Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.15, QL.15B, QL.8B, tỉnh Hà Tĩnh (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232043-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.15, QL.15B, QL.8B, tỉnh Hà Tĩnh (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 08:40:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,258,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 (KM355-KM445+500) | |||
| 1 | Công tác quản lý (đường cấp II ngoài đô thị) | Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | Km |
| 2 | Công tác quản lý (đường cấp III trong đô thị, đồng bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | Km |
| 3 | Công tác quản lý (đường cấp III ngoài đô thị, đồng bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | Km |
| 4 | Công tác quản lý (đường Cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Yêu cầu về kỹ thuật | 62,34 | Km |
| 5 | Công tác mặt đường BTN rộng 7-14m | Yêu cầu về kỹ thuật | 28,903 | Km |
| 6 | Công tác mặt đường BTN rộng 5-6,9m | Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5665 | Km |
| 7 | Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) | Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4695 | Km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường (Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường) | Yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | Km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường (Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường) | Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | Km |
| 10 | Vệ sinh mặt đường (các đoạn tuyến thông thường còn lại) | Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4395 | Km |
| 11 | Rãnh gia cố hình thang | Yêu cầu về kỹ thuật | 26.987 | m |
| 12 | Rãnh đất | Yêu cầu về kỹ thuật | 4.666 | m |
| 13 | Rãnh kín | Yêu cầu về kỹ thuật | 21.083 | m |
| 14 | Cống thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | Cái |
| 15 | Biển báo tam giác | Yêu cầu về kỹ thuật | 758 | Bộ |
| 16 | Biển báo hình tròn | Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 17 | Biển báo chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | Bộ |
| 18 | Cọc H | Yêu cầu về kỹ thuật | 617 | Cọc |
| 19 | Cột Km | Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Cọc |
| 20 | Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật | 4.109 | Cọc |
| 21 | Cọc MLG; cọc ĐCĐB | Yêu cầu về kỹ thuật | 2.005 | Cọc |
| 22 | Cột thủy chí | Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 23 | Hộ lan mềm bằng tôn sóng | Yêu cầu về kỹ thuật | 14.371 | m |
| 24 | Giải phân cách cố định | Yêu cầu về kỹ thuật | 3.220 | m |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật | 3.445,79 | m2 |
| 26 | Cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m | Yêu cầu về kỹ thuật | 946,77 | m |
| 27 | Cầu có chiều dài L > 300m | Yêu cầu về kỹ thuật | 343,7 | m |
| B | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15B (KM0-KM52+00) | |||
| 1 | Công tác quản lý (đường cấp III đô thị, đồng bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6589 | Km |
| 2 | Công tác quản lý (đường cấp III ngoài đô thị, đồng bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9915 | Km |
| 3 | Công tác mặt đường BTN rộng 7-14m | Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6504 | Km |
| 4 | Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) | Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6504 | Km |
| 5 | Vệ sinh mặt đường (Qua đô thị có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường) | Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6589 | Km |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường) | Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7585 | Km |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (các đoạn tuyến thông thường còn lại) | Yêu cầu về kỹ thuật | 39,233 | Km |
| 8 | Rãnh gia cố hình thang | Yêu cầu về kỹ thuật | 3.060 | m |
| 9 | Rãnh đất | Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 10 | Rãnh kín | Yêu cầu về kỹ thuật | 9.465 | m |
| 11 | Cống thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Cái |
| 12 | Biển báo tam giác | Yêu cầu về kỹ thuật | 293 | Bộ |
| 13 | Biển báo hình tròn | Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 14 | Biển báo chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | Bộ |
| 15 | Cọc H | Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | Cọc |
| 16 | Cột Km | Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cọc |
| 17 | Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật | 3.433 | Cọc |
| 18 | Cọc MLG; cọc ĐCĐB | Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042 | Cọc |
| 19 | Hộ lan mềm bằng tôn sóng | Yêu cầu về kỹ thuật | 3.051 | m |
| 20 | Giải phân cách cố định | Yêu cầu về kỹ thuật | 3.799 | m |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật | 2.348,4 | m2 |
| 22 | Cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m | Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m |
| 23 | Cầu có chiều dài L > 300m | Yêu cầu về kỹ thuật | 2.183 | m |
| C | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 8B (KM0-KM25+00) | |||
| 1 | Công tác quản lý (đường cấp III đô thị, đồng bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | Km |
| 2 | Công tác quản lý (đường cấp III ngoài đô thị, đồng bằng) | Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5699 | Km |
| 3 | Công tác quản lý (đường Cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | Km |
| 4 | Công tác mặt đường BTN rộng > 14m | Yêu cầu về kỹ thuật | 9,47 | Km |
| 5 | Công tác mặt đường BTN rộng 7-14m | Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | Km |
| 6 | Công tác mặt đường đá dăm láng nhựa rộng 5-6,9m | Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km |
| 7 | Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) | Yêu cầu về kỹ thuật | 12,17 | Km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường (Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường) | Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5699 | Km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường (Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường) | Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km |
| 10 | Vệ sinh mặt đường (các đoạn tuyến thông thường còn lại) | Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | Km |
| 11 | Rãnh gia cố hình thang | Yêu cầu về kỹ thuật | 2.381 | m |
| 12 | Rãnh kín | Yêu cầu về kỹ thuật | 2.518 | m |
| 13 | Cống thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 14 | Biển báo tam giác | Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | Bộ |
| 15 | Biển báo hình tròn | Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 16 | Biển báo chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 17 | Cọc H | Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | Cọc |
| 18 | Cột Km | Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cọc |
| 19 | Cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | Cọc |
| 20 | Cọc MLG; cọc ĐCĐB, cọc GPMB | Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | Cọc |
| 21 | Hộ lan mềm bằng tôn sóng | Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 22 | Giải phân cách di động bằng BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật | 2.215 | m |
| 23 | Giải phân cách cố định (Bó vỉa + trồng cây) | Yêu cầu về kỹ thuật | 464 | m |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật | 732 | m2 |
| 25 | Tấm chống chói | Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107 | tấm |
| 26 | Cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m | Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.473E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự hoặc có 02 hợp đồng mà tổng đảm bảo tính chất tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; có quản lý, bảo trì cầu ≥300m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 17,68 tỷ đồng VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.680.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi