Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Lệ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 15:23:00 đến ngày 2021-03-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp IV nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:(1) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,04 tỷ VNĐ.(2) Nếu không đáp ứng như quy định tại khoản (1) thì:Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,04 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải ≥ 6,12 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần việc xây dựng điện tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư HTKT cấp, thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần xây dựng cấp thoát nước tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ về ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trung cấp xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ THÔN GIA LÂM | |||
| 1 | KHỐI NHÀ CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,788 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,788 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,64 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3064 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 9 | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,62 | 1m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 16 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6376 | m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,12 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,35 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,77 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,0522 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,888 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,9642 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,86 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,86 | 1m2 |
| 27 | NHÀ VỆ SINH: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,61 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,47 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,776 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,284 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3742 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3742 | 1m2 |
| 36 | SÂN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m2 |
| 38 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m2 |
| 39 | SÂN KHẤU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | 1m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,66 | m2 |
| 46 | CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,505 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | 1m2 |
| 50 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m2 |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | 1m2 |
| 54 | HÀNG RÀO: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | 1m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,7964 | m2 |
| 60 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,7964 | 1m2 |
| 61 | ĐIỆN NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Phần điện nhà chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Phần điện nhà WC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 71 | Vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 80 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ VĂN HOÁ THÔN CHI ĐÔNG | |||
| 1 | KHỐI NHÀ CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,348 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,348 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,32 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3632 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m |
| 9 | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | 1m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 16 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,9184 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,888 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,8104 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,7 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,7 | 1m2 |
| 25 | NHÀ VỆ SINH: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,766 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,766 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,294 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,274 | 1m2 |
| 36 | SÂN KHẤU XÂY MỚI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,466 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6474 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6049 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | 1m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3735 | 100m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,693 | 1m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 52 | CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | 1m2 |
| 56 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 59 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | 1m2 |
| 60 | HÀNG RÀO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,776 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,776 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,001 | 1m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,7992 | m2 |
| 68 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,7992 | 1m2 |
| 69 | SÂN: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 72 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 76 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 77 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079 | m2 |
| 80 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246 | m2 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9712 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9814 | m3 |
| 84 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,552 | m2 |
| 85 | Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2907 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Phần điện nhà WC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 99 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 103 | Thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | NHÀ VĂN HOÁ THÔN SEN HỒ | |||
| 1 | KHỐI NHÀ CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,43 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,331 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,682 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 7 | Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,428 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3743 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2136 | m |
| 14 | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | 1m2 |
| 18 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 21 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,7254 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,528 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,6374 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,5 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,5 | 1m2 |
| 30 | NHÀ VỆ SINH: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,872 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,914 | 1m2 |
| 37 | SÂN KHẤU XÂY MỚI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4103 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4833 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1695 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6704 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,481 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,012 | m2 |
| 54 | CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1m2 |
| 59 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 62 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | 1m2 |
| 63 | HÀNG RÀO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Hàng rào cải tạo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8075 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8075 | 1m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,271 | m2 |
| 70 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,271 | 1m2 |
| 71 | * Hàng rào xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7356 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5755 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7085 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0696 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8419 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,004 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,8715 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,76 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,654 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,2855 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3575 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7472 | m2 |
| 99 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m3 |
| 103 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215 | m2 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9388 | m3 |
| 107 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3584 | m2 |
| 108 | ĐIỆN NƯỚC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Nhà chính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Phần điện nhà WC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 114 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 118 | Phần thoát mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 124 | Vật tư: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | NHÀ VĂN HOÁ THÔN KIM HỒ | |||
| 1 | KHỐI NHÀ CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3933 | 1m2 |
| 7 | Khuôn cửa sổ bằng sắt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 10 | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | 1m2 |
| 14 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 17 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,35 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,25 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,368 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,742 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,5 | 1m2 |
| 26 | NHÀ VỆ SINH: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Thay mới cửa đi PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,47 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,852 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,354 | 1m2 |
| 36 | SÂN KHẤU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,46 | 1m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,205 | m2 |
| 39 | CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7865 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,656 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1m2 |
| 45 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,025 | m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,025 | 1m2 |
| 49 | HÀNG RÀO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8031 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8031 | 1m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,9444 | m2 |
| 55 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,9444 | 1m2 |
| 56 | SÂN: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783 | m2 |
| 58 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783 | m2 |
| 59 | ĐIỆN NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Nhà chính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Phần điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phần thoát mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 75 | Vật tư: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi+xi phong lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | NHÀ VĂN HOÁ THÔN CỔ GIANG | |||
| 1 | KHỐI NHÀ CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,15 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,542 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,542 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,468 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3547 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m |
| 9 | Hạng mục chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | 1m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | 1m2 |
| 16 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2752 | m |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,66 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,66 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,7215 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,848 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,1035 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,5 | 1m2 |
| 25 | NHÀ VỆ SINH: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,666 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,806 | 1m2 |
| 32 | NHÀ BẢO VỆ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,744 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,744 | 1m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2216 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc; diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,35 | m |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,03 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,31 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,994 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,62 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,404 | 1m2 |
| 44 | SÂN KHẤU XÂY MỚI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,466 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4474 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6049 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m2 |
| 56 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | 1m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,693 | 1m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 60 | CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1m2 |
| 65 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 68 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 1m2 |
| 69 | HÀNG RÀO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | 1m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,49 | m2 |
| 75 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,49 | 1m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,53 | m2 |
| 77 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,53 | m2 |
| 78 | SÂN: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 81 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 85 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,544 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9968 | m3 |
| 88 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | m2 |
| 91 | ĐIỆN NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 92 | Nhà chính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Phần điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 94 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 102 | Nhà bảo vệ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 109 | Thoát nước mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 115 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 116 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp IV nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:(1) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,04 tỷ VNĐ.(2) Nếu không đáp ứng như quy định tại khoản (1) thì:Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,04 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải ≥ 6,12 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách về lĩnh vực điện | 1 | + Kỹ sư điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần việc xây dựng điện tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | + Kỹ sư HTKT cấp, thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần xây dựng cấp thoát nước tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách về an toàn lao động, VSMT | 1 | + Có chứng chỉ về ATLĐ. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | + Trung cấp xây dựng hoặc tương đương trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5KW | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi