Gói thầu: SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Tây Kim từ trụ 102 đến 102 24 và nhánh rẽ Tây Nam - xã Gia Kiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Tây Kim từ trụ 102 đến 102 24 và nhánh rẽ Tây Nam - xã Gia Kiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 14:44:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,456,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,641,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64184283E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2836856E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.619.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥649.857.996 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiếp địa LA trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 1m/trụ x 0,224kg/m | A Cấp | 34,72 | kg |
| 2 | Đầu cosse ép Cu cỡ 50 | 25 | cái | |
| 3 | Boulon 8x50 | 5 | cái | |
| 4 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16x2400+kẹp cọc | 30 | cọc | |
| 5 | Kẹp WR cỡ 50/50 | 20 | cái | |
| 6 | Ống PVC D21 | 5 | mét | |
| 7 | Đào, đắp rãnh tiếp địa rộng | 5 | trọn bộ | |
| 8 | Rải dây tiếp địa | 90 | mét | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa (cọc dài 2,4m) đất cấp III | 30 | cọc | |
| B | Móng M12 Bê tông đôi | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp ván khuôn | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 1,406 | m3 | |
| C | Móng neo xèo xuống | |||
| 1 | Ty neo D22x2400mm | 8 | cái | |
| 2 | Neo xoè 8 hướng | 8 | cái | |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m | 8 | trọn bộ | |
| D | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng lại cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m | 1 | Trụ | |
| 3 | Boulon VRS 16x500+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x650+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x800+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| E | PHẦN XÀ,NÉO | |||
| F | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100mm | A cấp | 27 | cây |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x1990mm | A cấp | 27 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 27 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 27 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 27 | bộ | |
| 6 | Lắp xà đỡ thẳng 2,1m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 9 | bộ | |
| G | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100mm | A cấp | 6 | cây |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x1990mm | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp xà đỡ thẳng 2,1m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 1 | bộ | |
| H | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22D | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200mm | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810mm | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp xà đỡ thẳng 2,2m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 1 | bộ | |
| I | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200mm | A cấp | 20 | cây |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810mm | A cấp | 40 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 40 | bộ | |
| 7 | Lắp xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 3 | bộ | |
| J | Bộ đà composite 2,4m, bắt FCO | |||
| 1 | Đà composite 2,4m | A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 920 | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 6 | Bass LI (bắt LA, FCO) | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp bộ xà đơn Composit 2.4m trụ đỡ thẳng | 3 | bộ | |
| K | Bộ chằng xuống trụ 12m | |||
| 1 | Boulon mắt D16x250/Zn + 01 Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3mm | 8 | cái | |
| 2 | Sứ chằng loại lớn | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B46 | 64 | cái | |
| 4 | Cáp chằng 5/8 | A cấp | 112 | mét |
| 5 | Yếm cáp/Zn D1/2 | 16 | cái | |
| 6 | Máng che dây neo sơn vàng: 0,4x2000mm | 8 | cái | |
| 7 | Thay dây néo cột | 8 | bộ | |
| L | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| M | Phần cáp | |||
| 1 | Cáp ACXH24kV-70mm2 | A cấp | 7.411,6 | mét |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo 3U cỡ dây 50 | 20 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| O | Bộ cách điện đứng cấp mới | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 22 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng DK20 bọc chì | A cấp | 22 | cái |
| P | Bộ cách điện đứng SDL | |||
| 1 | Ty sứ đứng DK20 bọc chì | A cấp | 3 | cái |
| Q | Bộ chuỗi cách điện đơn lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 33 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | 66 | cái | |
| R | Bộ chuỗi cách điện kép lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 48 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | 132 | cái | |
| 3 | Khánh ghép sứ treo | 24 | cái | |
| 4 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 48 | bộ | |
| S | Bộ giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 70mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 70mm2 | 72 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ 70mm2 | 72 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ 70mm2 | 72 | cái | |
| T | Phụ kiện khác | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn đỡ thẳng cỡ 70 | 90 | cái | |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi đỡ thẳng cỡ 70 | 48 | cái | |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi đỡ góc cỡ 70 | 18 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 cấp mới | 9 | cái | |
| 5 | Hotline 2/0 cấp mới | 3 | cái | |
| 6 | Cáp ACXH24kV-70mm2 | A cấp | 24 | mét |
| 7 | Cáp CX24kV-50mm2 | A cấp | 12 | mét |
| 8 | Kẹp WR cỡ 50/50 | 46 | cái | |
| 9 | Kẹp WR cỡ 70/70 | 24 | cái | |
| 10 | Kẹp WR cỡ 70/240 | 12 | cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu cỡ 50 | 15 | cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu cỡ 70 | 9 | cái | |
| 13 | Đầu cosse ép Cu/Al cỡ 70 | 9 | cái | |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế | 15 | cuộn | |
| 15 | Nắp chụp kẹp quai cấp mới | 30 | cái | |
| 16 | Nắp chụp LA | 18 | cái | |
| 17 | Nắp chụp FCO | 9 | cái | |
| 18 | Bass LI (bắt LA, FCO) | 15 | cái | |
| 19 | Băng keo cách điện trung thế | 5 | cuộn | |
| 20 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 21 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 22 | Thay dây nhôm lỗi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện ≤ 70mm2 (dưới 10m) | 7,2663 | km | |
| 23 | Lắp chuỗi cách điện treo Polymer trung thế chiều cao ≤20m | 33 | sứ | |
| 24 | Lắp chuỗi cách điện treo Polymer kép trung thế chiều cao ≤20m | 24 | sứ | |
| 25 | Lắp sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV | 22 | sứ | |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| V | Bộ LA cấp mới | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | A cấp | 15 | cái |
| 2 | Cáp CX24kV-25mm2 | A cấp | 22,5 | mét |
| 3 | Lắp chống sét van polymer | 15 | chuỗi | |
| W | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m | 1 | trụ | |
| 2 | Thay Uclevis + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV | 128 | bộ | |
| 4 | Thay kẹp cáp (tháo ra lắp lại kẹp quai hiện hữu) | 12 | bộ | |
| X | PHẦN THI CÔNG HOTLINE NR TÂY KIM | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng | 1 | 03 sứ | |
| 2 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha | 1 | 03 sứ | |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải (FCO, LBFCO) trên đường dây 3 pha | 1 | 03 bộ | |
| 4 | Thay chống sét (LA) trên đường dây 3 pha | 2 | 03 bộ | |
| 5 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha | 1 | 1 xà | |
| Y | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) | 5 | Vị trí | |
| Z | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| AA | Bộ chằng xuống trụ 12m thu hồi | |||
| 1 | Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cái | Thu hồi | 5,68 | kg |
| 2 | Sứ chằng; 0,3kg/cái | Thu hồi | 2,4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon: 1kg/cái | Thu hồi | 64 | kg |
| 4 | Cáp chằng 3/8: 13,5m; 0,366kg/m | Thu hồi | 38,8 | kg |
| AB | Phần dây, sứ và phụ kiện thu hồi | |||
| 1 | Dây AC70mm2 thu hồi: 0,275kg/m (tham khảo tiêu chuẩn Cadivi) | Thu hồi | 1.998,2 | kg |
| AC | Bộ néo dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cái | Thu hồi | 126 | kg |
| 2 | Móc treo chữ U: 0,3kg/cái | Thu hồi | 25,2 | kg |
| 3 | Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m | Thu hồi | 42 | bộ |
| AD | Bộ đỡ dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát | |||
| 1 | Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cái | Thu hồi | 9 | kg |
| 2 | Móc treo chữ U: 0,3kg/cái | Thu hồi | 1,8 | kg |
| 3 | Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cái | Thu hồi | 2,13 | kg |
| 4 | Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m | Thu hồi | 3 | bộ |
| AE | Bộ néo dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát lắp vào trụ | |||
| 1 | Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cái | Thu hồi | 27 | kg |
| 2 | Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cái | Thu hồi | 6,4 | kg |
| 3 | Móc treo chữ U: 0,3kg/cái | Thu hồi | 2,7 | kg |
| 4 | Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m | Thu hồi | 9 | sứ |
| AF | Bộ néo dây trung hòa bằng Uclevis | |||
| 1 | Boulon D16x300: 0,6kg/cái | Thu hồi | 4,8 | kg |
| 2 | Uclevis: 0,3kg/cái | Thu hồi | 2,4 | kg |
| 3 | Sứ ống chỉ; 0,2kg/cái | Thu hồi | 1,6 | kg |
| 4 | Tháo Uclevis + sứ hạ thế bằng thủ công | Thu hồi | 8 | bộ |
| 5 | Thay kẹp cáp | Thu hồi | 8 | bộ |
| AG | Bộ néo dây trung hòa bằng khóa néo | |||
| 1 | Boulon mắt D16x300: 0,8kg/cái | Thu hồi | 9,6 | kg |
| 2 | Kẹp dừng dây 3U cỡ dây 50-70mm2: 1kg/cái | Thu hồi | 12 | kg |
| 3 | Thay kẹp cáp | Thu hồi | 12 | bộ |
| AH | Bộ dừng dây cỡ 70mm2 | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 3U cỡ dây 50-70mm2: 1kg/cái | Thu hồi | 69 | kg |
| AI | Bộ đỡ dây cỡ 70mm2 | |||
| 1 | Kẹp đỡ dây AC cỡ dây 50-95mm2 : 1kg/cái | Thu hồi | 3 | kg |
| AJ | Bộ chân sứ đỉnh đỡ thẳng | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh thẳng 630mm: 1,2kg/cây | Thu hồi | 3,6 | kg |
| 2 | Boulon 16x250: 0,477kg/cái | Thu hồi | 2,862 | kg |
| AK | Bộ xà đơn 0,8m | |||
| 1 | Sắt góc L50x50x5x800mm; 7,8kg/cây | Thu hồi | 234 | kg |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x720mm; 2,7kg/cây | Thu hồi | 81 | kg |
| 3 | Boulon 16x50 (0,16kg/cái) | Thu hồi | 4,8 | kg |
| 4 | Boulon 16x250 (0,477kg/cái) | Thu hồi | 28,6 | kg |
| 5 | Tháo xà đỡ thẳng 0,8m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | Thu hồi | 30 | bộ |
| AL | Bộ xà đơn 2,1m lệch toàn phần | |||
| 1 | Sắt góc L50x50x5x210mm; 20,8kg/cây | Thu hồi | 374,4 | kg |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x1990mm; 7,5kg/cây | Thu hồi | 135 | kg |
| 3 | Boulon 16x50 (0,16kg/cái) | Thu hồi | 2,9 | kg |
| 4 | Boulon 16x250 (0,477kg/cái) | Thu hồi | 8,6 | kg |
| 5 | Boulon 16x300 (0,577kg/cái) | Thu hồi | 10,4 | kg |
| 6 | Thay xà đỡ thẳng 2,1m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | Thu hồi | 18 | bộ |
| AM | Bộ xà kép 2,1m lệch toàn phần | |||
| 1 | Sắt góc L50x50x5x210mm; 20,8kg/cây | Thu hồi | 83,2 | kg |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x1990mm; 7,5kg/cây | Thu hồi | 30 | kg |
| 3 | Boulon 16x50 (0,16kg/cái) | Thu hồi | 0,6 | kg |
| 4 | Boulon 16x250 (0,477kg/cái) | Thu hồi | 2 | kg |
| 5 | Boulon 16x300 (0,577kg/cái) | Thu hồi | 2,4 | kg |
| 6 | Boulon VRS 16x250 (0,4kg/cái) | Thu hồi | 2,4 | kg |
| 7 | Thay xà đỡ thẳng 2,2m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | Thu hồi | 2 | bộ |
| AN | Bộ xà kép 2,2m | |||
| 1 | Sắt góc L50x50x5x2200mm; 22,4kg/cây | Thu hồi | 313,6 | kg |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810mm | Thu hồi | 85,5 | kg |
| 3 | Boulon 16x50 (0,16kg/cái) | Thu hồi | 4,5 | kg |
| 4 | Boulon 16x250 (0,477kg/cái) | Thu hồi | 3,3 | kg |
| 5 | Boulon 16x300 (0,577kg/cái) | Thu hồi | 4 | kg |
| 6 | Boulon VRS 16x250 (0,4kg/cái) | Thu hồi | 5,6 | kg |
| 7 | Thay xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | Thu hồi | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64184283E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2836856E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.619.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥649.857.996 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 9 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Tời | cái | 1 |
| 4 | Giá ra dây | cái | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | cái | 30 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 1 |
| 7 | Palăng | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi