 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 603,095 Viên
EW II.2 QL,BDTX CẦU QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
EX 1. QL, BDTX cầu
EY 1.1 QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 cầu/năm
EZ 1.2 QL cầu có chiều dài 50-100m NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 292,528m)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
FA 1.3 QL cầu có chiều dài 100-200m NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L=115,14m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 cầu/năm
FB 1.4 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,793 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,595 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,44 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.890,136 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,696 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,676 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.910 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,949 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,441 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,542 Cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,542 Cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 Cầu
FC PHẦN II. ĐƯỜNG CỨU NẠN QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024)
FD I. TỈNH HÒA BÌNH
FE I.1 QL,BDTX ĐƯỜNG cứu nạn QL.6 NĂM 2024 (01/01/2024 - 31/3/2024) (L= 1,073Km)
1 Bảo dưỡng đường cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.016,328 m2
FF PHẦN III. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tổng tiền điện chiếu sáng (Thanh toán tiền điện theo hóa đơn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
FG NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
FH PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.15 NĂM 2021
FI I. MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA QL.15 NĂM 2021 (L= 2Km)
FJ 1. Công tác quản lý năm 2021
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 km/năm
FK 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
3 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 669,6 m
4 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.562,4 m
5 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,11 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,975 Nắp
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 md
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 md
FL 3. BDTX mặt đường bê tông nhựa năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác cấp III-VI, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,703 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,728 m2
FM 3. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,823 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,23 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,23 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,759 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,014 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156 mắt
FN II. MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2021 (L= 8,006Km)
FO 1. Công tác quản lý năm 2021
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,005 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,005 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,201 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,063 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,005 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,005 km/năm
FP 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,94 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,036 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,919 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.019,463 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,676 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,269 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 809,767 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.287,902 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,14 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,327 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,567 Nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,277 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,638 md
FQ 3. BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2021
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 498,834 m2
2 Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,296 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 405,302 m2
FR 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,112 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,151 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,937 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,766 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,686 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,317 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,014 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 m3
15 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 Tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,897 mắt
FS PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL15 NĂM 2021
FT I. MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2021 (L= 3,939Km)
FU 1. Công tác quản lý năm 2021
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,797 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,797 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,559 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,156 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,797 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,797 km/năm
FV 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,33 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,375 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,023 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.406,434 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,207 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,783 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 377,181 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.394,628 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,96 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,573 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,732 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 Nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,184 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,25 md
FW 3. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,71 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,783 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,288 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,785 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,669 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 m3
14 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Tấm
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,949 mắt
FX PHẦN 3: ĐANG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG + BẢO HÀNH QL15 NĂM 2021
FY I. MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2021 (L= 3,82Km)
FZ 1. Công tác quản lý năm 2021
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,865 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,865 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,573 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,11 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,865 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,865 km/năm
GA 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,874 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,92 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,827 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.440,713 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,748 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,374 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.477,365 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,324 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,756 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,749 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 Nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,335 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,596 md
GB 3. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,825 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,046 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,356 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,223 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,831 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 m3
14 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Tấm
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,433 mắt
GC PHẦN 4: ĐANG THI CÔNG THOÁT NƯỚC NĂM 2021
GD MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2021 (L= 2,235Km)
GE 1. Công tác quản lý năm 2021
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,676 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,676 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,468 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,676 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,676 km/năm
GF 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,383 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,41 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,365 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 842,93 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,309 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,867 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,059 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.034,532 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,539 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,258 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,706 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,686 md
GG 3. BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2021
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,257 m2
2 Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,37 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,146 m2
GH 4. BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2021
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,823 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,463 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,378 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,772 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,997 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,029 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 m3
15 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,675 mắt
GI NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
GJ PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL15 NĂM 2022
GK I.1.MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA NĂM 2022 (L= 2Km)
GL 1.Công tác quản lý năm 2022
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 km/năm
GM 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
3 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 892,8 m
4 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.083,2 m
5 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,48 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 Nắp
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 md
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 md
GN 3.BDTX mặt đường bê tông nhựa năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác cấp III-VI, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,938 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,304 m2
GO 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2022
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,764 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,345 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,353 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208 mắt
GP I.2.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA QL15 NĂM 2022 (ĐANG KHAI THÁC L= 8,895Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2020 L= 2,05Km)
GQ 1.Công tác quản lý năm 2022
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,603 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,603 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,321 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,447 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,603 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,603 km/năm
GR 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,641 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,827 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307,102 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.834,93 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,13 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,844 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.564,826 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.083,43 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232,163 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 541,715 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,035 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,097 Nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,656 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,316 md
GS 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2022
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 963,966 m2
2 Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,694 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 783,222 m2
GT 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2022
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,541 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,737 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,541 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,902 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,345 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,634 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,259 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,667 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,81 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 m3
15 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 Tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 593,059 mắt
GU PHẦN 2. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG -QL15 NĂM 2022
GV II.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2022 (BẢO HÀNH NĂM 2020 L= 2,05Km, BẢO HÀNH NĂM 2021 L= 3,82Km)
GW 1.Công tác quản lý năm 2022
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,162 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,162 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,263 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,162 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,162 km/năm
GX 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,227 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,293 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,145 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.092,763 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,044 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,117 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 561,242 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.051,181 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,268 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,292 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 Nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,202 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,219 md
GY 3.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2022
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,009 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,046 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,422 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,917 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,169 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,923 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 m3
14 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 Tấm
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,707 mắt
GZ PHẦN 3. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC - QL15 NĂM 2022
HA III.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2022 (L= 2,235Km)
HB 1.Công tác quản lý năm 2022
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,235 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,235 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,447 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,29 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,235 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,235 km/năm
HC 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,844 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,88 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,153 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.123,907 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,746 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,822 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 301,412 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.712,709 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,719 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,343 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,942 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,915 md
HD 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2022
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,676 m2
2 Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,493 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,862 m2
HE 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2022
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,764 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,617 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,838 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Biển
7 Thay thế, bổ sung biên chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,03 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,628 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,329 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,705 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m3
15 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,233 mắt
HF NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
HG PHẦN 1. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC - QL15 NĂM 2023
HH I.1.MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA NĂM 2023 (L= 2Km)
HI 1.Công tác quản lý năm 2023
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 km/năm
HJ 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
3 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 892,8 m
4 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.083,2 m
5 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,48 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 Nắp
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 md
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 md
HK 3.BDTX mặt đường bê tông nhựa năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác cấp III-VI, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 7cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,938 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,304 m2
HL BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2023
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,764 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,345 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,353 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208 mắt
HM I.2.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2023 (ĐANG KHAI THÁC L= 9,71Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2021 L= 3,82Km, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC L= 2,235Km)
HN 1.Công tác quản lý năm 2023
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,233 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,233 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,447 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,261 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,233 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,233 km/năm
HO 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,668 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,863 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 323,765 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.151,526 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,129 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,921 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.649,731 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.847,58 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,76 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 571,107 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,156 Nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,048 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420,982 md
HP 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2023
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.016,269 m2
2 Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,847 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 825,719 m2
HQ 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2023
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,602 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,165 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,058 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,951 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,635 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,435 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,168 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,699 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 m3
15 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 Tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 625,238 mắt
HR PHẦN 2. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL15 NĂM 2023
HS II.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2023 (L= 3,82Km)
HT 1.Công tác quản lý năm 2023
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,228 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,228 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,446 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,197 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,228 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,228 km/năm
HU 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,791 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,827 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,977 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.120,555 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,693 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,811 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,513 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.704,617 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,585 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,032 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 Nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,927 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,686 md
HV 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2023
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,753 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,591 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,832 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Biển
7 Thay thế, bổ sung biêển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,027 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,626 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,313 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m3
14 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Tấm
17 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,893 mắt
HW PHẦN 3. BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC QL15 NĂM 2023
HX III.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2023 (L= 2,235Km)
HY 1.Công tác quản lý năm 2023
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,304 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,304 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,261 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,253 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,304 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,304 km/năm
HZ 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,409 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,43 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,506 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 655,612 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,352 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,23 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,824 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.582,414 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,086 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,867 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,883 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,867 md
IA 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2023
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,311 m2
2 Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,954 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,003 m2
IB 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2023
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,196 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,027 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,072 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Biển
7 Thay thế, bổ sung biêển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,109 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,911 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 m3
15 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,636 mắt
IC NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-30/03/2024)
ID PHẦN 1. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL15 NĂM 2024
IE I.1.MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA NĂM 2024 (L= 2Km)
IF 1.Công tác quản lý năm 2024
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 km
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 km
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 km
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 km
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 km
IG 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
3 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,2 m
4 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 520,8 m
5 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,37 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,325 Nắp
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 md
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 md
IH 3.BDTX mặt đường bê tông nhựa năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác cấp III-VI, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 ca
2 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 7cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,234 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,576 m2
II 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2024
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,941 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,41 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,586 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,338 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 mắt
IJ II.1.MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NĂM 2024 (L= 18Km)
IK 1.Công tác quản lý năm 2024
1 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 km
2 Tuần đường Cấp IV, cấp V miền núi đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 km
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI ( trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 km
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 km
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 km
IL 2.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,928 m3
2 Đào hót sụt nhỏ bằng máy, tính 100% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,1 md
4 Bạt lề đường bằng máy >100m, tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.262,9 md
5 Cắt cỏ bằng máy khu vực miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,73 km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực Miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,696 km
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công tính 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 606,87 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy tính 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.461,83 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công tính 30%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,038 m
10 Vét rãnh kín bằng máy tính 70%, lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,088 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,177 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 Nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,95 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,863 md
IM 3.BDTX mặt đường đá dăm nhựa năm 2024
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp) - Tưới nhựa bằng máy 0.9 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 373,845 m2
2 Xử lý cao su sình lún đường đá dăm nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,423 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 303,749 m2
IN 4.BDTX hệ thống an toàn giao thông năm 2024
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,578 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,35 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn hoặc biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 Biển
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 Biển
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,073 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,264 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,73 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy không chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
15 Bổ sung đá mái ta luy chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 Tấm
18 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230 mắt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 28,2 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 28,2 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->