Gói thầu: Nạo vét kênh 25 4, san sửa đê và GTNT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc |
| Tên gói thầu | Nạo vét kênh 25 4, san sửa đê và GTNT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 17:46:00 đến ngày 2021-03-08 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 10 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 3 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 3 người+ Thợ cấp thoát nước: 2 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 2 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 10 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất >110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất >110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn, công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Xà lan công trình, trọng tải ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xà lan công trình, trọng tải ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh 25/4 | |||
| B | Phát hoang | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | 100M3 |
| 4 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,34 | m3 |
| 5 | Trải đá 0x4, lớp trên, K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | 100M3 |
| 6 | Mua cừ tràm L= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | cây |
| 7 | Đóng cừ bằng thủ công; L> 2,5m; ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | 100m |
| 8 | Thép buộc đầu cừ, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| C | BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250 | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100M2 |
| 5 | Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100M2 |
| E | Sân tường cánh phía UB xã Phước Lâm | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M2 |
| F | Sân tường cánh phía QL 50 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M2 |
| G | Sân nối tiếp phía UB xã Phước Lâm | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M2 |
| H | Sân nối tiếp phía QL 50 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng <= 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M2 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250, dày ≤ 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | M3 |
| 2 | Coffa gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100M2 |
| J | BÊ TÔNG M.200 | |||
| 1 | Bê tông lát mái M1 dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường răng T đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường răng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200 (BTĐS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | M3 |
| 6 | Coffa gỗ cọc tiêu (BTĐS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100M2 |
| K | BÊ TÔNG M.150 | |||
| 1 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100M2 |
| 3 | Bê tông móng trụ cọc tiêu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng > 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | M3 |
| L | VỮA TRÁT M75 DÀY 1,5cm | |||
| 1 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | M2 |
| M | GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP | |||
| N | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| O | Thép sân Tường cánh phía Uy ban xã Phước Lâm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| P | Thép sân tường cánh phía QL 50 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | Tấn |
| R | Thép mái, tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| S | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thép cọc tiêu Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| T | CÔNG TÁC CÔNG TRƯỜNG | |||
| U | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp cát đê quay 1 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100M3 |
| 2 | Mua cát lấp (Vcát 1= 122*V1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,409 | m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm nhựa PP vào đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M2 |
| 5 | Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100M |
| 7 | Mua cừ dừa L= 7,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 8 | Đóng cừ dừa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100M |
| 9 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 10 | Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| V | Đê quay 2 | |||
| 1 | Đắp cát đê quay 2 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100M3 |
| 2 | Mua cát lấp (Vcát 2= 122*V2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,11 | m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm nhựa PP vào đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M2 |
| 5 | Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100M |
| 7 | Mua cừ dừa L= 7,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 8 | Đóng cừ dừa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 9 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 10 | Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| W | Đê quay 3 | |||
| 1 | Đắp cát đê quay 3 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100M3 |
| 2 | Mua cát lấp (Vcát 3= 122*V3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,606 | m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm nhựa PP vào đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M2 |
| 5 | Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100M |
| 7 | Mua cừ dừa L= 7,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 8 | Đóng cừ dừa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100M |
| 9 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 10 | Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| X | Bờ bao | |||
| 1 | Đào đất đủ đắp đê bờ bao bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100M3 |
| Y | Trải đá đường giao thông tạm | |||
| 1 | Trải đá 0x4 đường giao thông tạm, lớp trên; K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100M3 |
| Z | Lan can tạm | |||
| 1 | Mua cừ tràm L= 3,7m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây |
| 2 | Thép buộc lan can, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 3 | Nhân công lắp đặt và tháo dỡ lan can tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| AA | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| AB | Phá đê quay; bờ bao | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy (công nhổ = 60% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 100M |
| 2 | Nhổ cừ dừa đê quay bằng máy (công nhổ = 60% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100M |
| 3 | Phá đê quay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100M3 |
| 4 | Phá bờ bao bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100M3 |
| AC | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| AD | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (ĐGM*1,15) (V4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng bằng thủ công, b≤ 3,0m; h≤ 3,0m; ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | M3 |
| AE | Công tác đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm 16T, K= 0,90 (V7) (Sử dụng cát phá đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100M3 |
| 4 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống (V8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100M3 |
| 5 | Đào dời đất 1 lần đến để đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100M3 |
| AF | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Trải đá 0x4 móng đường lớp dưới, K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100M3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100M2 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100M2 |
| AG | Cừ tràm L = 4,5 m | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,01 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm L= 4,5m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.335 | cây |
| AH | Khớp nối O20 | |||
| 1 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | Mét |
| AI | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp, 3 nước sơn (1 nước lót, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu BTĐS bằng thủ công, Khối lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| AJ | Ống nhựa uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100M |
| AK | Phát hoang | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| AL | Lắp đặt ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 100cm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 2 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | moinoi |
| AM | Phá dỡ cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 10 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 3 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 3 người+ Thợ cấp thoát nước: 2 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 2 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 10 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất >110cv | Máy ủi công suất >110cv | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc 70 kg | Máy đầm cóc 70 kg | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T | Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T | Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 13 | Máy hàn, công suất 23kW | Máy hàn, công suất 23kW | 1 |
| 14 | Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2) | Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2) | 200 |
| 15 | Xà lan công trình, trọng tải ≥ 200T | Xà lan công trình, trọng tải ≥ 200T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi