Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Di chuyển đường điện 35kV lộ 372, 373 E6.2 trong phạm vi GPMB dự án: Khu dân cư số 3, đường Việt Bắc, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình: Di chuyển đường điện 35kV lộ 372, 373 E6.2 trong phạm vi GPMB dự án: Khu dân cư số 3, đường Việt Bắc, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 12:11:00 đến ngày 2021-03-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,088,109,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên ( hoặc tương đương)+ Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc 2;+ Đã tham gia phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nâng hạ (cẩu trục hoặc ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm chuyên ngành điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 3 | Tháo dây cáp nhôm AC240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,658 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 1km dây |
| 5 | Kéo lại dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo dỡ sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Tháo dỡ xà giá hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| B | Hạ ngầm, di chuyển tạm đường dây 35Kv | |||
| C | Hào cáp ngầm di chuyển tạm | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7936 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,0317 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4353 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,8 | m2 |
| 5 | Dải lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8732 | 100m |
| 7 | GCLD thép tấm đan bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5495 | tấn |
| 8 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,616 | m3 |
| 9 | Đổ bê tấm báo hiệu cáp ngầm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,75 | cái |
| D | Kéo dải cáp ngầm Cáp 20/35(40.5)KV AL/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W 1x300mm2 | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | 1km/1 dây |
| 2 | Đào đất hào cấp tạm để chuyển cáp và tấm bê tông sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,53 | m3 |
| E | Hạ ngầm đường dây 35Kv | |||
| F | Móng cột kép 4 thân | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7404 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chèn khe, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| G | Cột BTLT NPC.I.20-190-13 | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | lắp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| H | Tiếp địa cột cầu dao | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 2 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,8 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| I | Xà néo cuối 4 thân | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,198 | Kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Xà đỡ lèo 2 mạch 1 pha | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | Xà đỡ lèo 2 mạch 2 pha | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | Xà đỡ lèo 2 mạch 3 pha | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | Xà cầu dao 2 mạch | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | Xà chống sét van | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,82 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| O | Đai đỡ cáp lên cột | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,16 | Kg |
| 2 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| P | Giằng cột đôi 4 thân | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,7 | kg |
| 2 | Lắp đặt giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | Sàn thao tác 2 mạch | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | Thang trèo | |||
| 1 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,12 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| S | Sứ đứng 35KV | |||
| 1 | Sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 sứ |
| T | Chuỗi néo kép Polymer 35KV | |||
| 1 | Sứ néo Polymer 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| V | Hào cáp ngầm 35KV đi dưới cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8784 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,5586 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9187 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,2 | m2 |
| 5 | Dải lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.869,08 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6908 | 100m |
| 8 | Đổ bê tấm báo hiệu cáp ngầm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7672 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,75 | cái |
| 10 | Đào đất hào cấp tạm để chuyển cáp và tấm bê tông sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,5642 | m3 |
| W | Hào cáp ngầm qua đường | |||
| 1 | Đào hào cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5782 | m3 |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 4 | Dải lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Ống thép bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,72 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8972 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tấm báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | cái |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| X | Hộp nối cáp 35kV 1x300mm2 | |||
| 1 | Hộp nối cáp 35kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| Y | Đầu cáp 35kV 1x300mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp 35kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu |
| 2 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu cáp |
| Z | Cầu dao phụ tải | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| AA | Chống sét van 35Kv | |||
| 1 | Chống sét van 35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| AB | Cáp 20/35(40.5)kV AL/XLPE/ CWS/PVC/DATA/PVC-W 1x300mm2 | |||
| 1 | Cáp 20/35(40.5)kV AL/XLPE /CWS/PVC/DATA/PVC-W 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.576 | m |
| 2 | Kéo rải dây AC240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | 1km/ 1 dây |
| AC | Thí Nghiệm | |||
| AD | Thí nghiệm dường dây 35Kv | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| AE | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AF | Lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên ( hoặc tương đương)+ Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc 2;+ Đã tham gia phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng hạ (cẩu trục hoặc ô tô gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 2 |
| 4 | Máy đo tiếp địa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị được công chứng hoặc chứng thực theo quy định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi