Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tiểu công viên Hồng Hà, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235438-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tiểu công viên Hồng Hà, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210124726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 08:37:00 đến ngày 2021-03-12 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,362,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0087944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.853.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.061.560.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vũa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG
B Lát đá vỉa hè và sân trước rạp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nền gạch block tự chèn)Theo quy định hiện hành1.450m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành5,28m3
3Đào xúc đất, đất cấp III: Đào hạ nền sân S = 215m2, dày TB 0,4mTheo quy định hiện hành86m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường: Đắp nền S = 190m2; dày TB 0,3mTheo quy định hiện hành57m3
5Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Vận chuyển đất từ vị trí đào nền sang vị trí đắp nền cự ly 80m)Theo quy định hiện hành57m3
6Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định hiện hành57m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - Phế thải nền gạch block, bồn cây, đất hạ nền sân)Theo quy định hiện hành106,78m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,0678100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,0678100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành72,5m3
11Lát nền bằng đá tự nhiên vữa XM mác 75 (Lát đá tự nhiên 300x300x30)Theo quy định hiện hành1.450m2
C Lát đá đường dạo (174 m2)
1Phá dỡ các lớp nền đường dạo cũ đã bị bong bộp, nứt vỡTheo quy định hiện hành174m2
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtTheo quy định hiện hành8,7m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,087100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,087100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành8,7m3
6Lát đường dạo bằng đá tự nhiên 300x600x30, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành174m2
D Cơi thành rãnh (2 bên); Bó vỉa đá; Tấm đan đậy rãnh
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành150cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành100cấu kiện
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành290cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành64,2tấn
5Vận chuyển các cấu kiện bê tông phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành2,810m3/1km
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Nạo vét bùn lòng rãnh)Theo quy định hiện hành102m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,02100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,02100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bê tông mặt trên tường rãnh đá hộc + rãnh tam giác lề đường)Theo quy định hiện hành30,45m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành16,4m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành3,7355tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,752100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành250cấu kiện
14Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên tiết diện 20x20cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành290m
E Lát đá rối (68m2)
1Phá dỡ bóc bỏ nền đá rối cũTheo quy định hiện hành68m2
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - phế thải nền đá rốiTheo quy định hiện hành3,4m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,034100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,034100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành3,4m3
6Lát nền đá rối vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành68m2
F Bó vỉa sỏi cuội tự nhiên đường dạo
1Xếp đá sỏi cuội đường kính trung bình 80mm; chèn miết mạch vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành1,125m3
G Ghi thu nước (12 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành7,236m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,27m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành4,0176m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,2818100m2
5Gia công khung thép V60x60x8 miệng ghi thu nướcTheo quy định hiện hành0,217tấn
6Lắp đặt khung thép miệng ghi thu nướcTheo quy định hiện hành2công
7Nắp ghi thu nước bằng gangTheo quy định hiện hành12cái
H Bồn cây xây gạch (1 bồn)
1Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành0,301m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,066m3
3Xây bồn cây bằng gạch bê tông đặc M100 , vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,6828m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,74m2
I Bồn cây đá tự nhiên (30 bồn)
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (lót cát đệm)0,864m3
2Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên tiết diện 20x20cm, vữa XM mác 75144m
J Ghế ngồi công viên (12 cái)
1Ghế ngồi khung hợp kim, nhôm đúc, thanh nhựa Composite, kích thước 150x52x72 cmTheo quy định hiện hành12cái
2Vận chuyển; Bốc, xếp lên xuống;Theo quy định hiện hành1chuyến
3Lắp đặt (khoán gọn)Theo quy định hiện hành1TB
K Đài phun nước
1Phá dỡ đá lát cũTheo quy định hiện hành12m2
2Lát đá garanit kim sa màu đen dày 20 đài phun nước, vữa XM mác 75 (nhân hệ số 1,5 do bề mặt lát đá theo hình tròn)Theo quy định hiện hành12m2
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtTheo quy định hiện hành0,54m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0054100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0054100m3
L Chiếu sáng
1Tháo dỡ cột đèn trang trí cũ hỏngTheo quy định hiện hành3cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành3,8232m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,21m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,1536100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,88m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành3,24m2
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo quy định hiện hành5cọc
8Thử điện trởTheo quy định hiện hành5điểm
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành20,25m3
10Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành37,5m3
11Lát gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo quy định hiện hành66m2
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,2407100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,2242100m3
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn D25Theo quy định hiện hành690m
15Lắp đèn pha led 300WTheo quy định hiện hành24bộ
16Lắp đèn pha led 200WTheo quy định hiện hành8bộ
17Đèn dây LED ánh sáng trắngTheo quy định hiện hành1.075m
18Block đổi nguồnTheo quy định hiện hành43Cái
19Thay mới bóng đèn cho cột đèn đã có D300 (đèn cầu trong) 26 wTheo quy định hiện hành10bóng
20Lắp đèn led trong bể đài phun nướcTheo quy định hiện hành30bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30ATheo quy định hiện hành4cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo quy định hiện hành4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo quy định hiện hành1cái
24Cầu đấuTheo quy định hiện hành9Cái
25Lắp đặt dây dẫn 2x16Theo quy định hiện hành150m
26Lắp đặt dây dẫn 2x6Theo quy định hiện hành420m
27Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định hiện hành600m
28Đèn báo pha 6W/ 250VTheo quy định hiện hành2Cái
29Ampe kế 0-500ATheo quy định hiện hành2Cái
30Vôn kếTheo quy định hiện hành1Cái
31Biến dòng 350/5ATheo quy định hiện hành2Cái
32Khung móng cột đènTheo quy định hiện hành2bộ
33Giá treo đèn (treo bóng led trên đỉnh cột)Theo quy định hiện hành2bộ
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định hiện hành4cột
35Lắp cửa cộtTheo quy định hiện hành4cửa
36Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định hiện hành4bảng
37Đầu cốt đồngTheo quy định hiện hành8bộ
38Làm đầu cáp khôTheo quy định hiện hành8đầu cáp
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo quy định hiện hành1tủ
40Bulong M16x350 tủ điệnTheo quy định hiện hành4cái
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (Tủ điện)Theo quy định hiện hành2,5m
42Dây đồng trần M10Theo quy định hiện hành15m
M CÂY XANH
N Chặt cây xanh
1Chặt cây xanh loại 2Theo quy định hiện hành26cây
2Chặt cây xanh loại 3Theo quy định hiện hành3cây
O Trồng hoa, cây cảnh
1Trồng thảm Cỏ lạcTheo quy định hiện hành810m2
2Trồng cây Dâm bụt ta (Khóm >3 cây ĐK tán >=1,2m cao 1,5-2m)Theo quy định hiện hành10Khóm
3Trồng cây Mẫu đơn, (Khóm >3 cây ĐK tán >=1,2m cao 1,5-2m)Theo quy định hiện hành11Khóm
4Tiểu cảnh xếp đá, trồng xen kẽ cây cọ và cây lá màuTheo quy định hiện hành8Cụm
5Trồng cây Tai Tượng đỏTheo quy định hiện hành20m2
6Trồng cây Lài tây, cao 0,3-0,4mTheo quy định hiện hành20m2
7Trồng thảm Quỳnh Anh lá nhỏTheo quy định hiện hành27m2
8Trồng cây mẫu đơn lá nhỏ (cây cao 0,2-0,3m) 20 cây/m2Theo quy định hiện hành27m2
9Trồng cây chuỗi ngọc (cây cao 0,12-0,2m) 40 bầu/ 2m2Theo quy định hiện hành80m2
10Trồng cây Bàng lá kim: ĐK gốc 0,15-0,17m, cao 4-5mTheo quy định hiện hành15cây
11Trồng cây Ngọc Lan, Dgốc: 12-14cm, cao 4-5mTheo quy định hiện hành15cây
12Trồng cây OASKA đỏ Dgốc 12-15cm, cao 5-6mTheo quy định hiện hành15cây
P Cắt tỉa thảm cỏ, cây cảnh
1Cắt tỉa thảm cỏ lạcTheo quy định hiện hành4,05100m2
2Cắt tỉa cây hàng rào, đường viền(Cây chuỗi Ngọc)Theo quy định hiện hành1,1100m2
3Cắt tỉa dàn hoa giấyTheo quy định hiện hành10Công
Q Di chuyển cây cảnh
1Di chuyển cây Ngâu và trồng lạiTheo quy định hiện hành50cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0087944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.853.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.061.560.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Đầm bàn ≥ 1KW Theo quy định1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Theo quy định1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định1
5 Đầm dùi ≥ 1,5KW Theo quy định1
6 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định1
7 Máy khoan ≥ 1,5 kW Theo quy định1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Theo quy định1
9 Máy trộn vũa ≥ 80l Theo quy định1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
11 Máy toàn đạc Theo quy định1
12 Máy thủy bình Theo quy định1
13 Máy phát điện Theo quy định1
14 Máy bơm nước Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->