Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 24, Quốc lộ 24B và Quốc lộ 24C tỉnh Quảng Ngãi (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236162-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 24, Quốc lộ 24B và Quốc lộ 24C tỉnh Quảng Ngãi (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212856 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:04:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,318,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Tuần đường | km/năm | 38,07 | |
| 2 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 6 | |
| 3 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 355,31 | |
| 4 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 1,27 | |
| 5 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 50,76 | |
| 6 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 14,85 | |
| 7 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Hót sụt nhỏ | m3 | 1.485,27 | |
| 8 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Bạt lề đường | md | 37.131,75 | |
| 9 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Cắt cỏ | km/lần | 222,79 | |
| 10 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Phát quang cây cỏ | km | 22,5 | |
| 11 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vét rãnh hở | md | 32.714,95 | |
| 12 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga | nắp | 35 | |
| 13 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 1.244,63 | |
| 14 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 148,53 | |
| 15 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 4.128,18 | |
| 16 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 405,13 | |
| 17 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 3.096,49 | |
| 18 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 45,61 | |
| 19 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 53,01 | |
| 20 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 365,35 | |
| 21 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 62 | |
| 22 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 5 | |
| 23 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 1 | |
| 24 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 37 | |
| 25 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 9,12 | |
| 26 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 364,86 | |
| 27 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 6 | |
| 28 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 742,64 | |
| 29 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 30 | |
| 30 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 61 | |
| 31 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 31 | |
| 32 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | md | 71,45 | |
| 33 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn lan can cầu bê tông | m2 | 468,82 | |
| 34 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | m2 | 27.203,73 | |
| 35 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế ống thoát nước | md | 7,5 | |
| 36 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh khe co dãn cầu | md | 1.938,3 | |
| 37 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mố cầu | m2 | 120 | |
| 38 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | m2 | 291,28 | |
| 39 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | m2 | 150 | |
| 40 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 31 | |
| 41 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | md | 337,8 | |
| 42 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Tuần đường | km/năm | 58,93 | |
| 43 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 6 | |
| 44 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 1.100,1 | |
| 45 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 1,96 | |
| 46 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 78,58 | |
| 47 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 157,16 | |
| 48 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Hót sụt nhỏ | m3 | 3.143,13 | |
| 49 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Bạt lề đường | md | 78.578,25 | |
| 50 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Cắt cỏ | km/lần | 471,47 | |
| 51 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Phát quang cây cỏ | km | 60 | |
| 52 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vét rãnh hở | md | 44.628,75 | |
| 53 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vét rãnh kín | md | 4.248 | |
| 54 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 4.171,33 | |
| 55 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 628,63 | |
| 56 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 3.180,38 | |
| 57 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm | m2/km/năm | 115,65 | |
| 58 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 590,36 | |
| 59 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 1.272,15 | |
| 60 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | md | 785,78 | |
| 61 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 83,71 | |
| 62 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 112,15 | |
| 63 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 793,69 | |
| 64 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 423 | |
| 65 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 10 | |
| 66 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 2 | |
| 67 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 193 | |
| 68 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 16,72 | |
| 69 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 1.115,7 | |
| 70 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 18 | |
| 71 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 1.571,57 | |
| 72 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 42 | |
| 73 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 85 | |
| 74 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 44 | |
| 75 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sửa chữa lan can cầu | md | 18,66 | |
| 76 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng thép) | m2 | 132,34 | |
| 77 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông) | m2 | 1.140,06 | |
| 78 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | m2 | 17,1 | |
| 79 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1md | 20.278,26 | |
| 80 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế ống thoát nước | 1md | 11,25 | |
| 81 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh khe co dãn cầu | 1m2 | 325,88 | |
| 82 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mố cầu | 1m2 | 45 | |
| 83 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | 1 m2 | 69,75 | |
| 84 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1 m2 | 450 | |
| 85 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 41 | |
| 86 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | 1 md | 909,07 | |
| 87 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Tuần đường | km/năm | 44,32 | |
| 88 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 6 | |
| 89 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 827,28 | |
| 90 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 1,48 | |
| 91 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 59,09 | |
| 92 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 118,18 | |
| 93 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Hót sụt nhỏ | m3 | 1.418,2 | |
| 94 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Bạt lề đường | md | 29.545,88 | |
| 95 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Cắt cỏ | km/lần | 354,55 | |
| 96 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Phát quang cây cỏ | km | 60 | |
| 97 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vét rãnh hở | md | 42.562,5 | |
| 98 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vét rãnh kín | md | 1.076,25 | |
| 99 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga | nắp | 11 | |
| 100 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 2.839,2 | |
| 101 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 236,37 | |
| 102 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 7.102,45 | |
| 103 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm | m2/km/năm | 155,86 | |
| 104 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 759,06 | |
| 105 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 4.828,82 | |
| 106 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | md | 45,4 | |
| 107 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 78,8 | |
| 108 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 100,37 | |
| 109 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 398,69 | |
| 110 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 253 | |
| 111 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 11 | |
| 112 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 2 | |
| 113 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 30 | |
| 114 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 7,88 | |
| 115 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 525,32 | |
| 116 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 11 | |
| 117 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 1.181,84 | |
| 118 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 28 | |
| 119 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 57 | |
| 120 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 29 | |
| 121 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sửa chữa lan can cầu bê tông | md | 11,78 | |
| 122 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn lan can cầu | m2 | 401,71 | |
| 123 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sơn lan can cầu | m2 | 554,67 | |
| 124 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | 1md | 11,1 | |
| 125 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1md | 5.576,89 | |
| 126 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thay thế ống thoát nước | 1m2 | 5,63 | |
| 127 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh khe co dãn cầu | 1m2 | 384,83 | |
| 128 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh mố cầu | 1 m2 | 38,4 | |
| 129 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | 1 m2 | 286,88 | |
| 130 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1 md | 300 | |
| 131 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 29 | |
| 132 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | md | 942,32 | |
| 133 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Tuần đường | km/năm | 50,76 | |
| 134 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 8 | |
| 135 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 947,51 | |
| 136 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 1,69 | |
| 137 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 67,68 | |
| 138 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 67,68 | |
| 139 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Hót sụt nhỏ | m3 | 2.707,16 | |
| 140 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Bạt lề đường | md | 67.679 | |
| 141 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Cắt cỏ | km/lần | 406,07 | |
| 142 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Phát quang cây cỏ | km | 30 | |
| 143 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Vét rãnh hở | md | 43.619,93 | |
| 144 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga | nắp | 46 | |
| 145 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 3.045,8 | |
| 146 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 270,72 | |
| 147 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 3.712,51 | |
| 148 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 539,229 | |
| 149 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 2.784,38 | |
| 150 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 60,81 | |
| 151 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 70,68 | |
| 152 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 487,13 | |
| 153 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 277 | |
| 154 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 7 | |
| 155 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 1 | |
| 156 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 66 | |
| 157 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 12,16 | |
| 158 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 486,48 | |
| 159 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 10 | |
| 160 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 1.353,58 | |
| 161 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 41 | |
| 162 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 82 | |
| 163 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 41 | |
| 164 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | md | 238,18 | |
| 165 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Sơn lan can cầu bê tông | m2 | 1.041,82 | |
| 166 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | m2 | 70.947,27 | |
| 167 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Thay thế ống thoát nước | md | 10 | |
| 168 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Vệ sinh khe co dãn cầu | md | 3.692 | |
| 169 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Vệ sinh mố cầu | m2 | 160 | |
| 170 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | m2 | 355,49 | |
| 171 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | m2 | 400 | |
| 172 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 41 | |
| 173 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | md | 450,4 | |
| 174 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Tuần đường | km/năm | 78,58 | |
| 175 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 8 | |
| 176 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 1.466,79 | |
| 177 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 2,62 | |
| 178 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 104,77 | |
| 179 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 209,54 | |
| 180 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Hót sụt nhỏ | m3 | 4.190,84 | |
| 181 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Bạt lề đường | md | 104.771 | |
| 182 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Cắt cỏ | km/lần | 628,63 | |
| 183 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Phát quang cây cỏ | km | 80 | |
| 184 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Vét rãnh hở | md | 59.505 | |
| 185 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Vét rãnh kín | md | 5.664 | |
| 186 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 5.527,5 | |
| 187 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 838,17 | |
| 188 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 3.288,31 | |
| 189 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm | m2/km/năm | 171,69 | |
| 190 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 947,67 | |
| 191 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 1.315,32 | |
| 192 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | md | 439,59 | |
| 193 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 111,62 | |
| 194 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 149,53 | |
| 195 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 1.058,26 | |
| 196 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 565 | |
| 197 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 14 | |
| 198 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 3 | |
| 199 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 258 | |
| 200 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 22,32 | |
| 201 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 1.325,45 | |
| 202 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 64 | |
| 203 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 2.095,42 | |
| 204 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 57 | |
| 205 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 114 | |
| 206 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 57 | |
| 207 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Sửa chữa lan can cầu | md | 24,88 | |
| 208 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng thép) | m2 | 176,45 | |
| 209 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông) | m2 | 1.216,07 | |
| 210 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1md | 26.675,93 | |
| 211 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Thay thế ống thoát nước | 1md | 15 | |
| 212 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Vệ sinh khe co dãn cầu | 1m2 | 1.390,4 | |
| 213 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Vệ sinh mố cầu | 1m2 | 384 | |
| 214 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | 1 m2 | 270,38 | |
| 215 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1 m2 | 600 | |
| 216 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 57 | |
| 217 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | 1md | 1.416 | |
| 218 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Tuần đường | km/năm | 59,1 | |
| 219 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 8 | |
| 220 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 1.103,19 | |
| 221 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 1,97 | |
| 222 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 78,8 | |
| 223 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 157,6 | |
| 224 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Hót sụt nhỏ | m3 | 1.891,18 | |
| 225 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Bạt lề đường | md | 39.399,5 | |
| 226 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Cắt cỏ | km/lần | 472,79 | |
| 227 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Phát quang cây cỏ | km | 80 | |
| 228 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Vét rãnh hở | md | 79.450 | |
| 229 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Vét rãnh kín | md | 1.435 | |
| 230 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga | nắp | 14 | |
| 231 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 3.106,88 | |
| 232 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 315,2 | |
| 233 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 7.950,46 | |
| 234 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm | m2/km/năm | 214,84 | |
| 235 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 1.227,64 | |
| 236 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 5.962,84 | |
| 237 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | md | 60,53 | |
| 238 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 105,06 | |
| 239 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 133,83 | |
| 240 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 536,54 | |
| 241 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 337 | |
| 242 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 14 | |
| 243 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 3 | |
| 244 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 40 | |
| 245 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 10,51 | |
| 246 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 700,43 | |
| 247 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 14 | |
| 248 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 1.575,98 | |
| 249 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 37 | |
| 250 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 74 | |
| 251 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 37 | |
| 252 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Sửa chữa lan can cầu bê tông | md | 15,71 | |
| 253 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Sơn lan can cầu | m2 | 535,61 | |
| 254 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Sơn lan can cầu | m2 | 778,48 | |
| 255 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | 1md | 14,8 | |
| 256 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1md | 10.107,45 | |
| 257 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Thay thế ống thoát nước | 1m2 | 15,66 | |
| 258 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Vệ sinh khe co dãn cầu | 1m2 | 733 | |
| 259 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Vệ sinh mố cầu | 1m2 | 64 | |
| 260 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | cầu | 382,5 | |
| 261 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1 md | 400 | |
| 262 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 37 | |
| 263 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | md | 2.512,85 | |
| 264 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Tuần đường | Km/năm | 50,76 | |
| 265 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 8 | |
| 266 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 947,51 | |
| 267 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 1,69 | |
| 268 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Km/năm | 67,68 | |
| 269 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 67,68 | |
| 270 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Hót sụt nhỏ | m3 | 2.707,16 | |
| 271 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Bạt lề đường | md | 67.679 | |
| 272 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Cắt cỏ | km/lần | 406,07 | |
| 273 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Phát quang cây cỏ | km | 30 | |
| 274 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Vét rãnh hở | md | 43.619,93 | |
| 275 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga | nắp | 23 | |
| 276 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 1.522,9 | |
| 277 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 270,72 | |
| 278 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 3.712,51 | |
| 279 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 1.114,267 | |
| 280 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 2.784,38 | |
| 281 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 60,81 | |
| 282 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 70,68 | |
| 283 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 487,13 | |
| 284 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 110 | |
| 285 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 1 | |
| 286 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 49 | |
| 287 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 12,16 | |
| 288 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 486,48 | |
| 289 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 8 | |
| 290 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 1.353,58 | |
| 291 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 41 | |
| 292 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 82 | |
| 293 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 41 | |
| 294 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | md | 238,18 | |
| 295 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Sơn lan can cầu bê tông | m2 | 1.041,82 | |
| 296 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | m2 | 42.860,36 | |
| 297 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Thay thế ống thoát nước | md | 10 | |
| 298 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Vệ sinh khe co dãn cầu | md | 1.476,8 | |
| 299 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Vệ sinh mố cầu | m2 | 160 | |
| 300 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | m2 | 355,49 | |
| 301 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | m2 | 400 | |
| 302 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 41 | |
| 303 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | md | 450,4 | |
| 304 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Tuần đường | km/năm | 78,58 | |
| 305 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 8 | |
| 306 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 1.466,79 | |
| 307 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 2,62 | |
| 308 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 104,77 | |
| 309 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 209,54 | |
| 310 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Hót sụt nhỏ | m3 | 4.190,84 | |
| 311 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Bạt lề đường | md | 104.771 | |
| 312 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Cắt cỏ | km/lần | 628,63 | |
| 313 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Phát quang cây cỏ | km | 80 | |
| 314 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Vét rãnh hở | md | 59.505 | |
| 315 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Vét rãnh kín | md | 5.664 | |
| 316 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 5.527,5 | |
| 317 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 838,17 | |
| 318 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 3.288,31 | |
| 319 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm | m2/km/năm | 182,04 | |
| 320 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 958,02 | |
| 321 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 1.312,43 | |
| 322 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | md | 439,59 | |
| 323 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 111,62 | |
| 324 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 149,53 | |
| 325 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 1.058,26 | |
| 326 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 565 | |
| 327 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 14 | |
| 328 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 3 | |
| 329 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 258 | |
| 330 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 22,32 | |
| 331 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 1.366,51 | |
| 332 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 64 | |
| 333 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 2.095,42 | |
| 334 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 57 | |
| 335 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 114 | |
| 336 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 57 | |
| 337 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Sửa chữa lan can cầu | md | 24,88 | |
| 338 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng thép) | m2 | 176,45 | |
| 339 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông) | m2 | 1.444,08 | |
| 340 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1md | 21.630,14 | |
| 341 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Thay thế ống thoát nước | 1md | 15 | |
| 342 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Vệ sinh khe co dãn cầu | 1m2 | 869 | |
| 343 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Vệ sinh mố cầu | 1m2 | 240 | |
| 344 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | 1 m2 | 261,64 | |
| 345 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1 m2 | 600 | |
| 346 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 57 | |
| 347 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | 1md | 1.416 | |
| 348 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Tuần đường | Km/năm | 59,1 | |
| 349 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 8 | |
| 350 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 1.103,19 | |
| 351 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 1,97 | |
| 352 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Km/năm | 78,8 | |
| 353 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 157,6 | |
| 354 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Hót sụt nhỏ | m3 | 1.891,18 | |
| 355 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Bạt lề đường | md | 39.399,5 | |
| 356 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Cắt cỏ | km/lần | 472,79 | |
| 357 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Phát quang cây cỏ | km | 80 | |
| 358 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Vét rãnh hở | md | 56.750 | |
| 359 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Vét rãnh kín | md | 1.435 | |
| 360 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga | Nắp | 14 | |
| 361 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 2.944,45 | |
| 362 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Vệ sinh mặt đường | Ca/lần/km | 315,2 | |
| 363 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 7.950,46 | |
| 364 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm | m2/km/năm | 253,08 | |
| 365 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 1.446,19 | |
| 366 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 5.962,84 | |
| 367 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | md | 60,53 | |
| 368 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 105,06 | |
| 369 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 133,83 | |
| 370 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 383,24 | |
| 371 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 337 | |
| 372 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 14 | |
| 373 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 3 | |
| 374 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 40 | |
| 375 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 10,51 | |
| 376 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 700,43 | |
| 377 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 14 | |
| 378 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 1.575,98 | |
| 379 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Kiểm tra cầu | Cầu/năm | 37 | |
| 380 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Cầu/năm | 74 | |
| 381 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Cầu/năm | 37 | |
| 382 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Sửa chữa lan can cầu bê tông | md | 31,41 | |
| 383 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Sơn lan can cầu | m2 | 535,61 | |
| 384 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Sơn lan can cầu | m2 | 778,48 | |
| 385 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | 1md | 14,8 | |
| 386 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1md | 49.739,17 | |
| 387 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Thay thế ống thoát nước | 1m2 | 15,66 | |
| 388 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Vệ sinh khe co dãn cầu | 1m2 | 733 | |
| 389 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Vệ sinh mố cầu | 1 m2 | 64 | |
| 390 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | cầu | 382,5 | |
| 391 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1 md | 400 | |
| 392 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Cầu | 37 | |
| 393 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | md | 2.512,85 | |
| 394 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Tuần đường | km/năm | 12,69 | |
| 395 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 2 | |
| 396 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 236,88 | |
| 397 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 0,42 | |
| 398 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 16,92 | |
| 399 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 16,92 | |
| 400 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Hót sụt nhỏ | m3 | 676,79 | |
| 401 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Bạt lề đường | md | 16.919,75 | |
| 402 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Cắt cỏ | km/lần | 101,52 | |
| 403 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Phát quang cây cỏ | km | 7,5 | |
| 404 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vét rãnh hở | md | 10.904,98 | |
| 405 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga | nắp | 6 | |
| 406 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 380,73 | |
| 407 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 67,68 | |
| 408 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 928,13 | |
| 409 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 278,57 | |
| 410 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 696,1 | |
| 411 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 15,2 | |
| 412 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 17,67 | |
| 413 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 121,78 | |
| 414 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 3,04 | |
| 415 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 108,68 | |
| 416 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 2 | |
| 417 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 338,4 | |
| 418 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 11 | |
| 419 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 20 | |
| 420 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 11 | |
| 421 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | md | 59,55 | |
| 422 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn lan can cầu bê tông | m2 | 260,45 | |
| 423 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | m2 | 10.836,79 | |
| 424 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh khe co dãn cầu | md | 369,2 | |
| 425 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mố cầu | m2 | 40 | |
| 426 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | m2 | 88,87 | |
| 427 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | m2 | 100 | |
| 428 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 7 | |
| 429 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | md | 112,6 | |
| 430 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Tuần đường | km/năm | 19,64 | |
| 431 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 2 | |
| 432 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 366,7 | |
| 433 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 0,65 | |
| 434 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | km/năm | 26,19 | |
| 435 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 52,39 | |
| 436 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Hót sụt nhỏ | m3 | 838,17 | |
| 437 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Bạt lề đường | md | 26.192,75 | |
| 438 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Cắt cỏ | km/lần | 157,16 | |
| 439 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Phát quang cây cỏ | km | 20 | |
| 440 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vét rãnh hở | md | 14.876,25 | |
| 441 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vét rãnh kín | md | 1.416 | |
| 442 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 1.381,88 | |
| 443 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt đường | Ca/lần/km | 209,54 | |
| 444 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 822,08 | |
| 445 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm | m2/km/năm | 45,51 | |
| 446 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 239,51 | |
| 447 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 328,83 | |
| 448 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | md | 109,9 | |
| 449 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 27,9 | |
| 450 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 37,38 | |
| 451 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 264,56 | |
| 452 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 40 | |
| 453 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 1 | |
| 454 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột biển báo | 2 | |
| 455 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 20 | |
| 456 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 5,58 | |
| 457 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 372,05 | |
| 458 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 18 | |
| 459 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 530,95 | |
| 460 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra cầu | cầu/năm | 17 | |
| 461 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | cầu/năm | 29 | |
| 462 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | cầu/năm | 17 | |
| 463 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sửa chữa lan can cầu | md | 6,22 | |
| 464 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng thép) | md | 44,11 | |
| 465 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông) | m2 | 304,02 | |
| 466 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1md | 5.559,1 | |
| 467 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh khe co dãn cầu | 1m2 | 325,88 | |
| 468 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mố cầu | 1m2 | 90 | |
| 469 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | 1 m2 | 67,59 | |
| 470 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1 m2 | 150 | |
| 471 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 17 | |
| 472 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | 1md | 354 | |
| 473 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Tuần đường | Km/năm | 14,77 | |
| 474 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Đếm xe | 1 lần/trạm đếm | 2 | |
| 475 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | 1 km/1 lần | 275,8 | |
| 476 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Trực bão lũ | 40 km/năm | 0,49 | |
| 477 | Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Km/năm | 19,7 | |
| 478 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Đắp phụ nền, lề đường | m3 | 39,4 | |
| 479 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Hót sụt nhỏ | m3 | 472,79 | |
| 480 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Bạt lề đường | md | 9.849,88 | |
| 481 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Cắt cỏ | km/lần | 118,2 | |
| 482 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Phát quang cây cỏ | km | 20 | |
| 483 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vét rãnh hở | md | 14.187,5 | |
| 484 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vét rãnh kín | md | 358,75 | |
| 485 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga | nắp | 4 | |
| 486 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | md cống | 946,4 | |
| 487 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt đường | ca/lần/km | 78,8 | |
| 488 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) | m2/km/năm | 1.987,61 | |
| 489 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm | m2/km/năm | 63,27 | |
| 490 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN | m2/km/năm | 361,55 | |
| 491 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN | m2/km/năm | 1.490,71 | |
| 492 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | md | 15,13 | |
| 493 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn biển báo + cột biển báo | m2 | 26,27 | |
| 494 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn cọc H, cột Km | m2 | 33,46 | |
| 495 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … | m2 | 134,13 | |
| 496 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | cọc | 50 | |
| 497 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột biển báo | 3 | |
| 498 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | cọc | 10 | |
| 499 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 2,63 | |
| 500 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 173,88 | |
| 501 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thay thế tôn lượn sóng | tấm | 4 | |
| 502 | Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn dặm vạch kẻ đường | m2 | 394 | |
| 503 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra cầu | Cầu/năm | 8 | |
| 504 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Cầu/năm | 16 | |
| 505 | Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Cầu/năm | 8 | |
| 506 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sửa chữa lan can cầu bê tông | md | 3,93 | |
| 507 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn lan can cầu | m2 | 133,9 | |
| 508 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sơn lan can cầu | m2 | 194,62 | |
| 509 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | md | 3,7 | |
| 510 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | md | 10.059,79 | |
| 511 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh khe co dãn cầu | m2 | 183,25 | |
| 512 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh mố cầu | m2 | 16 | |
| 513 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm | cầu | 95,63 | |
| 514 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | md | 100 | |
| 515 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | cầu | 8 | |
| 516 | Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ | md | 628,21 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.5E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.600.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
65.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.600.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.
+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 30.323,286 triệu đồng).
Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Tài liệu chứng minh kèm theo là:
- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;
- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 30.350.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi