Gói thầu: Gói thầu số 03 (địa bàn phường Kim Dinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (địa bàn phường Kim Dinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:09:00 đến ngày 2021-03-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,694,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.187.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưởng nghiệp vụ chỉ huy tưởng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Thay hệ thông quạt trần phòng học và 1 phần khu hiệu bộ ) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Bổ sung thay hệ thống quạt trần phòng học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Thay hệ đèn phòng học và 1 phần khu hiệu bộ ) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| D | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Bổ sung thay hệ đèn phòng học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| E | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Sửa chữa, gia cố, sơn lại mặt tiền cổng chính, hàng rào (62 nhịp )) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 286,352 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 177,614 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 286,352 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 572,704 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 355,229 | m2 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Làm mái che sê nô khu giếng trời ) | |||
| 1 | Nhân nhân tháo, di chuyển bồn nước và tấm bin năng lượng máy nước nóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 126,019 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 3,537 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| G | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Đị lại hệ thống thoái nước trong khu vực bếp) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 3 | Đào hót đất bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100kg |
| 15 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 16 | Lắp đặc các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Đắp đất vào bồn | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| H | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Thay mới vời rửa khu vệ sinh và phòng ăn của trẻ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa không dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa có dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| I | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Hệ thống thoát nước khu bán trú và nhà thi đấu đa năng (khu vưc bếp ăn)) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 2 | Đào hót đất bồn cây | Theo chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 9 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100kg |
| 14 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Đắp đất vào bồn | Theo chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 19 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Làm hệ thống điện máy bơm, thay phao bơm) | |||
| 1 | Đi lại hệ thống điện máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Nhân công tháo phao bơm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Lắp dặt phao bơm điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Nạo vét thông mương toàn khuôn viên trường) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 255,5 | cấu kiện |
| 2 | Nhân công nạo vét mương | Theo chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 3 | Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 255,5 | cấu kiện |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Bảo trì hệ thống thang nâng, hệ thống hút khói khu ăn bán trú) | |||
| 1 | Bảo trì hệ thống thang nâng, hệ thống hút khói khu ăn bán trú | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Thay bóng đèn chiếu sáng 15 lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Bổ sung thay bóng đèn chiếu sáng 7 lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Thay chốt cửa, gia cố cửa hư ) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ chốt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Chốt cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 220 | bộ |
| 3 | Lắp chốt cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 150 | bộ |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Lặt đặt dây giằng chống bảo mái toàn trường) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mới + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 37,66 | cuộn |
| 2 | Nhân công lắp dựng cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM DINH (Thiết bị PCCC) | |||
| 1 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bình |
| 2 | Vận hành thiết bị PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Tu sửa cây cột bị thấm nước, 6 cột) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Đục nhám mặt sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột | Theo chương V của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 11 | Nhân công dọn vê sinh sê no | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Lắp giếng khu sân bóng đá) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan nắp giếng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Đắp đất lắp giếng | Theo chương V của E-HSMT | 7,065 | m3 |
| V | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Sửa trần nhà vệ sinh nam khu bán trú) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo ống nước | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 20,608 | m2 |
| W | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Chống mưa tạt nước tại khu vực bếp) | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Bổ sung lắp 2 máy hút hơi nóng tại khu vực bếp ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Y | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Làm mặt đá bồn rửa tay 2 nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Gia công khung sắt, thép bàn lavabo đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khung sắt, thép bàn lavabo đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Lát đá hoa cương | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Lắp lại phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| Z | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Thay bộ đèn led đôi các lớp học 48 bộ ) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| AA | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Sửa chữa máy bơm PCCC) | |||
| 1 | Kiểm tra, sửa chữa máy bơm PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| AB | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| AC | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU (Thiết bị PCCC) | |||
| 1 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 33 | bình |
| 2 | Vận hành thiết bị PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| AD | TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA (Cải tạo nhà vệ sinh khu B, nhà vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 65,83 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 144,66 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 312,9 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 144,66 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ, đấu nối hệ thống điện, đường ống cấp thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 | Theo chương V của E-HSMT | 65,83 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 65,83 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 144,66 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 312,9 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 144,66 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo chương V của E-HSMT | 78,225 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 222,885 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 301,11 | m2 |
| 23 | Gia công khung sắt, thép bàn lavabo đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 26 | Lát đá hoa cương | Theo chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 27 | Làm vách ngăn tấm compact | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| AE | TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA (Sơn lại lan can các cầu thang ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 59,25 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 118,5 | m2 |
| AF | TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA (Thay cửa sổ mặt sau thành cửa lùa các phòng học, phòng bộ môn 20 bộ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| AG | TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA (Bổ sung thay cửa sổ mặt sau thành cửa lùa các phòng học, phòng bộ môn 10 bộ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| AH | TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA (Thay mới hệ thống quạt trần các lớp học, khu vực hành chính, đã bị hư (40 bộ )) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| AI | TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA (Thay hệ thống cửa phòng thiết bị chung ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| AJ | TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.187.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưởng nghiệp vụ chỉ huy tưởng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng >= 2.5T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 1,5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi