Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236964-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Lệ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210230658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 15:23:00 đến ngày 2021-03-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp IV nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:(1) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,04 tỷ VNĐ.(2) Nếu không đáp ứng như quy định tại khoản (1) thì:Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,04 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải ≥ 6,12 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần việc xây dựng điện tương tự công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư HTKT cấp, thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần xây dựng cấp thoát nước tương tự công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ về ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trung cấp xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ THÔN GIA LÂM
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,788m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,7881m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,64m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3064100m2
8Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
9Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,141m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,621m2
13Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06921m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
16Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6376m
17Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V118,12m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,35m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,77m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V235,0522m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,8881m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V258,96421m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V145,86m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,861m2
27NHÀ VỆ SINH:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V23,43m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,61m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,82m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V47,47m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7761m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2841m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3742m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37421m2
36SÂNMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m2
38Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m2
39SÂN KHẤUMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
41Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,38m2
43Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,381m2
44Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,961m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,66m2
46CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,505m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,005m2
49Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0051m2
50Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,005m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48m2
53Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,481m2
54HÀNG RÀO:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,225m2
56Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2251m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V101m2
58Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V282,7964m2
60Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V383,79641m2
61ĐIỆN NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
62Phần điện nhà chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
63Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
64Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Phần điện nhà WC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
67Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
70Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
71Vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
72Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
80Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
81Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Cút 135 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B NHÀ VĂN HOÁ THÔN CHI ĐÔNG
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V118,348m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V118,3481m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,32m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3632100m2
8Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m
9Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,321m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,361m2
13Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27691m2
16Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V122,2m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,1m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,1m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V224,9184m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,8881m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V252,81041m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V146,7m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,71m2
25NHÀ VỆ SINH:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,766m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7661m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3m2
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V37,294m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,281m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,2741m2
36SÂN KHẤU XÂY MỚIMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,466m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6474m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,582m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6049m3
47Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,11m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,111m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3735100m3
50Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6931m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,76m2
52CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4651m2
56Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m2
59Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,521m2
60HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,776m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,044tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V58,776m2
64Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0011m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V170m2
66Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V368,7992m2
68Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V538,79921m2
69SÂN:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
70Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cấu kiện
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
72Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215100m3
76Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
77Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc cây
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.079m2
80Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.246m2
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9712m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9814m3
84Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,552m2
85Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2907m2
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
92Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
94Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
96Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
97Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
98Phần điện nhà WC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
99Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
102Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
103Thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
104Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
105Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Cút 135 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C NHÀ VĂN HOÁ THÔN SEN HỒ
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,43m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,331m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,6821m2
6Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
7Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
8Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
9Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,428m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3743100m2
13Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2136m
14Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,96m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,961m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,961m2
18Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
19Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27691m2
21Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V124m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V53m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V234,7254m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,5281m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V279,63741m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V143,5m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,51m2
30NHÀ VỆ SINH:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V37,872m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,161m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,9141m2
37SÂN KHẤU XÂY MỚIMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4103m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4833m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0807100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0807100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0807100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1695m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,582m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121tấn
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6704m3
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,74m2
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,74m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299100m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,481m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,012m2
54CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0942tấn
57Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287tấn
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,281m2
59Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m2
62Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,721m2
63HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
64Hàng rào cải tạo:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8075m2
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,80751m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
68Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V350,271m2
70Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V405,2711m2
71* Hàng rào xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1184m3
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7356m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,009m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5755m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7085m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,298m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,947m3
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0696m3
90Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8419m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,004m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,8715m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,76m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,654m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V282,2855m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4328tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3575m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7472m2
99Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,37m3
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3933100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,874100m3
102Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7m3
103Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.215m2
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,943m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9388m3
107Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3584m2
108ĐIỆN NƯỚC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
109Nhà chính:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
110Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
111Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
112Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
113Phần điện nhà WC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
114Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
117Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
118Phần thoát mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
119Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
120Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Cút 135 độ PVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Nhà vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
124Vật tư:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
125Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
126Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
127Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
128Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
D NHÀ VĂN HOÁ THÔN KIM HỒ
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691tấn
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,39331m2
7Khuôn cửa sổ bằng sắt trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
10Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,321m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,361m2
14Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27691m2
17Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V120,6m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,35m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,25m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V220,32m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,3681m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V251,7421m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V143,5m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,51m2
26NHÀ VỆ SINH:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
27Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
28Thay mới cửa đi PK chính hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m2
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,47m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,77m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V38,852m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,161m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,3541m2
36SÂN KHẤUMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
37Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,461m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,205m2
39CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7865m3
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,656m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287tấn
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,281m2
45Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10,025m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0251m2
49HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8031m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,80311m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
53Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V238,9444m2
55Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V293,94441m2
56SÂN:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V783m2
58Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V783m2
59ĐIỆN NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
60Nhà chính:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
61Phần điện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
62Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
63Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Phần thoát mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
66Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Cút 135 độ PVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Nhà vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
74Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
75Vật tư:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt vòi+xi phong lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
E NHÀ VĂN HOÁ THÔN CỔ GIANG
1KHỐI NHÀ CHÍNHMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,15m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V89,542m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,5421m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V27,15m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,468m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3547100m2
8Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m
9Hạng mục chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,96m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,961m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,081m2
13Chống thấm cổ ống thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13851m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27691m2
16Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2752m
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V122,66m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,66m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V225,7215m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V138,8481m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V277,10351m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V143,5m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,51m2
25NHÀ VỆ SINH:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,55m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V25,666m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,081m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8061m2
32NHÀ BẢO VỆ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V89,744m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,7441m2
35Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2216m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922100m2
37Tôn úp nóc; diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,35m
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V23,03m2
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,31m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15,994m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,621m2
43Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4041m2
44SÂN KHẤU XÂY MỚIMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,466m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4474m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,582m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6049m3
55Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,11m2
56Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,111m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
58Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6931m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,76m2
60CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287tấn
64Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,281m2
65Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m2
68Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V01m2
69HÀNG RÀOMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,72m2
71Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,721m2
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V335,49m2
75Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V395,491m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,53m2
77Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V214,53m2
78SÂN:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
79Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cấu kiện
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
81Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125100m3
85Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.213m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,544m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9968m3
88Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m2
91ĐIỆN NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
92Nhà chính:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
93Phần điện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
94Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
95Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
96Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
97Nhà vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
101Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
102Nhà bảo vệ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
107Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
108Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
109Thoát nước mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
110Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
111Cút 90 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Cút 135 độ PVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
113Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Nước vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V00.0
115Ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
116Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Tê nhựa PPR PN10 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
120Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Lắp đặt vòi lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp IV nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:(1) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,04 tỷ VNĐ.(2) Nếu không đáp ứng như quy định tại khoản (1) thì:Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,04 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải ≥ 6,12 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Phụ trách thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.33
3 Phụ trách về lĩnh vực điện 1 + Kỹ sư điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có phần việc xây dựng điện tương tự công trình này.33
4 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 + Kỹ sư HTKT cấp, thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần xây dựng cấp thoát nước tương tự công trình này.33
5 Phụ trách về an toàn lao động, VSMT 1 + Có chứng chỉ về ATLĐ.33
6 Đội trưởng thi công 1 + Trung cấp xây dựng hoặc tương đương trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn thép 5KW Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Đầm dùi 1,5KW Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm cóc Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt gạch đá Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy phát điện Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Đảm bảo tiêu chuẩn sử dụng, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->