Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 15:16:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,197,431,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu (ô tô gắn cẩu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,713 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.898 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3591 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,55 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,81 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1392 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6184 | 100m3 |
| B | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6895 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.806 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3667 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,996 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8827 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,47 | m3 |
| D | Tấm bản mới thay thế: | |||
| 1 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4008 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8566 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,193 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | 1cấu kiện |
| E | Hố thu nước mặt đường: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,76 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9535 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,11 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0735 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5353 | tấn |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9832 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 14 | Nắp gang tải trọng lòng đường C kích thước 1.08x0.73m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1cấu kiện |
| F | Xây rãnh bị hư hỏng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9453 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2095 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7744 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,72 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,09 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,79 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,32 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3454 | 100m2 |
| G | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,4975 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,995 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bê tông giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.629,95 | m2 |
| H | Bó vỉa hè: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,26 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9154 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,77 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| I | Tấm đón nước: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đón nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5292 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,22 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.161 | cái |
| J | Cây xanh: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | ca |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m3 |
| 6 | Bê tông viên bó bồn cây, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,04 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | cái |
| 10 | Trồng cây xanh đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cây/năm |
| 12 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m3 |
| K | Biển báo và hoàn trả ống nước thải nhà dân: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,136 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,24 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 100m |
| L | Vuốt nối các ngõ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 3 | Trong đó:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 3 |
| 2 | Cần cẩu (ô tô gắn cẩu). | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 3 |
| 9 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu hợp lệ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi