Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc số 3 UBND huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228734-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc số 3 UBND huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210228060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 08:13:00 đến ngày 2021-03-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,550,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.826413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.585.659.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật - Chương V121,8296m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật - Chương V69,5878m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật - Chương V91,685m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật - Chương V217,608m2
5Tháo dỡ lan canYêu cầu kĩ thuật - Chương V46,26m
6Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kĩ thuật - Chương V355,6124m2
7Tháo dỡ các thiết bị điện nước toàn nhàYêu cầu kĩ thuật - Chương V5công
8Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, vì kèo máiYêu cầu kĩ thuật - Chương V10công
9Vận chuyển phế thảiYêu cầu kĩ thuật - Chương V193,7955m3
10Quây lưới, bạt chống bụiYêu cầu kĩ thuật - Chương V664,32m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcYêu cầu kĩ thuật - Chương V4,3218100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250Yêu cầu kĩ thuật - Chương V41,1338m3
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmYêu cầu kĩ thuật - Chương V1261 mối nối
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Yêu cầu kĩ thuật - Chương V2,8816tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Yêu cầu kĩ thuật - Chương V6,6024tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,2255tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật - Chương V10,08100m
8Ép ấm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,567100m
9Đào móng công trìnhYêu cầu kĩ thuật - Chương V153,2887m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kĩ thuật - Chương V12,4236m3
11Ván khuôn móngYêu cầu kĩ thuật - Chương V3,2599100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V85,1181m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,5396tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,8419tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V5,0065tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,3494100m2
17Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V2,2176m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V43,7923m3
19Ván khuôn gỗ giằng móngYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,431100m2
20Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V4,7412m3
21Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,0922tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,449tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật - Chương V2,5901100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V26,3346m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,4826100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật - Chương V1,0503100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật - Chương V1,0503100m3/1km
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật - Chương V3,4444100m2
29Bê tông cột M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V21,8592m3
30Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,5474tấn
31Lắp dựng cốt thép cột,ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V3,0682tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V2,9785tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kĩ thuật - Chương V5,3456100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V59,5194m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V2,2864tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V6,0617tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V5,5302tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kĩ thuật - Chương V10,3461100m2
39Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V121,4626m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V13,6511tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,4105tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,2432100m2
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V2,7259m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtYêu cầu kĩ thuật - Chương V1,1278100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,3378tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,6256tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V7,2975m3
48Đào móng bể tự hoạiYêu cầu kĩ thuật - Chương V36,9441m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,1269100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,2425100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1,184m3
52Ván khuôn móng bểYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,5186100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,044100m2
54Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,8378tấn
55Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,2805tấn
56Bê tông tường bể, M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V6,736m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1,05m3
58Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1,618m3
59Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kĩ thuật - Chương V28,14m2
60Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kĩ thuật - Chương V38,24m2
61Láng nền bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kĩ thuật - Chương V8,06m2
62Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kĩ thuật - Chương V8,06m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kĩ thuật - Chương V10cái
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngoài nhà)Yêu cầu kĩ thuật - Chương V114,7552m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (Tường trong nhà)Yêu cầu kĩ thuật - Chương V70,8614m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (Đắp trang trí)Yêu cầu kĩ thuật - Chương V20,2317m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (Tường thu hồi không trát)Yêu cầu kĩ thuật - Chương V97,7042m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V54,4118m3
69Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V514,8465m2
70Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1.858,2715m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V400,7326m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V149,8m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V296,3m
74Đắp phào trang tríYêu cầu kĩ thuật - Chương V13cái
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V534,56m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1.034,61m2
77Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kĩ thuật - Chương V1.858,2715m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kĩ thuật - Chương V1.969,9026m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật - Chương V3.828,1741m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật - Chương V514,8465m2
81Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 600x600mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V801,4324m2
82Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu kĩ thuật - Chương V39,993m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V152,1m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu kĩ thuật - Chương V67,0906m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kĩ thuật - Chương V135,9457m2
86Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V36,1557m2
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kĩ thuật - Chương V11,76m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1,0221m3
89Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1,1321m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kĩ thuật - Chương V16,1652m2
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1,8418m3
92Lát đá bậc cầu thangYêu cầu kĩ thuật - Chương V35,0829m2
93Gia công lan canYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,1247tấn
94Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kĩ thuật - Chương V15,327m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật - Chương V13,2341m2
96Tay vịn gỗ tròn D=50 gỗ nhóm 3Yêu cầu kĩ thuật - Chương V17,02m
97Cửa đi khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmm. Cửa 1 cánh mở quayYêu cầu kĩ thuật - Chương V76,005m2
98Cửa đi khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmm. Cửa 2 cánh mởYêu cầu kĩ thuật - Chương V11,04m2
99Cửa kính cường lực dày 12mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V10,395m2
100Bộ phụ kiện cửa kính cường lựcYêu cầu kĩ thuật - Chương V1bộ
101Cửa sổ 1 cánh mở hất kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmmYêu cầu kĩ thuật - Chương V2,88m2
102Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmmYêu cầu kĩ thuật - Chương V78,3m2
103Cửa sổ 3 cánh mở trượt kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmmYêu cầu kĩ thuật - Chương V88,56m2
104Cửa vách kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmmYêu cầu kĩ thuật - Chương V9,45m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,84tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kĩ thuật - Chương V156,06m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật - Chương V107,00411m2
108Gia công xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật - Chương V2,1794tấn
109Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật - Chương V2,1794tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật - Chương V141,21m2
111Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V4,5221100m2
112Ke chống bãoYêu cầu kĩ thuật - Chương V1.334,1cái
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật - Chương V10,6546100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kĩ thuật - Chương V3,0253100m2
115Gia công giằng mái thépYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,1672tấn
116Lắp dựng giằng thép đinh tánYêu cầu kĩ thuật - Chương V0,1672tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật - Chương V10,65481m2
118Bọc tấm Aluminium mái sảnhYêu cầu kĩ thuật - Chương V25,4221m2
119Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tườngYêu cầu kĩ thuật - Chương V84cái
120Máng đèn tuýp LED đôi dài1.2m - 2 Bóng 2x18WYêu cầu kĩ thuật - Chương V70bộ
121Đèn ốp trần D220/12WYêu cầu kĩ thuật - Chương V52bộ
122Đèn gắn tường - cầu thangYêu cầu kĩ thuật - Chương V2bộ
123Quạt hút mùiYêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
124Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kĩ thuật - Chương V41cái
125Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 1 hạtYêu cầu kĩ thuật - Chương V45cái
126Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 2 hạtYêu cầu kĩ thuật - Chương V45cái
127Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 3 hạtYêu cầu kĩ thuật - Chương V45cái
128Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-16A - 1 hạtYêu cầu kĩ thuật - Chương V9cái
129Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-16A - 2 hạtYêu cầu kĩ thuật - Chương V9cái
130Hộp điện vỏ nhựa chống cháy - lắp âm tườngYêu cầu kĩ thuật - Chương V22hộp
131Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x400x250Yêu cầu kĩ thuật - Chương V4hộp
132Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x6) mm2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V55m
133Dây điện Cu/XLPE/PVC (1x6) mm2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V55m
134Dây điện Cu/PVC (2x6) mm2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V70m
135Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x6) mm2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V70m
136Dây điện Cu/PVC (2x4) mm2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V210m
137Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4) mm2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V210m
138Dây điện Cu/PVC (1x1,5) mm2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1.560m
139Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 (E)Yêu cầu kĩ thuật - Chương V780m
140Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1.970m
141Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 (E)Yêu cầu kĩ thuật - Chương V985m
142Ống nhựa chống cháy D16Yêu cầu kĩ thuật - Chương V590m
143Ống nhựa chống cháy D20Yêu cầu kĩ thuật - Chương V690m
144Ống nhựa chống cháy D32Yêu cầu kĩ thuật - Chương V75m
145Ống nhựa chống cháy D40Yêu cầu kĩ thuật - Chương V55m
146MCCB 3P-63A-25kA-500VYêu cầu kĩ thuật - Chương V1cái
147MCCB 3P-32A-10kA-500VYêu cầu kĩ thuật - Chương V2cái
148MCB 2P-40A-6kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V2cái
149MCB 2P-32A-6kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V2cái
150MCB 2P-20A-6kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V1cái
151MCB 2P-16A-6kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V17cái
152MCB 1P-40A-10kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V2cái
153MCB 1P-32A-10kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V2cái
154MCB 1P-20A-6kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V1cái
155MCB 1P-16A-6kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V17cái
156MCB 1P-16A-4.5kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V77cái
157MCB 1P-10A-4.5kAYêu cầu kĩ thuật - Chương V4cái
158Lắp đặt kim thu sét D18Yêu cầu kĩ thuật - Chương V9cái
159Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 1500mm -mạ kẽmYêu cầu kĩ thuật - Chương V4cọc
160Hộp kiểm tra tiếp địaYêu cầu kĩ thuật - Chương V1hộp
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V175m
162Lắp đặt Tủ Rack 6UYêu cầu kĩ thuật - Chương V1tủ
163Tủ kỹ thuật âm tường 350x350x100 tôn dày 1mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V2hộp
164ODF 4 POSTYêu cầu kĩ thuật - Chương V11 bộ ODF
165Access Switch 4 PortYêu cầu kĩ thuật - Chương V1thiết bị
166Switch 16 PortYêu cầu kĩ thuật - Chương V3thiết bị
167Ổ cắm máy tính mặt đơnYêu cầu kĩ thuật - Chương V33cái
168Bộ phát sóng WifiYêu cầu kĩ thuật - Chương V10thiết bị
169Cáp UTP CAT6Yêu cầu kĩ thuật - Chương V60,810 m
170Cáp UTP CAT6Yêu cầu kĩ thuật - Chương V608m
171Ống bảo hộ PVC D16Yêu cầu kĩ thuật - Chương V200m
172IDF 100 PAIRYêu cầu kĩ thuật - Chương V1Cái
173IDF 30 PAIRYêu cầu kĩ thuật - Chương V3Cái
174Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu kĩ thuật - Chương V33cái
175Cáp UTP CAT3E 30 PAIRYêu cầu kĩ thuật - Chương V310 m
176Cáp UTP CAT3E 30 PAIRYêu cầu kĩ thuật - Chương V30m
177Cáp UTP CAT3E 2 PAIRYêu cầu kĩ thuật - Chương V51,510 m
178Cáp UTP CAT3E 2 PAIRYêu cầu kĩ thuật - Chương V515m
179Ống bảo hộ PVC D16Yêu cầu kĩ thuật - Chương V545m
180Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V2,26100m
181Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V1,44100m
182Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V2,26100m
183Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V1,44100m
184Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn D25Yêu cầu kĩ thuật - Chương V110m
185Van khóa PPR D32Yêu cầu kĩ thuật - Chương V2cái
186Van khóa PPR D25Yêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
187Ống nhựa PPR D32 PN10Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,65100m
188Ống nhựa PPR D25 PN10Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,21100m
189Ống nhựa PPR D20 PN10Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,72100m
190Cút nhựa PPR D32Yêu cầu kĩ thuật - Chương V12cái
191Cút nhựa PPR D25Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1cái
192Cút nhựa PPR D20Yêu cầu kĩ thuật - Chương V33cái
193Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20Yêu cầu kĩ thuật - Chương V24cái
194Côn thu nhựa PPR D25/20Yêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
195Tê nhựa PPR D25Yêu cầu kĩ thuật - Chương V3cái
196Tê nhựa PPR D32/25Yêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
197Tê nhựa PPR D25/20Yêu cầu kĩ thuật - Chương V15cái
198Dây mềm inoxYêu cầu kĩ thuật - Chương V24cái
199Van phao điệnYêu cầu kĩ thuật - Chương V1cái
200Ống nhựa uPVC D200 PN8Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,94100m
201Ống nhựa uPVC D160 PN8Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,3100m
202Ống nhựa uPVC D110 PN8Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,19100m
203Ống nhựa uPVC D90 PN8Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1,52100m
204Ống nhựa uPVC D60 PN8Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,22100m
205Ống nhựa uPVC D42 PN8Yêu cầu kĩ thuật - Chương V0,12100m
206Chếch uPVC D110Yêu cầu kĩ thuật - Chương V21cái
207Chếch uPVC D90Yêu cầu kĩ thuật - Chương V52cái
208Chếch uPVC D60Yêu cầu kĩ thuật - Chương V8cái
209Chếch uPVC D42Yêu cầu kĩ thuật - Chương V12cái
210Cút 90º D60Yêu cầu kĩ thuật - Chương V4cái
211Cút 90º D42Yêu cầu kĩ thuật - Chương V12cái
212Y thu D110Yêu cầu kĩ thuật - Chương V7cái
213Y thu D90Yêu cầu kĩ thuật - Chương V9cái
214Y thu D60Yêu cầu kĩ thuật - Chương V12cái
215Y thu D110/90Yêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
216Y thu D90/60Yêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
217Côn thu D60/42Yêu cầu kĩ thuật - Chương V12cái
218Côn thu D110/60Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1cái
219Côn thu D90/60Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1cái
220Cầu chắn rác ống D90Yêu cầu kĩ thuật - Chương V10cái
221Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmYêu cầu kĩ thuật - Chương V9cái
222Xi phông D60Yêu cầu kĩ thuật - Chương V9cái
223Chụp thông hơiYêu cầu kĩ thuật - Chương V1cái
224Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Lavabo + vòi đơn)Yêu cầu kĩ thuật - Chương V6bộ
225Lắp đặt gương soiYêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
226Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kĩ thuật - Chương V6bộ
227Lắp đặt vòi xịtYêu cầu kĩ thuật - Chương V6bộ
228Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
229Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứngYêu cầu kĩ thuật - Chương V6bộ
230Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Yêu cầu kĩ thuật - Chương V1bể
231Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kĩ thuật - Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.826413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.585.659.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Ô tô tự đổ (5-10T) Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực2
3 Máy ép cọc Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->