Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235195-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210228578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (nguồn quản lý nhà nước) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 15:40:00 đến ngày 2021-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,990,711,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486067025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97213405E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.093.497.945 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 01: CẢI TẠO MỘT PHẦN KHUÔN VIÊN SÂN QUẢNG TRƯỜNG THỊ XÃ THÀNH CÔNG VIÊN
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,2329100m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5895m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nền đá lát sân nền)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật319,46m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,946m3
5Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,3139m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,3139m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4731100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,838m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,8873m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,8873m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,9507m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3095100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4973m3
14Xây móng gạch không nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5848m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2478100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,9138m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,872m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật366,3493m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật298,72m2
20Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật331,0243m2
21Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật298,72m2
22Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,2382m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108m2
25Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108m2
26Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
30Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,536m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,536m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0454100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0342tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
37Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8494tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0819tấn
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3386tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9313tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3386tấn
43Cung cấp bulon neo cho cột Þ20; L=450mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200,028m2
45Cung cấp và đắp đất sạch (đất hữu cơ) trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật293,53m3
46Cung cấp và lát gạch trồng cỏ sân trường, vỉa hè, gạch Block bê tông rỗng, kích thước gạch 8x26x39cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật423,4m2
47Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên Cây ≤ 3 tuổiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cây/lần
48Trồng mới cây xanh (Trồng lại 09 cây sao hiện hữu di dời về trồng ở bồn hoa số 12)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cây
49Chăm sóc cây xanh mới trồngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cây/năm
50Trồng mới cỏ (cỏ lá gừng thái)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,296100m2
51Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng (Cung cấp và trồng cây Ắc ó, rộng 30cm; h=0,2m (trồng 3300giỏ/100m2))Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5342100m2
52Trồng mới cây xanh (cây sanh hàng rào )Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật188cây
53Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây kèn hồng 4-5m (đk=18-20cm))Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cây
54Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây hoa giấy ĐK = 30-50mm, thân leo)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cây
55Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây Lim xẹt, cao 4-5m; đk = 25-30cm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cây
56Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây Lim xẹt, cao 3-4m; đk = 18-20cm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cây
57Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây giáng hương cao 6-8m; đk=25-30cm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cây
58Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây bằng lăng ghép tường vy, cao 5-6m; đk=25-30cm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cây
59Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây ngọc lan cao 4-5m; đk=18-20cm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cây
60SXLD hệ chống cây ba chân, bằng khung sắt tròn mạ kẽm Þ42, cao 2,2mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34bộ
61SXLD hệ chống cây ba chân, bằng khung sắt tròn mạ kẽm Þ76, cao 3,0mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
62Cung cấp sắp sếp đá tảng tạo hình, (400-600kg/ tảng) (bao gồm cây tổ quạ và dương xỉ trồng xen nách đá)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6tản
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
64Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật330m
65Lắp đèn pha trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
66Lắp đặt đèn nấmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
67Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
72TIMER điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Khởi động từ 1 phaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cột
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0624100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,936m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3344100m2
78Bu lông khung móng trụ đèn 4Þ16Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
79Bu lông khung móng trụ đèn nấm 4Þ12Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,988m3
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,6m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,82100m
85Cung cấp và lắp đặt van điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Cung cấp và lắp đặt đầu phunTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
101Máy bơm 3HP (bao gồm chân đế)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7456m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0056100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0914100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0065tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC 02: SỬA CHỮA HÀNH LANG NỐI CỦA QUẢNG TRƯỜNG THỊ XÃ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400,8m2
2SXLD lan can sắt hư hỏng và mấtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,226m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400,81m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật278,208m2
5Sơn giả đá kova cột cầu nốiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật278,208m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,68m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,681m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,681m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,1555m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,15551m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật779,81m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,71m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,71m2
14Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,25m2
15Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,251m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật667,68m2
17Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6768100m2
18Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật667,68m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3536m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3536m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3536m3
22Cung cấp bulon nở Þ16Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104cái
23SXLD lan can Þ90x2, inox 304 (bao gồm bản mã)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,05met
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486067025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97213405E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.093.497.945 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá/bê tông Dùng để thi công1
2 Máy hàn Dùng để thi công1
3 Máy khoan Dùng để thi công1
4 Máy trộn 250l Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->