Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu Mỹ Thuận từ Km2025+113-Km2031+045, Quốc lộ 1, tỉnh Tiền Giang, Vĩnh Long từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu Mỹ Thuận từ Km2025+113-Km2031+045, Quốc lộ 1, tỉnh Tiền Giang, Vĩnh Long từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 17:05:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,284,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 739,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. Trong đó Nhà thầu độc lập hoặc Thành viên liên danh đảm nhận công việc phần cầu dây văng theo thỏa thuận liên danh thì hợp đồng tương tự phải có hạng mục công trình cầu dây văng nhịp chính ≥ 350m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 29.500.000.000 VND (Hai mươi chín tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học văn phòng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường, tuần cầu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành về điện.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động trên cao (còn thời hạn) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cỏ cây(Trưởng hợp sử dụng xe cắt cỏ, cây tự hành thì số lượng yêu cầu là 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ca nô (xuồng máy) ≥135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe ô tô Pickup tuần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Xe chuyên dụng kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xà lan ≥ 1000T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 29-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | - nt - | 273,75 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| 4 | Lấy số liệu đo gió, độ ẩm | - nt - | 19,5 | Công |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 33,75 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 143,438 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 24 | công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng thủ công | - nt - | 3.684,54 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút | - nt - | 216 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co giãn cầu | - nt - | 102 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu và gờ chắn bánh | - nt - | 138 | 100md |
| 12 | Ô tô tưới nước | - nt - | 6 | Ca |
| 13 | Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước | - nt - | 736,8 | 100m2 |
| B | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý ATGT cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Trực PCCC | - nt - | 821,25 | Công |
| 2 | Trực xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 3.285 | Công |
| 3 | Vận hành camera quan sát | - nt - | 821,25 | Công |
| 4 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | - nt - | 72 | 10lk |
| C | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu | - nt - | 278,625 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh vét bùn rãnh dọc, hệ thống thoát nước mặt cầu | - nt - | 540 | 10m |
| 3 | Vệ sinh, vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 203,175 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá | - nt - | 203,175 | m3 |
| 5 | Vệ sinh rãnh thoát nước mặt bờ Nam | - nt - | 115,2 | m |
| D | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý, lắp đặt giàn treo phục vụ kiểm tra định kỳ cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn treo kiểm tra cầu | - nt - | 45 | Tấn |
| 2 | Dây thừng | - nt - | 120 | m |
| 3 | Nhân công phục vụ | - nt - | 270 | Công |
| 4 | Nhân công kiểm tra theo danh mục | - nt - | 90 | Công |
| 5 | Ô tô tải thùng | - nt - | 3 | Ca |
| E | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống lan can, lề bộ hành cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Chùi rửa lan can thép | - nt - | 5.914,5 | m2 |
| F | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống trụ tháp cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Vệ sinh bên trong trụ tháp | - nt - | 24 | Công |
| G | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 1.093,5 | m2 |
| 2 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km | - nt - | 7,5 | m2 |
| 3 | Sơn lan can, dải phân cách cầu bằng BTXM | - nt - | 2.752,639 | m2 |
| H | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống dây văng cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng mặt cầu | - nt - | 300 | m2 |
| 2 | Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng (phần dưới mặt cầu) | - nt - | 29,952 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộp bảo vệ gối tháp | - nt - | 15 | m2 |
| 4 | Bơm keo Silicon vào neo cáp mặt cầu | - nt - | 18,959 | lít |
| I | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng khác của cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu đi đổ | - nt - | 40,635 | 5m3 |
| 2 | Sơn 2 nước bảo trì giàn treo | - nt - | 117 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào bảo vệ | - nt - | 1.604,7 | m2 |
| 4 | Dầu diezel cứu hộ | - nt - | 150 | lít |
| 5 | Dầu diezel chạy máy phát điện hệ thống UPS | - nt - | 150 | lít |
| J | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng mặt cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm | - nt - | 9 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 9 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 9 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | - nt - | 9 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 483,525 | m2 |
| K | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200| - nt - | 1 | cầu | |
| 2 | Kiểm tra cầu (50| - nt - | 3 | cầu | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (200| - nt - | 1 | cầu | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (50| - nt - | 3 | cầu | |
| L | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu BTCT | - nt - | 3,198 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu BTXM | - nt - | 79,95 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút | - nt - | 2,25 | ca |
| 4 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 327,9 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 162,675 | m2 |
| 6 | Vệ sinh 2 đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT | - nt - | 388,05 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 17,389 | 100m2 |
| M | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng mặt cầu, đường vào cầu hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 18,842 | 5m2 |
| 2 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm | - nt - | 5,25 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 5,25 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 5,25 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | - nt - | 5,25 | 100m2 |
| N | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 3,3 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 46,2 | km |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,083 | 40km |
| O | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 237,6 | lần/km |
| 2 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 14,355 | 10m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc | - nt - | 53,831 | 10m2 |
| 4 | Cào bóc BTN dày 7cm | - nt - | 7,5 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 7,5 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 7,5 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | - nt - | 7,5 | 100m2 |
| P | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 49,5 | m2 |
| 2 | Sơn 02 nước biển báo + cột biển báo và cột khác | - nt - | 18 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km BTXM | - nt - | 4,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 52,92 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | - nt - | 3,75 | cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 1,5 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | - nt - | 2,25 | cọc |
| 8 | Sơn DPC BTXM tim đường | - nt - | 3.193,68 | m2 |
| 9 | Sơn gờ tiểu đảo BTXM | - nt - | 128,25 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 3 | biển |
| 11 | Trụ D=90mm, L=4m | - nt - | 3 | trụ |
| 12 | Biển báo phản quang tròn D90mm | - nt - | 1,5 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác D90mm | - nt - | 1,5 | bộ |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 6,638 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 66,375 | m2 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng) | - nt - | 13,5 | tấm |
| 17 | Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m | - nt - | 13,5 | trụ |
| 18 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 13,5 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng) | - nt - | 13,5 | tấm |
| 20 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 6 | tấm |
| 21 | Thanh hộ lan L=4.32m | - nt - | 7,5 | tấm |
| 22 | Thay thế tấm đầu hộ lan tôn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng) | - nt - | 3 | tấm |
| 23 | Tấm đầu hộ lan 0.7mx3mm | - nt - | 3 | Tấm |
| 24 | Vệ sinh DPC tôn lượn sóng | - nt - | 92,19 | 100md |
| 25 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | - nt - | 155,85 | 10tấm |
| 26 | Thay thế tấm chống chói | - nt - | 1,5 | 10tấm |
| 27 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | - nt - | 9 | 10trụ |
| 28 | Thay thế bộ đèn chớp tín hiệu | - nt - | 1,5 | bộ |
| 29 | Đèn chớp báo hiệu | - nt - | 1,5 | cái |
| Q | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 29,7 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 9,9 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 49,5 | 100md |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 99 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 49,5 | m3 |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 84 | md |
| R | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 0,947 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 13,262 | km |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,032 | 40km |
| S | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 3,929 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 54,999 | km |
| T | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 68,202 | lần/km |
| 2 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 3,789 | 10m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc | - nt - | 14,209 | 10m2 |
| U | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 18,945 | m2 |
| 2 | Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại | - nt - | 8,24 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 10,08 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 2,25 | cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,75 | cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 1,5 | cọc |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 1,5 | biển |
| 8 | Trụ D=90mm, L=4m | - nt - | 1,5 | trụ |
| 9 | Biển báo phản quang tròn D90mm | - nt - | 0,75 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác D90mm | - nt - | 0,75 | cái |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 3,75 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 24 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng) | - nt - | 3,75 | tấm |
| 14 | Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m | - nt - | 3,75 | trụ |
| 15 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 3,75 | tấm |
| V | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại | - nt - | 2,576 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 19,26 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 3,75 | cọc |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 2,25 | cọc |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km | - nt - | 3,75 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 28,23 | m2 |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 0,75 | biển |
| 8 | Trụ D=90mm, L=3m | - nt - | 0,75 | trụ |
| 9 | Biển báo phản quang tròn D70mm | - nt - | 0,75 | cái |
| W | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác lắp đặt cổng hạn chế xe quá tải | |||
| 1 | Đào móng | - nt - | 9,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông trụ đá 1x2 M200 | - nt - | 49,5 | m3 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 01 nước sơn chống rỉ, 02 nước sơn dầu | - nt - | 99 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng thép | - nt - | 99 | tấn |
| 5 | Ống thép D90mm | - nt - | 49,5 | kg |
| 6 | Bu lông M.16x320 | - nt - | 84 | cái |
| X | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 11,367 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 3,789 | km |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 18,75 | m3 |
| Y | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 47,142 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 15,714 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 78,57 | 100md |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 157,14 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 3,75 | m3 |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m) | - nt - | 496,5 | 10m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | - nt - | 10,65 | 10m |
| 8 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 43,95 | 5m3 |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 126 | m |
| Z | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ N5, N6 | |||
| 1 | Nhân công mở van tưới nước | - nt - | 180 | Công |
| 2 | Máy bơm điện 22Kw | - nt - | 180 | Ca |
| 3 | Cắt thảm cỏ bằng máy | - nt - | 604,98 | 100m2 |
| 4 | Xén cỏ lề | - nt - | 108,855 | 100md |
| 5 | Làm cỏ tạp | - nt - | 604,98 | 100m2 |
| 6 | Đánh lựa cỏ thuần chủng | - nt - | 25,208 | 100m2 |
| 7 | Trồng dặm cỏ tận dụng | - nt - | 2.520,75 | 100m2 |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 201,66 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 975,636 | 100m2 |
| 10 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 302,49 | 100m2 |
| AA | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Chăm sóc bồn bông | |||
| 1 | Phun thuốc trừ sâu | - nt - | 67,095 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa, tạo hình bồn bông | - nt - | 13,419 | 100m2 |
| 3 | Làm cỏ tạp | - nt - | 134,19 | 100m2 |
| 4 | Bón phân và xử lý đất bồn bông | - nt - | 44,73 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh bồn bông | - nt - | 134,19 | 100m2 |
| 6 | Chăm sóc cây cảnh trổ hoa | - nt - | 0,75 | 100cây |
| AB | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ tiểu đảo TĐ 1, 2 (bờ Nam) + trạm thu phí + B2 | |||
| 1 | Nhân công mở van tưới nước | - nt - | 180 | Công |
| 2 | Máy bơm điện 22Kw | - nt - | 180 | Ca |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | - nt - | 1.018,8 | 100m2 |
| 4 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | - nt - | 456,876 | 100m2 |
| 5 | Xén cỏ lề | - nt - | 49,68 | 100md |
| 6 | Làm cỏ tạp | - nt - | 456,876 | 100m2 |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 152,292 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 456,876 | 100m2 |
| 9 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | - nt - | 228,438 | 100m2 |
| AC | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm cắt gọn, giữ xanh B1,3,4; N1,2,3,4 và N7 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 4.546,683 | 100m2 |
| 2 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 1.515,561 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 1.515,561 | 100m2 |
| 4 | Duy trì (chăm sóc) cây xanh | - nt - | 213,3 | cây |
| AD | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm phát quang B5, N8, TĐ 3_4_5 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 992,412 | 100m2 |
| AE | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Hạng mục đảm bảo hệ thống thoát nước khu vực thảm cỏ thông thoát | |||
| 1 | Vệ sinh, thông thoát rãnh thoát nước thảm cỏ | - nt - | 63,75 | Công |
| AF | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun AR3 | |||
| 1 | Thay vòi phun AR3 (ZR1) | - nt - | 22,5 | bộ |
| 2 | Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21 | - nt - | 22,5 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D=27mm | - nt - | 11,25 | m |
| 4 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 22,5 | cái |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 22,5 | cái |
| 6 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 45 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 11,25 | m |
| AG | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun CR500 | |||
| 1 | Thay vòi phun CR500 | - nt - | 7,5 | bộ |
| 2 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 7,5 | cái |
| 3 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 7,5 | cái |
| 4 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 15 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 3,75 | m |
| AH | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun HS300 | |||
| 1 | Thay vòi phun HS300 | - nt - | 15 | bộ |
| 2 | Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21 | - nt - | 15 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D=27mm | - nt - | 7,5 | m |
| 4 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 15 | cái |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 15 | cái |
| 6 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 30 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 7,5 | m |
| AI | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay van khóa nhựa D=34mm | |||
| 1 | Thay van khóa nhựa D=34mm | - nt - | 22,5 | cái |
| 2 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 45 | cái |
| 3 | Thay co nhựa D=34mm | - nt - | 45 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 11,25 | m |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D42/34 | - nt - | 45 | cái |
| AJ | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống kè | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên trên bờ, dưới nước | - nt - | 54,75 | Công |
| 2 | Tàu 90CV | - nt - | 27,375 | Ca |
| 3 | Kiểm tra đột xuất trên bờ + dưới nước sau bão lũ | - nt - | 4,5 | Công |
| 4 | Tàu 90CV | - nt - | 2,25 | Ca |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình kè và tham gia xử lý tai nạn | - nt - | 4,5 | Công |
| 6 | Tàu 90CV | - nt - | 2,25 | Ca |
| 7 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu & công trình | - nt - | 3 | Công |
| 8 | Kiểm tra phao & đèn hiệu ban đêm | - nt - | 18 | Công |
| 9 | Tàu 90CV | - nt - | 9 | Ca |
| 10 | Trực phòng chống bão lũ | - nt - | 22,5 | Công |
| 11 | Thanh thải vớt rác trên phao | - nt - | 39 | Công |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | - nt - | 1,5 | Công |
| AK | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục hệ thống tín hiệu ATGT đường sông đầy đủ, an toàn, có hiệu lực | |||
| 1 | Trục phao D1300 | - nt - | 36 | phao |
| 2 | Trục phao D2000 | - nt - | 13,5 | phao |
| 3 | Thả phao D1300 | - nt - | 36 | phao |
| 4 | Thả phao D2000 | - nt - | 13,5 | phao |
| 5 | Chống bồi rùa phao D1300 | - nt - | 180 | phao |
| 6 | Chống bồi rùa phao D2000 | - nt - | 67,5 | phao |
| 7 | Điều chỉnh phao D1300 | - nt - | 180 | phao |
| 8 | Điều chỉnh phao D2000 | - nt - | 67,5 | phao |
| 9 | Bảo dưỡng phao D1300 tại hiện trường | - nt - | 12 | phao |
| 10 | Bảo dưỡng phao D2000 tại hiện trường | - nt - | 4,5 | phao |
| 11 | Bảo dưỡng xích nỉn tại hiện trường | - nt - | 16,5 | sợi |
| 12 | Sơn màu phao D1300 tại hiện trường | - nt - | 24 | phao |
| 13 | Sơn màu phao D2000 tại hiện trường | - nt - | 9 | phao |
| 14 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6.5m, D=160mm tại hiện trường | - nt - | 3,75 | cột |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu tại hiện trường | - nt - | 7,5 | cột |
| 16 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo tại hiện trường | - nt - | 16,5 | chiếc |
| 17 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắcquy, rào chống trèo tại hiện trường | - nt - | 33 | bộ |
| 18 | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV tại hiện trường | - nt - | 3,75 | biển |
| 19 | Sơn màu biển báo hiệu tại hiện trường | - nt - | 7,5 | biển |
| 20 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời | - nt - | 198 | đèn |
| AL | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D1300 | |||
| 1 | Xích D22 | - nt - | 60 | m |
| 2 | Ma ní D25 | - nt - | 7,5 | cái |
| 3 | Con quay D26 | - nt - | 1,5 | cái |
| 4 | Sản xuất rùa loại 1000kg | - nt - | 1,5 | quả |
| AM | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D2000 | |||
| 1 | Xích D30 | - nt - | 30 | m |
| 2 | Ma ní D34 | - nt - | 3,75 | cái |
| 3 | Con quay D40 | - nt - | 0,75 | cái |
| 4 | Sản xuất rùa loại 1500kg | - nt - | 0,75 | quả |
| AN | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế phao | |||
| 1 | Sản xuất, thay thế phao D2000 | - nt - | 1,5 | quả |
| AO | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế đèn báo hiệu đường sông | |||
| 1 | Thay đèn báo hiệu đường sông | - nt - | 2,25 | đèn |
| 2 | Sơn 2 nước cọc mốc định vị phao | - nt - | 9 | m2 |
| AP | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 273,75 | lần |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 1.642,5 | lần |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 1.095 | lần |
| 4 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công (buổi tối) | - nt - | 167,25 | lần |
| 5 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 1.916,25 | lần |
| 6 | Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | - nt - | 39 | Công |
| 7 | Ca nô 75CV vệ sinh, kiểm tra đèn pha chân tháp | - nt - | 9 | Ca |
| 8 | Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC | - nt - | 27 | Công |
| 9 | Nhân công vét bùn, vệ sinh bồn chứa nước PCCC | - nt - | 18 | Công |
| 10 | Máy bơm nước 5cv vét đáy, vệ sinh bồn nước PCCC | - nt - | 6 | Ca |
| 11 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | - nt - | 72 | Công |
| 12 | Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm 2 bờ | - nt - | 18 | Ca |
| AQ | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục thiết bị và tủ điều khiển | |||
| 1 | Thay Automat 1pha | - nt - | 15 | cái |
| 2 | Thay Automat 3pha | - nt - | 2,25 | cái |
| 3 | Thay Automat 3pha | - nt - | 2,25 | cái |
| 4 | Thay Automat 3pha 125/160A | - nt - | 2,25 | cái |
| 5 | Thay Automat 3pha 160/400A | - nt - | 2,25 | cái |
| 6 | Thay Automat 3pha 250/600A | - nt - | 0,75 | cái |
| 7 | Thay Contắctơ 3pha | - nt - | 2,25 | cái |
| 8 | Thay Contắctơ 3pha 50A | - nt - | 1,5 | cái |
| 9 | Thay Contắctơ 3pha 80A | - nt - | 1,5 | cái |
| 10 | Thay Contắctơ 3pha | - nt - | 0,75 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contắctơ 3 pha | - nt - | 0,75 | cái |
| 12 | Thay đồng hồ hẹn giờ (Logo RC230) | - nt - | 1,5 | bộ |
| 13 | Sơn tủ điện và giá đỡ | - nt - | 12 | tủ |
| 14 | Bình ắc quy 12V-150Ah | - nt - | 1,5 | cái |
| AR | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nối cáp điện ngầm (xử lý trạm chập cáp điện) | - nt - | 3 | mối nối |
| AS | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục đèn báo hiệu thông thuyền | |||
| 1 | Thay bóng đèn báo hiệu thông thuyền | - nt - | 0,675 | 20bóng |
| AT | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn trong trụ tháp | |||
| 1 | Thay bóng đèn ống 0,6- 1,2m | - nt - | 0,75 | 20bóng |
| 2 | Thay tắc te 20-40W đèn ống | - nt - | 11,25 | cái |
| 3 | Thay tăng phô đèn 20W-40W đèn ống | - nt - | 7,5 | bộ |
| 4 | Thay bộ đèn ống 1,2m loại 1 bóng | - nt - | 3,75 | bộ |
| AU | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn cao áp 250W | |||
| 1 | Duy trì choá đèn cáo áp, kính đèn cáo áp | - nt - | 299 | bộ |
| 2 | Thay bóng cao áp vàng 150W | - nt - | 0,75 | 20cái |
| 3 | Thay bóng cao áp vàng 250W | - nt - | 0,9 | 20cái |
| 4 | Thay choá đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 0,75 | 10cái |
| 5 | Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp nhựa) | - nt - | 0,75 | 10cái |
| 6 | Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp kính) | - nt - | 0,375 | 10cái |
| 7 | Thay máng đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 0,75 | 10cái |
| 8 | Thay đui đèn cao áp 150W - 250W (đui E40) | - nt - | 2,625 | 10cái |
| 9 | Thay bộ đèn cao áp 150W | - nt - | 0,75 | 10cái |
| 10 | Thay bộ đèn cao áp 250W | - nt - | 0,75 | 10cái |
| 11 | Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 150W | - nt - | 11,25 | bộ |
| 12 | Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 250W | - nt - | 11,25 | bộ |
| 13 | Thay tụ kích (bộ mồi) đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 22,5 | bộ |
| 14 | Đánh số cột điện | - nt - | 13,575 | 10cột |
| 15 | Thay cột đèn cao áp | - nt - | 0,75 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột đèn | - nt - | 0,75 | cột |
| AV | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn pha 1800W | |||
| 1 | Thay bóng đèn pha chân tháp 1800W | - nt - | 0,75 | 20bóng |
| 2 | Thay tăng phô đèn 1800W | - nt - | 7,5 | bộ |
| 3 | Thay tụ kích đèn pha 1800W | - nt - | 7,5 | bộ |
| 4 | Thay kính đèn pha 1800W | - nt - | 7,5 | cái |
| AW | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vật tư khác | |||
| 1 | Dây chống cháy 2,5mm2 | - nt - | 15 | m |
| 2 | Ống ghen chống cháy | - nt - | 11,25 | cái |
| 3 | Dây chì 3K | - nt - | 3,75 | sợi |
| 4 | Dây chì 15K | - nt - | 3,75 | sợi |
| 5 | Băng keo điện | - nt - | 22,5 | cuộn |
| 6 | Cáp điện 3fa 4x11mm2 | - nt - | 7,5 | m |
| 7 | Cáp điện 3fa 4x16mm2 | - nt - | 7,5 | m |
| 8 | Cáp điện 3fa 4x22mm2 | - nt - | 30 | m |
| AX | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn không lưu | |||
| 1 | Bộ đèn không lưu | - nt - | 0,75 | bộ |
| AY | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vận hành máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Dầu diezel | - nt - | 3.000 | kg |
| 2 | Nhớt hộp | - nt - | 60 | lít |
| 3 | Nhân công vận hành máy phát | - nt - | 18 | Công |
| AZ | Chi phí khác năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021): Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA | |||
| 1 | Chi phí khác năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021): Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA | - nt - | 1 | Toàn bộ |
| BA | Năm 2022 - Công tác quản lý cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | - nt - | 365 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| 4 | Lấy số liệu đo gió, độ ẩm | - nt - | 26 | Công |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 45 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 191,25 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 32 | công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng thủ công | - nt - | 4.912,72 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút | - nt - | 288 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co giãn cầu | - nt - | 136 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu và gờ chắn bánh | - nt - | 184 | 100md |
| 12 | Ô tô tưới nước | - nt - | 8 | Ca |
| 13 | Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước | - nt - | 982,4 | 100m2 |
| BB | Năm 2022 - Công tác quản lý ATGT cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Trực PCCC | - nt - | 1.095 | Công |
| 2 | Trực xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 4.380 | Công |
| 3 | Vận hành camera quan sát | - nt - | 1.095 | Công |
| 4 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | - nt - | 96 | 10lk |
| BC | Năm 2022 - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu | - nt - | 371,5 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh vét bùn rãnh dọc, hệ thống thoát nước mặt cầu | - nt - | 720 | 10m |
| 3 | Vệ sinh, vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 270,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá | - nt - | 270,9 | m3 |
| 5 | Vệ sinh rãnh thoát nước mặt bờ Nam | - nt - | 153,6 | m |
| BD | Năm 2022 - Công tác quản lý, lắp đặt giàn treo phục vụ kiểm tra định kỳ cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn treo kiểm tra cầu | - nt - | 60 | Tấn |
| 2 | Dây thừng | - nt - | 160 | m |
| 3 | Nhân công phục vụ | - nt - | 360 | Công |
| 4 | Nhân công kiểm tra theo danh mục | - nt - | 120 | Công |
| 5 | Ô tô tải thùng | - nt - | 4 | Ca |
| BE | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống lan can, lề bộ hành cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Chùi rửa lan can thép | - nt - | 7.886 | m2 |
| BF | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống trụ tháp cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Vệ sinh bên trong trụ tháp | - nt - | 32 | Công |
| BG | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 1.458 | m2 |
| 2 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km | - nt - | 10 | m2 |
| 3 | Sơn lan can, dải phân cách cầu bằng BTXM | - nt - | 3.670,185 | m2 |
| BH | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống dây văng cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng mặt cầu | - nt - | 400 | m2 |
| 2 | Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng (phần dưới mặt cầu) | - nt - | 39,936 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộp bảo vệ gối tháp | - nt - | 20 | m2 |
| 4 | Bơm keo Silicon vào neo cáp mặt cầu | - nt - | 25,278 | lít |
| BI | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng khác của cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu đi đổ | - nt - | 54,18 | 5m3 |
| 2 | Sơn 2 nước bảo trì giàn treo | - nt - | 156 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào bảo vệ | - nt - | 2.139,6 | m2 |
| 4 | Dầu diezel cứu hộ | - nt - | 200 | lít |
| 5 | Dầu diezel chạy máy phát điện hệ thống UPS | - nt - | 200 | lít |
| BJ | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng mặt cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm | - nt - | 12 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 12 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 12 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | - nt - | 12 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 644,7 | m2 |
| BK | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200| - nt - | 1 | cầu | |
| 2 | Kiểm tra cầu (50| - nt - | 3 | cầu | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (200| - nt - | 1 | cầu | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (50| - nt - | 3 | cầu | |
| BL | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu BTCT | - nt - | 4,264 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu BTXM | - nt - | 106,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút | - nt - | 3 | ca |
| 4 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 437,2 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 216,9 | m2 |
| 6 | Vệ sinh 2 đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT | - nt - | 517,4 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 23,185 | 100m2 |
| BM | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng mặt cầu, đường vào cầu hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 25,123 | 5m2 |
| 2 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm | - nt - | 7 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 7 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 7 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | - nt - | 7 | 100m2 |
| BN | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 3,3 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 46,2 | km |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,083 | 40km |
| BO | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 316,8 | lần/km |
| 2 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 19,14 | 10m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc | - nt - | 71,775 | 10m2 |
| 4 | Cào bóc BTN dày 7cm | - nt - | 10 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 10 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 10 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | - nt - | 10 | 100m2 |
| BP | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 66 | m2 |
| 2 | Sơn 02 nước biển báo + cột biển báo và cột khác | - nt - | 24 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km BTXM | - nt - | 6 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 70,56 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | - nt - | 5 | cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 2 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | - nt - | 3 | cọc |
| 8 | Sơn DPC BTXM tim đường | - nt - | 4.258,24 | m2 |
| 9 | Sơn gờ tiểu đảo BTXM | - nt - | 171 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 4 | biển |
| 11 | Trụ D=90mm, L=4m | - nt - | 4 | trụ |
| 12 | Biển báo phản quang tròn D90mm | - nt - | 2 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác D90mm | - nt - | 2 | bộ |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 8,85 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 88,5 | m2 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng) | - nt - | 18 | tấm |
| 17 | Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m | - nt - | 18 | trụ |
| 18 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 18 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng) | - nt - | 18 | tấm |
| 20 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 8 | tấm |
| 21 | Thanh hộ lan L=4.32m | - nt - | 10 | tấm |
| 22 | Thay thế tấm đầu hộ lan tôn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng) | - nt - | 4 | tấm |
| 23 | Tấm đầu hộ lan 0.7mx3mm | - nt - | 4 | Tấm |
| 24 | Vệ sinh DPC tôn lượn sóng | - nt - | 122,92 | 100md |
| 25 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | - nt - | 207,8 | 10tấm |
| 26 | Thay thế tấm chống chói | - nt - | 2 | 10tấm |
| 27 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | - nt - | 12 | 10trụ |
| 28 | Thay thế bộ đèn chớp tín hiệu | - nt - | 2 | bộ |
| 29 | Đèn chớp báo hiệu | - nt - | 2 | cái |
| BQ | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 39,6 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 13,2 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 66 | 100md |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 132 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 66 | m3 |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 112 | md |
| BR | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 0,947 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 13,262 | km |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,032 | 40km |
| BS | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 3,929 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 54,999 | km |
| BT | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 90,936 | lần/km |
| 2 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 5,052 | 10m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc | - nt - | 18,945 | 10m2 |
| BU | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 25,26 | m2 |
| 2 | Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại | - nt - | 10,986 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 13,44 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 3 | cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 1 | cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 2 | cọc |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 2 | biển |
| 8 | Trụ D=90mm, L=4m | - nt - | 2 | trụ |
| 9 | Biển báo phản quang tròn D90mm | - nt - | 1 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác D90mm | - nt - | 1 | cái |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 5 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 32 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng) | - nt - | 5 | tấm |
| 14 | Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m | - nt - | 5 | trụ |
| 15 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 5 | tấm |
| BV | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại | - nt - | 3,435 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 25,68 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 5 | cọc |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 3 | cọc |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km | - nt - | 5 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 37,64 | m2 |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 1 | biển |
| 8 | Trụ D=90mm, L=3m | - nt - | 1 | trụ |
| 9 | Biển báo phản quang tròn D70mm | - nt - | 1 | cái |
| BW | Năm 2022 - Công tác lắp đặt cổng hạn chế xe quá tải | |||
| 1 | Đào móng | - nt - | 13,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông trụ đá 1x2 M200 | - nt - | 66 | m3 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 01 nước sơn chống rỉ, 02 nước sơn dầu | - nt - | 132 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng thép | - nt - | 132 | tấn |
| 5 | Ống thép D90mm | - nt - | 66 | kg |
| 6 | Bu lông M.16x320 | - nt - | 112 | cái |
| BX | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 15,156 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 5,052 | km |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 25 | m3 |
| BY | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 62,856 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 20,952 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 104,76 | 100md |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 209,52 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 5 | m3 |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m) | - nt - | 662 | 10m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | - nt - | 14,2 | 10m |
| 8 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 58,6 | 5m3 |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 168 | m |
| BZ | Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ N5, N6 | |||
| 1 | Nhân công mở van tưới nước | - nt - | 240 | Công |
| 2 | Máy bơm điện 22Kw | - nt - | 240 | Ca |
| 3 | Cắt thảm cỏ bằng máy | - nt - | 806,64 | 100m2 |
| 4 | Xén cỏ lề | - nt - | 145,14 | 100md |
| 5 | Làm cỏ tạp | - nt - | 806,64 | 100m2 |
| 6 | Đánh lựa cỏ thuần chủng | - nt - | 33,61 | 100m2 |
| 7 | Trồng dặm cỏ tận dụng | - nt - | 3.361 | 100m2 |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 268,88 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 1.300,848 | 100m2 |
| 10 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 403,32 | 100m2 |
| CA | Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Chăm sóc bồn bông | |||
| 1 | Phun thuốc trừ sâu | - nt - | 89,46 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa, tạo hình bồn bông | - nt - | 17,892 | 100m2 |
| 3 | Làm cỏ tạp | - nt - | 178,92 | 100m2 |
| 4 | Bón phân và xử lý đất bồn bông | - nt - | 59,64 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh bồn bông | - nt - | 178,92 | 100m2 |
| 6 | Chăm sóc cây cảnh trổ hoa | - nt - | 1 | 100cây |
| CB | Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ tiểu đảo TĐ 1, 2 (bờ Nam) + trạm thu phí + B2 | |||
| 1 | Nhân công mở van tưới nước | - nt - | 240 | Công |
| 2 | Máy bơm điện 22Kw | - nt - | 240 | Ca |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | - nt - | 1.358,4 | 100m2 |
| 4 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | - nt - | 609,168 | 100m2 |
| 5 | Xén cỏ lề | - nt - | 66,24 | 100md |
| 6 | Làm cỏ tạp | - nt - | 609,168 | 100m2 |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 203,056 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 609,168 | 100m2 |
| 9 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | - nt - | 304,584 | 100m2 |
| CC | Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm cắt gọn, giữ xanh B1,3,4; N1,2,3,4 và N7 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 6.062,244 | 100m2 |
| 2 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 2.020,748 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 2.020,748 | 100m2 |
| 4 | Duy trì (chăm sóc) cây xanh | - nt - | 284,4 | cây |
| CD | Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm phát quang B5, N8, TĐ 3_4_5 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 1.323,216 | 100m2 |
| CE | Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Hạng mục đảm bảo hệ thống thoát nước khu vực thảm cỏ thông thoát | |||
| 1 | Vệ sinh, thông thoát rãnh thoát nước thảm cỏ | - nt - | 85 | Công |
| CF | Năm 2022 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun AR3 | |||
| 1 | Thay vòi phun AR3 (ZR1) | - nt - | 30 | bộ |
| 2 | Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21 | - nt - | 30 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D=27mm | - nt - | 15 | m |
| 4 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 30 | cái |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 30 | cái |
| 6 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 60 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 15 | m |
| CG | Năm 2022 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun CR500 | |||
| 1 | Thay vòi phun CR500 | - nt - | 10 | bộ |
| 2 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 10 | cái |
| 3 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 10 | cái |
| 4 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 20 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 5 | m |
| CH | Năm 2022 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun HS300 | |||
| 1 | Thay vòi phun HS300 | - nt - | 20 | bộ |
| 2 | Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21 | - nt - | 20 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D=27mm | - nt - | 10 | m |
| 4 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 20 | cái |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 20 | cái |
| 6 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 40 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 10 | m |
| CI | Năm 2022 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay van khóa nhựa D=34mm | |||
| 1 | Thay van khóa nhựa D=34mm | - nt - | 30 | cái |
| 2 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 60 | cái |
| 3 | Thay co nhựa D=34mm | - nt - | 60 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 15 | m |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D42/34 | - nt - | 60 | cái |
| CJ | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống kè | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên trên bờ, dưới nước | - nt - | 73 | Công |
| 2 | Tàu 90CV | - nt - | 36,5 | Ca |
| 3 | Kiểm tra đột xuất trên bờ + dưới nước sau bão lũ | - nt - | 6 | Công |
| 4 | Tàu 90CV | - nt - | 3 | Ca |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình kè và tham gia xử lý tai nạn | - nt - | 6 | Công |
| 6 | Tàu 90CV | - nt - | 3 | Ca |
| 7 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu & công trình | - nt - | 4 | Công |
| 8 | Kiểm tra phao & đèn hiệu ban đêm | - nt - | 24 | Công |
| 9 | Tàu 90CV | - nt - | 12 | Ca |
| 10 | Trực phòng chống bão lũ | - nt - | 30 | Công |
| 11 | Thanh thải vớt rác trên phao | - nt - | 52 | Công |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | - nt - | 2 | Công |
| CK | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục hệ thống tín hiệu ATGT đường sông đầy đủ, an toàn, có hiệu lực | |||
| 1 | Trục phao D1300 | - nt - | 48 | phao |
| 2 | Trục phao D2000 | - nt - | 18 | phao |
| 3 | Thả phao D1300 | - nt - | 48 | phao |
| 4 | Thả phao D2000 | - nt - | 18 | phao |
| 5 | Chống bồi rùa phao D1300 | - nt - | 240 | phao |
| 6 | Chống bồi rùa phao D2000 | - nt - | 90 | phao |
| 7 | Điều chỉnh phao D1300 | - nt - | 240 | phao |
| 8 | Điều chỉnh phao D2000 | - nt - | 90 | phao |
| 9 | Bảo dưỡng phao D1300 tại hiện trường | - nt - | 16 | phao |
| 10 | Bảo dưỡng phao D2000 tại hiện trường | - nt - | 6 | phao |
| 11 | Bảo dưỡng xích nỉn tại hiện trường | - nt - | 22 | sợi |
| 12 | Sơn màu phao D1300 tại hiện trường | - nt - | 32 | phao |
| 13 | Sơn màu phao D2000 tại hiện trường | - nt - | 12 | phao |
| 14 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6.5m, D=160mm tại hiện trường | - nt - | 5 | cột |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu tại hiện trường | - nt - | 10 | cột |
| 16 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo tại hiện trường | - nt - | 22 | chiếc |
| 17 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắcquy, rào chống trèo tại hiện trường | - nt - | 44 | bộ |
| 18 | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV tại hiện trường | - nt - | 5 | biển |
| 19 | Sơn màu biển báo hiệu tại hiện trường | - nt - | 10 | biển |
| 20 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời | - nt - | 264 | đèn |
| CL | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D1300 | |||
| 1 | Xích D22 | - nt - | 80 | m |
| 2 | Ma ní D25 | - nt - | 10 | cái |
| 3 | Con quay D26 | - nt - | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất rùa loại 1000kg | - nt - | 2 | quả |
| CM | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D2000 | |||
| 1 | Xích D30 | - nt - | 40 | m |
| 2 | Ma ní D34 | - nt - | 5 | cái |
| 3 | Con quay D40 | - nt - | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất rùa loại 1500kg | - nt - | 1 | quả |
| CN | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế phao | |||
| 1 | Sản xuất, thay thế phao D2000 | - nt - | 2 | quả |
| CO | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế đèn báo hiệu đường sông | |||
| 1 | Thay đèn báo hiệu đường sông | - nt - | 3 | đèn |
| 2 | Sơn 2 nước cọc mốc định vị phao | - nt - | 12 | m2 |
| CP | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 365 | lần |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 2.190 | lần |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 1.460 | lần |
| 4 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công (buổi tối) | - nt - | 223 | lần |
| 5 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 2.555 | lần |
| 6 | Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | - nt - | 52 | Công |
| 7 | Ca nô 75CV vệ sinh, kiểm tra đèn pha chân tháp | - nt - | 12 | Ca |
| 8 | Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC | - nt - | 36 | Công |
| 9 | Nhân công vét bùn, vệ sinh bồn chứa nước PCCC | - nt - | 24 | Công |
| 10 | Máy bơm nước 5cv vét đáy, vệ sinh bồn nước PCCC | - nt - | 8 | Ca |
| 11 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | - nt - | 96 | Công |
| 12 | Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm 2 bờ | - nt - | 24 | Ca |
| CQ | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục thiết bị và tủ điều khiển | |||
| 1 | Thay Automat 1pha | - nt - | 20 | cái |
| 2 | Thay Automat 3pha | - nt - | 3 | cái |
| 3 | Thay Automat 3pha | - nt - | 3 | cái |
| 4 | Thay Automat 3pha 125/160A | - nt - | 3 | cái |
| 5 | Thay Automat 3pha 160/400A | - nt - | 3 | cái |
| 6 | Thay Automat 3pha 250/600A | - nt - | 1 | cái |
| 7 | Thay Contắctơ 3pha | - nt - | 3 | cái |
| 8 | Thay Contắctơ 3pha 50A | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Thay Contắctơ 3pha 80A | - nt - | 2 | cái |
| 10 | Thay Contắctơ 3pha | - nt - | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contắctơ 3 pha | - nt - | 1 | cái |
| 12 | Thay đồng hồ hẹn giờ (Logo RC230) | - nt - | 2 | bộ |
| 13 | Sơn tủ điện và giá đỡ | - nt - | 16 | tủ |
| 14 | Bình ắc quy 12V-150Ah | - nt - | 2 | cái |
| CR | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nối cáp điện ngầm (xử lý trạm chập cáp điện) | - nt - | 4 | mối nối |
| CS | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục đèn báo hiệu thông thuyền | |||
| 1 | Thay bóng đèn báo hiệu thông thuyền | - nt - | 0,9 | 20bóng |
| CT | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn trong trụ tháp | |||
| 1 | Thay bóng đèn ống 0,6- 1,2m | - nt - | 1 | 20bóng |
| 2 | Thay tắc te 20-40W đèn ống | - nt - | 15 | cái |
| 3 | Thay tăng phô đèn 20W-40W đèn ống | - nt - | 10 | bộ |
| 4 | Thay bộ đèn ống 1,2m loại 1 bóng | - nt - | 5 | bộ |
| CU | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn cao áp 250W | |||
| 1 | Duy trì choá đèn cáo áp, kính đèn cáo áp | - nt - | 299 | bộ |
| 2 | Thay bóng cao áp vàng 150W | - nt - | 1 | 20cái |
| 3 | Thay bóng cao áp vàng 250W | - nt - | 1,2 | 20cái |
| 4 | Thay choá đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 1 | 10cái |
| 5 | Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp nhựa) | - nt - | 1 | 10cái |
| 6 | Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp kính) | - nt - | 0,5 | 10cái |
| 7 | Thay máng đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 1 | 10cái |
| 8 | Thay đui đèn cao áp 150W - 250W (đui E40) | - nt - | 3,5 | 10cái |
| 9 | Thay bộ đèn cao áp 150W | - nt - | 1 | 10cái |
| 10 | Thay bộ đèn cao áp 250W | - nt - | 1 | 10cái |
| 11 | Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 150W | - nt - | 15 | bộ |
| 12 | Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 250W | - nt - | 15 | bộ |
| 13 | Thay tụ kích (bộ mồi) đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 30 | bộ |
| 14 | Đánh số cột điện | - nt - | 18,1 | 10cột |
| 15 | Thay cột đèn cao áp | - nt - | 1 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột đèn | - nt - | 1 | cột |
| CV | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn pha 1800W | |||
| 1 | Thay bóng đèn pha chân tháp 1800W | - nt - | 1 | 20bóng |
| 2 | Thay tăng phô đèn 1800W | - nt - | 10 | bộ |
| 3 | Thay tụ kích đèn pha 1800W | - nt - | 10 | bộ |
| 4 | Thay kính đèn pha 1800W | - nt - | 10 | cái |
| CW | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vật tư khác | |||
| 1 | Dây chống cháy 2,5mm2 | - nt - | 20 | m |
| 2 | Ống ghen chống cháy | - nt - | 15 | cái |
| 3 | Dây chì 3K | - nt - | 5 | sợi |
| 4 | Dây chì 15K | - nt - | 5 | sợi |
| 5 | Băng keo điện | - nt - | 30 | cuộn |
| 6 | Cáp điện 3fa 4x11mm2 | - nt - | 10 | m |
| 7 | Cáp điện 3fa 4x16mm2 | - nt - | 10 | m |
| 8 | Cáp điện 3fa 4x22mm2 | - nt - | 40 | m |
| CX | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn không lưu | |||
| 1 | Bộ đèn không lưu | - nt - | 1 | bộ |
| CY | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vận hành máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Dầu diezel | - nt - | 4.000 | kg |
| 2 | Nhớt hộp | - nt - | 80 | lít |
| 3 | Nhân công vận hành máy phát | - nt - | 24 | Công |
| CZ | Chi phí khác năm 2022: Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA | |||
| 1 | Chi phí khác năm 2022: Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA | - nt - | 1 | Toàn bộ |
| DA | Năm 2023 - Công tác quản lý cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | - nt - | 365 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| 4 | Lấy số liệu đo gió, độ ẩm | - nt - | 26 | Công |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 45 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 191,25 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 32 | công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng thủ công | - nt - | 4.912,72 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút | - nt - | 288 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co giãn cầu | - nt - | 136 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu và gờ chắn bánh | - nt - | 184 | 100md |
| 12 | Ô tô tưới nước | - nt - | 8 | Ca |
| 13 | Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước | - nt - | 982,4 | 100m2 |
| DB | Năm 2023 - Công tác quản lý ATGT cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Trực PCCC | - nt - | 1.095 | Công |
| 2 | Trực xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 4.380 | Công |
| 3 | Vận hành camera quan sát | - nt - | 1.095 | Công |
| 4 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | - nt - | 96 | 10lk |
| DC | Năm 2023 - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu | - nt - | 371,5 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh vét bùn rãnh dọc, hệ thống thoát nước mặt cầu | - nt - | 720 | 10m |
| 3 | Vệ sinh, vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 270,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá | - nt - | 270,9 | m3 |
| 5 | Vệ sinh rãnh thoát nước mặt bờ Nam | - nt - | 153,6 | m |
| DD | Năm 2023 - Công tác quản lý, lắp đặt giàn treo phục vụ kiểm tra định kỳ cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn treo kiểm tra cầu | - nt - | 60 | Tấn |
| 2 | Dây thừng | - nt - | 160 | m |
| 3 | Nhân công phục vụ | - nt - | 360 | Công |
| 4 | Nhân công kiểm tra theo danh mục | - nt - | 120 | Công |
| 5 | Ô tô tải thùng | - nt - | 4 | Ca |
| DE | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống lan can, lề bộ hành cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Chùi rửa lan can thép | - nt - | 7.886 | m2 |
| DF | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống trụ tháp cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Vệ sinh bên trong trụ tháp | - nt - | 32 | Công |
| DG | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 1.458 | m2 |
| 2 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km | - nt - | 10 | m2 |
| 3 | Sơn lan can, dải phân cách cầu bằng BTXM | - nt - | 3.670,185 | m2 |
| DH | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống dây văng cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng mặt cầu | - nt - | 400 | m2 |
| 2 | Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng (phần dưới mặt cầu) | - nt - | 39,936 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộp bảo vệ gối tháp | - nt - | 20 | m2 |
| 4 | Bơm keo Silicon vào neo cáp mặt cầu | - nt - | 25,278 | lít |
| DI | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng khác của cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu đi đổ | - nt - | 54,18 | 5m3 |
| 2 | Sơn 2 nước bảo trì giàn treo | - nt - | 156 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào bảo vệ | - nt - | 2.139,6 | m2 |
| 4 | Dầu diezel cứu hộ | - nt - | 200 | lít |
| 5 | Dầu diezel chạy máy phát điện hệ thống UPS | - nt - | 200 | lít |
| DJ | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng mặt cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm | - nt - | 12 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 12 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 12 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | - nt - | 12 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 644,7 | m2 |
| DK | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200| - nt - | 1 | cầu | |
| 2 | Kiểm tra cầu (50| - nt - | 3 | cầu | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (200| - nt - | 1 | cầu | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (50| - nt - | 3 | cầu | |
| DL | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu BTCT | - nt - | 4,264 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu BTXM | - nt - | 106,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút | - nt - | 3 | ca |
| 4 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 437,2 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 216,9 | m2 |
| 6 | Vệ sinh 2 đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT | - nt - | 517,4 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 23,185 | 100m2 |
| DM | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng mặt cầu, đường vào cầu hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 25,123 | 5m2 |
| 2 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm | - nt - | 7 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 7 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 7 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | - nt - | 7 | 100m2 |
| DN | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 3,3 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 46,2 | km |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,083 | 40km |
| DO | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 316,8 | lần/km |
| 2 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 19,14 | 10m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc | - nt - | 71,775 | 10m2 |
| 4 | Cào bóc BTN dày 7cm | - nt - | 10 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 10 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 10 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | - nt - | 10 | 100m2 |
| DP | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 66 | m2 |
| 2 | Sơn 02 nước biển báo + cột biển báo và cột khác | - nt - | 24 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km BTXM | - nt - | 6 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 70,56 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | - nt - | 5 | cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 2 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | - nt - | 3 | cọc |
| 8 | Sơn DPC BTXM tim đường | - nt - | 4.258,24 | m2 |
| 9 | Sơn gờ tiểu đảo BTXM | - nt - | 171 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 4 | biển |
| 11 | Trụ D=90mm, L=4m | - nt - | 4 | trụ |
| 12 | Biển báo phản quang tròn D90mm | - nt - | 2 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác D90mm | - nt - | 2 | bộ |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 8,85 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 88,5 | m2 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng) | - nt - | 18 | tấm |
| 17 | Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m | - nt - | 18 | trụ |
| 18 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 18 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng) | - nt - | 18 | tấm |
| 20 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 8 | tấm |
| 21 | Thanh hộ lan L=4.32m | - nt - | 10 | tấm |
| 22 | Thay thế tấm đầu hộ lan tôn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng) | - nt - | 4 | tấm |
| 23 | Tấm đầu hộ lan 0.7mx3mm | - nt - | 4 | Tấm |
| 24 | Vệ sinh DPC tôn lượn sóng | - nt - | 122,92 | 100md |
| 25 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | - nt - | 207,8 | 10tấm |
| 26 | Thay thế tấm chống chói | - nt - | 2 | 10tấm |
| 27 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | - nt - | 12 | 10trụ |
| 28 | Thay thế bộ đèn chớp tín hiệu | - nt - | 2 | bộ |
| 29 | Đèn chớp báo hiệu | - nt - | 2 | cái |
| DQ | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 39,6 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 13,2 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 66 | 100md |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 132 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 66 | m3 |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 112 | md |
| DR | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 0,947 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 13,262 | km |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,032 | 40km |
| DS | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 3,929 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 54,999 | km |
| DT | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 90,936 | lần/km |
| 2 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 5,052 | 10m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc | - nt - | 18,945 | 10m2 |
| DU | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 25,26 | m2 |
| 2 | Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại | - nt - | 10,986 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 13,44 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 3 | cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 1 | cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 2 | cọc |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 2 | biển |
| 8 | Trụ D=90mm, L=4m | - nt - | 2 | trụ |
| 9 | Biển báo phản quang tròn D90mm | - nt - | 1 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác D90mm | - nt - | 1 | cái |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 5 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 32 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng) | - nt - | 5 | tấm |
| 14 | Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m | - nt - | 5 | trụ |
| 15 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 5 | tấm |
| DV | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại | - nt - | 3,435 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 25,68 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 5 | cọc |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 3 | cọc |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km | - nt - | 5 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 37,64 | m2 |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 1 | biển |
| 8 | Trụ D=90mm, L=3m | - nt - | 1 | trụ |
| 9 | Biển báo phản quang tròn D70mm | - nt - | 1 | cái |
| DW | Năm 2023 - Công tác lắp đặt cổng hạn chế xe quá tải | |||
| 1 | Đào móng | - nt - | 13,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông trụ đá 1x2 M200 | - nt - | 66 | m3 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 01 nước sơn chống rỉ, 02 nước sơn dầu | - nt - | 132 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng thép | - nt - | 132 | tấn |
| 5 | Ống thép D90mm | - nt - | 66 | kg |
| 6 | Bu lông M.16x320 | - nt - | 112 | cái |
| DX | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 15,156 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 5,052 | km |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 25 | m3 |
| DY | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 62,856 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 20,952 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 104,76 | 100md |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 209,52 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 5 | m3 |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m) | - nt - | 662 | 10m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | - nt - | 14,2 | 10m |
| 8 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 58,6 | 5m3 |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 168 | m |
| DZ | Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ N5, N6 | |||
| 1 | Nhân công mở van tưới nước | - nt - | 240 | Công |
| 2 | Máy bơm điện 22Kw | - nt - | 240 | Ca |
| 3 | Cắt thảm cỏ bằng máy | - nt - | 806,64 | 100m2 |
| 4 | Xén cỏ lề | - nt - | 145,14 | 100md |
| 5 | Làm cỏ tạp | - nt - | 806,64 | 100m2 |
| 6 | Đánh lựa cỏ thuần chủng | - nt - | 33,61 | 100m2 |
| 7 | Trồng dặm cỏ tận dụng | - nt - | 3.361 | 100m2 |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 268,88 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 1.300,848 | 100m2 |
| 10 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 403,32 | 100m2 |
| EA | Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Chăm sóc bồn bông | |||
| 1 | Phun thuốc trừ sâu | - nt - | 89,46 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa, tạo hình bồn bông | - nt - | 17,892 | 100m2 |
| 3 | Làm cỏ tạp | - nt - | 178,92 | 100m2 |
| 4 | Bón phân và xử lý đất bồn bông | - nt - | 59,64 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh bồn bông | - nt - | 178,92 | 100m2 |
| 6 | Chăm sóc cây cảnh trổ hoa | - nt - | 1 | 100cây |
| EB | Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ tiểu đảo TĐ 1, 2 (bờ Nam) + trạm thu phí + B2 | |||
| 1 | Nhân công mở van tưới nước | - nt - | 240 | Công |
| 2 | Máy bơm điện 22Kw | - nt - | 240 | Ca |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | - nt - | 1.358,4 | 100m2 |
| 4 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | - nt - | 609,168 | 100m2 |
| 5 | Xén cỏ lề | - nt - | 66,24 | 100md |
| 6 | Làm cỏ tạp | - nt - | 609,168 | 100m2 |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 203,056 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 609,168 | 100m2 |
| 9 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | - nt - | 304,584 | 100m2 |
| EC | Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm cắt gọn, giữ xanh B1,3,4; N1,2,3,4 và N7 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 6.062,244 | 100m2 |
| 2 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 2.020,748 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 2.020,748 | 100m2 |
| 4 | Duy trì (chăm sóc) cây xanh | - nt - | 284,4 | cây |
| ED | Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm phát quang B5, N8, TĐ 3_4_5 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 1.323,216 | 100m2 |
| EE | Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Hạng mục đảm bảo hệ thống thoát nước khu vực thảm cỏ thông thoát | |||
| 1 | Vệ sinh, thông thoát rãnh thoát nước thảm cỏ | - nt - | 85 | Công |
| EF | Năm 2023 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun AR3 | |||
| 1 | Thay vòi phun AR3 (ZR1) | - nt - | 30 | bộ |
| 2 | Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21 | - nt - | 30 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D=27mm | - nt - | 15 | m |
| 4 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 30 | cái |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 30 | cái |
| 6 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 60 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 15 | m |
| EG | Năm 2023 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun CR500 | |||
| 1 | Thay vòi phun CR500 | - nt - | 10 | bộ |
| 2 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 10 | cái |
| 3 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 10 | cái |
| 4 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 20 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 5 | m |
| EH | Năm 2023 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun HS300 | |||
| 1 | Thay vòi phun HS300 | - nt - | 20 | bộ |
| 2 | Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21 | - nt - | 20 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D=27mm | - nt - | 10 | m |
| 4 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 20 | cái |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 20 | cái |
| 6 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 40 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 10 | m |
| EI | Năm 2023 - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay van khóa nhựa D=34mm | |||
| 1 | Thay van khóa nhựa D=34mm | - nt - | 30 | cái |
| 2 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 60 | cái |
| 3 | Thay co nhựa D=34mm | - nt - | 60 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 15 | m |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D42/34 | - nt - | 60 | cái |
| EJ | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống kè | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên trên bờ, dưới nước | - nt - | 73 | Công |
| 2 | Tàu 90CV | - nt - | 36,5 | Ca |
| 3 | Kiểm tra đột xuất trên bờ + dưới nước sau bão lũ | - nt - | 6 | Công |
| 4 | Tàu 90CV | - nt - | 3 | Ca |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình kè và tham gia xử lý tai nạn | - nt - | 6 | Công |
| 6 | Tàu 90CV | - nt - | 3 | Ca |
| 7 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu & công trình | - nt - | 4 | Công |
| 8 | Kiểm tra phao & đèn hiệu ban đêm | - nt - | 24 | Công |
| 9 | Tàu 90CV | - nt - | 12 | Ca |
| 10 | Trực phòng chống bão lũ | - nt - | 30 | Công |
| 11 | Thanh thải vớt rác trên phao | - nt - | 52 | Công |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | - nt - | 2 | Công |
| EK | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục hệ thống tín hiệu ATGT đường sông đầy đủ, an toàn, có hiệu lực | |||
| 1 | Trục phao D1300 | - nt - | 48 | phao |
| 2 | Trục phao D2000 | - nt - | 18 | phao |
| 3 | Thả phao D1300 | - nt - | 48 | phao |
| 4 | Thả phao D2000 | - nt - | 18 | phao |
| 5 | Chống bồi rùa phao D1300 | - nt - | 240 | phao |
| 6 | Chống bồi rùa phao D2000 | - nt - | 90 | phao |
| 7 | Điều chỉnh phao D1300 | - nt - | 240 | phao |
| 8 | Điều chỉnh phao D2000 | - nt - | 90 | phao |
| 9 | Bảo dưỡng phao D1300 tại hiện trường | - nt - | 16 | phao |
| 10 | Bảo dưỡng phao D2000 tại hiện trường | - nt - | 6 | phao |
| 11 | Bảo dưỡng xích nỉn tại hiện trường | - nt - | 22 | sợi |
| 12 | Sơn màu phao D1300 tại hiện trường | - nt - | 32 | phao |
| 13 | Sơn màu phao D2000 tại hiện trường | - nt - | 12 | phao |
| 14 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6.5m, D=160mm tại hiện trường | - nt - | 5 | cột |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu tại hiện trường | - nt - | 10 | cột |
| 16 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo tại hiện trường | - nt - | 22 | chiếc |
| 17 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắcquy, rào chống trèo tại hiện trường | - nt - | 44 | bộ |
| 18 | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV tại hiện trường | - nt - | 5 | biển |
| 19 | Sơn màu biển báo hiệu tại hiện trường | - nt - | 10 | biển |
| 20 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời | - nt - | 264 | đèn |
| EL | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D1300 | |||
| 1 | Xích D22 | - nt - | 80 | m |
| 2 | Ma ní D25 | - nt - | 10 | cái |
| 3 | Con quay D26 | - nt - | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất rùa loại 1000kg | - nt - | 2 | quả |
| EM | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D2000 | |||
| 1 | Xích D30 | - nt - | 40 | m |
| 2 | Ma ní D34 | - nt - | 5 | cái |
| 3 | Con quay D40 | - nt - | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất rùa loại 1500kg | - nt - | 1 | quả |
| EN | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế phao | |||
| 1 | Sản xuất, thay thế phao D2000 | - nt - | 2 | quả |
| EO | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế đèn báo hiệu đường sông | |||
| 1 | Thay đèn báo hiệu đường sông | - nt - | 3 | đèn |
| 2 | Sơn 2 nước cọc mốc định vị phao | - nt - | 12 | m2 |
| EP | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 365 | lần |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 2.190 | lần |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 1.460 | lần |
| 4 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công (buổi tối) | - nt - | 223 | lần |
| 5 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 2.555 | lần |
| 6 | Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | - nt - | 52 | Công |
| 7 | Ca nô 75CV vệ sinh, kiểm tra đèn pha chân tháp | - nt - | 12 | Ca |
| 8 | Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC | - nt - | 36 | Công |
| 9 | Nhân công vét bùn, vệ sinh bồn chứa nước PCCC | - nt - | 24 | Công |
| 10 | Máy bơm nước 5cv vét đáy, vệ sinh bồn nước PCCC | - nt - | 8 | Ca |
| 11 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | - nt - | 96 | Công |
| 12 | Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm 2 bờ | - nt - | 24 | Ca |
| EQ | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục thiết bị và tủ điều khiển | |||
| 1 | Thay Automat 1pha | - nt - | 20 | cái |
| 2 | Thay Automat 3pha | - nt - | 3 | cái |
| 3 | Thay Automat 3pha | - nt - | 3 | cái |
| 4 | Thay Automat 3pha 125/160A | - nt - | 3 | cái |
| 5 | Thay Automat 3pha 160/400A | - nt - | 3 | cái |
| 6 | Thay Automat 3pha 250/600A | - nt - | 1 | cái |
| 7 | Thay Contắctơ 3pha | - nt - | 3 | cái |
| 8 | Thay Contắctơ 3pha 50A | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Thay Contắctơ 3pha 80A | - nt - | 2 | cái |
| 10 | Thay Contắctơ 3pha | - nt - | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contắctơ 3 pha | - nt - | 1 | cái |
| 12 | Thay đồng hồ hẹn giờ (Logo RC230) | - nt - | 2 | bộ |
| 13 | Sơn tủ điện và giá đỡ | - nt - | 16 | tủ |
| 14 | Bình ắc quy 12V-150Ah | - nt - | 2 | cái |
| ER | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nối cáp điện ngầm (xử lý trạm chập cáp điện) | - nt - | 4 | mối nối |
| ES | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục đèn báo hiệu thông thuyền | |||
| 1 | Thay bóng đèn báo hiệu thông thuyền | - nt - | 0,9 | 20bóng |
| ET | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn trong trụ tháp | |||
| 1 | Thay bóng đèn ống 0,6- 1,2m | - nt - | 1 | 20bóng |
| 2 | Thay tắc te 20-40W đèn ống | - nt - | 15 | cái |
| 3 | Thay tăng phô đèn 20W-40W đèn ống | - nt - | 10 | bộ |
| 4 | Thay bộ đèn ống 1,2m loại 1 bóng | - nt - | 5 | bộ |
| EU | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn cao áp 250W | |||
| 1 | Duy trì choá đèn cáo áp, kính đèn cáo áp | - nt - | 299 | bộ |
| 2 | Thay bóng cao áp vàng 150W | - nt - | 1 | 20cái |
| 3 | Thay bóng cao áp vàng 250W | - nt - | 1,2 | 20cái |
| 4 | Thay choá đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 1 | 10cái |
| 5 | Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp nhựa) | - nt - | 1 | 10cái |
| 6 | Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp kính) | - nt - | 0,5 | 10cái |
| 7 | Thay máng đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 1 | 10cái |
| 8 | Thay đui đèn cao áp 150W - 250W (đui E40) | - nt - | 3,5 | 10cái |
| 9 | Thay bộ đèn cao áp 150W | - nt - | 1 | 10cái |
| 10 | Thay bộ đèn cao áp 250W | - nt - | 1 | 10cái |
| 11 | Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 150W | - nt - | 15 | bộ |
| 12 | Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 250W | - nt - | 15 | bộ |
| 13 | Thay tụ kích (bộ mồi) đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 30 | bộ |
| 14 | Đánh số cột điện | - nt - | 18,1 | 10cột |
| 15 | Thay cột đèn cao áp | - nt - | 1 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột đèn | - nt - | 1 | cột |
| EV | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn pha 1800W | |||
| 1 | Thay bóng đèn pha chân tháp 1800W | - nt - | 1 | 20bóng |
| 2 | Thay tăng phô đèn 1800W | - nt - | 10 | bộ |
| 3 | Thay tụ kích đèn pha 1800W | - nt - | 10 | bộ |
| 4 | Thay kính đèn pha 1800W | - nt - | 10 | cái |
| EW | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vật tư khác | |||
| 1 | Dây chống cháy 2,5mm2 | - nt - | 20 | m |
| 2 | Ống ghen chống cháy | - nt - | 15 | cái |
| 3 | Dây chì 3K | - nt - | 5 | sợi |
| 4 | Dây chì 15K | - nt - | 5 | sợi |
| 5 | Băng keo điện | - nt - | 30 | cuộn |
| 6 | Cáp điện 3fa 4x11mm2 | - nt - | 10 | m |
| 7 | Cáp điện 3fa 4x16mm2 | - nt - | 10 | m |
| 8 | Cáp điện 3fa 4x22mm2 | - nt - | 40 | m |
| EX | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn không lưu | |||
| 1 | Bộ đèn không lưu | - nt - | 1 | bộ |
| EY | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vận hành máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Dầu diezel | - nt - | 4.000 | kg |
| 2 | Nhớt hộp | - nt - | 80 | lít |
| 3 | Nhân công vận hành máy phát | - nt - | 24 | Công |
| EZ | Chi phí khác năm 2023: Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA | |||
| 1 | Chi phí khác năm 2023: Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA | - nt - | 1 | Toàn bộ |
| FA | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | - nt - | 91,25 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| 4 | Lấy số liệu đo gió, độ ẩm | - nt - | 6,5 | Công |
| 5 | Trực bão lũ | - nt - | 11,25 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 47,813 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 8 | công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng thủ công | - nt - | 1.228,18 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút | - nt - | 72 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co giãn cầu | - nt - | 34 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu và gờ chắn bánh | - nt - | 46 | 100md |
| 12 | Ô tô tưới nước | - nt - | 2 | Ca |
| 13 | Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước | - nt - | 245,6 | 100m2 |
| FB | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý ATGT cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Trực PCCC | - nt - | 273,75 | Công |
| 2 | Trực xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 1.095 | Công |
| 3 | Vận hành camera quan sát | - nt - | 273,75 | Công |
| 4 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | - nt - | 24 | 10lk |
| FC | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu | - nt - | 92,875 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh vét bùn rãnh dọc, hệ thống thoát nước mặt cầu | - nt - | 180 | 10m |
| 3 | Vệ sinh, vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 67,725 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá | - nt - | 67,725 | m3 |
| 5 | Vệ sinh rãnh thoát nước mặt bờ Nam | - nt - | 38,4 | m |
| FD | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý, lắp đặt giàn treo phục vụ kiểm tra định kỳ cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn treo kiểm tra cầu | - nt - | 15 | Tấn |
| 2 | Dây thừng | - nt - | 40 | m |
| 3 | Nhân công phục vụ | - nt - | 90 | Công |
| 4 | Nhân công kiểm tra theo danh mục | - nt - | 30 | Công |
| 5 | Ô tô tải thùng | - nt - | 1 | Ca |
| FE | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống lan can, lề bộ hành cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Chùi rửa lan can thép | - nt - | 1.971,5 | m2 |
| FF | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống trụ tháp cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Vệ sinh bên trong trụ tháp | - nt - | 8 | Công |
| FG | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 364,5 | m2 |
| 2 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km | - nt - | 2,5 | m2 |
| 3 | Sơn lan can, dải phân cách cầu bằng BTXM | - nt - | 917,546 | m2 |
| FH | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống dây văng cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng mặt cầu | - nt - | 100 | m2 |
| 2 | Sơn 2 nước bảo vệ hộp cáp dây văng (phần dưới mặt cầu) | - nt - | 9,984 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộp bảo vệ gối tháp | - nt - | 5 | m2 |
| 4 | Bơm keo Silicon vào neo cáp mặt cầu | - nt - | 6,32 | lít |
| FI | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng khác của cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu đi đổ | - nt - | 13,545 | 5m3 |
| 2 | Sơn 2 nước bảo trì giàn treo | - nt - | 39 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào bảo vệ | - nt - | 534,9 | m2 |
| 4 | Dầu diezel cứu hộ | - nt - | 50 | lít |
| 5 | Dầu diezel chạy máy phát điện hệ thống UPS | - nt - | 50 | lít |
| FJ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng mặt cầu Mỹ Thuận | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm | - nt - | 3 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 3 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 3 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | - nt - | 3 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 161,175 | m2 |
| FK | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200| - nt - | 1 | cầu | |
| 2 | Kiểm tra cầu (50| - nt - | 3 | cầu | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (200| - nt - | 1 | cầu | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ cầu (50| - nt - | 3 | cầu | |
| FL | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu BTCT | - nt - | 1,066 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu BTXM | - nt - | 26,65 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước bằng xe quét hút | - nt - | 0,75 | ca |
| 4 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 109,3 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 54,225 | m2 |
| 6 | Vệ sinh 2 đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT | - nt - | 129,35 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 5,796 | 100m2 |
| FM | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng mặt cầu, đường vào cầu hệ thống cầu dẫn | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 6,281 | 5m2 |
| 2 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 5cm | - nt - | 1,75 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 1,75 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 1,75 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | - nt - | 1,75 | 100m2 |
| FN | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 3,3 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 46,2 | km |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,083 | 40km |
| FO | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 79,2 | lần/km |
| 2 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 4,785 | 10m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc | - nt - | 17,944 | 10m2 |
| 4 | Cào bóc BTN dày 7cm | - nt - | 2,5 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 2,5 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám T/C 1,0kg/m2 | - nt - | 2,5 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | - nt - | 2,5 | 100m2 |
| FP | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 16,5 | m2 |
| 2 | Sơn 02 nước biển báo + cột biển báo và cột khác | - nt - | 6 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km BTXM | - nt - | 1,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 17,64 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | - nt - | 1,25 | cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,5 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | - nt - | 0,75 | cọc |
| 8 | Sơn DPC BTXM tim đường | - nt - | 1.064,56 | m2 |
| 9 | Sơn gờ tiểu đảo BTXM | - nt - | 42,75 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 1 | biển |
| 11 | Trụ D=90mm, L=4m | - nt - | 1 | trụ |
| 12 | Biển báo phản quang tròn D90mm | - nt - | 0,5 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác D90mm | - nt - | 0,5 | bộ |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 2,213 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 22,125 | m2 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng) | - nt - | 4,5 | tấm |
| 17 | Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m | - nt - | 4,5 | trụ |
| 18 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 4,5 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng) | - nt - | 4,5 | tấm |
| 20 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 2 | tấm |
| 21 | Thanh hộ lan L=4.32m | - nt - | 2,5 | tấm |
| 22 | Thay thế tấm đầu hộ lan tôn sóng (không thay trụ) (hộ lan tính riêng) | - nt - | 1 | tấm |
| 23 | Tấm đầu hộ lan 0.7mx3mm | - nt - | 1 | Tấm |
| 24 | Vệ sinh DPC tôn lượn sóng | - nt - | 30,73 | 100md |
| 25 | Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói | - nt - | 51,95 | 10tấm |
| 26 | Thay thế tấm chống chói | - nt - | 0,5 | 10tấm |
| 27 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | - nt - | 3 | 10trụ |
| 28 | Thay thế bộ đèn chớp tín hiệu | - nt - | 0,5 | bộ |
| 29 | Đèn chớp báo hiệu | - nt - | 0,5 | cái |
| FQ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường và đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 9,9 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 3,3 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 16,5 | 100md |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 33 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 16,5 | m3 |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 28 | md |
| FR | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 0,947 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 13,262 | km |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,032 | 40km |
| FS | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 3,929 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 54,999 | km |
| FT | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng mặt đường hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 22,734 | lần/km |
| 2 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | - nt - | 1,263 | 10m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn chân chim, bong tróc | - nt - | 4,736 | 10m2 |
| FU | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mm | - nt - | 6,315 | m2 |
| 2 | Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại | - nt - | 2,747 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 3,36 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 0,75 | cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,25 | cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 0,5 | cọc |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 0,5 | biển |
| 8 | Trụ D=90mm, L=4m | - nt - | 0,5 | trụ |
| 9 | Biển báo phản quang tròn D90mm | - nt - | 0,25 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác D90mm | - nt - | 0,25 | cái |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 1,25 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 8 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (hộ lan, trụ tính riêng) | - nt - | 1,25 | tấm |
| 14 | Trụ hộ lan hộp (12x12cm), L=1.4m | - nt - | 1,25 | trụ |
| 15 | Thanh hộ lan L=3.32m | - nt - | 1,25 | tấm |
| FV | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Sơn 02 nước biển báo, cột biển báo các loại | - nt - | 0,859 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 6,42 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 1,25 | cọc |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG | - nt - | 0,75 | cọc |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km | - nt - | 1,25 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 9,41 | m2 |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo (trụ, biển tính riêng) | - nt - | 0,25 | biển |
| 8 | Trụ D=90mm, L=3m | - nt - | 0,25 | trụ |
| 9 | Biển báo phản quang tròn D70mm | - nt - | 0,25 | cái |
| FW | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác lắp đặt cổng hạn chế xe quá tải | |||
| 1 | Đào móng | - nt - | 3,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông trụ đá 1x2 M200 | - nt - | 16,5 | m3 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 01 nước sơn chống rỉ, 02 nước sơn dầu | - nt - | 33 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng thép | - nt - | 33 | tấn |
| 5 | Ống thép D90mm | - nt - | 16,5 | kg |
| 6 | Bu lông M.16x320 | - nt - | 28 | cái |
| FX | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường phụ 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 3,789 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 1,263 | km |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 6,25 | m3 |
| FY | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước hệ thống đường song hành 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 15,714 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 5,238 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 26,19 | 100md |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 52,38 | 5m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 1,25 | m3 |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m) | - nt - | 165,5 | 10m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | - nt - | 3,55 | 10m |
| 8 | Vận chuyển đất, bùn, rác đi đổ | - nt - | 14,65 | 5m3 |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 42 | m |
| FZ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ N5, N6 | |||
| 1 | Nhân công mở van tưới nước | - nt - | 60 | Công |
| 2 | Máy bơm điện 22Kw | - nt - | 60 | Ca |
| 3 | Cắt thảm cỏ bằng máy | - nt - | 201,66 | 100m2 |
| 4 | Xén cỏ lề | - nt - | 36,285 | 100md |
| 5 | Làm cỏ tạp | - nt - | 201,66 | 100m2 |
| 6 | Đánh lựa cỏ thuần chủng | - nt - | 8,403 | 100m2 |
| 7 | Trồng dặm cỏ tận dụng | - nt - | 840,25 | 100m2 |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 67,22 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 325,212 | 100m2 |
| 10 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 100,83 | 100m2 |
| GA | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Chăm sóc bồn bông | |||
| 1 | Phun thuốc trừ sâu | - nt - | 22,365 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa, tạo hình bồn bông | - nt - | 4,473 | 100m2 |
| 3 | Làm cỏ tạp | - nt - | 44,73 | 100m2 |
| 4 | Bón phân và xử lý đất bồn bông | - nt - | 14,91 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh bồn bông | - nt - | 44,73 | 100m2 |
| 6 | Chăm sóc cây cảnh trổ hoa | - nt - | 0,25 | 100cây |
| GB | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Thảm cỏ tiểu đảo TĐ 1, 2 (bờ Nam) + trạm thu phí + B2 | |||
| 1 | Nhân công mở van tưới nước | - nt - | 60 | Công |
| 2 | Máy bơm điện 22Kw | - nt - | 60 | Ca |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | - nt - | 339,6 | 100m2 |
| 4 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | - nt - | 152,292 | 100m2 |
| 5 | Xén cỏ lề | - nt - | 16,56 | 100md |
| 6 | Làm cỏ tạp | - nt - | 152,292 | 100m2 |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 50,764 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 152,292 | 100m2 |
| 9 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | - nt - | 76,146 | 100m2 |
| GC | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm cắt gọn, giữ xanh B1,3,4; N1,2,3,4 và N7 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 1.515,561 | 100m2 |
| 2 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 505,187 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 505,187 | 100m2 |
| 4 | Duy trì (chăm sóc) cây xanh | - nt - | 71,1 | cây |
| GD | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Nhóm phát quang B5, N8, TĐ 3_4_5 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 330,804 | 100m2 |
| GE | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ, cây cảnh: Hạng mục đảm bảo hệ thống thoát nước khu vực thảm cỏ thông thoát | |||
| 1 | Vệ sinh, thông thoát rãnh thoát nước thảm cỏ | - nt - | 21,25 | Công |
| GF | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun AR3 | |||
| 1 | Thay vòi phun AR3 (ZR1) | - nt - | 7,5 | bộ |
| 2 | Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21 | - nt - | 7,5 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D=27mm | - nt - | 3,75 | m |
| 4 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 7,5 | cái |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 7,5 | cái |
| 6 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 15 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 3,75 | m |
| GG | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun CR500 | |||
| 1 | Thay vòi phun CR500 | - nt - | 2,5 | bộ |
| 2 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 2,5 | cái |
| 3 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 2,5 | cái |
| 4 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 5 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 1,25 | m |
| GH | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay vòi phun HS300 | |||
| 1 | Thay vòi phun HS300 | - nt - | 5 | bộ |
| 2 | Thay Tê giảm nhựa PVC D27/21 | - nt - | 5 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D=27mm | - nt - | 2,5 | m |
| 4 | Thay nối răng nhựa PVC D=27mm | - nt - | 5 | cái |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D34/27 | - nt - | 5 | cái |
| 6 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 10 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 2,5 | m |
| GI | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo trì, sửa chữa hệ thống tưới: Hạng mục thay van khóa nhựa D=34mm | |||
| 1 | Thay van khóa nhựa D=34mm | - nt - | 7,5 | cái |
| 2 | Thay măng sông nhựa PVC D=34mm | - nt - | 15 | cái |
| 3 | Thay co nhựa D=34mm | - nt - | 15 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D=34mm | - nt - | 3,75 | m |
| 5 | Thay Tê giảm nhựa PVC D42/34 | - nt - | 15 | cái |
| GJ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống kè | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên trên bờ, dưới nước | - nt - | 18,25 | Công |
| 2 | Tàu 90CV | - nt - | 9,125 | Ca |
| 3 | Kiểm tra đột xuất trên bờ + dưới nước sau bão lũ | - nt - | 1,5 | Công |
| 4 | Tàu 90CV | - nt - | 0,75 | Ca |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình kè và tham gia xử lý tai nạn | - nt - | 1,5 | Công |
| 6 | Tàu 90CV | - nt - | 0,75 | Ca |
| 7 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu & công trình | - nt - | 1 | Công |
| 8 | Kiểm tra phao & đèn hiệu ban đêm | - nt - | 6 | Công |
| 9 | Tàu 90CV | - nt - | 3 | Ca |
| 10 | Trực phòng chống bão lũ | - nt - | 7,5 | Công |
| 11 | Thanh thải vớt rác trên phao | - nt - | 13 | Công |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | - nt - | 0,5 | Công |
| GK | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục hệ thống tín hiệu ATGT đường sông đầy đủ, an toàn, có hiệu lực | |||
| 1 | Trục phao D1300 | - nt - | 12 | phao |
| 2 | Trục phao D2000 | - nt - | 4,5 | phao |
| 3 | Thả phao D1300 | - nt - | 12 | phao |
| 4 | Thả phao D2000 | - nt - | 4,5 | phao |
| 5 | Chống bồi rùa phao D1300 | - nt - | 60 | phao |
| 6 | Chống bồi rùa phao D2000 | - nt - | 22,5 | phao |
| 7 | Điều chỉnh phao D1300 | - nt - | 60 | phao |
| 8 | Điều chỉnh phao D2000 | - nt - | 22,5 | phao |
| 9 | Bảo dưỡng phao D1300 tại hiện trường | - nt - | 4 | phao |
| 10 | Bảo dưỡng phao D2000 tại hiện trường | - nt - | 1,5 | phao |
| 11 | Bảo dưỡng xích nỉn tại hiện trường | - nt - | 5,5 | sợi |
| 12 | Sơn màu phao D1300 tại hiện trường | - nt - | 8 | phao |
| 13 | Sơn màu phao D2000 tại hiện trường | - nt - | 3 | phao |
| 14 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6.5m, D=160mm tại hiện trường | - nt - | 1,25 | cột |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu tại hiện trường | - nt - | 2,5 | cột |
| 16 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèo tại hiện trường | - nt - | 5,5 | chiếc |
| 17 | Sơn màu lồng đèn, hòm ắcquy, rào chống trèo tại hiện trường | - nt - | 11 | bộ |
| 18 | Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV tại hiện trường | - nt - | 1,25 | biển |
| 19 | Sơn màu biển báo hiệu tại hiện trường | - nt - | 2,5 | biển |
| 20 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời | - nt - | 66 | đèn |
| GL | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D1300 | |||
| 1 | Xích D22 | - nt - | 20 | m |
| 2 | Ma ní D25 | - nt - | 2,5 | cái |
| 3 | Con quay D26 | - nt - | 0,5 | cái |
| 4 | Sản xuất rùa loại 1000kg | - nt - | 0,5 | quả |
| GM | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục phụ kiện phao D2000 | |||
| 1 | Xích D30 | - nt - | 10 | m |
| 2 | Ma ní D34 | - nt - | 1,25 | cái |
| 3 | Con quay D40 | - nt - | 0,25 | cái |
| 4 | Sản xuất rùa loại 1500kg | - nt - | 0,25 | quả |
| GN | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế phao | |||
| 1 | Sản xuất, thay thế phao D2000 | - nt - | 0,5 | quả |
| GO | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống kè: Hạng mục thay thế đèn báo hiệu đường sông | |||
| 1 | Thay đèn báo hiệu đường sông | - nt - | 0,75 | đèn |
| 2 | Sơn 2 nước cọc mốc định vị phao | - nt - | 3 | m2 |
| GP | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 91,25 | lần |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 547,5 | lần |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | - nt - | 365 | lần |
| 4 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công (buổi tối) | - nt - | 55,75 | lần |
| 5 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 638,75 | lần |
| 6 | Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | - nt - | 13 | Công |
| 7 | Ca nô 75CV vệ sinh, kiểm tra đèn pha chân tháp | - nt - | 3 | Ca |
| 8 | Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC | - nt - | 9 | Công |
| 9 | Nhân công vét bùn, vệ sinh bồn chứa nước PCCC | - nt - | 6 | Công |
| 10 | Máy bơm nước 5cv vét đáy, vệ sinh bồn nước PCCC | - nt - | 2 | Ca |
| 11 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | - nt - | 24 | Công |
| 12 | Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện ngầm 2 bờ | - nt - | 6 | Ca |
| GQ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục thiết bị và tủ điều khiển | |||
| 1 | Thay Automat 1pha | - nt - | 5 | cái |
| 2 | Thay Automat 3pha | - nt - | 0,75 | cái |
| 3 | Thay Automat 3pha | - nt - | 0,75 | cái |
| 4 | Thay Automat 3pha 125/160A | - nt - | 0,75 | cái |
| 5 | Thay Automat 3pha 160/400A | - nt - | 0,75 | cái |
| 6 | Thay Automat 3pha 250/600A | - nt - | 0,25 | cái |
| 7 | Thay Contắctơ 3pha | - nt - | 0,75 | cái |
| 8 | Thay Contắctơ 3pha 50A | - nt - | 0,5 | cái |
| 9 | Thay Contắctơ 3pha 80A | - nt - | 0,5 | cái |
| 10 | Thay Contắctơ 3pha | - nt - | 0,25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contắctơ 3 pha | - nt - | 0,25 | cái |
| 12 | Thay đồng hồ hẹn giờ (Logo RC230) | - nt - | 0,5 | bộ |
| 13 | Sơn tủ điện và giá đỡ | - nt - | 4 | tủ |
| 14 | Bình ắc quy 12V-150Ah | - nt - | 0,5 | cái |
| GR | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nối cáp điện ngầm (xử lý trạm chập cáp điện) | - nt - | 1 | mối nối |
| GS | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục đèn báo hiệu thông thuyền | |||
| 1 | Thay bóng đèn báo hiệu thông thuyền | - nt - | 0,225 | 20bóng |
| GT | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn trong trụ tháp | |||
| 1 | Thay bóng đèn ống 0,6- 1,2m | - nt - | 0,25 | 20bóng |
| 2 | Thay tắc te 20-40W đèn ống | - nt - | 3,75 | cái |
| 3 | Thay tăng phô đèn 20W-40W đèn ống | - nt - | 2,5 | bộ |
| 4 | Thay bộ đèn ống 1,2m loại 1 bóng | - nt - | 1,25 | bộ |
| GU | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn cao áp 250W | |||
| 1 | Duy trì choá đèn cáo áp, kính đèn cáo áp | - nt - | 299 | bộ |
| 2 | Thay bóng cao áp vàng 150W | - nt - | 0,25 | 20cái |
| 3 | Thay bóng cao áp vàng 250W | - nt - | 0,3 | 20cái |
| 4 | Thay choá đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 0,25 | 10cái |
| 5 | Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp nhựa) | - nt - | 0,25 | 10cái |
| 6 | Thay chụp đèn cao áp 150W - 250W (chụp kính) | - nt - | 0,125 | 10cái |
| 7 | Thay máng đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 0,25 | 10cái |
| 8 | Thay đui đèn cao áp 150W - 250W (đui E40) | - nt - | 0,875 | 10cái |
| 9 | Thay bộ đèn cao áp 150W | - nt - | 0,25 | 10cái |
| 10 | Thay bộ đèn cao áp 250W | - nt - | 0,25 | 10cái |
| 11 | Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 150W | - nt - | 3,75 | bộ |
| 12 | Thay tăng phô (chấn lưu) đèn cao áp 250W | - nt - | 3,75 | bộ |
| 13 | Thay tụ kích (bộ mồi) đèn cao áp 150W - 250W | - nt - | 7,5 | bộ |
| 14 | Đánh số cột điện | - nt - | 4,525 | 10cột |
| 15 | Thay cột đèn cao áp | - nt - | 0,25 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột đèn | - nt - | 0,25 | cột |
| GV | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn pha 1800W | |||
| 1 | Thay bóng đèn pha chân tháp 1800W | - nt - | 0,25 | 20bóng |
| 2 | Thay tăng phô đèn 1800W | - nt - | 2,5 | bộ |
| 3 | Thay tụ kích đèn pha 1800W | - nt - | 2,5 | bộ |
| 4 | Thay kính đèn pha 1800W | - nt - | 2,5 | cái |
| GW | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vật tư khác | |||
| 1 | Dây chống cháy 2,5mm2 | - nt - | 5 | m |
| 2 | Ống ghen chống cháy | - nt - | 3,75 | cái |
| 3 | Dây chì 3K | - nt - | 1,25 | sợi |
| 4 | Dây chì 15K | - nt - | 1,25 | sợi |
| 5 | Băng keo điện | - nt - | 7,5 | cuộn |
| 6 | Cáp điện 3fa 4x11mm2 | - nt - | 2,5 | m |
| 7 | Cáp điện 3fa 4x16mm2 | - nt - | 2,5 | m |
| 8 | Cáp điện 3fa 4x22mm2 | - nt - | 10 | m |
| GX | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục hệ thống đèn không lưu | |||
| 1 | Bộ đèn không lưu | - nt - | 0,25 | bộ |
| GY | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục vận hành máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Dầu diezel | - nt - | 1.000 | kg |
| 2 | Nhớt hộp | - nt - | 20 | lít |
| 3 | Nhân công vận hành máy phát | - nt - | 6 | Công |
| GZ | Chi phí khác năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024): Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA | |||
| 1 | Chi phí khác năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024): Bảo trì camera quan sát; Kiểm định hệ thống chống sét; Diễn tập PCCC; Thay thế trạm khí tượng mini đỉnh tháp; Tiền điện chiếu sáng; Thay thế FCO thiết bị đóng cắt MBA | - nt - | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. Trong đó Nhà thầu độc lập hoặc Thành viên liên danh đảm nhận công việc phần cầu dây văng theo thỏa thuận liên danh thì hợp đồng tương tự phải có hạng mục công trình cầu dây văng nhịp chính ≥ 350m. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 29.500.000.000 VND (Hai mươi chín tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông. | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1. | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 2 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học văn phòng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn). | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường, tuần cầu: | 2 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 10 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn) . | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật điện | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành về điện.b) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c) Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động trên cao (còn thời hạn) . | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây(Trưởng hợp sử dụng xe cắt cỏ, cây tự hành thì số lượng yêu cầu là 01 xe) | sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Xe quét đường | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Đầm cóc | sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Lu bánh thép ≥ 8T | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Ca nô (xuồng máy) ≥135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Xe ô tô Pickup tuần cầu | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Bộ đàm | sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 21 | Máy phát điện ≥ 5KW | sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 22 | Xe chuyên dụng kiểm tra cầu | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Xà lan ≥ 1000T | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 24 | Máy tính và máy in kết nối mạng | sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 25 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 26 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 27 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 28 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | sở hữu hoặc đi thuê | 20 |
| 29 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi