Gói thầu: Nạo vét kênh 25 4, san sửa đê và GTNT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236754-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc
Tên gói thầu Nạo vét kênh 25 4, san sửa đê và GTNT
Số hiệu KHLCNT 20210212658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:46:00 đến ngày 2021-03-08 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 10 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 3 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 3 người+ Thợ cấp thoát nước: 2 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 2 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 10 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất >110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất >110cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn, công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2)
- Số lượng tối thiểu 200
15-Xà lan công trình, trọng tải ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Xà lan công trình, trọng tải ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh 25/4
B Phát hoang
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
2 Đào kênh bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V10,268100M3
4 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.355,34m3
5 Trải đá 0x4, lớp trên, K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,238100M3
6 Mua cừ tràm L= 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V466cây
7 Đóng cừ bằng thủ công; L> 2,5m; ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36100m
8Thép buộc đầu cừ, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
C BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250
D Thân cống
1 Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V9,63M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100M2
3 Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622100M2
5 Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100M2
7 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100M2
E Sân tường cánh phía UB xã Phước Lâm
1 Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100M2
3 Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100M2
5 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100M2
F Sân tường cánh phía QL 50
1 Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100M2
3 Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100M2
5 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100M2
G Sân nối tiếp phía UB xã Phước Lâm
1 Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100M2
3 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100M2
H Sân nối tiếp phía QL 50
1 Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng <= 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100M2
3 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100M2
I Mặt đường
1Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250, dày ≤ 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,91M3
2Coffa gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100M2
J BÊ TÔNG M.200
1 Bê tông lát mái M1 dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100M2
3 Bê tông tường răng T đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường răng T Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100M2
5Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200 (BTĐS)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22M3
6Coffa gỗ cọc tiêu (BTĐS)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100M2
K BÊ TÔNG M.150
1 Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100M2
3 Bê tông móng trụ cọc tiêu đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17M3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79M3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng > 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61M3
L VỮA TRÁT M75 DÀY 1,5cm
1 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V36,97M2
M GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP
N Thép thân cống
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
O Thép sân Tường cánh phía Uy ban xã Phước Lâm
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033Tấn
P Thép sân tường cánh phía QL 50
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
Q Mặt đường
1Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22Tấn
R Thép mái, tường răng
1Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
S Cọc tiêu
1Thép cọc tiêu Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037Tấn
T CÔNG TÁC CÔNG TRƯỜNG
U Đê quay 1
1Đắp cát đê quay 1 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635100M3
2Mua cát lấp (Vcát 1= 122*V1)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,409m3
3Trải vải địa kỹ thuật đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100M2
4Trải tấm nhựa PP vào đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100M2
5Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V168cây
6Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100M
7Mua cừ dừa L= 7,0m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
8Đóng cừ dừa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100M
9Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035Tấn
10Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
V Đê quay 2
1Đắp cát đê quay 2 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100M3
2Mua cát lấp (Vcát 2= 122*V2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,11m3
3 Trải vải địa kỹ thuật đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100M2
4 Trải tấm nhựa PP vào đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100M2
5 Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V147cây
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100M
7Mua cừ dừa L= 7,0m (SL*1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
8Đóng cừ dừa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100M
9Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
10 Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
W Đê quay 3
1Đắp cát đê quay 3 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100M3
2Mua cát lấp (Vcát 3= 122*V3)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,606m3
3 Trải vải địa kỹ thuật đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100M2
4 Trải tấm nhựa PP vào đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100M2
5 Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V168cây
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100M
7Mua cừ dừa L= 7,0m (SL*1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
8Đóng cừ dừa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100M
9Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
10Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
X Bờ bao
1Đào đất đủ đắp đê bờ bao bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100M3
Y Trải đá đường giao thông tạm
1Trải đá 0x4 đường giao thông tạm, lớp trên; K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100M3
Z Lan can tạm
1Mua cừ tràm L= 3,7m (SL*1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cây
2Thép buộc lan can, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
3Nhân công lắp đặt và tháo dỡ lan can tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4công
AA Bơm nước hố móng
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
AB Phá đê quay; bờ bao
1 Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy (công nhổ = 60% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8100M
2 Nhổ cừ dừa đê quay bằng máy (công nhổ = 60% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100M
3Phá đê quay bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100M3
4Phá bờ bao bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100M3
AC CÔNG TÁC ĐẤT
AD Công tác đào đất
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (ĐGM*1,15) (V4) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651100M3
2 Đào móng chân khay, tường răng bằng thủ công, b≤ 3,0m; h≤ 3,0m; ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79M3
3 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26M3
AE Công tác đắp đất
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V5) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199100M3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V6) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100M3
3 Đắp cát bằng máy đầm 16T, K= 0,90 (V7) (Sử dụng cát phá đê quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458100M3
4Đào khai thác đất đủ để đắp cống (V8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541100M3
5Đào dời đất 1 lần đến để đắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,541100M3
AF CÔNG TÁC KHÁC
1 Trải đá 0x4 móng đường lớp dưới, K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100M3
2 Trải tấm nilong lót đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100M2
3 Trải vải địa kỹ thuật dưới mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100M2
AG Cừ tràm L = 4,5 m
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V99,01100M
2 Mua cừ tràm L= 4,5m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V2.335cây
AH Khớp nối O20
1 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V13,06Mét
AI Cọc tiêu
1Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp, 3 nước sơn (1 nước lót, 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m2
2Lắp đặt cọc tiêu BTĐS bằng thủ công, Khối lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
AJ Ống nhựa uPVC
1 Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100M
AK Phát hoang
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
AL Lắp đặt ống cống
1 Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 100cm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V6ống
2 Nối ống cống bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V4moinoi
AM Phá dỡ cầu
1 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V3,428M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.33
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.33
4 Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.33
6 Công nhân thi công 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 10 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 3 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 3 người+ Thợ cấp thoát nước: 2 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 2 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 10 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân của nhân sự* Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về tài liệu của các nhân sự chủ chốt từ 1-6 khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất >110cv Máy ủi công suất >110cv1
2 Máy đầm cóc 70 kg Máy đầm cóc 70 kg2
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T3
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m32
7 Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 9T2
8 Máy phát điện Máy phát điện1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít2
10 Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW2
12 Máy cắt thép Máy cắt thép1
13 Máy hàn, công suất 23kW Máy hàn, công suất 23kW1
14 Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2) Ván thông hoặc ván ép dày từ 2cm trở lên (đơn vị : m2)200
15 Xà lan công trình, trọng tải ≥ 200T Xà lan công trình, trọng tải ≥ 200T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->