Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn núi Đối |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 17:50:00 đến ngày 2021-03-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cường độ dòng hàn ≥ 250A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng toàn nhà | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 125,48 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 100,4 | m | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 466,4356 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,8207 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ 10cm tường thu hồi | 4,115 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô mái | 234,7328 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường chắn mái | 64,4784 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa nhà lớp học: | 20 | m2 | |
| 10 | Cắt tường phục vụ công tác cải tạo cửa D1*, S1* | 82,4 | 1m | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch phục vụ công tác cải tạo cửa D1*, S1* | 1,8128 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 37,18 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 1.092,7468 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | 118,1415 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát cao 1,2m tường, cột, trụ trong nhà (2 tầng) | 362,796 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 728,2792 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 217,2906 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 561,808 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 284,3887 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 247,017 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch sân khấu hiện trạng | 24,507 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp cầu nối | 1,288 | m2 | |
| 23 | Cạo rỉ và lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ | 116,64 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ và vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa gỗ | 226,51 | m2 | |
| 25 | Phá lớp mài granito cầu thang, tam cấp | 67,5256 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,5147 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,6165 | m3 | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 91,9975 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 92 | m3 | |
| B | Hạng mục: Phần cải tạo: | |||
| 1 | Láng sàn mái tạo phẳng, vữa XM M75 | 234,7328 | m2 | |
| 2 | Dán khò chống thấm sê nô mái | 276,7488 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô mái, vữa XM M75 | 234,7328 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,3234 | 1m2 | |
| 5 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,5034 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 4,2694 | 100kg | |
| 7 | Bê tông giằng thu hồi, vữa BT M200 | 3,5574 | m3 | |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | 2,2716 | tấn | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,6644 | 100m2 | |
| 10 | Ke chống bão | 550 | cái | |
| 11 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, vữa XM mác 75 | 0,9932 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.176,0478 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 362,796 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 247,017 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 247,017 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 45,92 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 45,548 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,683 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 23,2656 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.359,4544 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.045,1552 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 402,5302 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 561,808 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.606,9632 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.761,9846 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 116,64 | m2 | |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 20 | m2 | |
| 28 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | 11,04 | m2 | |
| 29 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | 21,6 | m2 | |
| 30 | Phụ kiện cửa đi | 4 | bộ | |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ | 16 | bộ | |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,51 | m2 | |
| 33 | Lắp lại cửa (NC tạm tính 50%) | 92,84 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Lan can inox | 1.613,7818 | kg | |
| 35 | Chụp inox bảo bệ mối hàn lan can | 70 | cái | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,5221 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,4268 | 100m2 | |
| C | Hạng mục: Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tròn ánh sáng vàng 30w | 68 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn compact | 2 | bộ | |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 3 | cái | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 85 | m | |
| 6 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 33,3625 | kg | |
| 7 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 31 | cái | |
| 8 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | 10 | cái | |
| 9 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 10 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 11 | Nậm châm kim thu sét | 8 | cái | |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 6,8 | m3 | |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 6,8 | m3 | |
| D | Hạng mục: Cải tạo sân khấu: | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông phục vụ thi công | 0,92 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | 14,5477 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | 0,9255 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1381 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0246 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2159 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,389 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 10,475 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0499 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0499 | 100m3 | |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,559 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,559 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 19,6313 | m2 | |
| 14 | Bu lông D20, L=500 | 16 | cái | |
| 15 | Bu lông d18 | 16 | cái | |
| 16 | Gia công dầm mái | 0,4465 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,4465 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 15,809 | m2 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,162 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,162 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20,64 | m2 | |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3143 | 100m2 | |
| 23 | Máng tôn thu nước | 8,78 | m | |
| 24 | Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 1,135 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | 4,0493 | m3 | |
| 26 | Đắp cát tôn nền sân khấu | 7,56 | m3 | |
| 27 | Lót ni lon trước khi đổ bê tông chống mất nước | 17,8 | m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,78 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 20,979 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 28,2444 | m2 | |
| 31 | Ốp Alumex sân khấu | 63,2168 | m2 | |
| 32 | Bộ chữ Alumex | 21 | chữ | |
| 33 | Hoa văn trang trí | 2 | cái | |
| E | Hạng mục: Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | 0,11 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa d90 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa 135-d90 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa d90 | 2 | cái | |
| 5 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| F | Hạng mục: Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dowlight 12w kt 165x165 | 12 | bộ | |
| 2 | Đèn pha Sân khấu | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 20A | 1 | cái | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 45 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25kW | 2 |
| 3 | Máy hàn sắt thép | (cường độ dòng hàn ≥ 250A) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi