Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235454-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210202386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 08:03:00 đến ngày 2021-03-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 456,181,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 320.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA HỆ THỐNG LAVABO – ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,415m3
2Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT24,15m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,252m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 2 của E-HSMT0,028100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,025tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT1,008m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,154m3
8Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,069m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánchương V, phần 2 của E-HSMT6,044m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT6,6m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,7m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT6,6m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT0,7m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2 của E-HSMT7,3m2
15Lắp đặt chậu rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
16Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
17Zaco lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7sợi
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,2100 m
19Van khóa bướm đồng D34/27chương V, phần 2 của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,07100 m
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,07100 m
24Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT7cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,075100 m
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,07100 m
29Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
B SỬA CHỮA ỐP GẠCH TƯỜNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lớp gạch ốp chân tườngchương V, phần 2 của E-HSMT374,32m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,1m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT374,32m2
3Bốc xếp phế thải các loạichương V, phần 2 của E-HSMT5,615m3
4Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmchương V, phần 2 của E-HSMT5,615m3
5Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theochương V, phần 2 của E-HSMT5,615m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000mchương V, phần 2 của E-HSMT0,056100 m3 đất nguyên thổ
C SƠN SỬA CỔNG, HÀNG RÀO - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt song sắt hàng ràochương V, phần 2 của E-HSMT82,863m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT82,863m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ràochương V, phần 2 của E-HSMT74,51m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT56,7m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT74,51m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT56,7m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2 của E-HSMT131,21m2
8Gia công lắp dựng bảng tên trường bằng tấm alu, dán chữ bằng mica (làm 02 mặt hoàn thiện)chương V, phần 2 của E-HSMT1C.kiện
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY – ĐIỂM TRƯỜNG PHÂN HIỆU 1
1Đào xúc đất mặt hữu cơ bằng thủ công, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT4,98m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT4,85m3
3Bê tông thành bồn hoa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,544m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoachương V, phần 2 của E-HSMT0,054100 m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT46,02m2
6Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT107,48m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,252m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 2 của E-HSMT0,028100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,025tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT1,008m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,154m3
12Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,069m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánchương V, phần 2 của E-HSMT6,044m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT6,6m2
15Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,7m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT6,6m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT0,7m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2 của E-HSMT7,3m2
19Lắp đặt chậu rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
20Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
21Zaco lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7sợi
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,2100 m
23Van khóa bướm đồng D34/27chương V, phần 2 của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,07100 m
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,07100 m
28Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT7cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,075100 m
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,07100 m
33Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabochương V, phần 2 của E-HSMT7bộ
E SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG CỔNG, HÀNG RÀO - ĐIỂM TRƯỜNG PHÂN HIỆU 1
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmchương V, phần 2 của E-HSMT0,344m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,605m3
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ràochương V, phần 2 của E-HSMT461,23m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần cổng, hàng ràochương V, phần 2 của E-HSMT83,738m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT15,12m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT468,79m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT83,738m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2 của E-HSMT552,528m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT73,78m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT73,78m2
11Gia công, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm alu, dán chữ micachương V, phần 2 của E-HSMT1C.kiện
F NÂNG CẤP, SỬA CHỮA MÁI CHE – ĐIỂM PHÂN HIỆU TDP8
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,134m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT0,538m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,058m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,27m3
5Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,167tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mchương V, phần 2 của E-HSMT0,225tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,158tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,167tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT0,225tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,158tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT43,001m2
12Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm đuôi mái uốn congchương V, phần 2 của E-HSMT0,711100 m2
13Gia công tạo lỗ, bắt tác kê nở D14 chân trụchương V, phần 2 của E-HSMT8Cái
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,001100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 320.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg1
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Khoan cầm tay ≤ 1,5kW Khoan cầm tay ≤ 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->