Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc số 3 UBND huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc số 3 UBND huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 08:13:00 đến ngày 2021-03-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,550,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.826413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.585.659.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (5-10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 121,8296 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 69,5878 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 91,685 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 217,608 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 46,26 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 355,6124 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị điện nước toàn nhà | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, vì kèo mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 193,7955 | m3 |
| 10 | Quây lưới, bạt chống bụi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 664,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,3218 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 41,1338 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 126 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,8816 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,6024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2255 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,08 | 100m |
| 8 | Ép ấm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,567 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 153,2887 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,4236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,2599 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 85,1181 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5396 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8419 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,0065 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,2176 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,7923 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,7412 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0922 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,449 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,5901 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,3346 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4826 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0503 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0503 | 100m3/1km |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,4444 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,8592 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5474 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột,ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,0682 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,9785 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,3456 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 59,5194 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,2864 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,0617 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,5302 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,3461 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 121,4626 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,6511 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4105 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,7259 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1278 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3378 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6256 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,2975 | m3 |
| 48 | Đào móng bể tự hoại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36,9441 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2425 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,184 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng bể | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5186 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8378 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2805 | tấn |
| 56 | Bê tông tường bể, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,736 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,05 | m3 |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,618 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 28,14 | m2 |
| 60 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,24 | m2 |
| 61 | Láng nền bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,06 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,06 | m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngoài nhà) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 114,7552 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (Tường trong nhà) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 70,8614 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (Đắp trang trí) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,2317 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (Tường thu hồi không trát) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 97,7042 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 54,4118 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 514,8465 | m2 |
| 70 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.858,2715 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 400,7326 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 149,8 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 296,3 | m |
| 74 | Đắp phào trang trí | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13 | cái |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 534,56 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.034,61 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.858,2715 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.969,9026 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3.828,1741 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 514,8465 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 600x600mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 801,4324 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 39,993 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 152,1 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 67,0906 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 135,9457 | m2 |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36,1557 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,76 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0221 | m3 |
| 89 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1321 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,1652 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,8418 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,0829 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1247 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,327 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,234 | 1m2 |
| 96 | Tay vịn gỗ tròn D=50 gỗ nhóm 3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,02 | m |
| 97 | Cửa đi khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmm. Cửa 1 cánh mở quay | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 76,005 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmm. Cửa 2 cánh mở | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,04 | m2 |
| 99 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,395 | m2 |
| 100 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,88 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 78,3 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 8.38mmm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 88,56 | m2 |
| 104 | Cửa vách kính khung nhôm hệ màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mmm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,45 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,84 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 156,06 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 107,0041 | 1m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1794 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1794 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 141,2 | 1m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,5221 | 100m2 |
| 112 | Ke chống bão | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.334,1 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,6546 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,0253 | 100m2 |
| 115 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1672 | tấn |
| 116 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1672 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,6548 | 1m2 |
| 118 | Bọc tấm Aluminium mái sảnh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 25,4221 | m2 |
| 119 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V - 16A lắp ngầm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 84 | cái |
| 120 | Máng đèn tuýp LED đôi dài1.2m - 2 Bóng 2x18W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 70 | bộ |
| 121 | Đèn ốp trần D220/12W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 52 | bộ |
| 122 | Đèn gắn tường - cầu thang | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Quạt hút mùi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 41 | cái |
| 125 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 45 | cái |
| 126 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 45 | cái |
| 127 | Công tắc lắp ngầm tường 250V -16A: 3 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 45 | cái |
| 128 | Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-16A - 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 129 | Công tắc đảo chiều lắp ngầm tường 250V-16A - 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 130 | Hộp điện vỏ nhựa chống cháy - lắp âm tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22 | hộp |
| 131 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x400x250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | hộp |
| 132 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x6) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 55 | m |
| 133 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (1x6) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 55 | m |
| 134 | Dây điện Cu/PVC (2x6) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 70 | m |
| 135 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x6) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 70 | m |
| 136 | Dây điện Cu/PVC (2x4) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 210 | m |
| 137 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 210 | m |
| 138 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.560 | m |
| 139 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 (E) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 780 | m |
| 140 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.970 | m |
| 141 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5) mm2 (E) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 985 | m |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 590 | m |
| 143 | Ống nhựa chống cháy D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 690 | m |
| 144 | Ống nhựa chống cháy D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 75 | m |
| 145 | Ống nhựa chống cháy D40 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 55 | m |
| 146 | MCCB 3P-63A-25kA-500V | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 147 | MCCB 3P-32A-10kA-500V | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 148 | MCB 2P-40A-6kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 149 | MCB 2P-32A-6kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 150 | MCB 2P-20A-6kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 151 | MCB 2P-16A-6kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17 | cái |
| 152 | MCB 1P-40A-10kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 153 | MCB 1P-32A-10kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 154 | MCB 1P-20A-6kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 155 | MCB 1P-16A-6kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17 | cái |
| 156 | MCB 1P-16A-4.5kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 77 | cái |
| 157 | MCB 1P-10A-4.5kA | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét D18 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 159 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 1500mm -mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cọc |
| 160 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 175 | m |
| 162 | Lắp đặt Tủ Rack 6U | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 163 | Tủ kỹ thuật âm tường 350x350x100 tôn dày 1mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 164 | ODF 4 POST | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 165 | Access Switch 4 Port | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | thiết bị |
| 166 | Switch 16 Port | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | thiết bị |
| 167 | Ổ cắm máy tính mặt đơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 33 | cái |
| 168 | Bộ phát sóng Wifi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | thiết bị |
| 169 | Cáp UTP CAT6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60,8 | 10 m |
| 170 | Cáp UTP CAT6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 608 | m |
| 171 | Ống bảo hộ PVC D16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 200 | m |
| 172 | IDF 100 PAIR | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 173 | IDF 30 PAIR | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 33 | cái |
| 175 | Cáp UTP CAT3E 30 PAIR | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | 10 m |
| 176 | Cáp UTP CAT3E 30 PAIR | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | m |
| 177 | Cáp UTP CAT3E 2 PAIR | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51,5 | 10 m |
| 178 | Cáp UTP CAT3E 2 PAIR | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 515 | m |
| 179 | Ống bảo hộ PVC D16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 545 | m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,26 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,44 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,26 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,44 | 100m |
| 184 | Ống thoát nước ngưng bọc bảo ôn D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 110 | m |
| 185 | Van khóa PPR D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 186 | Van khóa PPR D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 187 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,65 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,21 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,72 | 100m |
| 190 | Cút nhựa PPR D32 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 191 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 192 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 33 | cái |
| 193 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 194 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 196 | Tê nhựa PPR D32/25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 197 | Tê nhựa PPR D25/20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 198 | Dây mềm inox | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 199 | Van phao điện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 200 | Ống nhựa uPVC D200 PN8 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,94 | 100m |
| 201 | Ống nhựa uPVC D160 PN8 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 202 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,19 | 100m |
| 203 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,52 | 100m |
| 204 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,22 | 100m |
| 205 | Ống nhựa uPVC D42 PN8 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 206 | Chếch uPVC D110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21 | cái |
| 207 | Chếch uPVC D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 52 | cái |
| 208 | Chếch uPVC D60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 209 | Chếch uPVC D42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 210 | Cút 90º D60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 211 | Cút 90º D42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 212 | Y thu D110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 213 | Y thu D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 214 | Y thu D60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 215 | Y thu D110/90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 216 | Y thu D90/60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 217 | Côn thu D60/42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 218 | Côn thu D110/60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 219 | Côn thu D90/60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 220 | Cầu chắn rác ống D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 222 | Xi phông D60 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 223 | Chụp thông hơi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Lavabo + vòi đơn) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi xịt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.826413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.585.659.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dung gồm: Nề hoàn thiện, mộc, bê tông, cốt thép, sơn vôi. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (5-10T) | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi