Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu Mỹ Thuận từ Km2025+113-Km2031+045, Quốc lộ 1, tỉnh Tiền Giang, Vĩnh Long từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229182-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu Mỹ Thuận từ Km2025+113-Km2031+045, Quốc lộ 1, tỉnh Tiền Giang, Vĩnh Long từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024.
Số hiệu KHLCNT 20210223506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 17:05:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,284,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 739,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. Trong đó Nhà thầu độc lập hoặc Thành viên liên danh đảm nhận công việc phần cầu dây văng theo thỏa thuận liên danh thì hợp đồng tương tự phải có hạng mục công trình cầu dây văng nhịp chính ≥ 350m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 29.500.000.000 VND (Hai mươi chín tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học văn phòng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường, tuần cầu:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn) .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành về điện.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động trên cao (còn thời hạn) .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt cỏ cây(Trưởng hợp sử dụng xe cắt cỏ, cây tự hành thì số lượng yêu cầu là 01 xe)
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe quét đường
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ca nô (xuồng máy) ≥135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe ô tô Pickup tuần cầu
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Xe chuyên dụng kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xà lan ≥ 1000T
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
25-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
26-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
27-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
28-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động)
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 20
29-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý cầu Mỹ Thuận
1Kiểm tra thường xuyên cầu- nt -273,75Công
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão- nt -1cầu
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính- nt -1cầu
4Lấy số liệu đo gió, độ ẩm- nt -19,5Công
5Trực bão lũ- nt -33,75Công
6Vệ sinh mố cầu- nt -143,438m2
7Vệ sinh trụ cầu- nt -24công
8Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng thủ công- nt -3.684,5410m2
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút- nt -216ca
10Vệ sinh khe co giãn cầu- nt -102md
11Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu và gờ chắn bánh- nt -138100md
12Ô tô tưới nước- nt -6Ca
13Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước- nt -736,8100m2
B Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý ATGT cầu Mỹ Thuận
1Trực PCCC- nt -821,25Công
2Trực xử lý giao thông trên cầu- nt -3.285Công
3Vận hành camera quan sát- nt -821,25Công
4Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp- nt -7210lk
C Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Mỹ Thuận
1Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu- nt -278,625100m2
2Vệ sinh vét bùn rãnh dọc, hệ thống thoát nước mặt cầu- nt -54010m
3Vệ sinh, vét bùn hố ga, hố tụ- nt -203,175m3
4Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá- nt -203,175m3
5Vệ sinh rãnh thoát nước mặt bờ Nam- nt -115,2m
D Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý, lắp đặt giàn treo phục vụ kiểm tra định kỳ cầu Mỹ Thuận
1Lắp dựng, tháo dỡ giàn treo kiểm tra cầu- nt -45Tấn
2Dây thừng- nt -120m
3Nhân công phục vụ- nt -270Công
4Nhân công kiểm tra theo danh mục- nt -90Công
5Ô tô tải thùng- nt -3Ca
E Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống lan can, lề bộ hành cầu Mỹ Thuận
1Chùi rửa lan can thép- nt -5.914,5m2
F Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống trụ tháp cầu Mỹ Thuận
1Vệ sinh bên trong trụ tháp- nt -24Công
G Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT cầu Mỹ Thuận
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -1.093,5m2
2Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km- nt -7,5m2
3Sơn lan can, dải phân cách cầu bằng BTXM- nt -2.752,639m2
H Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống dây văng cầu Mỹ Thuận
1Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng mặt cầu- nt -300m2
2Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng (phần dưới mặt cầu)- nt -29,952m2
3Sơn 2 nước hộp bảo vệ gối tháp- nt -15m2
4Bơm keo Silicon vào neo cáp mặt cầu- nt -18,959lít
I Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng khác của cầu Mỹ Thuận
1Vận chuyển vật liệu đi đổ- nt -40,6355m3
2Sơn 2 nước bảo trì giàn treo- nt -117m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào bảo vệ- nt -1.604,7m2
4Dầu diezel cứu hộ- nt -150lít
5Dầu diezel chạy máy phát điện hệ thống UPS- nt -150lít
J Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng mặt cầu Mỹ Thuận
1Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm- nt -9100m2
2Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -9100m2
3Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2- nt -9100m2
4Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm- nt -9100m2
5Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 7cm- nt -483,525m2
K Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống cầu dẫn
1Kiểm tra cầu (200- nt -1cầu
2Kiểm tra cầu (50- nt -3cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (200- nt -1cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (50- nt -3cầu
L Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống cầu dẫn
1Sửa chữa lan can cầu BTCT- nt -3,198md
2Sơn lan can cầu BTXM- nt -79,95m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút- nt -2,25ca
4Vệ sinh khe co giãn- nt -327,9md
5Vệ sinh mố cầu- nt -162,675m2
6Vệ sinh 2 đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT- nt -388,05m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -17,389100m2
M Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng mặt cầu, đường vào cầu hệ thống cầu dẫn
1Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -18,8425m2
2Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm- nt -5,25100m2
3Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -5,25100m2
4Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2- nt -5,25100m2
5Thảm BTNN hạt trung dày 7cm- nt -5,25100m2
N Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -3,3km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -46,2km
3Trực bão lũ- nt -0,08340km
O Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút- nt -237,6lần/km
2Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -14,35510m2
3Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc- nt -53,83110m2
4Cào bóc BTN dày 7cm- nt -7,5100m2
5Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -7,5100m2
6Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2- nt -7,5100m2
7Thảm BTNN hạt trung dày 7cm- nt -7,5100m2
P Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -49,5m2
2Sơn 02 nước biển báo + cột biển báo và cột khác- nt -18m2
3Sơn cột Km BTXM- nt -4,5m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -52,92m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo- nt -3,75cọc
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -1,5cột
7Thay thế, bổ sung cọc tiêu- nt -2,25cọc
8Sơn DPC BTXM tim đường- nt -3.193,68m2
9Sơn gờ tiểu đảo BTXM- nt -128,25m2
10Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -3biển
11Trụ D=90mm, L=4m- nt -3trụ
12Biển báo phản quang tròn D90mm- nt -1,5cái
13Biển báo phản quang tam giác D90mm- nt -1,5bộ
14Dán lại lớp phản quang biển báo- nt -6,638m2
15Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -66,375m2
16Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng)- nt -13,5tấm
17Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m- nt -13,5trụ
18Thanh hộ lan L=3.32m- nt -13,5tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng)- nt -13,5tấm
20Thanh hộ lan L=3.32m- nt -6tấm
21Thanh hộ lan L=4.32m- nt -7,5tấm
22Thay thế tấm đầu hộ lan tôn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng)- nt -3tấm
23Tấm đầu hộ lan 0.7mx3mm- nt -3Tấm
24Vệ sinh DPC tôn lượn sóng- nt -92,19100md
25Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói- nt -155,8510tấm
26Thay thế tấm chống chói- nt -1,510tấm
27Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo- nt -910trụ
28Thay thế bộ đèn chớp tín hiệu- nt -1,5bộ
29Đèn chớp báo hiệu- nt -1,5cái
Q Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -29,7km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -9,9km
3Bạt lề đường bằng thủ công- nt -49,5100md
4Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -995m3
5Đắp phụ nền, lề đường- nt -49,5m3
6Thông cống, thanh thải dòng chảy- nt -84md
R Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -0,947km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -13,262km
3Trực bão lũ- nt -0,03240km
S Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -3,929km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -54,999km
T Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút- nt -68,202lần/km
2Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -3,78910m2
3Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc- nt -14,20910m2
U Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -18,945m2
2Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại- nt -8,24m2
3Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -10,08m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG- nt -2,25cọc
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -0,75cột
6Thay thế cọc tiêu, cọc MLG- nt -1,5cọc
7Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -1,5biển
8Trụ D=90mm, L=4m- nt -1,5trụ
9Biển báo phản quang tròn D90mm- nt -0,75cái
10Biển báo phản quang tam giác D90mm- nt -0,75cái
11Dán lại lớp phản quang biển báo- nt -3,75m2
12Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -24m2
13Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng)- nt -3,75tấm
14Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m- nt -3,75trụ
15Thanh hộ lan L=3.32m- nt -3,75tấm
V Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại- nt -2,576m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -19,26m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG- nt -3,75cọc
4Thay thế cọc tiêu, cọc MLG- nt -2,25cọc
5Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km- nt -3,75m2
6Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -28,23m2
7Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -0,75biển
8Trụ D=90mm, L=3m- nt -0,75trụ
9Biển báo phản quang tròn D70mm- nt -0,75cái
W Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác lắp đặt cổng hạn chế xe quá tải
1Đào móng- nt -9,9m3
2Đổ bê tông trụ đá 1x2 M200- nt -49,5m3
3Sơn sắt thép các loại 01 nước sơn chống rỉ, 02 nước sơn dầu- nt -99m2
4Lắp dựng cổng thép- nt -99tấn
5Ống thép D90mm- nt -49,5kg
6Bu lông M.16x320- nt -84cái
X Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -11,367km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -3,789km
3Đắp phụ nền, lề đường- nt -18,75m3
Y Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -47,142km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -15,714km
3Bạt lề đường bằng máy- nt -78,57100md
4Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -157,145m3
5Đắp phụ nền, lề đường- nt -3,75m3
6Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m)- nt -496,510m
7Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm)- nt -10,6510m
8Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -43,955m3
9Thông cống, thanh thải dòng chảy- nt -126m
Z Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ N5, N6
1Nhân công mở van tưới nước- nt -180Công
2Máy bơm điện 22Kw- nt -180Ca
3Cắt thảm cỏ bằng máy- nt -604,98100m2
4Xén cỏ lề- nt -108,855100md
5Làm cỏ tạp- nt -604,98100m2
6Đánh lựa cỏ thuần chủng- nt -25,208100m2
7Trồng dặm cỏ tận dụng- nt -2.520,75100m2
8Bón phân thảm cỏ- nt -201,66100m2
9Vệ sinh thảm cỏ- nt -975,636100m2
10Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ- nt -302,49100m2
AA Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Chăm sóc bồn bông
1Phun thuốc trừ sâu- nt -67,095100m2
2Cắt tỉa, tạo hình bồn bông- nt -13,419100m2
3Làm cỏ tạp- nt -134,19100m2
4Bón phân và xử lý đất bồn bông- nt -44,73100m2
5Vệ sinh bồn bông- nt -134,19100m2
6Chăm sóc cây cảnh trổ hoa- nt -0,75100cây
AB Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ tiểu đảo TĐ 1, 2 (bờ Nam) + trạm thu phí + B2
1Nhân công mở van tưới nước- nt -180Công
2Máy bơm điện 22Kw- nt -180Ca
3Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3- nt -1.018,8100m2
4Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy- nt -456,876100m2
5Xén cỏ lề- nt -49,68100md
6Làm cỏ tạp- nt -456,876100m2
7Bón phân thảm cỏ- nt -152,292100m2
8Vệ sinh thảm cỏ- nt -456,876100m2
9Phun thuốc trừ sâu cỏ- nt -228,438100m2
AC Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm cắt gọn, giữ xanh B1,3,4; N1,2,3,4 và N7
1Cắt cỏ bằng máy- nt -4.546,683100m2
2Bón phân thảm cỏ- nt -1.515,561100m2
3Vệ sinh thảm cỏ- nt -1.515,561100m2
4Duy trì (chăm sóc) cây xanh- nt -213,3cây
AD Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm phát quang B5, N8, TĐ 3_4_5
1Cắt cỏ bằng máy- nt -992,412100m2
AE Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Hạng mục đảm bảo hệ thống thoát nước khu vực thảm cỏ thông thoát
1Vệ sinh, thông thoát rãnh thoát nước thảm cỏ- nt -63,75Công
AF Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun AR3
1Thay vòi phun AR3 (ZR1)- nt -22,5bộ
2Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21- nt -22,5cái
3Ống nhựa PVC D=27mm- nt -11,25m
4Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -22,5cái
5Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -22,5cái
6Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -45cái
7Ống nhựa PVC D=34mm- nt -11,25m
AG Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun CR500
1Thay vòi phun CR500- nt -7,5bộ
2Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -7,5cái
3Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -7,5cái
4Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -15cái
5Ống nhựa PVC D=34mm- nt -3,75m
AH Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun HS300
1Thay vòi phun HS300- nt -15bộ
2Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21- nt -15cái
3Ống nhựa PVC D=27mm- nt -7,5m
4Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -15cái
5Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -15cái
6Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -30cái
7Ống nhựa PVC D=34mm- nt -7,5m
AI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay van khóa nhựa D=34mm
1Thay van khóa nhựa D=34mm- nt -22,5cái
2Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -45cái
3Thay co nhựa D=34mm- nt -45cái
4Ống nhựa PVC D=34mm- nt -11,25m
5Thay Tê giảm nhựa PVC D42/34- nt -45cái
AJ Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống kè
1Kiểm tra thường xuyên trên bờ, dưới nước- nt -54,75Công
2Tàu 90CV- nt -27,375Ca
3Kiểm tra đột xuất trên bờ + dưới nước sau bão lũ- nt -4,5Công
4Tàu 90CV- nt -2,25Ca
5Kiểm tra theo dõi công trình kè và tham gia xử lý tai nạn- nt -4,5Công
6Tàu 90CV- nt -2,25Ca
7Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu & công trình- nt -3Công
8Kiểm tra phao & đèn hiệu ban đêm- nt -18Công
9Tàu 90CV- nt -9Ca
10Trực phòng chống bão lũ- nt -22,5Công
11Thanh thải vớt rác trên phao- nt -39Công
12Phát quang quanh báo hiệu- nt -1,5Công
AK Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục hệ thống tín hiệu ATGT đường sông đầy đủ, an toàn, có hiệu lực
1Trục phao D1300- nt -36phao
2Trục phao D2000- nt -13,5phao
3Thả phao D1300- nt -36phao
4Thả phao D2000- nt -13,5phao
5Chống bồi rùa phao D1300- nt -180phao
6Chống bồi rùa phao D2000- nt -67,5phao
7Điều chỉnh phao D1300- nt -180phao
8Điều chỉnh phao D2000- nt -67,5phao
9Bảo dưỡng phao D1300 tại hiện trường- nt -12phao
10Bảo dưỡng phao D2000 tại hiện trường- nt -4,5phao
11Bảo dưỡng xích nỉn tại hiện trường- nt -16,5sợi
12Sơn màu phao D1300 tại hiện trường- nt -24phao
13Sơn màu phao D2000 tại hiện trường- nt -9phao
14Bảo dưỡng cột báo hiệu 6.5m, D=160mm tại hiện trường- nt -3,75cột
15Sơn màu cột báo hiệu tại hiện trường- nt -7,5cột
16Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo tại hiện trường- nt -16,5chiếc
17Sơn màu lồng đèn, hòm ắcquy, rào chống trèo tại hiện trường- nt -33bộ
18Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV tại hiện trường- nt -3,75biển
19Sơn màu biển báo hiệu tại hiện trường- nt -7,5biển
20Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời- nt -198đèn
AL Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D1300
1Xích D22- nt -60m
2Ma ní D25- nt -7,5cái
3Con quay D26- nt -1,5cái
4Sản xuất rùa loại 1000kg- nt -1,5quả
AM Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D2000
1Xích D30- nt -30m
2Ma ní D34- nt -3,75cái
3Con quay D40- nt -0,75cái
4Sản xuất rùa loại 1500kg- nt -0,75quả
AN Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế phao
1Sản xuất, thay thế phao D2000- nt -1,5quả
AO Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế đèn báo hiệu đường sông
1Thay đèn báo hiệu đường sông- nt -2,25đèn
2Sơn 2 nước cọc mốc định vị phao- nt -9m2
AP Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -273,75lần
2Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -1.642,5lần
3Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -1.095lần
4Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công (buổi tối)- nt -167,25lần
5Quản lý, kiểm tra máy biến thế- nt -1.916,25lần
6Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 2 máy phát điện- nt -39Công
7Ca nô 75CV vệ sinh, kiểm tra đèn pha chân tháp- nt -9Ca
8Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC- nt -27Công
9Nhân công vét bùn, vệ sinh bồn chứa nước PCCC- nt -18Công
10Máy bơm nước 5cv vét đáy, vệ sinh bồn nước PCCC- nt -6Ca
11Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm- nt -72Công
12Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm 2 bờ- nt -18Ca
AQ Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục thiết bị và tủ điều khiển
1Thay Automat 1pha - nt -15cái
2Thay Automat 3pha - nt -2,25cái
3Thay Automat 3pha - nt -2,25cái
4Thay Automat 3pha 125/160A- nt -2,25cái
5Thay Automat 3pha 160/400A- nt -2,25cái
6Thay Automat 3pha 250/600A- nt -0,75cái
7Thay Contắctơ 3pha - nt -2,25cái
8Thay Contắctơ 3pha 50A- nt -1,5cái
9Thay Contắctơ 3pha 80A- nt -1,5cái
10Thay Contắctơ 3pha - nt -0,75cái
11Lắp đặt Contắctơ 3 pha - nt -0,75cái
12Thay đồng hồ hẹn giờ (Logo RC230)- nt -1,5bộ
13Sơn tủ điện và giá đỡ- nt -12tủ
14Bình ắc quy 12V-150Ah- nt -1,5cái
AR Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đường dây hạ thế
1Nối cáp điện ngầm (xử lý trạm chập cáp điện)- nt -3mối nối
AS Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục đèn báo hiệu thông thuyền
1Thay bóng đèn báo hiệu thông thuyền- nt -0,67520bóng
AT Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn trong trụ tháp
1Thay bóng đèn ống 0,6- 1,2m- nt -0,7520bóng
2Thay tắc te 20-40W đèn ống- nt -11,25cái
3Thay tăng phô đèn 20W-40W đèn ống- nt -7,5bộ
4Thay bộ đèn ống 1,2m loại 1 bóng- nt -3,75bộ
AU Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn cao áp 250W
1Duy trì choá đèn cáo áp, kính đèn cáo áp- nt -299bộ
2Thay bóng cao áp vàng 150W- nt -0,7520cái
3Thay bóng cao áp vàng 250W- nt -0,920cái
4Thay choá đèn cao áp 150W - 250W- nt -0,7510cái
5Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp nhựa)- nt -0,7510cái
6Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp kính)- nt -0,37510cái
7Thay máng đèn cao áp 150W - 250W- nt -0,7510cái
8Thay đui đèn cao áp 150W - 250W (đui E40)- nt -2,62510cái
9Thay bộ đèn cao áp 150W- nt -0,7510cái
10Thay bộ đèn cao áp 250W- nt -0,7510cái
11Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 150W- nt -11,25bộ
12Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 250W- nt -11,25bộ
13Thay tụ kích (bộ mồi) đèn cao áp 150W - 250W- nt -22,5bộ
14Đánh số cột điện- nt -13,57510cột
15Thay cột đèn cao áp- nt -0,75cột
16Vận chuyển cột đèn- nt -0,75cột
AV Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn pha 1800W
1Thay bóng đèn pha chân tháp 1800W- nt -0,7520bóng
2Thay tăng phô đèn 1800W- nt -7,5bộ
3Thay tụ kích đèn pha 1800W- nt -7,5bộ
4Thay kính đèn pha 1800W- nt -7,5cái
AW Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vật tư khác
1Dây chống cháy 2,5mm2- nt -15m
2Ống ghen chống cháy- nt -11,25cái
3Dây chì 3K- nt -3,75sợi
4Dây chì 15K- nt -3,75sợi
5Băng keo điện- nt -22,5cuộn
6Cáp điện 3fa 4x11mm2- nt -7,5m
7Cáp điện 3fa 4x16mm2- nt -7,5m
8Cáp điện 3fa 4x22mm2- nt -30m
AX Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn không lưu
1Bộ đèn không lưu- nt -0,75bộ
AY Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vận hành máy phát điện dự phòng
1Dầu diezel- nt -3.000kg
2Nhớt hộp- nt -60lít
3Nhân công vận hành máy phát- nt -18Công
AZ Chi phí khác năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021): Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA
1Chi phí khác năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021): Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA- nt -1Toàn bộ
BA Năm 2022 - Công tác quản lý cầu Mỹ Thuận
1Kiểm tra thường xuyên cầu- nt -365Công
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão- nt -1cầu
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính- nt -1cầu
4Lấy số liệu đo gió, độ ẩm- nt -26Công
5Trực bão lũ- nt -45Công
6Vệ sinh mố cầu- nt -191,25m2
7Vệ sinh trụ cầu- nt -32công
8Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng thủ công- nt -4.912,7210m2
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút- nt -288ca
10Vệ sinh khe co giãn cầu- nt -136md
11Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu và gờ chắn bánh- nt -184100md
12Ô tô tưới nước- nt -8Ca
13Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước- nt -982,4100m2
BB Năm 2022 - Công tác quản lý ATGT cầu Mỹ Thuận
1Trực PCCC- nt -1.095Công
2Trực xử lý giao thông trên cầu- nt -4.380Công
3Vận hành camera quan sát- nt -1.095Công
4Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp- nt -9610lk
BC Năm 2022 - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Mỹ Thuận
1Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu- nt -371,5100m2
2Vệ sinh vét bùn rãnh dọc, hệ thống thoát nước mặt cầu- nt -72010m
3Vệ sinh, vét bùn hố ga, hố tụ- nt -270,9m3
4Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá- nt -270,9m3
5Vệ sinh rãnh thoát nước mặt bờ Nam- nt -153,6m
BD Năm 2022 - Công tác quản lý, lắp đặt giàn treo phục vụ kiểm tra định kỳ cầu Mỹ Thuận
1Lắp dựng, tháo dỡ giàn treo kiểm tra cầu- nt -60Tấn
2Dây thừng- nt -160m
3Nhân công phục vụ- nt -360Công
4Nhân công kiểm tra theo danh mục- nt -120Công
5Ô tô tải thùng- nt -4Ca
BE Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống lan can, lề bộ hành cầu Mỹ Thuận
1Chùi rửa lan can thép- nt -7.886m2
BF Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống trụ tháp cầu Mỹ Thuận
1Vệ sinh bên trong trụ tháp- nt -32Công
BG Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT cầu Mỹ Thuận
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -1.458m2
2Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km- nt -10m2
3Sơn lan can, dải phân cách cầu bằng BTXM- nt -3.670,185m2
BH Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống dây văng cầu Mỹ Thuận
1Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng mặt cầu- nt -400m2
2Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng (phần dưới mặt cầu)- nt -39,936m2
3Sơn 2 nước hộp bảo vệ gối tháp- nt -20m2
4Bơm keo Silicon vào neo cáp mặt cầu- nt -25,278lít
BI Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng khác của cầu Mỹ Thuận
1Vận chuyển vật liệu đi đổ- nt -54,185m3
2Sơn 2 nước bảo trì giàn treo- nt -156m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào bảo vệ- nt -2.139,6m2
4Dầu diezel cứu hộ- nt -200lít
5Dầu diezel chạy máy phát điện hệ thống UPS- nt -200lít
BJ Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng mặt cầu Mỹ Thuận
1Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm- nt -12100m2
2Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -12100m2
3Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2- nt -12100m2
4Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm- nt -12100m2
5Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 7cm- nt -644,7m2
BK Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống cầu dẫn
1Kiểm tra cầu (200- nt -1cầu
2Kiểm tra cầu (50- nt -3cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (200- nt -1cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (50- nt -3cầu
BL Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống cầu dẫn
1Sửa chữa lan can cầu BTCT- nt -4,264md
2Sơn lan can cầu BTXM- nt -106,6m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút- nt -3ca
4Vệ sinh khe co giãn- nt -437,2md
5Vệ sinh mố cầu- nt -216,9m2
6Vệ sinh 2 đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT- nt -517,4m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -23,185100m2
BM Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng mặt cầu, đường vào cầu hệ thống cầu dẫn
1Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -25,1235m2
2Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm- nt -7100m2
3Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -7100m2
4Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2- nt -7100m2
5Thảm BTNN hạt trung dày 7cm- nt -7100m2
BN Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -3,3km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -46,2km
3Trực bão lũ- nt -0,08340km
BO Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút- nt -316,8lần/km
2Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -19,1410m2
3Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc- nt -71,77510m2
4Cào bóc BTN dày 7cm- nt -10100m2
5Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -10100m2
6Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2- nt -10100m2
7Thảm BTNN hạt trung dày 7cm- nt -10100m2
BP Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -66m2
2Sơn 02 nước biển báo + cột biển báo và cột khác- nt -24m2
3Sơn cột Km BTXM- nt -6m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -70,56m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo- nt -5cọc
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -2cột
7Thay thế, bổ sung cọc tiêu- nt -3cọc
8Sơn DPC BTXM tim đường- nt -4.258,24m2
9Sơn gờ tiểu đảo BTXM- nt -171m2
10Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -4biển
11Trụ D=90mm, L=4m- nt -4trụ
12Biển báo phản quang tròn D90mm- nt -2cái
13Biển báo phản quang tam giác D90mm- nt -2bộ
14Dán lại lớp phản quang biển báo- nt -8,85m2
15Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -88,5m2
16Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng)- nt -18tấm
17Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m- nt -18trụ
18Thanh hộ lan L=3.32m- nt -18tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng)- nt -18tấm
20Thanh hộ lan L=3.32m- nt -8tấm
21Thanh hộ lan L=4.32m- nt -10tấm
22Thay thế tấm đầu hộ lan tôn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng)- nt -4tấm
23Tấm đầu hộ lan 0.7mx3mm- nt -4Tấm
24Vệ sinh DPC tôn lượn sóng- nt -122,92100md
25Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói- nt -207,810tấm
26Thay thế tấm chống chói- nt -210tấm
27Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo- nt -1210trụ
28Thay thế bộ đèn chớp tín hiệu- nt -2bộ
29Đèn chớp báo hiệu- nt -2cái
BQ Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -39,6km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -13,2km
3Bạt lề đường bằng thủ công- nt -66100md
4Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -1325m3
5Đắp phụ nền, lề đường- nt -66m3
6Thông cống, thanh thải dòng chảy- nt -112md
BR Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -0,947km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -13,262km
3Trực bão lũ- nt -0,03240km
BS Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -3,929km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -54,999km
BT Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút- nt -90,936lần/km
2Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -5,05210m2
3Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc- nt -18,94510m2
BU Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -25,26m2
2Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại- nt -10,986m2
3Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -13,44m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG- nt -3cọc
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -1cột
6Thay thế cọc tiêu, cọc MLG- nt -2cọc
7Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -2biển
8Trụ D=90mm, L=4m- nt -2trụ
9Biển báo phản quang tròn D90mm- nt -1cái
10Biển báo phản quang tam giác D90mm- nt -1cái
11Dán lại lớp phản quang biển báo- nt -5m2
12Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -32m2
13Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng)- nt -5tấm
14Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m- nt -5trụ
15Thanh hộ lan L=3.32m- nt -5tấm
BV Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại- nt -3,435m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -25,68m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG- nt -5cọc
4Thay thế cọc tiêu, cọc MLG- nt -3cọc
5Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km- nt -5m2
6Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -37,64m2
7Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -1biển
8Trụ D=90mm, L=3m- nt -1trụ
9Biển báo phản quang tròn D70mm- nt -1cái
BW Năm 2022 - Công tác lắp đặt cổng hạn chế xe quá tải
1Đào móng- nt -13,2m3
2Đổ bê tông trụ đá 1x2 M200- nt -66m3
3Sơn sắt thép các loại 01 nước sơn chống rỉ, 02 nước sơn dầu- nt -132m2
4Lắp dựng cổng thép- nt -132tấn
5Ống thép D90mm- nt -66kg
6Bu lông M.16x320- nt -112cái
BX Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -15,156km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -5,052km
3Đắp phụ nền, lề đường- nt -25m3
BY Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -62,856km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -20,952km
3Bạt lề đường bằng máy- nt -104,76100md
4Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -209,525m3
5Đắp phụ nền, lề đường- nt -5m3
6Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m)- nt -66210m
7Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm)- nt -14,210m
8Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -58,65m3
9Thông cống, thanh thải dòng chảy- nt -168m
BZ Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ N5, N6
1Nhân công mở van tưới nước- nt -240Công
2Máy bơm điện 22Kw- nt -240Ca
3Cắt thảm cỏ bằng máy- nt -806,64100m2
4Xén cỏ lề- nt -145,14100md
5Làm cỏ tạp- nt -806,64100m2
6Đánh lựa cỏ thuần chủng- nt -33,61100m2
7Trồng dặm cỏ tận dụng- nt -3.361100m2
8Bón phân thảm cỏ- nt -268,88100m2
9Vệ sinh thảm cỏ- nt -1.300,848100m2
10Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ- nt -403,32100m2
CA Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Chăm sóc bồn bông
1Phun thuốc trừ sâu- nt -89,46100m2
2Cắt tỉa, tạo hình bồn bông- nt -17,892100m2
3Làm cỏ tạp- nt -178,92100m2
4Bón phân và xử lý đất bồn bông- nt -59,64100m2
5Vệ sinh bồn bông- nt -178,92100m2
6Chăm sóc cây cảnh trổ hoa- nt -1100cây
CB Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ tiểu đảo TĐ 1, 2 (bờ Nam) + trạm thu phí + B2
1Nhân công mở van tưới nước- nt -240Công
2Máy bơm điện 22Kw- nt -240Ca
3Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3- nt -1.358,4100m2
4Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy- nt -609,168100m2
5Xén cỏ lề- nt -66,24100md
6Làm cỏ tạp- nt -609,168100m2
7Bón phân thảm cỏ- nt -203,056100m2
8Vệ sinh thảm cỏ- nt -609,168100m2
9Phun thuốc trừ sâu cỏ- nt -304,584100m2
CC Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm cắt gọn, giữ xanh B1,3,4; N1,2,3,4 và N7
1Cắt cỏ bằng máy- nt -6.062,244100m2
2Bón phân thảm cỏ- nt -2.020,748100m2
3Vệ sinh thảm cỏ- nt -2.020,748100m2
4Duy trì (chăm sóc) cây xanh- nt -284,4cây
CD Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm phát quang B5, N8, TĐ 3_4_5
1Cắt cỏ bằng máy- nt -1.323,216100m2
CE Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Hạng mục đảm bảo hệ thống thoát nước khu vực thảm cỏ thông thoát
1Vệ sinh, thông thoát rãnh thoát nước thảm cỏ- nt -85Công
CF Năm 2022 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun AR3
1Thay vòi phun AR3 (ZR1)- nt -30bộ
2Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21- nt -30cái
3Ống nhựa PVC D=27mm- nt -15m
4Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -30cái
5Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -30cái
6Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -60cái
7Ống nhựa PVC D=34mm- nt -15m
CG Năm 2022 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun CR500
1Thay vòi phun CR500- nt -10bộ
2Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -10cái
3Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -10cái
4Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -20cái
5Ống nhựa PVC D=34mm- nt -5m
CH Năm 2022 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun HS300
1Thay vòi phun HS300- nt -20bộ
2Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21- nt -20cái
3Ống nhựa PVC D=27mm- nt -10m
4Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -20cái
5Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -20cái
6Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -40cái
7Ống nhựa PVC D=34mm- nt -10m
CI Năm 2022 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay van khóa nhựa D=34mm
1Thay van khóa nhựa D=34mm- nt -30cái
2Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -60cái
3Thay co nhựa D=34mm- nt -60cái
4Ống nhựa PVC D=34mm- nt -15m
5Thay Tê giảm nhựa PVC D42/34- nt -60cái
CJ Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống kè
1Kiểm tra thường xuyên trên bờ, dưới nước- nt -73Công
2Tàu 90CV- nt -36,5Ca
3Kiểm tra đột xuất trên bờ + dưới nước sau bão lũ- nt -6Công
4Tàu 90CV- nt -3Ca
5Kiểm tra theo dõi công trình kè và tham gia xử lý tai nạn- nt -6Công
6Tàu 90CV- nt -3Ca
7Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu & công trình- nt -4Công
8Kiểm tra phao & đèn hiệu ban đêm- nt -24Công
9Tàu 90CV- nt -12Ca
10Trực phòng chống bão lũ- nt -30Công
11Thanh thải vớt rác trên phao- nt -52Công
12Phát quang quanh báo hiệu- nt -2Công
CK Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục hệ thống tín hiệu ATGT đường sông đầy đủ, an toàn, có hiệu lực
1Trục phao D1300- nt -48phao
2Trục phao D2000- nt -18phao
3Thả phao D1300- nt -48phao
4Thả phao D2000- nt -18phao
5Chống bồi rùa phao D1300- nt -240phao
6Chống bồi rùa phao D2000- nt -90phao
7Điều chỉnh phao D1300- nt -240phao
8Điều chỉnh phao D2000- nt -90phao
9Bảo dưỡng phao D1300 tại hiện trường- nt -16phao
10Bảo dưỡng phao D2000 tại hiện trường- nt -6phao
11Bảo dưỡng xích nỉn tại hiện trường- nt -22sợi
12Sơn màu phao D1300 tại hiện trường- nt -32phao
13Sơn màu phao D2000 tại hiện trường- nt -12phao
14Bảo dưỡng cột báo hiệu 6.5m, D=160mm tại hiện trường- nt -5cột
15Sơn màu cột báo hiệu tại hiện trường- nt -10cột
16Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo tại hiện trường- nt -22chiếc
17Sơn màu lồng đèn, hòm ắcquy, rào chống trèo tại hiện trường- nt -44bộ
18Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV tại hiện trường- nt -5biển
19Sơn màu biển báo hiệu tại hiện trường- nt -10biển
20Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời- nt -264đèn
CL Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D1300
1Xích D22- nt -80m
2Ma ní D25- nt -10cái
3Con quay D26- nt -2cái
4Sản xuất rùa loại 1000kg- nt -2quả
CM Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D2000
1Xích D30- nt -40m
2Ma ní D34- nt -5cái
3Con quay D40- nt -1cái
4Sản xuất rùa loại 1500kg- nt -1quả
CN Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế phao
1Sản xuất, thay thế phao D2000- nt -2quả
CO Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế đèn báo hiệu đường sông
1Thay đèn báo hiệu đường sông- nt -3đèn
2Sơn 2 nước cọc mốc định vị phao- nt -12m2
CP Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -365lần
2Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -2.190lần
3Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -1.460lần
4Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công (buổi tối)- nt -223lần
5Quản lý, kiểm tra máy biến thế- nt -2.555lần
6Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 2 máy phát điện- nt -52Công
7Ca nô 75CV vệ sinh, kiểm tra đèn pha chân tháp- nt -12Ca
8Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC- nt -36Công
9Nhân công vét bùn, vệ sinh bồn chứa nước PCCC- nt -24Công
10Máy bơm nước 5cv vét đáy, vệ sinh bồn nước PCCC- nt -8Ca
11Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm- nt -96Công
12Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm 2 bờ- nt -24Ca
CQ Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục thiết bị và tủ điều khiển
1Thay Automat 1pha - nt -20cái
2Thay Automat 3pha - nt -3cái
3Thay Automat 3pha - nt -3cái
4Thay Automat 3pha 125/160A- nt -3cái
5Thay Automat 3pha 160/400A- nt -3cái
6Thay Automat 3pha 250/600A- nt -1cái
7Thay Contắctơ 3pha - nt -3cái
8Thay Contắctơ 3pha 50A- nt -2cái
9Thay Contắctơ 3pha 80A- nt -2cái
10Thay Contắctơ 3pha - nt -1cái
11Lắp đặt Contắctơ 3 pha - nt -1cái
12Thay đồng hồ hẹn giờ (Logo RC230)- nt -2bộ
13Sơn tủ điện và giá đỡ- nt -16tủ
14Bình ắc quy 12V-150Ah- nt -2cái
CR Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đường dây hạ thế
1Nối cáp điện ngầm (xử lý trạm chập cáp điện)- nt -4mối nối
CS Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục đèn báo hiệu thông thuyền
1Thay bóng đèn báo hiệu thông thuyền- nt -0,920bóng
CT Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn trong trụ tháp
1Thay bóng đèn ống 0,6- 1,2m- nt -120bóng
2Thay tắc te 20-40W đèn ống- nt -15cái
3Thay tăng phô đèn 20W-40W đèn ống- nt -10bộ
4Thay bộ đèn ống 1,2m loại 1 bóng- nt -5bộ
CU Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn cao áp 250W
1Duy trì choá đèn cáo áp, kính đèn cáo áp- nt -299bộ
2Thay bóng cao áp vàng 150W- nt -120cái
3Thay bóng cao áp vàng 250W- nt -1,220cái
4Thay choá đèn cao áp 150W - 250W- nt -110cái
5Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp nhựa)- nt -110cái
6Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp kính)- nt -0,510cái
7Thay máng đèn cao áp 150W - 250W- nt -110cái
8Thay đui đèn cao áp 150W - 250W (đui E40)- nt -3,510cái
9Thay bộ đèn cao áp 150W- nt -110cái
10Thay bộ đèn cao áp 250W- nt -110cái
11Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 150W- nt -15bộ
12Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 250W- nt -15bộ
13Thay tụ kích (bộ mồi) đèn cao áp 150W - 250W- nt -30bộ
14Đánh số cột điện- nt -18,110cột
15Thay cột đèn cao áp- nt -1cột
16Vận chuyển cột đèn- nt -1cột
CV Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn pha 1800W
1Thay bóng đèn pha chân tháp 1800W- nt -120bóng
2Thay tăng phô đèn 1800W- nt -10bộ
3Thay tụ kích đèn pha 1800W- nt -10bộ
4Thay kính đèn pha 1800W- nt -10cái
CW Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vật tư khác
1Dây chống cháy 2,5mm2- nt -20m
2Ống ghen chống cháy- nt -15cái
3Dây chì 3K- nt -5sợi
4Dây chì 15K- nt -5sợi
5Băng keo điện- nt -30cuộn
6Cáp điện 3fa 4x11mm2- nt -10m
7Cáp điện 3fa 4x16mm2- nt -10m
8Cáp điện 3fa 4x22mm2- nt -40m
CX Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn không lưu
1Bộ đèn không lưu- nt -1bộ
CY Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vận hành máy phát điện dự phòng
1Dầu diezel- nt -4.000kg
2Nhớt hộp- nt -80lít
3Nhân công vận hành máy phát- nt -24Công
CZ Chi phí khác năm 2022: Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA
1Chi phí khác năm 2022: Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA- nt -1Toàn bộ
DA Năm 2023 - Công tác quản lý cầu Mỹ Thuận
1Kiểm tra thường xuyên cầu- nt -365Công
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão- nt -1cầu
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính- nt -1cầu
4Lấy số liệu đo gió, độ ẩm- nt -26Công
5Trực bão lũ- nt -45Công
6Vệ sinh mố cầu- nt -191,25m2
7Vệ sinh trụ cầu- nt -32công
8Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng thủ công- nt -4.912,7210m2
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút- nt -288ca
10Vệ sinh khe co giãn cầu- nt -136md
11Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu và gờ chắn bánh- nt -184100md
12Ô tô tưới nước- nt -8Ca
13Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước- nt -982,4100m2
DB Năm 2023 - Công tác quản lý ATGT cầu Mỹ Thuận
1Trực PCCC- nt -1.095Công
2Trực xử lý giao thông trên cầu- nt -4.380Công
3Vận hành camera quan sát- nt -1.095Công
4Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp- nt -9610lk
DC Năm 2023 - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Mỹ Thuận
1Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu- nt -371,5100m2
2Vệ sinh vét bùn rãnh dọc, hệ thống thoát nước mặt cầu- nt -72010m
3Vệ sinh, vét bùn hố ga, hố tụ- nt -270,9m3
4Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá- nt -270,9m3
5Vệ sinh rãnh thoát nước mặt bờ Nam- nt -153,6m
DD Năm 2023 - Công tác quản lý, lắp đặt giàn treo phục vụ kiểm tra định kỳ cầu Mỹ Thuận
1Lắp dựng, tháo dỡ giàn treo kiểm tra cầu- nt -60Tấn
2Dây thừng- nt -160m
3Nhân công phục vụ- nt -360Công
4Nhân công kiểm tra theo danh mục- nt -120Công
5Ô tô tải thùng- nt -4Ca
DE Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống lan can, lề bộ hành cầu Mỹ Thuận
1Chùi rửa lan can thép- nt -7.886m2
DF Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống trụ tháp cầu Mỹ Thuận
1Vệ sinh bên trong trụ tháp- nt -32Công
DG Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT cầu Mỹ Thuận
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -1.458m2
2Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km- nt -10m2
3Sơn lan can, dải phân cách cầu bằng BTXM- nt -3.670,185m2
DH Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống dây văng cầu Mỹ Thuận
1Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng mặt cầu- nt -400m2
2Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng (phần dưới mặt cầu)- nt -39,936m2
3Sơn 2 nước hộp bảo vệ gối tháp- nt -20m2
4Bơm keo Silicon vào neo cáp mặt cầu- nt -25,278lít
DI Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng khác của cầu Mỹ Thuận
1Vận chuyển vật liệu đi đổ- nt -54,185m3
2Sơn 2 nước bảo trì giàn treo- nt -156m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào bảo vệ- nt -2.139,6m2
4Dầu diezel cứu hộ- nt -200lít
5Dầu diezel chạy máy phát điện hệ thống UPS- nt -200lít
DJ Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng mặt cầu Mỹ Thuận
1Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm- nt -12100m2
2Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -12100m2
3Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2- nt -12100m2
4Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm- nt -12100m2
5Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 7cm- nt -644,7m2
DK Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống cầu dẫn
1Kiểm tra cầu (200- nt -1cầu
2Kiểm tra cầu (50- nt -3cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (200- nt -1cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (50- nt -3cầu
DL Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống cầu dẫn
1Sửa chữa lan can cầu BTCT- nt -4,264md
2Sơn lan can cầu BTXM- nt -106,6m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút- nt -3ca
4Vệ sinh khe co giãn- nt -437,2md
5Vệ sinh mố cầu- nt -216,9m2
6Vệ sinh 2 đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT- nt -517,4m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -23,185100m2
DM Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng mặt cầu, đường vào cầu hệ thống cầu dẫn
1Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -25,1235m2
2Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm- nt -7100m2
3Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -7100m2
4Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2- nt -7100m2
5Thảm BTNN hạt trung dày 7cm- nt -7100m2
DN Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -3,3km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -46,2km
3Trực bão lũ- nt -0,08340km
DO Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút- nt -316,8lần/km
2Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -19,1410m2
3Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc- nt -71,77510m2
4Cào bóc BTN dày 7cm- nt -10100m2
5Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -10100m2
6Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2- nt -10100m2
7Thảm BTNN hạt trung dày 7cm- nt -10100m2
DP Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -66m2
2Sơn 02 nước biển báo + cột biển báo và cột khác- nt -24m2
3Sơn cột Km BTXM- nt -6m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -70,56m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo- nt -5cọc
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -2cột
7Thay thế, bổ sung cọc tiêu- nt -3cọc
8Sơn DPC BTXM tim đường- nt -4.258,24m2
9Sơn gờ tiểu đảo BTXM- nt -171m2
10Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -4biển
11Trụ D=90mm, L=4m- nt -4trụ
12Biển báo phản quang tròn D90mm- nt -2cái
13Biển báo phản quang tam giác D90mm- nt -2bộ
14Dán lại lớp phản quang biển báo- nt -8,85m2
15Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -88,5m2
16Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng)- nt -18tấm
17Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m- nt -18trụ
18Thanh hộ lan L=3.32m- nt -18tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng)- nt -18tấm
20Thanh hộ lan L=3.32m- nt -8tấm
21Thanh hộ lan L=4.32m- nt -10tấm
22Thay thế tấm đầu hộ lan tôn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng)- nt -4tấm
23Tấm đầu hộ lan 0.7mx3mm- nt -4Tấm
24Vệ sinh DPC tôn lượn sóng- nt -122,92100md
25Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói- nt -207,810tấm
26Thay thế tấm chống chói- nt -210tấm
27Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo- nt -1210trụ
28Thay thế bộ đèn chớp tín hiệu- nt -2bộ
29Đèn chớp báo hiệu- nt -2cái
DQ Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -39,6km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -13,2km
3Bạt lề đường bằng thủ công- nt -66100md
4Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -1325m3
5Đắp phụ nền, lề đường- nt -66m3
6Thông cống, thanh thải dòng chảy- nt -112md
DR Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -0,947km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -13,262km
3Trực bão lũ- nt -0,03240km
DS Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -3,929km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -54,999km
DT Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút- nt -90,936lần/km
2Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -5,05210m2
3Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc- nt -18,94510m2
DU Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -25,26m2
2Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại- nt -10,986m2
3Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -13,44m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG- nt -3cọc
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -1cột
6Thay thế cọc tiêu, cọc MLG- nt -2cọc
7Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -2biển
8Trụ D=90mm, L=4m- nt -2trụ
9Biển báo phản quang tròn D90mm- nt -1cái
10Biển báo phản quang tam giác D90mm- nt -1cái
11Dán lại lớp phản quang biển báo- nt -5m2
12Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -32m2
13Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng)- nt -5tấm
14Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m- nt -5trụ
15Thanh hộ lan L=3.32m- nt -5tấm
DV Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại- nt -3,435m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -25,68m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG- nt -5cọc
4Thay thế cọc tiêu, cọc MLG- nt -3cọc
5Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km- nt -5m2
6Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -37,64m2
7Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -1biển
8Trụ D=90mm, L=3m- nt -1trụ
9Biển báo phản quang tròn D70mm- nt -1cái
DW Năm 2023 - Công tác lắp đặt cổng hạn chế xe quá tải
1Đào móng- nt -13,2m3
2Đổ bê tông trụ đá 1x2 M200- nt -66m3
3Sơn sắt thép các loại 01 nước sơn chống rỉ, 02 nước sơn dầu- nt -132m2
4Lắp dựng cổng thép- nt -132tấn
5Ống thép D90mm- nt -66kg
6Bu lông M.16x320- nt -112cái
DX Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -15,156km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -5,052km
3Đắp phụ nền, lề đường- nt -25m3
DY Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -62,856km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -20,952km
3Bạt lề đường bằng máy- nt -104,76100md
4Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -209,525m3
5Đắp phụ nền, lề đường- nt -5m3
6Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m)- nt -66210m
7Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm)- nt -14,210m
8Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -58,65m3
9Thông cống, thanh thải dòng chảy- nt -168m
DZ Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ N5, N6
1Nhân công mở van tưới nước- nt -240Công
2Máy bơm điện 22Kw- nt -240Ca
3Cắt thảm cỏ bằng máy- nt -806,64100m2
4Xén cỏ lề- nt -145,14100md
5Làm cỏ tạp- nt -806,64100m2
6Đánh lựa cỏ thuần chủng- nt -33,61100m2
7Trồng dặm cỏ tận dụng- nt -3.361100m2
8Bón phân thảm cỏ- nt -268,88100m2
9Vệ sinh thảm cỏ- nt -1.300,848100m2
10Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ- nt -403,32100m2
EA Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Chăm sóc bồn bông
1Phun thuốc trừ sâu- nt -89,46100m2
2Cắt tỉa, tạo hình bồn bông- nt -17,892100m2
3Làm cỏ tạp- nt -178,92100m2
4Bón phân và xử lý đất bồn bông- nt -59,64100m2
5Vệ sinh bồn bông- nt -178,92100m2
6Chăm sóc cây cảnh trổ hoa- nt -1100cây
EB Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ tiểu đảo TĐ 1, 2 (bờ Nam) + trạm thu phí + B2
1Nhân công mở van tưới nước- nt -240Công
2Máy bơm điện 22Kw- nt -240Ca
3Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3- nt -1.358,4100m2
4Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy- nt -609,168100m2
5Xén cỏ lề- nt -66,24100md
6Làm cỏ tạp- nt -609,168100m2
7Bón phân thảm cỏ- nt -203,056100m2
8Vệ sinh thảm cỏ- nt -609,168100m2
9Phun thuốc trừ sâu cỏ- nt -304,584100m2
EC Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm cắt gọn, giữ xanh B1,3,4; N1,2,3,4 và N7
1Cắt cỏ bằng máy- nt -6.062,244100m2
2Bón phân thảm cỏ- nt -2.020,748100m2
3Vệ sinh thảm cỏ- nt -2.020,748100m2
4Duy trì (chăm sóc) cây xanh- nt -284,4cây
ED Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm phát quang B5, N8, TĐ 3_4_5
1Cắt cỏ bằng máy- nt -1.323,216100m2
EE Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Hạng mục đảm bảo hệ thống thoát nước khu vực thảm cỏ thông thoát
1Vệ sinh, thông thoát rãnh thoát nước thảm cỏ- nt -85Công
EF Năm 2023 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun AR3
1Thay vòi phun AR3 (ZR1)- nt -30bộ
2Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21- nt -30cái
3Ống nhựa PVC D=27mm- nt -15m
4Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -30cái
5Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -30cái
6Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -60cái
7Ống nhựa PVC D=34mm- nt -15m
EG Năm 2023 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun CR500
1Thay vòi phun CR500- nt -10bộ
2Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -10cái
3Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -10cái
4Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -20cái
5Ống nhựa PVC D=34mm- nt -5m
EH Năm 2023 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun HS300
1Thay vòi phun HS300- nt -20bộ
2Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21- nt -20cái
3Ống nhựa PVC D=27mm- nt -10m
4Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -20cái
5Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -20cái
6Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -40cái
7Ống nhựa PVC D=34mm- nt -10m
EI Năm 2023 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay van khóa nhựa D=34mm
1Thay van khóa nhựa D=34mm- nt -30cái
2Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -60cái
3Thay co nhựa D=34mm- nt -60cái
4Ống nhựa PVC D=34mm- nt -15m
5Thay Tê giảm nhựa PVC D42/34- nt -60cái
EJ Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống kè
1Kiểm tra thường xuyên trên bờ, dưới nước- nt -73Công
2Tàu 90CV- nt -36,5Ca
3Kiểm tra đột xuất trên bờ + dưới nước sau bão lũ- nt -6Công
4Tàu 90CV- nt -3Ca
5Kiểm tra theo dõi công trình kè và tham gia xử lý tai nạn- nt -6Công
6Tàu 90CV- nt -3Ca
7Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu & công trình- nt -4Công
8Kiểm tra phao & đèn hiệu ban đêm- nt -24Công
9Tàu 90CV- nt -12Ca
10Trực phòng chống bão lũ- nt -30Công
11Thanh thải vớt rác trên phao- nt -52Công
12Phát quang quanh báo hiệu- nt -2Công
EK Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục hệ thống tín hiệu ATGT đường sông đầy đủ, an toàn, có hiệu lực
1Trục phao D1300- nt -48phao
2Trục phao D2000- nt -18phao
3Thả phao D1300- nt -48phao
4Thả phao D2000- nt -18phao
5Chống bồi rùa phao D1300- nt -240phao
6Chống bồi rùa phao D2000- nt -90phao
7Điều chỉnh phao D1300- nt -240phao
8Điều chỉnh phao D2000- nt -90phao
9Bảo dưỡng phao D1300 tại hiện trường- nt -16phao
10Bảo dưỡng phao D2000 tại hiện trường- nt -6phao
11Bảo dưỡng xích nỉn tại hiện trường- nt -22sợi
12Sơn màu phao D1300 tại hiện trường- nt -32phao
13Sơn màu phao D2000 tại hiện trường- nt -12phao
14Bảo dưỡng cột báo hiệu 6.5m, D=160mm tại hiện trường- nt -5cột
15Sơn màu cột báo hiệu tại hiện trường- nt -10cột
16Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo tại hiện trường- nt -22chiếc
17Sơn màu lồng đèn, hòm ắcquy, rào chống trèo tại hiện trường- nt -44bộ
18Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV tại hiện trường- nt -5biển
19Sơn màu biển báo hiệu tại hiện trường- nt -10biển
20Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời- nt -264đèn
EL Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D1300
1Xích D22- nt -80m
2Ma ní D25- nt -10cái
3Con quay D26- nt -2cái
4Sản xuất rùa loại 1000kg- nt -2quả
EM Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D2000
1Xích D30- nt -40m
2Ma ní D34- nt -5cái
3Con quay D40- nt -1cái
4Sản xuất rùa loại 1500kg- nt -1quả
EN Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế phao
1Sản xuất, thay thế phao D2000- nt -2quả
EO Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế đèn báo hiệu đường sông
1Thay đèn báo hiệu đường sông- nt -3đèn
2Sơn 2 nước cọc mốc định vị phao- nt -12m2
EP Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -365lần
2Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -2.190lần
3Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -1.460lần
4Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công (buổi tối)- nt -223lần
5Quản lý, kiểm tra máy biến thế- nt -2.555lần
6Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 2 máy phát điện- nt -52Công
7Ca nô 75CV vệ sinh, kiểm tra đèn pha chân tháp- nt -12Ca
8Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC- nt -36Công
9Nhân công vét bùn, vệ sinh bồn chứa nước PCCC- nt -24Công
10Máy bơm nước 5cv vét đáy, vệ sinh bồn nước PCCC- nt -8Ca
11Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm- nt -96Công
12Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm 2 bờ- nt -24Ca
EQ Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục thiết bị và tủ điều khiển
1Thay Automat 1pha - nt -20cái
2Thay Automat 3pha - nt -3cái
3Thay Automat 3pha - nt -3cái
4Thay Automat 3pha 125/160A- nt -3cái
5Thay Automat 3pha 160/400A- nt -3cái
6Thay Automat 3pha 250/600A- nt -1cái
7Thay Contắctơ 3pha - nt -3cái
8Thay Contắctơ 3pha 50A- nt -2cái
9Thay Contắctơ 3pha 80A- nt -2cái
10Thay Contắctơ 3pha - nt -1cái
11Lắp đặt Contắctơ 3 pha - nt -1cái
12Thay đồng hồ hẹn giờ (Logo RC230)- nt -2bộ
13Sơn tủ điện và giá đỡ- nt -16tủ
14Bình ắc quy 12V-150Ah- nt -2cái
ER Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đường dây hạ thế
1Nối cáp điện ngầm (xử lý trạm chập cáp điện)- nt -4mối nối
ES Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục đèn báo hiệu thông thuyền
1Thay bóng đèn báo hiệu thông thuyền- nt -0,920bóng
ET Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn trong trụ tháp
1Thay bóng đèn ống 0,6- 1,2m- nt -120bóng
2Thay tắc te 20-40W đèn ống- nt -15cái
3Thay tăng phô đèn 20W-40W đèn ống- nt -10bộ
4Thay bộ đèn ống 1,2m loại 1 bóng- nt -5bộ
EU Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn cao áp 250W
1Duy trì choá đèn cáo áp, kính đèn cáo áp- nt -299bộ
2Thay bóng cao áp vàng 150W- nt -120cái
3Thay bóng cao áp vàng 250W- nt -1,220cái
4Thay choá đèn cao áp 150W - 250W- nt -110cái
5Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp nhựa)- nt -110cái
6Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp kính)- nt -0,510cái
7Thay máng đèn cao áp 150W - 250W- nt -110cái
8Thay đui đèn cao áp 150W - 250W (đui E40)- nt -3,510cái
9Thay bộ đèn cao áp 150W- nt -110cái
10Thay bộ đèn cao áp 250W- nt -110cái
11Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 150W- nt -15bộ
12Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 250W- nt -15bộ
13Thay tụ kích (bộ mồi) đèn cao áp 150W - 250W- nt -30bộ
14Đánh số cột điện- nt -18,110cột
15Thay cột đèn cao áp- nt -1cột
16Vận chuyển cột đèn- nt -1cột
EV Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn pha 1800W
1Thay bóng đèn pha chân tháp 1800W- nt -120bóng
2Thay tăng phô đèn 1800W- nt -10bộ
3Thay tụ kích đèn pha 1800W- nt -10bộ
4Thay kính đèn pha 1800W- nt -10cái
EW Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vật tư khác
1Dây chống cháy 2,5mm2- nt -20m
2Ống ghen chống cháy- nt -15cái
3Dây chì 3K- nt -5sợi
4Dây chì 15K- nt -5sợi
5Băng keo điện- nt -30cuộn
6Cáp điện 3fa 4x11mm2- nt -10m
7Cáp điện 3fa 4x16mm2- nt -10m
8Cáp điện 3fa 4x22mm2- nt -40m
EX Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn không lưu
1Bộ đèn không lưu- nt -1bộ
EY Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vận hành máy phát điện dự phòng
1Dầu diezel- nt -4.000kg
2Nhớt hộp- nt -80lít
3Nhân công vận hành máy phát- nt -24Công
EZ Chi phí khác năm 2023: Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA
1Chi phí khác năm 2023: Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA- nt -1Toàn bộ
FA Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý cầu Mỹ Thuận
1Kiểm tra thường xuyên cầu- nt -91,25Công
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão- nt -1cầu
3Quản lý hồ sơ trên máy vi tính- nt -1cầu
4Lấy số liệu đo gió, độ ẩm- nt -6,5Công
5Trực bão lũ- nt -11,25Công
6Vệ sinh mố cầu- nt -47,813m2
7Vệ sinh trụ cầu- nt -8công
8Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng thủ công- nt -1.228,1810m2
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút- nt -72ca
10Vệ sinh khe co giãn cầu- nt -34md
11Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu và gờ chắn bánh- nt -46100md
12Ô tô tưới nước- nt -2Ca
13Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước- nt -245,6100m2
FB Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý ATGT cầu Mỹ Thuận
1Trực PCCC- nt -273,75Công
2Trực xử lý giao thông trên cầu- nt -1.095Công
3Vận hành camera quan sát- nt -273,75Công
4Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp- nt -2410lk
FC Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Mỹ Thuận
1Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu- nt -92,875100m2
2Vệ sinh vét bùn rãnh dọc, hệ thống thoát nước mặt cầu- nt -18010m
3Vệ sinh, vét bùn hố ga, hố tụ- nt -67,725m3
4Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá- nt -67,725m3
5Vệ sinh rãnh thoát nước mặt bờ Nam- nt -38,4m
FD Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý, lắp đặt giàn treo phục vụ kiểm tra định kỳ cầu Mỹ Thuận
1Lắp dựng, tháo dỡ giàn treo kiểm tra cầu- nt -15Tấn
2Dây thừng- nt -40m
3Nhân công phục vụ- nt -90Công
4Nhân công kiểm tra theo danh mục- nt -30Công
5Ô tô tải thùng- nt -1Ca
FE Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống lan can, lề bộ hành cầu Mỹ Thuận
1Chùi rửa lan can thép- nt -1.971,5m2
FF Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống trụ tháp cầu Mỹ Thuận
1Vệ sinh bên trong trụ tháp- nt -8Công
FG Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT cầu Mỹ Thuận
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -364,5m2
2Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km- nt -2,5m2
3Sơn lan can, dải phân cách cầu bằng BTXM- nt -917,546m2
FH Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống dây văng cầu Mỹ Thuận
1Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng mặt cầu- nt -100m2
2Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng (phần dưới mặt cầu)- nt -9,984m2
3Sơn 2 nước hộp bảo vệ gối tháp- nt -5m2
4Bơm keo Silicon vào neo cáp mặt cầu- nt -6,32lít
FI Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng khác của cầu Mỹ Thuận
1Vận chuyển vật liệu đi đổ- nt -13,5455m3
2Sơn 2 nước bảo trì giàn treo- nt -39m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào bảo vệ- nt -534,9m2
4Dầu diezel cứu hộ- nt -50lít
5Dầu diezel chạy máy phát điện hệ thống UPS- nt -50lít
FJ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng mặt cầu Mỹ Thuận
1Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm- nt -3100m2
2Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -3100m2
3Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2- nt -3100m2
4Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm- nt -3100m2
5Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 7cm- nt -161,175m2
FK Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống cầu dẫn
1Kiểm tra cầu (200- nt -1cầu
2Kiểm tra cầu (50- nt -3cầu
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (200- nt -1cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (50- nt -3cầu
FL Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống cầu dẫn
1Sửa chữa lan can cầu BTCT- nt -1,066md
2Sơn lan can cầu BTXM- nt -26,65m2
3Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút- nt -0,75ca
4Vệ sinh khe co giãn- nt -109,3md
5Vệ sinh mố cầu- nt -54,225m2
6Vệ sinh 2 đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT- nt -129,35m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)- nt -5,796100m2
FM Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng mặt cầu, đường vào cầu hệ thống cầu dẫn
1Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -6,2815m2
2Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm- nt -1,75100m2
3Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -1,75100m2
4Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2- nt -1,75100m2
5Thảm BTNN hạt trung dày 7cm- nt -1,75100m2
FN Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -3,3km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -46,2km
3Trực bão lũ- nt -0,08340km
FO Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút- nt -79,2lần/km
2Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -4,78510m2
3Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc- nt -17,94410m2
4Cào bóc BTN dày 7cm- nt -2,5100m2
5Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -2,5100m2
6Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2- nt -2,5100m2
7Thảm BTNN hạt trung dày 7cm- nt -2,5100m2
FP Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -16,5m2
2Sơn 02 nước biển báo + cột biển báo và cột khác- nt -6m2
3Sơn cột Km BTXM- nt -1,5m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -17,64m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo- nt -1,25cọc
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -0,5cột
7Thay thế, bổ sung cọc tiêu- nt -0,75cọc
8Sơn DPC BTXM tim đường- nt -1.064,56m2
9Sơn gờ tiểu đảo BTXM- nt -42,75m2
10Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -1biển
11Trụ D=90mm, L=4m- nt -1trụ
12Biển báo phản quang tròn D90mm- nt -0,5cái
13Biển báo phản quang tam giác D90mm- nt -0,5bộ
14Dán lại lớp phản quang biển báo- nt -2,213m2
15Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -22,125m2
16Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng)- nt -4,5tấm
17Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m- nt -4,5trụ
18Thanh hộ lan L=3.32m- nt -4,5tấm
19Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng)- nt -4,5tấm
20Thanh hộ lan L=3.32m- nt -2tấm
21Thanh hộ lan L=4.32m- nt -2,5tấm
22Thay thế tấm đầu hộ lan tôn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng)- nt -1tấm
23Tấm đầu hộ lan 0.7mx3mm- nt -1Tấm
24Vệ sinh DPC tôn lượn sóng- nt -30,73100md
25Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói- nt -51,9510tấm
26Thay thế tấm chống chói- nt -0,510tấm
27Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo- nt -310trụ
28Thay thế bộ đèn chớp tín hiệu- nt -0,5bộ
29Đèn chớp báo hiệu- nt -0,5cái
FQ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -9,9km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -3,3km
3Bạt lề đường bằng thủ công- nt -16,5100md
4Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -335m3
5Đắp phụ nền, lề đường- nt -16,5m3
6Thông cống, thanh thải dòng chảy- nt -28md
FR Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -0,947km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -13,262km
3Trực bão lũ- nt -0,03240km
FS Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Tuần đường- nt -3,929km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ- nt -54,999km
FT Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút- nt -22,734lần/km
2Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm- nt -1,26310m2
3Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc- nt -4,73610m2
FU Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm- nt -6,315m2
2Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại- nt -2,747m2
3Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -3,36m2
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG- nt -0,75cọc
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báo- nt -0,25cột
6Thay thế cọc tiêu, cọc MLG- nt -0,5cọc
7Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -0,5biển
8Trụ D=90mm, L=4m- nt -0,5trụ
9Biển báo phản quang tròn D90mm- nt -0,25cái
10Biển báo phản quang tam giác D90mm- nt -0,25cái
11Dán lại lớp phản quang biển báo- nt -1,25m2
12Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -8m2
13Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng)- nt -1,25tấm
14Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m- nt -1,25trụ
15Thanh hộ lan L=3.32m- nt -1,25tấm
FV Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại- nt -0,859m2
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG- nt -6,42m2
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG- nt -1,25cọc
4Thay thế cọc tiêu, cọc MLG- nt -0,75cọc
5Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km- nt -1,25m2
6Vệ sinh mặt biển phản quang- nt -9,41m2
7Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng)- nt -0,25biển
8Trụ D=90mm, L=3m- nt -0,25trụ
9Biển báo phản quang tròn D70mm- nt -0,25cái
FW Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác lắp đặt cổng hạn chế xe quá tải
1Đào móng- nt -3,3m3
2Đổ bê tông trụ đá 1x2 M200- nt -16,5m3
3Sơn sắt thép các loại 01 nước sơn chống rỉ, 02 nước sơn dầu- nt -33m2
4Lắp dựng cổng thép- nt -33tấn
5Ống thép D90mm- nt -16,5kg
6Bu lông M.16x320- nt -28cái
FX Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -3,789km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -1,263km
3Đắp phụ nền, lề đường- nt -6,25m3
FY Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới
1Cắt cỏ bằng máy- nt -15,714km
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công- nt -5,238km
3Bạt lề đường bằng máy- nt -26,19100md
4Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -52,385m3
5Đắp phụ nền, lề đường- nt -1,25m3
6Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m)- nt -165,510m
7Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm)- nt -3,5510m
8Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ- nt -14,655m3
9Thông cống, thanh thải dòng chảy- nt -42m
FZ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ N5, N6
1Nhân công mở van tưới nước- nt -60Công
2Máy bơm điện 22Kw- nt -60Ca
3Cắt thảm cỏ bằng máy- nt -201,66100m2
4Xén cỏ lề- nt -36,285100md
5Làm cỏ tạp- nt -201,66100m2
6Đánh lựa cỏ thuần chủng- nt -8,403100m2
7Trồng dặm cỏ tận dụng- nt -840,25100m2
8Bón phân thảm cỏ- nt -67,22100m2
9Vệ sinh thảm cỏ- nt -325,212100m2
10Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ- nt -100,83100m2
GA Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Chăm sóc bồn bông
1Phun thuốc trừ sâu- nt -22,365100m2
2Cắt tỉa, tạo hình bồn bông- nt -4,473100m2
3Làm cỏ tạp- nt -44,73100m2
4Bón phân và xử lý đất bồn bông- nt -14,91100m2
5Vệ sinh bồn bông- nt -44,73100m2
6Chăm sóc cây cảnh trổ hoa- nt -0,25100cây
GB Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ tiểu đảo TĐ 1, 2 (bờ Nam) + trạm thu phí + B2
1Nhân công mở van tưới nước- nt -60Công
2Máy bơm điện 22Kw- nt -60Ca
3Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3- nt -339,6100m2
4Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy- nt -152,292100m2
5Xén cỏ lề- nt -16,56100md
6Làm cỏ tạp- nt -152,292100m2
7Bón phân thảm cỏ- nt -50,764100m2
8Vệ sinh thảm cỏ- nt -152,292100m2
9Phun thuốc trừ sâu cỏ- nt -76,146100m2
GC Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm cắt gọn, giữ xanh B1,3,4; N1,2,3,4 và N7
1Cắt cỏ bằng máy- nt -1.515,561100m2
2Bón phân thảm cỏ- nt -505,187100m2
3Vệ sinh thảm cỏ- nt -505,187100m2
4Duy trì (chăm sóc) cây xanh- nt -71,1cây
GD Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm phát quang B5, N8, TĐ 3_4_5
1Cắt cỏ bằng máy- nt -330,804100m2
GE Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Hạng mục đảm bảo hệ thống thoát nước khu vực thảm cỏ thông thoát
1Vệ sinh, thông thoát rãnh thoát nước thảm cỏ- nt -21,25Công
GF Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun AR3
1Thay vòi phun AR3 (ZR1)- nt -7,5bộ
2Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21- nt -7,5cái
3Ống nhựa PVC D=27mm- nt -3,75m
4Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -7,5cái
5Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -7,5cái
6Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -15cái
7Ống nhựa PVC D=34mm- nt -3,75m
GG Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun CR500
1Thay vòi phun CR500- nt -2,5bộ
2Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -2,5cái
3Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -2,5cái
4Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -5cái
5Ống nhựa PVC D=34mm- nt -1,25m
GH Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun HS300
1Thay vòi phun HS300- nt -5bộ
2Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21- nt -5cái
3Ống nhựa PVC D=27mm- nt -2,5m
4Thay nối răng nhựa PVC D=27mm- nt -5cái
5Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27- nt -5cái
6Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -10cái
7Ống nhựa PVC D=34mm- nt -2,5m
GI Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay van khóa nhựa D=34mm
1Thay van khóa nhựa D=34mm- nt -7,5cái
2Thay măng sông nhựa PVC D=34mm- nt -15cái
3Thay co nhựa D=34mm- nt -15cái
4Ống nhựa PVC D=34mm- nt -3,75m
5Thay Tê giảm nhựa PVC D42/34- nt -15cái
GJ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống kè
1Kiểm tra thường xuyên trên bờ, dưới nước- nt -18,25Công
2Tàu 90CV- nt -9,125Ca
3Kiểm tra đột xuất trên bờ + dưới nước sau bão lũ- nt -1,5Công
4Tàu 90CV- nt -0,75Ca
5Kiểm tra theo dõi công trình kè và tham gia xử lý tai nạn- nt -1,5Công
6Tàu 90CV- nt -0,75Ca
7Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu & công trình- nt -1Công
8Kiểm tra phao & đèn hiệu ban đêm- nt -6Công
9Tàu 90CV- nt -3Ca
10Trực phòng chống bão lũ- nt -7,5Công
11Thanh thải vớt rác trên phao- nt -13Công
12Phát quang quanh báo hiệu- nt -0,5Công
GK Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục hệ thống tín hiệu ATGT đường sông đầy đủ, an toàn, có hiệu lực
1Trục phao D1300- nt -12phao
2Trục phao D2000- nt -4,5phao
3Thả phao D1300- nt -12phao
4Thả phao D2000- nt -4,5phao
5Chống bồi rùa phao D1300- nt -60phao
6Chống bồi rùa phao D2000- nt -22,5phao
7Điều chỉnh phao D1300- nt -60phao
8Điều chỉnh phao D2000- nt -22,5phao
9Bảo dưỡng phao D1300 tại hiện trường- nt -4phao
10Bảo dưỡng phao D2000 tại hiện trường- nt -1,5phao
11Bảo dưỡng xích nỉn tại hiện trường- nt -5,5sợi
12Sơn màu phao D1300 tại hiện trường- nt -8phao
13Sơn màu phao D2000 tại hiện trường- nt -3phao
14Bảo dưỡng cột báo hiệu 6.5m, D=160mm tại hiện trường- nt -1,25cột
15Sơn màu cột báo hiệu tại hiện trường- nt -2,5cột
16Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo tại hiện trường- nt -5,5chiếc
17Sơn màu lồng đèn, hòm ắcquy, rào chống trèo tại hiện trường- nt -11bộ
18Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV tại hiện trường- nt -1,25biển
19Sơn màu biển báo hiệu tại hiện trường- nt -2,5biển
20Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời- nt -66đèn
GL Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D1300
1Xích D22- nt -20m
2Ma ní D25- nt -2,5cái
3Con quay D26- nt -0,5cái
4Sản xuất rùa loại 1000kg- nt -0,5quả
GM Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D2000
1Xích D30- nt -10m
2Ma ní D34- nt -1,25cái
3Con quay D40- nt -0,25cái
4Sản xuất rùa loại 1500kg- nt -0,25quả
GN Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế phao
1Sản xuất, thay thế phao D2000- nt -0,5quả
GO Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế đèn báo hiệu đường sông
1Thay đèn báo hiệu đường sông- nt -0,75đèn
2Sơn 2 nước cọc mốc định vị phao- nt -3m2
GP Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -91,25lần
2Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -547,5lần
3Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L- nt -365lần
4Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công (buổi tối)- nt -55,75lần
5Quản lý, kiểm tra máy biến thế- nt -638,75lần
6Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 2 máy phát điện- nt -13Công
7Ca nô 75CV vệ sinh, kiểm tra đèn pha chân tháp- nt -3Ca
8Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC- nt -9Công
9Nhân công vét bùn, vệ sinh bồn chứa nước PCCC- nt -6Công
10Máy bơm nước 5cv vét đáy, vệ sinh bồn nước PCCC- nt -2Ca
11Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm- nt -24Công
12Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm 2 bờ- nt -6Ca
GQ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục thiết bị và tủ điều khiển
1Thay Automat 1pha - nt -5cái
2Thay Automat 3pha - nt -0,75cái
3Thay Automat 3pha - nt -0,75cái
4Thay Automat 3pha 125/160A- nt -0,75cái
5Thay Automat 3pha 160/400A- nt -0,75cái
6Thay Automat 3pha 250/600A- nt -0,25cái
7Thay Contắctơ 3pha - nt -0,75cái
8Thay Contắctơ 3pha 50A- nt -0,5cái
9Thay Contắctơ 3pha 80A- nt -0,5cái
10Thay Contắctơ 3pha - nt -0,25cái
11Lắp đặt Contắctơ 3 pha - nt -0,25cái
12Thay đồng hồ hẹn giờ (Logo RC230)- nt -0,5bộ
13Sơn tủ điện và giá đỡ- nt -4tủ
14Bình ắc quy 12V-150Ah- nt -0,5cái
GR Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đường dây hạ thế
1Nối cáp điện ngầm (xử lý trạm chập cáp điện)- nt -1mối nối
GS Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục đèn báo hiệu thông thuyền
1Thay bóng đèn báo hiệu thông thuyền- nt -0,22520bóng
GT Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn trong trụ tháp
1Thay bóng đèn ống 0,6- 1,2m- nt -0,2520bóng
2Thay tắc te 20-40W đèn ống- nt -3,75cái
3Thay tăng phô đèn 20W-40W đèn ống- nt -2,5bộ
4Thay bộ đèn ống 1,2m loại 1 bóng- nt -1,25bộ
GU Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn cao áp 250W
1Duy trì choá đèn cáo áp, kính đèn cáo áp- nt -299bộ
2Thay bóng cao áp vàng 150W- nt -0,2520cái
3Thay bóng cao áp vàng 250W- nt -0,320cái
4Thay choá đèn cao áp 150W - 250W- nt -0,2510cái
5Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp nhựa)- nt -0,2510cái
6Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp kính)- nt -0,12510cái
7Thay máng đèn cao áp 150W - 250W- nt -0,2510cái
8Thay đui đèn cao áp 150W - 250W (đui E40)- nt -0,87510cái
9Thay bộ đèn cao áp 150W- nt -0,2510cái
10Thay bộ đèn cao áp 250W- nt -0,2510cái
11Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 150W- nt -3,75bộ
12Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 250W- nt -3,75bộ
13Thay tụ kích (bộ mồi) đèn cao áp 150W - 250W- nt -7,5bộ
14Đánh số cột điện- nt -4,52510cột
15Thay cột đèn cao áp- nt -0,25cột
16Vận chuyển cột đèn- nt -0,25cột
GV Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn pha 1800W
1Thay bóng đèn pha chân tháp 1800W- nt -0,2520bóng
2Thay tăng phô đèn 1800W- nt -2,5bộ
3Thay tụ kích đèn pha 1800W- nt -2,5bộ
4Thay kính đèn pha 1800W- nt -2,5cái
GW Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vật tư khác
1Dây chống cháy 2,5mm2- nt -5m
2Ống ghen chống cháy- nt -3,75cái
3Dây chì 3K- nt -1,25sợi
4Dây chì 15K- nt -1,25sợi
5Băng keo điện- nt -7,5cuộn
6Cáp điện 3fa 4x11mm2- nt -2,5m
7Cáp điện 3fa 4x16mm2- nt -2,5m
8Cáp điện 3fa 4x22mm2- nt -10m
GX Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn không lưu
1Bộ đèn không lưu- nt -0,25bộ
GY Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vận hành máy phát điện dự phòng
1Dầu diezel- nt -1.000kg
2Nhớt hộp- nt -20lít
3Nhân công vận hành máy phát- nt -6Công
GZ Chi phí khác năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024): Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA
1Chi phí khác năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024): Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA- nt -1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. Trong đó Nhà thầu độc lập hoặc Thành viên liên danh đảm nhận công việc phần cầu dây văng theo thỏa thuận liên danh thì hợp đồng tương tự phải có hạng mục công trình cầu dây văng nhịp chính ≥ 350m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 29.500.000.000 VND (Hai mươi chín tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông. 1 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1. 1 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 1 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học văn phòng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn).31
6 Nhân viên tuần đường, tuần cầu: 2 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 10 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn) .11
8 Công nhân kỹ thuật điện 1 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành về điện.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động trên cao (còn thời hạn) .21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T sở hữu hoặc đi thuê1
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy ủi (hoặc máy san) sở hữu hoặc đi thuê1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt cỏ cây(Trưởng hợp sử dụng xe cắt cỏ, cây tự hành thì số lượng yêu cầu là 01 xe) sở hữu hoặc đi thuê4
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng sở hữu hoặc đi thuê1
9 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) sở hữu hoặc đi thuê1
10 Thiết bị sơn kẻ đường sở hữu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị cắt mặt đường sở hữu hoặc đi thuê1
12 Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường sở hữu hoặc đi thuê1
13 Xe quét đường sở hữu hoặc đi thuê1
14 Đầm cóc sở hữu hoặc đi thuê2
15 Lu bánh thép ≥ 8T sở hữu hoặc đi thuê1
16 Flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) sở hữu hoặc đi thuê1
17 Ca nô (xuồng máy) ≥135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn sở hữu hoặc đi thuê1
18 Thang treo (di động) kiểm tra cầu sở hữu hoặc đi thuê1
19 Xe ô tô Pickup tuần cầu sở hữu hoặc đi thuê1
20 Bộ đàm sở hữu hoặc đi thuê4
21 Máy phát điện ≥ 5KW sở hữu hoặc đi thuê2
22 Xe chuyên dụng kiểm tra cầu sở hữu hoặc đi thuê1
23 Xà lan ≥ 1000T sở hữu hoặc đi thuê1
24 Máy tính và máy in kết nối mạng sở hữu hoặc đi thuê2
25 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ sở hữu hoặc đi thuê1
26 Điện thoại thông minh kết nối mạng sở hữu hoặc đi thuê2
27 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). sở hữu hoặc đi thuê2
28 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) sở hữu hoặc đi thuê20
29 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->