Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231006-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210218428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 17:57:00 đến ngày 2021-03-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,840,608,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.364E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU HẬU TRẠCH)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,079100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V19,032m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V10,57310m
4Rải nilon chống mất nước bê tôngChương V1,586100m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V63,111m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,115100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,516100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,516100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,516100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V26,296m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,643100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V92,202m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V427,32m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V427,32m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,208100m3
16Rải nilon chống mất nước bê tôngChương V4,176100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V50,112m3
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V16,70410m
19Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,39100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,786m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,269m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,055100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,356100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,356100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,356100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,557m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,192100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,022100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,218100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,844m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,423tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V101cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V12,672m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,658m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,608m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU HẬU TRẠCH)
1Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
2Contactor 2C-16AChương V1cái
3Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V2bộ
4Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
5Đai giữ ống nhựaChương V10cái
6Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V110m
7Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V110m
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V30m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,65100m
10Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2Chương V4m
11CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V110m
12Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
13Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V1,1100m
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V3,544m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,009100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,009100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,009100m3
20Gạch không nungChương V140viên
21Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=7m3/h, H=25m, P=2.2kW, chạy bằng điệnChương V2cái
22Rọ hút bằng nhựa D32Chương V2cái
23Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
24Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
25Van cổng kiểu vô lăng PPR D32Chương V4cái
26Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
27Khớp nối mềm PPR D32Chương V4cái
28Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V6cái
29Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V6cái
30Y lọc D32Chương V2cái
31Ống PPR D32Chương V0,35100m
32Măng sông PPR D32Chương V5cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (KHU HẬU TRẠCH) - PHẦN XÂY LẮP
1Mua cọc BTCT 250x250Chương V915m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V110mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V9,15100m
4Cọc dẫn bằng thépChương V1cái
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,41100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,188m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,022100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,022100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,022100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,485100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,077m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,918m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,361100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,222100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V79,575m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,728100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,077100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,486tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,687tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,588tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V40,097m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,579100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,036100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,036100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,036100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,647100m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V34,24m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,359100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,888m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,116100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,262100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,262100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,262100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V2,69m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,03100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,204tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,783m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V8,88m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,062100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,368m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,156tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,091100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V20cấu kiện
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,831m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,06100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V52,062m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,062m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,331m2
51Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3)Chương V2công
52Quét nước xi măng 2 nướcChương V68,393m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,681100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V24,901m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,246tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,317tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,243tấn
58Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.558,51 lỗ khoan
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V69,734m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,185100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,72tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,3tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,393tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,482100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V129,014m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V16,518tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,054tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,445100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,456m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,724tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,207100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,591m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,23tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,676m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,024m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V54,627m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,024m2
79Gia công lan can inoxChương V0,221tấn
80Lắp dựng lan can inoxChương V14,573m2
81Long đen inoxChương V210,1cái
82Thép đặc liên kết tườngChương V114,067cái
83Gia công thang sắtChương V0,025tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,362m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,345100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,437tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,466tấn
88Gia công xà gồ thépChương V1,228tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V1,228tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,781100m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V158,024m2
92Tôn úp nócChương V54,32md
93Tôn che khe tiếp giápChương V1,42md
94Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,562tấn
95Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,562tấn
96Gia công xà gồ thépChương V0,142tấn
97Lắp dựng xà gồ thépChương V0,142tấn
98Sơn tĩnh điệnChương V704kg
99Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonate dày 5mmChương V0,216100m2
100Thanh nẹp nhôm nối tấm polycarbonate có ron cao su dày 6mChương V15,1m
101Vít 2,5cmChương V100con
102Silicon A500Chương V10típ
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,742m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,052100m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,129m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,707m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,88m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,88m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V33,501m2
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,148100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V4,232m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V185,967m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,714m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,531m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,527m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V771,119m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.084,21m2
118Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V544,446m2
119Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.096,126m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V198,711m2
121Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V394,791m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V259,408m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,279m2
124Đắp vữa trang trí ô thoáng, vữa XM mác 75Chương V3,203m2
125Đắp vữa chi tiết trang tríChương V8hình
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.030,527m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.016,772m2
128Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V190,139m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V52,819m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V279,87m
131Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V26,88m
132Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V4,44m
133Gia công lan can inoxChương V0,289tấn
134Lắp dựng lan can inoxChương V28,223m2
135Nắp chụp inoxChương V44cái
136Long đen inoxChương V610,2cái
137Thép râu chờ liên kếtChương V88cái
138Bộ khung đỡ LavaboChương V24bộ
139Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
140Khóa cửaChương V1cái
141Bản lềChương V2cái
142Cửa tôn thăm máiChương V2,16m2
143Bản lềChương V4cái
144Chốt cửaChương V2bộ
145Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V82,32m2
146Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V27m2
147Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V50,4m2
148Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V166,2m2
150Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,692tấn
151Lắp dựng hoa sắt cửaChương V139,713m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V139,713m2
153Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V843,077m2
154Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V553,068m2
155Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V237,26m2
156Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400Chương V47,273m2
157Thi công trần bằng tấm nhựaChương V52,074m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,898100m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V95,32510m2
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,99810m2
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,12210m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,78100m2
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,989tấn
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V63,494m3
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,125tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (KHU HẬU TRẠCH) - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D12Chương V9m
6Que hàn đồngChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-125A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 1C-6A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 300x200x150Chương V1hộp
13Aptomat MCB 2C-125A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1C-6A-6KAChương V1cái
15Tủ điện tầng 3 300x200x150Chương V1hộp
16Aptomat MCB 2C-125A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-6A-6KAChương V1cái
18Bảng điện phòng 8 modulChương V9hộp
19Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V6cái
20Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V3cái
21Aptomat RCBO-2P 20A-30MA-4,5KAChương V6cái
22Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V24cái
23Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V18cái
24Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V29bộ
25Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V24bộ
26Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Chương V54bộ
27Bộ đèn Led 120/36WChương V12bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương V3cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V36cái
30Quạt trần (kèm hộp số)Chương V42cái
31Móc treo quạt trầnChương V42cái
32Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
33Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V15cái
35Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V6cái
36Cầu đấu dây 3P-100AChương V1cái
37Dây CU/XLPE/PVC 2x35mm2Chương V20m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Chương V20m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V20m
40Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V158m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V158m
42Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V32m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V32m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V190m
45Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V980m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V490m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V490m
48Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V420m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V210m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V210m
51Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V255m
52Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V2.600m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.300m
54Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V280m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V140m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V140m
57Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,348100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,348100m3
59Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
60Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
61Quả cầu sứChương V3cái
62Dây dẫn trên mái D10Chương V120m
63Ống nhựa PVC D25Chương V4m
64Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V87m
65Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
66Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
67Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1Chương V1hộp
68SWITCH 16 cổngChương V1bộ
69Cáp mạng cat5eChương V260m
70Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)Chương V9bộ
71Đầu bấm dây mạngChương V18cái
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V260m
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
76Dây cấp nước xí bệtChương V24bộ
77Móc giấyChương V24cái
78Chậu tiểu namChương V18bộ
79Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V18bộ
80Xi phông thoát tiểu namChương V18bộ
81Chậu rửa loại 1 vòiChương V24bộ
82Xi phông lavaboChương V24bộ
83Vòi rửa 1 vòiChương V24bộ
84Dây cấp nước lavaboChương V24bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
86Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V30cái
87Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
88Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,04100m
89Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
90Van phao điệnChương V2cái
91Ống PPR D32Chương V0,5100m
92Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
93Van khóa nhựa PPR D32Chương V6cái
94Tê nhựa PPR D32Chương V5cái
95Măng sông PPR D32Chương V10cái
96Ống PPR D50 PN10Chương V0,5100m
97Ống PPR D40 PN10Chương V0,15100m
98Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
99Ống PPR D25 PN10Chương V0,8100m
100Ống PPR D20 PN10Chương V0,8100m
101Ống PPR D20 PN20Chương V1,45100m
102Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
103Tê nhựa PPR D25Chương V6cái
104Tê nhựa PPR D20Chương V45cái
105Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
106Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V4cái
107Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V17cái
108Cút nhựa PPR D50Chương V3cái
109Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
110Cút nhựa PPR D25Chương V54cái
111Cút nhựa PPR D20Chương V75cái
112Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
113Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
114Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
115Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V13cái
116Van khóa nhựa PPR D50Chương V8cái
117Van khóa nhựa PPR D25Chương V12cái
118Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
119Nút bịt nhựa PPR D20Chương V126cái
120Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V126cái
121Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V126cái
122Măng sông PPR D50Chương V10cái
123Măng sông PPR D40Chương V3cái
124Măng sông PPR D32Chương V2cái
125Măng sông PPR D25Chương V13cái
126Măng sông PPR D20Chương V38cái
127Ống PVC D125Chương V0,25100m
128Ống PVC D110Chương V1,53100m
129Ống PVC D90Chương V0,56100m
130Ống PVC D75Chương V2,2100m
131Ống PVC D60Chương V0,43100m
132Ống PVC D42Chương V0,45100m
133Y nhựa D110Chương V52cái
134Y nhựa D75Chương V35cái
135Y thu nhựa D110/75Chương V4cái
136Y thu nhựa D90/75Chương V6cái
137Y thu nhựa D75/42Chương V30cái
138Y thu nhựa D125/110Chương V4cái
139Y thu nhựa D125/42Chương V6cái
140Y kiểm tra D110Chương V2cái
141Y kiểm tra D90Chương V2cái
142Cút nhựa chếch 45 độ D125Chương V4cái
143Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V77cái
144Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V33cái
145Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V45cái
146Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V86cái
147Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
148Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
149Cút nhựa 90 độ D42Chương V128cái
150Côn thu D110/75Chương V2cái
151Côn thu D90/75Chương V2cái
152Nối nhựa ren trong D42Chương V42cái
153Nối nhựa ren trong D110Chương V24cái
154Nối nhựa ren trong D75Chương V30cái
155Măng sông D110Chương V26cái
156Măng sông D90Chương V10cái
157Măng sông D75Chương V36cái
158Măng sông D60Chương V8cái
159Măng sông D42Chương V6cái
160Thông tắc D125Chương V1cái
161Thông tắc D110Chương V18cái
162Thông tắc D75Chương V24cái
163Xi phông nhựa D75Chương V30cái
164Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V195cái
165Đai ôm ống thép không gỉChương V34cái
166Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
168Cút nhựa D90Chương V8cái
169Cút chếch D90Chương V24cái
170Ống PVC D90Chương V1,1100m
171Măng sông D90Chương V20cái
172Cô lê sắtChương V44cái
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU NHUẬN TRẠCH)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V1,401100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,401100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,401100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V1,401100m3
5Mua đât san nềnChương V194,537m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,079100m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V14,347m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V14,04m2
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,008100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,008100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,008100m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,347m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V24,4m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,347m2
15Gia công cửa sắtChương V0,127tấn
16Tấm tôn dày 1,5mmChương V4,94m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,14m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,711m2
19Bánh xe cổngChương V2cái
20Bản lề cối xoay bằng thépChương V4cái
21Ray thép cổng chínhChương V1bộ
22Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộpChương V1biển
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V53,317m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V29,079m2
25Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V35,462m2
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,008100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,008100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,008100m3
29Tháo dỡ mũi mácChương V5công
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,317m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,317m2
32Thay mới mũi mácChương V185,342cái
33Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V35,462m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,079m2
35Đào móng băng, rộng Chương V15,303m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,044100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,109100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,186m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,065100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,962m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,906m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,065100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,077m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,78m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,073m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,065100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,359m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,249m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,998m2
52Công tác ốp gạch thẻChương V56,16m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,087m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,903tấn
55Lắp dựng tường rào sắtChương V39,312m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,236m2
57Mũi mácChương V205,463cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V13,64m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V3,231m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,147100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,091m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,088100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,013100m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,102100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,812m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,199tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V47cấu kiện
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,84m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,635m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,781m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,93m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,057100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,887m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,18100m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,124m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,92m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,92m2
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,183100m3
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V43,896m3
82Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V14,63210m
83Rải nilon chống mất nước bê tôngChương V3,658100m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU NHUẬN TRẠCH)
1Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
2Contactor 2C-16AChương V1cái
3Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V2bộ
4Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
5Đai giữ ống nhựaChương V12cái
6Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V40m
7Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V40m
8Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2Chương V4m
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V5,418m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,019100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,019100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,019100m3
15Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V2cái
17Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
18Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V6m
19CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V42m
20CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V20m
21CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V35m
22CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V25m
23Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
24Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
25Aptomat MCCB 3C-50A-18KAChương V1cái
26Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V1cái
27Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250Chương V1hộp
28Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
29Cầu đấu dây 3P-100AChương V1cái
30Đèn báo phaChương V3cái
31Cầu chì 250V/2AChương V3hộp
32Vôn kếChương V1cái
33Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
34Biến dòng 250/5AChương V3cái
35Băng cảnh báo cáp ngầmChương V18m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V55m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,25100m
38Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V6,581m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,049100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,017100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,017100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,017100m3
44Gạch không nungChương V260viên
45Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=12m3/h, H=40m, P=2.2kW, chạy bằng điệnChương V2cái
46Rọ hút bằng nhựa D32Chương V2cái
47Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
48Cút nhựa PPR D25Chương V2cái
49Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
50Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
51Van cổng kiểu vô lăng PPR D32Chương V4cái
52Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
53Khớp nối mềm PPR D32Chương V4cái
54Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V6cái
55Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V6cái
56Y lọc D32Chương V2cái
57Ống PPR D32Chương V0,25100m
58Ống PPR D25Chương V0,25100m
59Măng sông PPR D32Chương V5cái
60Măng sông PPR D25Chương V5cái
61Ống PPR D32Chương V0,15100m
62Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
63Van phao D32Chương V1cái
64Nút bịt PPR D32Chương V1cái
G HẠNG MỤC: NHÀ BẾP KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG (KHU NHUẬN TRẠCH) (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,09100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V5,734m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,893100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,254100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,254100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,254100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,985m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,19100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,107100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V35,956m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,623100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,045100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,715tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,625tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,658tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,535m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V14,492m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,715m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,011100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,423m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,016100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,163m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,017100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
34Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3)Chương V2công
35Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,696m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,615100m3
37Mua đất tôn nềnChương V67,65m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V12,311m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,043100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,286m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,301tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,552tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,828tấn
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V4071 lỗ khoan
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,425m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,725100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,72tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,374tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,904tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,922100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V31,496m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,066tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,007tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,204100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,039m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,353tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,11100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,85m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,779m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,224m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V24,877m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,224m2
65Gia công lan can inoxChương V0,104tấn
66Lắp dựng lan can inoxChương V8,355m2
67Qủa cầu D120Chương V1cái
68Long đen inoxChương V117,3cái
69Gia công thang sắtChương V0,028tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,646m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,428100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,205tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,112tấn
74Gia công xà gồ thépChương V0,523tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V0,523tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,106m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,579100m2
78Tôn úp nócChương V35,34m
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,366m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,03100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,038m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,313m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,267m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,267m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,92m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V66,776m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,963m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,315m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,94m3
90Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V137,309m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V289,768m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V378,528m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V150,268m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Chương V269,093m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,626m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,693m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,409m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V360,461m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V871,924m2
100Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V79,061m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,887m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V115,06m
103Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V15,2m
104Gia công lan can inoxChương V0,069tấn
105Lắp dựng lan can inoxChương V6,444m2
106Nắp chụp inoxChương V14cái
107Long đen inoxChương V161,1cái
108Thép râu chờ liên kếtChương V28cái
109Bộ khung đỡ LavaboChương V4bộ
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,314m2
111Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V18,366m2
112Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V18,366m2
113Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
114Khóa cửaChương V1cái
115Bản lềChương V2cái
116Cửa tôn thăm máiChương V1,44m2
117Bản lềChương V4cái
118Chốt cửaChương V2bộ
119Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,68m2
120Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
121Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,4m2
122Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V40,88m2
124Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V10,2m2
125Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V10,2m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,303tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaChương V15,12m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,12m2
129Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V216,466m2
130Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V108,432m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V24,875m2
132Thi công trần bằng tấm nhựaChương V23,107m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,707100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG (KHU NHUẬN TRẠCH) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D12Chương V9m
6Que hàn đồngChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-50A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3C-30A-18KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V2cái
12Aptomat MCB 1C-6A-6KAChương V2cái
13Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
15Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
16Bảng điện phòng 8 modulChương V2hộp
17Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V2cái
18Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V4cái
19Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V4cái
20Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V9bộ
21Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V7bộ
22Bộ đèn Led 120/36WChương V14bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V14cái
24Quạt trần (kèm hộp số)Chương V8cái
25Móc treo quạt trầnChương V8cái
26Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
27Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
28Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Chương V2cái
30Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V3cái
31Cầu đấu dây 3P-60AChương V1cái
32Dây CU/XLPE/PVC/4x6mm2Chương V5m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V5m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V5m
35Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V6m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V6m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V6m
38Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V32m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V32m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V32m
41Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V360m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V180m
43Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V180m
44Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V50m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V25m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
47Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V55m
48Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V560m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V280m
50Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,16100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,16100m3
52Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
53Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
54Quả cầu sứChương V3cái
55Dây dẫn trên mái D10Chương V75m
56Ống nhựa PVC D25Chương V4m
57Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V40m
58Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
59Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
60Cáp mạng cat5eChương V90m
61Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)Chương V2bộ
62Đầu bấm dây mạngChương V4cái
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V90m
64Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
68Dây cấp nước xí bệtChương V3bộ
69Móc giấyChương V3cái
70Chậu tiểu namChương V1bộ
71Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V1bộ
72Xi phông thoát tiểu namChương V1bộ
73Chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V2bộ
74Lắp đặt gương soiChương V2cái
75Xi phông lavaboChương V2bộ
76Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
77Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
78Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
79Vòi rửa đơnChương V4bộ
80Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V1bộ
81Chậu rửa bếpChương V1bộ
82Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
83Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,05100m
84Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
85Van phao điệnChương V2cái
86Ống PPR D25Chương V0,15100m
87Cút nhựa PPR D25Chương V1cái
88Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
89Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
90Măng sông PPR D25Chương V5cái
91Ống PPR D40 PN10Chương V0,12100m
92Ống PPR D32 PN10Chương V0,09100m
93Ống PPR D25 PN10Chương V0,25100m
94Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
95Ống PPR D20 PN20Chương V0,2100m
96Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
97Tê nhựa PPR D20Chương V4cái
98Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V3cái
99Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V5cái
100Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
101Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
102Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
103Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
104Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
105Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
106Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
107Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
108Van khóa nhựa PPR D25Chương V1cái
109Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
110Nút bịt nhựa PPR D20Chương V13cái
111Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V13cái
112Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V13cái
113Ống PVC D110Chương V0,25100m
114Ống PVC D75Chương V0,4100m
115Ống PVC D42Chương V0,08100m
116Y nhựa D110Chương V5cái
117Y nhựa D75Chương V8cái
118Y thu nhựa D75/42Chương V2cái
119Y kiểm tra D110Chương V1cái
120Y kiểm tra D75Chương V1cái
121Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V10cái
122Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V14cái
123Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V3cái
124Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
125Cút nhựa 90 độ D42Chương V9cái
126Côn thu D110/75Chương V2cái
127Nối nhựa ren trong D42Chương V3cái
128Nối nhựa ren trong D110Chương V3cái
129Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
130Măng sông D110Chương V5cái
131Măng sông D75Chương V8cái
132Thông tắc D110Chương V1cái
133Thông tắc D75Chương V3cái
134Xi phông nhựa D75Chương V4cái
135Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V27cái
136Đai ôm ống thép không gỉChương V12cái
137Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
138Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
139Cút nhựa D90Chương V6cái
140Cút chếch D90Chương V18cái
141Ống PVC D90Chương V0,6100m
142Măng sông D90Chương V10cái
143Cô lê sắtChương V23cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (KHU NHUẬN TRẠCH)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V135,432m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V100,2m2
3Phá dỡ lan can sắtChương V28,413m2
4Tháo dỡ mái tônChương V256,528m2
5Tháo dỡ hệ thống chống sét, thoát nước máiChương V5công
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước khu vệ sinhChương V6công
7Tháo dỡ, lắp dựng và vệ sinh 8 quạt trần tận dụngChương V5công
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
11Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhChương V12bộ
12Tháo dỡ gương soiChương V8bộ
13Tháo dỡ vòi rửaChương V12bộ
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V11,925m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,103m3
16Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V28,287m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V96,678m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V236,794m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V17,072m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V48,592m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V41,104m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V141,268m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V225,582m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V39,835m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V552,519m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V113,381m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V95,909m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V329,625m2
29Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V38,318m2
30Đục tẩy bề mặt lớp mài granito bậc cầu thang, tam cấpChương V31,0721m2
31Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V167,96m2
32Phá dỡ nền gạch lá nemChương V414,67m2
33Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,53100m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,53100m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,53100m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V1,006m3
37Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V14,162m2
38Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V1,907100kg
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V9,531m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V4,282m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,114m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V113,116m2
43Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V125,73m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V224,989m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V48,592m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V17,072m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V41,104m2
48Trát trần, vữa XM M75Chương V141,268m2
49Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V608,449m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.518,498m2
51Sơn chống thấm sikaChương V73,138m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,318m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V393,012m2
54Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V33,707m2
55Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V207,312m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V11,146m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V19,451m2
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,2m2
59Lợp mái tôn dày 0,45lyChương V2,565100m2
60Gia công lan can inoxChương V0,188tấn
61Mũ chụp inoxChương V19cái
62Long đen inoxChương V313,2cái
63Râu thép chờChương V175,133cái
64Lắp dựng lan can inoxChương V11,488m2
65Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V33m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V38,64m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V42,84m2
68Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,32m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V118,8m2
70Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V16,632m2
71Vách kính khung nhômChương V16,632m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,974100m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (KHU NHUẬN TRẠCH) (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
3Dây dẫn đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2,5mChương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D12Chương V9m
6Que hàn đồngChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3C-40A-18KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1C-6A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 300x200x150Chương V1hộp
13Aptomat MCCB 3C-40A-18KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1C-6A-6KAChương V1cái
15Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 moduleChương V4hộp
16Aptomat MCB 3C-32A-6KAChương V4cái
17Aptomat RCBO-2P 20A-30MA-4.5KAChương V4cái
18Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V12cái
19Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V8cái
20Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V21bộ
21Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V24bộ
22Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Chương V24bộ
23Bộ đèn LED 120/36WChương V12bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V20cái
25Quạt trần + hộp sốChương V8cái
26Móc treo quạt trầnChương V8cái
27Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
28Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V10cái
29Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
30Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
31Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V4cái
32Cầu đấu dây 3P - 150AChương V1cái
33Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V15m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V15m
35Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V15m
36Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V45m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V45m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V45m
39Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V829m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V291m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V983m
42Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.214m
43Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V170m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V85m
45Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,232100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,232100m3
47Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1mChương V3cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
49Quả cầu sứChương V3cái
50Dây dẫn trên mái D10Chương V125m
51Ống nhựa PVC D25Chương V4m
52Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V58m
53Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
54Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
55Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1Chương V1hộp
56SWITCH 16 cổngChương V1bộ
57Cáp mạng cat5eChương V98m
58Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)Chương V4bộ
59Đầu bấm dây mạngChương V8cái
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V98m
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bể ngang)Chương V2bể
62Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V12bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
64Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
65Móc giấyChương V12cái
66Chậu tiểu nam trẻ emChương V8bộ
67Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V8bộ
68Xi phông thoát tiểu namChương V8bộ
69Chậu rửa loại 1 vòi trẻ emChương V12bộ
70Xi phông lavaboChương V12bộ
71Vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
72Dây cấp nước lavaboChương V12bộ
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V8bộ
74Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V12cái
75Vòi rửa đơnChương V8cái
76Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
77Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,04100m
78Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
79Van phao điệnChương V2cái
80Ống PPR D32Chương V0,25100m
81Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
82Van khóa nhựa PPR D32Chương V6cái
83Tê nhựa PPR D32Chương V5cái
84Măng sông PPR D32Chương V10cái
85Ống PPR D40Chương V0,3100m
86Ống PPR D32Chương V0,1100m
87Ống PPR D25Chương V0,4100m
88Ống PPR D20Chương V0,5100m
89Ống PPR D20 PN20Chương V0,75100m
90Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
91Tê nhựa PPR D25Chương V4cái
92Tê nhựa PPR D20Chương V28cái
93Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
94Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
95Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V36cái
96Cút nhựa PPR D40Chương V5cái
97Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
98Cút nhựa PPR D20Chương V80cái
99Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
100Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
101Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
102Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
103Van khóa nhựa PPR D25Chương V8cái
104Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
105Nút bịt nhựa PPR D20Chương V76cái
106Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V76cái
107Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V76cái
108Măng sông PPR D40Chương V5cái
109Măng sông PPR D32Chương V3cái
110Măng sông PPR D25Chương V10cái
111Măng sông PPR D20Chương V10cái
112Ống PVC D110Chương V0,75100m
113Ống PVC D90Chương V0,2100m
114Ống PVC D75Chương V0,65100m
115Ống PVC D60Chương V0,15100m
116Ống PVC D42Chương V0,45100m
117Y nhựa D110Chương V12cái
118Y nhựa D75Chương V16cái
119Y nhựa D42Chương V4cái
120Y thu nhựa D110/75Chương V4cái
121Y thu nhựa D75/42Chương V16cái
122Y kiểm tra D110Chương V2cái
123Y kiểm tra D90Chương V2cái
124Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V8cái
125Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V4cái
126Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V32cái
127Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V20cái
128Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
129Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
130Cút nhựa 90 độ D42Chương V6cái
131Côn thu D110/75Chương V2cái
132Côn thu D90/75Chương V2cái
133Nối nhựa ren trong D42Chương V20cái
134Nối nhựa ren trong D110Chương V12cái
135Nối nhựa ren trong D75Chương V12cái
136Măng sông D110Chương V15cái
137Măng sông D90Chương V3cái
138Măng sông D75Chương V10cái
139Măng sông D60Chương V3cái
140Măng sông D42Chương V10cái
141Thông tắc D110Chương V4cái
142Thông tắc D75Chương V12cái
143Thông tắc D42Chương V4cái
144Xi phông nhựa D75Chương V12cái
145Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V100cái
146Đai ôm ống thép không gỉChương V34cái
147Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
149Cút nhựa D90Chương V8cái
150Cút chếch D90Chương V24cái
151Ống PVC D90Chương V0,75100m
152Măng sông D90Chương V15cái
153Cô lê sắtChương V30cái
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,168m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,222100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,075100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,159100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,159100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,159100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,098100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,11100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,149m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,014tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,683m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,995m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,941m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75Chương V28,746m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V22,54m2
28Ống nhựa PVC D32Chương V0,1100m
29Cút nhựa PVC D32Chương V3cái
30Rọ chắnChương V2cái
31Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V25m
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.364E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
4 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy bơm bê tông 50m3/h 50m3/h1
6 Vận thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->