Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235195-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (nguồn quản lý nhà nước) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 15:40:00 đến ngày 2021-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,990,711,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486067025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97213405E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.093.497.945 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá/bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 01: CẢI TẠO MỘT PHẦN KHUÔN VIÊN SÂN QUẢNG TRƯỜNG THỊ XÃ THÀNH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,2329 | 100m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5895 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nền đá lát sân nền) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 319,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,946 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,3139 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,3139 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4731 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,838 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,8873 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,8873 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9507 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3095 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4973 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2478 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,9138 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,872 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 366,3493 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 298,72 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 331,0243 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 298,72 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,2382 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 26 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 30 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8494 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0819 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3386 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9313 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3386 | tấn |
| 43 | Cung cấp bulon neo cho cột Þ20; L=450mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200,028 | m2 |
| 45 | Cung cấp và đắp đất sạch (đất hữu cơ) trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293,53 | m3 |
| 46 | Cung cấp và lát gạch trồng cỏ sân trường, vỉa hè, gạch Block bê tông rỗng, kích thước gạch 8x26x39cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 423,4 | m2 |
| 47 | Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên Cây ≤ 3 tuổi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây/lần |
| 48 | Trồng mới cây xanh (Trồng lại 09 cây sao hiện hữu di dời về trồng ở bồn hoa số 12) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây |
| 49 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây/năm |
| 50 | Trồng mới cỏ (cỏ lá gừng thái) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,296 | 100m2 |
| 51 | Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng (Cung cấp và trồng cây Ắc ó, rộng 30cm; h=0,2m (trồng 3300giỏ/100m2)) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5342 | 100m2 |
| 52 | Trồng mới cây xanh (cây sanh hàng rào ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cây |
| 53 | Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây kèn hồng 4-5m (đk=18-20cm)) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cây |
| 54 | Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây hoa giấy ĐK = 30-50mm, thân leo) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cây |
| 55 | Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây Lim xẹt, cao 4-5m; đk = 25-30cm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 56 | Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây Lim xẹt, cao 3-4m; đk = 18-20cm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 57 | Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây giáng hương cao 6-8m; đk=25-30cm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 58 | Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây bằng lăng ghép tường vy, cao 5-6m; đk=25-30cm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 59 | Trồng mới cây xanh (Cung cấp và trồng cây ngọc lan cao 4-5m; đk=18-20cm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 60 | SXLD hệ chống cây ba chân, bằng khung sắt tròn mạ kẽm Þ42, cao 2,2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 61 | SXLD hệ chống cây ba chân, bằng khung sắt tròn mạ kẽm Þ76, cao 3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 62 | Cung cấp sắp sếp đá tảng tạo hình, (400-600kg/ tảng) (bao gồm cây tổ quạ và dương xỉ trồng xen nách đá) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tản |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 65 | Lắp đèn pha trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn nấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 67 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | TIMER điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Khởi động từ 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3344 | 100m2 |
| 78 | Bu lông khung móng trụ đèn 4Þ16 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 79 | Bu lông khung móng trụ đèn nấm 4Þ12 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,988 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt van điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 101 | Máy bơm 3HP (bao gồm chân đế) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7456 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 02: SỬA CHỮA HÀNH LANG NỐI CỦA QUẢNG TRƯỜNG THỊ XÃ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400,8 | m2 |
| 2 | SXLD lan can sắt hư hỏng và mất | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,226 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400,8 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,208 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá kova cột cầu nối | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,208 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,68 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,68 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,68 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,1555 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,1555 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 779,8 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 15 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 667,68 | m2 |
| 17 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6768 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 667,68 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3536 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3536 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3536 | m3 |
| 22 | Cung cấp bulon nở Þ16 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 23 | SXLD lan can Þ90x2, inox 304 (bao gồm bản mã) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,05 | met |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486067025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97213405E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.093.497.945 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá/bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy hàn | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy khoan | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy trộn 250l | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi