Gói thầu: Gói 07 SCL2021 TTĐGL: Sửa chữa, xây kè móng và mương thoát nước bảo vệ móng trụ các vị trí đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237348-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Gia Lai
Tên gói thầu Gói 07 SCL2021 TTĐGL: Sửa chữa, xây kè móng và mương thoát nước bảo vệ móng trụ các vị trí đường dây
Số hiệu KHLCNT 20201284606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 08:56:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 877,676,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥ 220kV và có giá trị hợp đồng ≥ 620 triệu đồng (02 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥ 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 620 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây dựng cho công trình 220kV tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc:(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc:(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây, ...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Danh mục: Nhánh rẽ ĐDK 500kV (Nhánh rẽ số 1 tách 500kV Pleiku-Cầu Bông), hạng mục: Xây kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng trụ vị trí 0505/01 (0505/01 Trái và 0505/01 Phải)
1Đào san đất phạm vi 0,7218100m3
2Đào đất chân kè và mương thoát nước2,0145100m3
3Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x616,05m3
4Xây kè móng kè bằng đá hộc, VXM M7529,65m3
5Xây mái kè, mặt kè đá hộc, vữa M7558,3m3
6Xây mương thoát nước bằng đá hộc, VXM M7546,8m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước F6022,1m
8Rọ đá chống xói, kích thước 2x1x1 (m)4rọ
9Đắp đất1,4465100m3
10Chèn lỗ thoát nước ngầm gồm 50% đá 4x6 và 50% cát vàng67Vị trí
11Đắp đất bãi tập kết vật tư thiết bị0,4100m3
B Danh mục: Nhánh rẽ 500kV (Nhánh rẽ số 2 tách 500kV Pleiku-Cầu Bông), Hạng mục: Sửa chữa, xây kè móng bảo vệ móng trụ vị trí 0507/4 (0507/4 Trái, 0507/4 Phải)
1Đào đất chân kè và mương thoát nước0,6558100m3
2Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x66,81m3
3Tháo dỡ kè móng hiện hữu bị hư hỏng, sạt lở36,2m3
4Xây móng kè bằng đá hộc, Vữa M7527,71m3
5Xây kè bằng đá hộc, VXM M75 (tận dụng đá hộc)18,1m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M75 cát vàng36,08m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước F6021,45m
8Đắp đất0,6862100m3
9Chèn lỗ thoát nước ngầm gồm 50% đá 4x6 và 50% cát vàng63Vị trí
10Đắp đất bãi tập kết vật tư thiết bị0,8100m3
C Danh mục: Đường dây 220kV Xekaman 1 - Pleiku 2 (mạch kép), Hạng mục: Xây kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng trụ vị trí 292
1Đào san đất phạm vi 0,378100m3
2Đào đất chân kè và mương thoát nước1,0923100m3
3Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x67,83m3
4Xây móng kè bằng đá hộc, Vữa M7510,91m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M75 cát vàng16m3
6Xây mương thoát nước bằng đá hộc, VXM M7528,08m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước F605,4m
8Rọ đá chống xói, kích thước 2x1x1 (m)4rọ
9Đắp đất0,6142100m3
10Chèn lỗ thoát nước ngầm gồm 50% đá 4x6 và 50% cát vàng18Vị trí
11Đắp đất bãi tập kết vật tư thiết bị0,4100m3
D Danh mục: Đường dây 220kV Sê San 3 - Pleiku mạch kép (cung đoạn từ 01 ÷ 84), hạng mục: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng trụ vị trí 36
1Đào đất chân kè và mương thoát nước0,1654100m3
2Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x63,74m3
3Tháo dỡ kè móng hiện hữu bị hư hỏng, sạt lở61,87m3
4Xây móng kè bằng đá chẻ 15x20x25, Vữa M7525,62m3
5Xây đá chẻ, xây mái dốc thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, tường dày 30cm, vữa XM M75 cát vàng4,94m3
6Xây kè đá chẻ, vữa M75 (tận dụng lại đá chẻ)30,94m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước F6022,66m
8Đắp đất0,1679100m3
9Chèn lỗ thoát nước ngầm gồm 50% đá 4x6 và 50% cát vàng45Vị trí
10San gạt mặt bằng làm bãi tập kết vật tư, thiết bị thi công0,4100m3
E Danh mục: Đường dây 220kV Sê San 3 - Pleiku mạch kép (cung đoạn từ 01 ÷ 84), hạng mục: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng trụ vị trí 37
1Đào đất chân kè0,1714100m3
2Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x63,83m3
3Tháo dỡ kè móng hiện hữu bị hư hỏng, sạt lở60,69m3
4Xây móng kè bằng đá chẻ 15x20x25, Vữa M7526,38m3
5Xây đá chẻ, xây mái dốc thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, tường dày 30cm, vữa XM M75 cát vàng2,81m3
6Xây đá chẻ, xây mái dốc thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, tường dày 30cm, vữa XM M75 cát vàng (đá tận dụng lại)30,35m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước F6020,25m
8Đắp đất0,1751100m3
9Chèn lỗ thoát nước ngầm gồm 50% đá 4x6 và 50% cát vàng41Vị trí
10San gạt mặt bằng làm bãi tập kết vật tư, thiết bị thi công0,4100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥ 220kV và có giá trị hợp đồng ≥ 620 triệu đồng (02 hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa phần xây dựng của công trình điện ≥ 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 620 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây dựng cho công trình 220kV tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc:(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV).33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc:(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.22
4 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây, ...) 20 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây, ...)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->