Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231381-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn núi Đối
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210231137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 17:50:00 đến ngày 2021-03-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị (cường độ dòng hàn ≥ 250A)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng toàn nhà2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công125,48m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn100,4m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 466,4356m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,8207tấn
6Phá dỡ 10cm tường thu hồi4,115m3
7Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô mái234,7328m2
8Phá lớp vữa trát tường chắn mái64,4784m2
9Tháo dỡ trần nhựa nhà lớp học:20m2
10Cắt tường phục vụ công tác cải tạo cửa D1*, S1*82,41m
11Phá dỡ tường xây gạch phục vụ công tác cải tạo cửa D1*, S1*1,8128m3
12Tháo dỡ gạch ốp chân tường37,18m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà1.092,7468m2
14Phá lớp vữa trát sê nô mái118,1415m2
15Phá lớp vữa trát cao 1,2m tường, cột, trụ trong nhà (2 tầng)362,796m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà728,2792m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà217,2906m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà561,808m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà284,3887m2
20Phá dỡ nền gạch hiện trạng247,017m2
21Phá dỡ nền gạch sân khấu hiện trạng24,507m2
22Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp cầu nối1,288m2
23Cạo rỉ và lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ116,64m2
24Cạo bỏ và vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa gỗ226,51m2
25Phá lớp mài granito cầu thang, tam cấp67,5256m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,5147m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,6165m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại91,9975m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T92m3
B Hạng mục: Phần cải tạo:
1Láng sàn mái tạo phẳng, vữa XM M75234,7328m2
2Dán khò chống thấm sê nô mái276,7488m2
3Láng sê nô mái, vữa XM M75234,7328m2
4Ván khuôn giằng thu hồi0,32341m2
5Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,5034100kg
6Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 4,2694100kg
7Bê tông giằng thu hồi, vữa BT M2003,5574m3
8Sản xuất xà gồ thép2,2716tấn
9Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ4,6644100m2
10Ke chống bão550cái
11Gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, vữa XM mác 750,9932m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.176,0478m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75362,796m2
14Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75247,017m2
15Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75247,017m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm45,92m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7545,548m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,683m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7523,2656m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.359,4544m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.045,1552m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà402,5302m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà561,808m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.606,9632m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.761,9846m2
26Sơn sắt thép các loại 3 nước116,64m2
27Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương20m2
28Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi11,04m2
29Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ21,6m2
30Phụ kiện cửa đi4bộ
31Phụ kiện cửa sổ16bộ
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ226,51m2
33Lắp lại cửa (NC tạm tính 50%)92,84m2 cấu kiện
34Lan can inox1.613,7818kg
35Chụp inox bảo bệ mối hàn lan can70cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,5221100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,4268100m2
C Hạng mục: Cấp điện, chống sét
1Lắp đặt đèn led tròn ánh sáng vàng 30w68bộ
2Lắp đặt đèn compact2bộ
3Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m3cái
4Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm85m
6Thép bản 50x5 (tiếp đất)33,3625kg
7Bật dây mái thép 15x3 dài 15031cái
8Bật đỡ dây tường thép d10 dài 15010cái
9Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x52bộ
10Bu lông đai ốc M8 dài 45m4bộ
11Nậm châm kim thu sét8cái
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II6,8m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa6,8m3
D Hạng mục: Cải tạo sân khấu:
1Phá dỡ nền sân bê tông phục vụ thi công0,92m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II14,5477m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 1000,9255m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1381100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0246tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2159tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,389m3
8Đắp đất nền móng công trình10,475m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0499100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II0,0499100m3
11Sản xuất cột bằng thép tấm0,559tấn
12Lắp dựng cột thép các loại0,559tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước19,6313m2
14Bu lông D20, L=50016cái
15Bu lông d1816cái
16Gia công dầm mái0,4465tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,4465tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nước15,809m2
19Gia công xà gồ thép0,162tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,162tấn
21Sơn sắt thép các loại 3 nước20,64m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,3143100m2
23Máng tôn thu nước8,78m
24Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 1001,135m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày 4,0493m3
26Đắp cát tôn nền sân khấu7,56m3
27Lót ni lon trước khi đổ bê tông chống mất nước17,8m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2001,78m3
29Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 7520,979m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7528,2444m2
31Ốp Alumex sân khấu63,2168m2
32Bộ chữ Alumex21chữ
33Hoa văn trang trí2cái
E Hạng mục: Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC d900,11100m
2Lắp đặt cút nhựa d902cái
3Lắp đặt chếch nhựa 135-d904cái
4Lắp đặt măng sông nhựa d902cái
5Cầu chắn rác2cái
F Hạng mục: Cấp điện:
1Lắp đặt đèn led dowlight 12w kt 165x16512bộ
2Đèn pha Sân khấu2bộ
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi2cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 31cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 20A1cái
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm250m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 45m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25kW2
3 Máy hàn sắt thép (cường độ dòng hàn ≥ 250A)1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->