Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237267-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210212818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:16:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,770,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành giao thông đường (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đồng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH B500 - TUYẾN 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8117100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật45,2934m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,2647100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,2647100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30,324m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật60,648m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,596100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật81,136m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,754m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,311tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,164100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật422m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật133m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật19,25m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,009tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,872100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật532cấu kiện
B GA THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,3654m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6146100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,94m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,879m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,329100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật19,003m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật65,432m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,409m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,278100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,491tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,1218m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2048100m3
17Vật liệu đất núi đắp hố gaChương V- yêu cầu về kỹ thuật28,1699m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,513100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,513100m3/1km
20Cung cấp, lắp đặt nắp ga CompositeChương V- yêu cầu về kỹ thuật10bộ
21Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeChương V- yêu cầu về kỹ thuật9bộ
C CỐNG NGANG D400- TUYẾN 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật29,2072m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1683100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,84100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,732m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,732m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,108m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,533100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật84cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật50mối nối
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,5092m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5004100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
16Vật liệu đất núi đắp cốngChương V- yêu cầu về kỹ thuật27,492m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4604100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4604100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,834m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,774m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,68m2
D NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật116,32m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,6528100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,816100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,816100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,362m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5744100m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,952m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3557100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1133100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1133100m3/1km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật61,088m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,4435100m3
13Vật liệu đất núi đắp lềChương V- yêu cầu về kỹ thuật335,984m3
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,17100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,61100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,61100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,94100m3
18Vật liệu đất núi đắp nềnChương V- yêu cầu về kỹ thuật225,04m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật23,1687100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,6342100m2
21Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,6342100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,6342100m2
E HỐ TỤ NƯỚC - TUYẾN 2
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,485100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,379tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,032tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,032tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
7Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeChương V- yêu cầu về kỹ thuật24bộ
F RÃNH B500 - TUYẾN 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,5751100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật101,6688m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,0834100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,0834100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật39,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật79,8m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,1100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật106,172m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật23,507m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,727tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,874100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật552,6m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật175m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25,795m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,435tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,431100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật700cấu kiện
G RÃNH B1200- TUYẾN 2
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật326,6100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật65,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật65,32m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật130,64m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,13100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật273,35m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27,335m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,796tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,55100m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.313,5m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật426m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật76,787m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,376tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,377100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu về kỹ thuật781cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- yêu cầu về kỹ thuật25,344m2
H NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật120,214m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,8086100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,0107100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,0107100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật49,8098m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9924100m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V- yêu cầu về kỹ thuật50,7192m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,5647100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,5624100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,5624100m3/1km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường273,912m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10,9565100m3
13Vật liệu đất núi đắp lềChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.506,516m3
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,454100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,531100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,531100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,037100m3
18Vật liệu đất núi đắp nềnChương V- yêu cầu về kỹ thuật352,292m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật22,8133100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật19,5766100m2
21Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,7766100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,7766100m2
I BÓ VỈA - TUYẾN 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,44100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật43,92m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,136100m2
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật720m
J ĐAN RÃNH - TUYẾN 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,296100m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật108m2
K VỈA HÈ TUYẾN 2
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,698100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,708m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật704,2m2
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16cần đèn
2Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Bộ coller gắn cần đèn trên trụ bê tông hiện trạngChương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai...Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- yêu cầu về kỹ thuật610m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- yêu cầu về kỹ thuật80m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Chi phí đấu nối điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành giao thông đường (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,4m3 Hoạt đồng tốt1
2 Xe lu ≥ 8T Hoạt đồng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt đồng tốt1
4 Đầm bàn ≥ 1 kw Hoạt đồng tốt1
5 Đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt đồng tốt1
6 Đầm cóc Hoạt đồng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt đồng tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt đồng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->