Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 24, Quốc lộ 24B và Quốc lộ 24C tỉnh Quảng Ngãi (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236162-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 24, Quốc lộ 24B và Quốc lộ 24C tỉnh Quảng Ngãi (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210212856
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:04:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,318,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Tuần đường km/năm 38,07
2 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 6
3 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 355,31
4 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Trực bão lũ 40 km/năm 1,27
5 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 50,76
6 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Đắp phụ nền, lề đường m3 14,85
7 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Hót sụt nhỏ m3 1.485,27
8 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Bạt lề đường md 37.131,75
9 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Cắt cỏ km/lần 222,79
10 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Phát quang cây cỏ km 22,5
11 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vét rãnh hở md 32.714,95
12 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga nắp 35
13 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 1.244,63
14 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 148,53
15 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 4.128,18
16 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 405,13
17 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 3.096,49
18 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn biển báo + cột biển báo m2 45,61
19 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn cọc H, cột Km m2 53,01
20 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 365,35
21 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 62
22 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 5
23 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 1
24 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 37
25 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 9,12
26 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 364,86
27 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế tôn lượn sóng tấm 6
28 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 742,64
29 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra cầu cầu/năm 30
30 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 61
31 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 31
32 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) md 71,45
33 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn lan can cầu bê tông m2 468,82
34 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước m2 27.203,73
35 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế ống thoát nước md 7,5
36 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh khe co dãn cầu md 1.938,3
37 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mố cầu m2 120
38 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm m2 291,28
39 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) m2 150
40 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 31
41 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ md 337,8
42 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Tuần đường km/năm 58,93
43 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 6
44 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 1.100,1
45 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Trực bão lũ 40 km/năm 1,96
46 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 78,58
47 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Đắp phụ nền, lề đường m3 157,16
48 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Hót sụt nhỏ m3 3.143,13
49 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Bạt lề đường md 78.578,25
50 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Cắt cỏ km/lần 471,47
51 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Phát quang cây cỏ km 60
52 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vét rãnh hở md 44.628,75
53 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vét rãnh kín md 4.248
54 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 4.171,33
55 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 628,63
56 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 3.180,38
57 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm m2/km/năm 115,65
58 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 590,36
59 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 1.272,15
60 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng md 785,78
61 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn biển báo + cột biển báo m2 83,71
62 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn cọc H, cột Km m2 112,15
63 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 793,69
64 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 423
65 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 10
66 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 2
67 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 193
68 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 16,72
69 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 1.115,7
70 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế tôn lượn sóng tấm 18
71 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 1.571,57
72 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra cầu cầu/năm 42
73 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 85
74 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 44
75 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sửa chữa lan can cầu md 18,66
76 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng thép) m2 132,34
77 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông) m2 1.140,06
78 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu m2 17,1
79 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1md 20.278,26
80 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế ống thoát nước 1md 11,25
81 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh khe co dãn cầu 1m2 325,88
82 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mố cầu 1m2 45
83 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm 1 m2 69,75
84 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1 m2 450
85 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 41
86 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ 1 md 909,07
87 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Tuần đường km/năm 44,32
88 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 6
89 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 827,28
90 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Trực bão lũ 40 km/năm 1,48
91 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 59,09
92 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Đắp phụ nền, lề đường m3 118,18
93 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Hót sụt nhỏ m3 1.418,2
94 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Bạt lề đường md 29.545,88
95 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Cắt cỏ km/lần 354,55
96 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Phát quang cây cỏ km 60
97 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vét rãnh hở md 42.562,5
98 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vét rãnh kín md 1.076,25
99 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga nắp 11
100 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 2.839,2
101 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 236,37
102 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 7.102,45
103 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm m2/km/năm 155,86
104 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 759,06
105 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 4.828,82
106 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng md 45,4
107 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn biển báo + cột biển báo m2 78,8
108 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn cọc H, cột Km m2 100,37
109 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 398,69
110 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 253
111 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 11
112 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 2
113 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 30
114 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 7,88
115 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 525,32
116 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế tôn lượn sóng tấm 11
117 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 1.181,84
118 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra cầu cầu/năm 28
119 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 57
120 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 29
121 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sửa chữa lan can cầu bê tông md 11,78
122 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn lan can cầu m2 401,71
123 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sơn lan can cầu m2 554,67
124 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu 1md 11,1
125 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1md 5.576,89
126 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thay thế ống thoát nước 1m2 5,63
127 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh khe co dãn cầu 1m2 384,83
128 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh mố cầu 1 m2 38,4
129 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm 1 m2 286,88
130 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1 md 300
131 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 29
132 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ md 942,32
133 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 Tuần đường km/năm 50,76
134 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 8
135 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 947,51
136 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 Trực bão lũ 40 km/năm 1,69
137 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2022 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 67,68
138 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Đắp phụ nền, lề đường m3 67,68
139 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Hót sụt nhỏ m3 2.707,16
140 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Bạt lề đường md 67.679
141 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Cắt cỏ km/lần 406,07
142 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Phát quang cây cỏ km 30
143 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Vét rãnh hở md 43.619,93
144 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga nắp 46
145 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 3.045,8
146 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 270,72
147 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 3.712,51
148 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 539,229
149 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 2.784,38
150 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Sơn biển báo + cột biển báo m2 60,81
151 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Sơn cọc H, cột Km m2 70,68
152 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 487,13
153 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 277
154 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 7
155 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 1
156 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 66
157 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 12,16
158 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 486,48
159 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Thay thế tôn lượn sóng tấm 10
160 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2022 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 1.353,58
161 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Kiểm tra cầu cầu/năm 41
162 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 82
163 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 41
164 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) md 238,18
165 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Sơn lan can cầu bê tông m2 1.041,82
166 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước m2 70.947,27
167 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Thay thế ống thoát nước md 10
168 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Vệ sinh khe co dãn cầu md 3.692
169 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Vệ sinh mố cầu m2 160
170 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm m2 355,49
171 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) m2 400
172 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 41
173 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2022 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ md 450,4
174 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 Tuần đường km/năm 78,58
175 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 8
176 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 1.466,79
177 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 Trực bão lũ 40 km/năm 2,62
178 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2022 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 104,77
179 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Đắp phụ nền, lề đường m3 209,54
180 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Hót sụt nhỏ m3 4.190,84
181 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Bạt lề đường md 104.771
182 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Cắt cỏ km/lần 628,63
183 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Phát quang cây cỏ km 80
184 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Vét rãnh hở md 59.505
185 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Vét rãnh kín md 5.664
186 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 5.527,5
187 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 838,17
188 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 3.288,31
189 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm m2/km/năm 171,69
190 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 947,67
191 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 1.315,32
192 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng md 439,59
193 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Sơn biển báo + cột biển báo m2 111,62
194 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Sơn cọc H, cột Km m2 149,53
195 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 1.058,26
196 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 565
197 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 14
198 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 3
199 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 258
200 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 22,32
201 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 1.325,45
202 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Thay thế tôn lượn sóng tấm 64
203 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2022 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 2.095,42
204 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Kiểm tra cầu cầu/năm 57
205 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 114
206 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 57
207 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Sửa chữa lan can cầu md 24,88
208 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng thép) m2 176,45
209 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông) m2 1.216,07
210 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1md 26.675,93
211 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Thay thế ống thoát nước 1md 15
212 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Vệ sinh khe co dãn cầu 1m2 1.390,4
213 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Vệ sinh mố cầu 1m2 384
214 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm 1 m2 270,38
215 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1 m2 600
216 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 57
217 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2022 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ 1md 1.416
218 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 Tuần đường km/năm 59,1
219 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 8
220 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 1.103,19
221 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 Trực bão lũ 40 km/năm 1,97
222 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2022 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 78,8
223 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Đắp phụ nền, lề đường m3 157,6
224 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Hót sụt nhỏ m3 1.891,18
225 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Bạt lề đường md 39.399,5
226 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Cắt cỏ km/lần 472,79
227 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Phát quang cây cỏ km 80
228 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Vét rãnh hở md 79.450
229 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Vét rãnh kín md 1.435
230 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga nắp 14
231 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 3.106,88
232 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 315,2
233 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 7.950,46
234 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm m2/km/năm 214,84
235 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 1.227,64
236 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 5.962,84
237 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng md 60,53
238 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Sơn biển báo + cột biển báo m2 105,06
239 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Sơn cọc H, cột Km m2 133,83
240 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 536,54
241 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 337
242 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 14
243 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 3
244 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 40
245 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 10,51
246 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 700,43
247 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Thay thế tôn lượn sóng tấm 14
248 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2022 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 1.575,98
249 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Kiểm tra cầu cầu/năm 37
250 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 74
251 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 37
252 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Sửa chữa lan can cầu bê tông md 15,71
253 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Sơn lan can cầu m2 535,61
254 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Sơn lan can cầu m2 778,48
255 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu 1md 14,8
256 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1md 10.107,45
257 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Thay thế ống thoát nước 1m2 15,66
258 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Vệ sinh khe co dãn cầu 1m2 733
259 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Vệ sinh mố cầu 1m2 64
260 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm cầu 382,5
261 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1 md 400
262 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 37
263 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2022 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ md 2.512,85
264 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 Tuần đường Km/năm 50,76
265 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 8
266 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 947,51
267 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 Trực bão lũ 40 km/năm 1,69
268 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 năm 2023 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Km/năm 67,68
269 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Đắp phụ nền, lề đường m3 67,68
270 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Hót sụt nhỏ m3 2.707,16
271 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Bạt lề đường md 67.679
272 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Cắt cỏ km/lần 406,07
273 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Phát quang cây cỏ km 30
274 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Vét rãnh hở md 43.619,93
275 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga nắp 23
276 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 1.522,9
277 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 270,72
278 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 3.712,51
279 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 1.114,267
280 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 2.784,38
281 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Sơn biển báo + cột biển báo m2 60,81
282 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Sơn cọc H, cột Km m2 70,68
283 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 487,13
284 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 110
285 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 1
286 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 49
287 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 12,16
288 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 486,48
289 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Thay thế tôn lượn sóng tấm 8
290 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 năm 2023 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 1.353,58
291 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Kiểm tra cầu cầu/năm 41
292 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 82
293 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 41
294 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) md 238,18
295 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Sơn lan can cầu bê tông m2 1.041,82
296 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước m2 42.860,36
297 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Thay thế ống thoát nước md 10
298 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Vệ sinh khe co dãn cầu md 1.476,8
299 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Vệ sinh mố cầu m2 160
300 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm m2 355,49
301 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) m2 400
302 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 41
303 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 năm 2023 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ md 450,4
304 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 Tuần đường km/năm 78,58
305 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 8
306 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 1.466,79
307 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 Trực bão lũ 40 km/năm 2,62
308 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B năm 2023 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 104,77
309 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Đắp phụ nền, lề đường m3 209,54
310 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Hót sụt nhỏ m3 4.190,84
311 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Bạt lề đường md 104.771
312 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Cắt cỏ km/lần 628,63
313 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Phát quang cây cỏ km 80
314 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Vét rãnh hở md 59.505
315 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Vét rãnh kín md 5.664
316 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 5.527,5
317 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 838,17
318 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 3.288,31
319 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm m2/km/năm 182,04
320 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 958,02
321 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 1.312,43
322 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng md 439,59
323 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Sơn biển báo + cột biển báo m2 111,62
324 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Sơn cọc H, cột Km m2 149,53
325 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 1.058,26
326 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 565
327 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 14
328 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 3
329 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 258
330 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 22,32
331 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 1.366,51
332 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Thay thế tôn lượn sóng tấm 64
333 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B năm 2023 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 2.095,42
334 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Kiểm tra cầu cầu/năm 57
335 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 114
336 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 57
337 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Sửa chữa lan can cầu md 24,88
338 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng thép) m2 176,45
339 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông) m2 1.444,08
340 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1md 21.630,14
341 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Thay thế ống thoát nước 1md 15
342 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Vệ sinh khe co dãn cầu 1m2 869
343 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Vệ sinh mố cầu 1m2 240
344 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm 1 m2 261,64
345 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1 m2 600
346 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 57
347 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B năm 2023 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ 1md 1.416
348 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 Tuần đường Km/năm 59,1
349 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 8
350 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 1.103,19
351 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 Trực bão lũ 40 km/năm 1,97
352 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C năm 2023 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Km/năm 78,8
353 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Đắp phụ nền, lề đường m3 157,6
354 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Hót sụt nhỏ m3 1.891,18
355 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Bạt lề đường md 39.399,5
356 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Cắt cỏ km/lần 472,79
357 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Phát quang cây cỏ km 80
358 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Vét rãnh hở md 56.750
359 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Vét rãnh kín md 1.435
360 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga Nắp 14
361 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 2.944,45
362 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Vệ sinh mặt đường Ca/lần/km 315,2
363 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 7.950,46
364 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm m2/km/năm 253,08
365 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 1.446,19
366 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 5.962,84
367 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng md 60,53
368 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Sơn biển báo + cột biển báo m2 105,06
369 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Sơn cọc H, cột Km m2 133,83
370 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 383,24
371 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 337
372 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 14
373 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 3
374 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 40
375 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 10,51
376 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 700,43
377 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Thay thế tôn lượn sóng tấm 14
378 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C năm 2023 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 1.575,98
379 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Kiểm tra cầu Cầu/năm 37
380 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu/năm 74
381 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Quản lý hồ sơ trên vi tính Cầu/năm 37
382 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Sửa chữa lan can cầu bê tông md 31,41
383 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Sơn lan can cầu m2 535,61
384 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Sơn lan can cầu m2 778,48
385 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu 1md 14,8
386 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1md 49.739,17
387 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Thay thế ống thoát nước 1m2 15,66
388 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Vệ sinh khe co dãn cầu 1m2 733
389 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Vệ sinh mố cầu 1 m2 64
390 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm cầu 382,5
391 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1 md 400
392 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu 37
393 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C năm 2023 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ md 2.512,85
394 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Tuần đường km/năm 12,69
395 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 2
396 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 236,88
397 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Trực bão lũ 40 km/năm 0,42
398 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 16,92
399 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Đắp phụ nền, lề đường m3 16,92
400 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Hót sụt nhỏ m3 676,79
401 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Bạt lề đường md 16.919,75
402 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Cắt cỏ km/lần 101,52
403 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Phát quang cây cỏ km 7,5
404 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vét rãnh hở md 10.904,98
405 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga nắp 6
406 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 380,73
407 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 67,68
408 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 928,13
409 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 278,57
410 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 696,1
411 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn biển báo + cột biển báo m2 15,2
412 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn cọc H, cột Km m2 17,67
413 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 121,78
414 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 3,04
415 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 108,68
416 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thay thế tôn lượn sóng tấm 2
417 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 338,4
418 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra cầu cầu/năm 11
419 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 20
420 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 11
421 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) md 59,55
422 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn lan can cầu bê tông m2 260,45
423 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước m2 10.836,79
424 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh khe co dãn cầu md 369,2
425 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mố cầu m2 40
426 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm m2 88,87
427 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) m2 100
428 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 7
429 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24 từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ md 112,6
430 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Tuần đường km/năm 19,64
431 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 2
432 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 366,7
433 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Trực bão lũ 40 km/năm 0,65
434 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối km/năm 26,19
435 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Đắp phụ nền, lề đường m3 52,39
436 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Hót sụt nhỏ m3 838,17
437 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Bạt lề đường md 26.192,75
438 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Cắt cỏ km/lần 157,16
439 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Phát quang cây cỏ km 20
440 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vét rãnh hở md 14.876,25
441 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vét rãnh kín md 1.416
442 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 1.381,88
443 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt đường Ca/lần/km 209,54
444 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 822,08
445 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm m2/km/năm 45,51
446 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 239,51
447 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 328,83
448 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng md 109,9
449 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn biển báo + cột biển báo m2 27,9
450 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn cọc H, cột Km m2 37,38
451 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 264,56
452 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 40
453 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 1
454 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thay thế, bổ sung cột biển báo cột biển báo 2
455 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 20
456 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 5,58
457 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 372,05
458 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thay thế tôn lượn sóng tấm 18
459 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 530,95
460 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra cầu cầu/năm 17
461 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu/năm 29
462 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu/năm 17
463 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sửa chữa lan can cầu md 6,22
464 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng thép) md 44,11
465 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông) m2 304,02
466 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1md 5.559,1
467 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh khe co dãn cầu 1m2 325,88
468 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mố cầu 1m2 90
469 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm 1 m2 67,59
470 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1 m2 150
471 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 17
472 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24B từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ 1md 354
473 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Tuần đường Km/năm 14,77
474 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Đếm xe 1 lần/trạm đếm 2
475 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ 1 km/1 lần 275,8
476 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Trực bão lũ 40 km/năm 0,49
477 Công tác quản lý đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Km/năm 19,7
478 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Đắp phụ nền, lề đường m3 39,4
479 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Hót sụt nhỏ m3 472,79
480 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Bạt lề đường md 9.849,88
481 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Cắt cỏ km/lần 118,2
482 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Phát quang cây cỏ km 20
483 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vét rãnh hở md 14.187,5
484 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vét rãnh kín md 358,75
485 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Bổ sung nắp rãnh bê tông nắp hố ga nắp 4
486 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thông cống, thanh thải dòng chảy md cống 946,4
487 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt đường ca/lần/km 78,8
488 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng 2 lớp) m2/km/năm 1.987,61
489 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường lèn ép 5cm m2/km/năm 63,27
490 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm đường BTN m2/km/năm 361,55
491 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đường LN m2/km/năm 1.490,71
492 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng md 15,13
493 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn biển báo + cột biển báo m2 26,27
494 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn cọc H, cột Km m2 33,46
495 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí … m2 134,13
496 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … cọc 50
497 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo cột biển báo 3
498 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… cọc 10
499 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Dán lại lớp phản quang biển báo m2 2,63
500 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt biển phản quang m2 173,88
501 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thay thế tôn lượn sóng tấm 4
502 Công tác bảo dưỡng đường, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn dặm vạch kẻ đường m2 394
503 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra cầu Cầu/năm 8
504 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu/năm 16
505 Công tác quản lý cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Quản lý hồ sơ trên vi tính Cầu/năm 8
506 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sửa chữa lan can cầu bê tông md 3,93
507 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn lan can cầu m2 133,9
508 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sơn lan can cầu m2 194,62
509 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu md 3,7
510 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước md 10.059,79
511 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh khe co dãn cầu m2 183,25
512 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh mố cầu m2 16
513 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi, lún vệt bánh xe bằng bê tông nhựa nóng dày 5cm cầu 95,63
514 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) md 100
515 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 8
516 Công tác bảo dưỡng cầu, tuyến QL.24C từ 01/4/2024 đến 31/3/2024 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ md 628,21
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 65.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 30.323,286 triệu đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.350.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->