Gói thầu: SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Tây Kim từ trụ 102 đến 102 24 và nhánh rẽ Tây Nam - xã Gia Kiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236870-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Tây Kim từ trụ 102 đến 102 24 và nhánh rẽ Tây Nam - xã Gia Kiệm
Số hiệu KHLCNT 20210233123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 14:44:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 309,456,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,641,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64184283E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2836856E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.619.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥649.857.996 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tiếp địa LA trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2: 1m/trụ x 0,224kg/mA Cấp34,72kg
2Đầu cosse ép Cu cỡ 5025cái
3Boulon 8x505cái
4Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16x2400+kẹp cọc30cọc
5Kẹp WR cỡ 50/5020cái
6Ống PVC D215mét
7Đào, đắp rãnh tiếp địa rộng 5trọn bộ
8Rải dây tiếp địa90mét
9Đóng cọc tiếp địa (cọc dài 2,4m) đất cấp III30cọc
B Móng M12 Bê tông đôi
1Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m1trọn bộ
2Lắp ván khuôn1trọn bộ
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng 1,406m3
C Móng neo xèo xuống
1Ty neo D22x2400mm8cái
2Neo xoè 8 hướng8cái
3Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m8trọn bộ
D PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m-F540A cấp1Trụ
2Dựng lại cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m1Trụ
3Boulon VRS 16x500+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon VRS 16x650+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon VRS 16x800+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
E PHẦN XÀ,NÉO
F Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Sắt góc L75x75x8x2100mmA cấp27cây
2Sắt góc L50x50x5x1990mmA cấp27cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
6Lắp xà đỡ thẳng 2,1m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn9bộ
G Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Sắt góc L75x75x8x2100mmA cấp6cây
2Sắt góc L50x50x5x1990mmA cấp6cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn9bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
7Lắp xà đỡ thẳng 2,1m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn1bộ
H Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22D
1Sắt góc L75x75x8x2200mmA cấp1cây
2Sắt góc L50x50x5x810mmA cấp2cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Lắp xà đỡ thẳng 2,2m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn1bộ
I Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ
1Sắt góc L75x75x8x2200mmA cấp20cây
2Sắt góc L50x50x5x810mmA cấp40cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
5Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn40bộ
7Lắp xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn3bộ
J Bộ đà composite 2,4m, bắt FCO
1Đà composite 2,4mA cấp3cây
2Thanh chống composite 920A cấp6cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Bass LI (bắt LA, FCO)9bộ
7Lắp bộ xà đơn Composit 2.4m trụ đỡ thẳng 3bộ
K Bộ chằng xuống trụ 12m
1Boulon mắt D16x250/Zn + 01 Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3mm8cái
2Sứ chằng loại lớnA cấp8cái
3Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B4664cái
4Cáp chằng 5/8A cấp112mét
5Yếm cáp/Zn D1/216cái
6Máng che dây neo sơn vàng: 0,4x2000mm8cái
7Thay dây néo cột8bộ
L PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
M Phần cáp
1Cáp ACXH24kV-70mm2A cấp7.411,6mét
N Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g
1Khóa néo 3U cỡ dây 5020cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
O Bộ cách điện đứng cấp mới
1Sứ đứng 24KVA cấp22cái
2Ty sứ đứng DK20 bọc chìA cấp22cái
P Bộ cách điện đứng SDL
1Ty sứ đứng DK20 bọc chìA cấp3cái
Q Bộ chuỗi cách điện đơn lắp vào xà
1Sứ treo polymer 24kVA cấp33cái
2Móc treo chữ U D1666cái
R Bộ chuỗi cách điện kép lắp vào xà
1Sứ treo polymer 24kVA cấp48cái
2Móc treo chữ U D16132cái
3Khánh ghép sứ treo24cái
4Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn48bộ
S Bộ giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 70mm2
1Giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 70mm272cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ 70mm272cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ 70mm272cái
T Phụ kiện khác
1Dây buộc đầu sứ đơn đỡ thẳng cỡ 7090cái
2Dây buộc đầu sứ đôi đỡ thẳng cỡ 7048cái
3Dây buộc cổ sứ đôi đỡ góc cỡ 7018cái
4Kẹp quai 2/0 cấp mới9cái
5Hotline 2/0 cấp mới3cái
6Cáp ACXH24kV-70mm2A cấp24mét
7Cáp CX24kV-50mm2A cấp12mét
8Kẹp WR cỡ 50/5046cái
9Kẹp WR cỡ 70/7024cái
10Kẹp WR cỡ 70/24012cái
11Đầu cosse ép Cu cỡ 5015cái
12Đầu cosse ép Cu cỡ 709cái
13Đầu cosse ép Cu/Al cỡ 709cái
14Băng keo cách điện trung thế15cuộn
15Nắp chụp kẹp quai cấp mới30cái
16Nắp chụp LA18cái
17Nắp chụp FCO9cái
18Bass LI (bắt LA, FCO)15cái
19Băng keo cách điện trung thế5cuộn
20Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
21Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
22Thay dây nhôm lỗi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện ≤ 70mm2 (dưới 10m)7,2663km
23Lắp chuỗi cách điện treo Polymer trung thế chiều cao ≤20m33sứ
24Lắp chuỗi cách điện treo Polymer kép trung thế chiều cao ≤20m24sứ
25Lắp sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV22sứ
U PHẦN THIẾT BỊ
V Bộ LA cấp mới
1LA 18kV-10kAA cấp15cái
2Cáp CX24kV-25mm2A cấp22,5mét
3Lắp chống sét van polymer 15chuỗi
W PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI
1Thay cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m1trụ
2Thay Uclevis + sứ hạ thế bằng thủ công1bộ
3Thay sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV128bộ
4Thay kẹp cáp (tháo ra lắp lại kẹp quai hiện hữu)12bộ
X PHẦN THI CÔNG HOTLINE NR TÂY KIM
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng103 sứ
2Thay sứ treo trên đường dây 3 pha103 sứ
3Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải (FCO, LBFCO) trên đường dây 3 pha103 bộ
4Thay chống sét (LA) trên đường dây 3 pha203 bộ
5Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha11 xà
Y PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây)5Vị trí
Z PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
AA Bộ chằng xuống trụ 12m thu hồi
1Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cáiThu hồi5,68kg
2Sứ chằng; 0,3kg/cáiThu hồi2,4cái
3Kẹp cáp 3 boulon: 1kg/cáiThu hồi64kg
4Cáp chằng 3/8: 13,5m; 0,366kg/mThu hồi38,8kg
AB Phần dây, sứ và phụ kiện thu hồi
1Dây AC70mm2 thu hồi: 0,275kg/m (tham khảo tiêu chuẩn Cadivi)Thu hồi1.998,2kg
AC Bộ néo dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát lắp vào xà
1Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cáiThu hồi126kg
2Móc treo chữ U: 0,3kg/cáiThu hồi25,2kg
3Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20mThu hồi42bộ
AD Bộ đỡ dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát
1Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cáiThu hồi9kg
2Móc treo chữ U: 0,3kg/cáiThu hồi1,8kg
3Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cáiThu hồi2,13kg
4Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20mThu hồi3bộ
AE Bộ néo dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát lắp vào trụ
1Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cáiThu hồi27kg
2Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cáiThu hồi6,4kg
3Móc treo chữ U: 0,3kg/cáiThu hồi2,7kg
4Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20mThu hồi9sứ
AF Bộ néo dây trung hòa bằng Uclevis
1Boulon D16x300: 0,6kg/cáiThu hồi4,8kg
2Uclevis: 0,3kg/cáiThu hồi2,4kg
3Sứ ống chỉ; 0,2kg/cáiThu hồi1,6kg
4Tháo Uclevis + sứ hạ thế bằng thủ côngThu hồi8bộ
5Thay kẹp cápThu hồi8bộ
AG Bộ néo dây trung hòa bằng khóa néo
1Boulon mắt D16x300: 0,8kg/cáiThu hồi9,6kg
2Kẹp dừng dây 3U cỡ dây 50-70mm2: 1kg/cáiThu hồi12kg
3Thay kẹp cápThu hồi12bộ
AH Bộ dừng dây cỡ 70mm2
1Kẹp dừng dây 3U cỡ dây 50-70mm2: 1kg/cáiThu hồi69kg
AI Bộ đỡ dây cỡ 70mm2
1Kẹp đỡ dây AC cỡ dây 50-95mm2 : 1kg/cáiThu hồi3kg
AJ Bộ chân sứ đỉnh đỡ thẳng
1Chân sứ đỉnh thẳng 630mm: 1,2kg/câyThu hồi3,6kg
2Boulon 16x250: 0,477kg/cáiThu hồi2,862kg
AK Bộ xà đơn 0,8m
1Sắt góc L50x50x5x800mm; 7,8kg/câyThu hồi234kg
2Sắt góc L50x50x5x720mm; 2,7kg/câyThu hồi81kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi4,8kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi28,6kg
5Tháo xà đỡ thẳng 0,8m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi30bộ
AL Bộ xà đơn 2,1m lệch toàn phần
1Sắt góc L50x50x5x210mm; 20,8kg/câyThu hồi374,4kg
2Sắt góc L50x50x5x1990mm; 7,5kg/câyThu hồi135kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi2,9kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi8,6kg
5Boulon 16x300 (0,577kg/cái)Thu hồi10,4kg
6Thay xà đỡ thẳng 2,1m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi18bộ
AM Bộ xà kép 2,1m lệch toàn phần
1Sắt góc L50x50x5x210mm; 20,8kg/câyThu hồi83,2kg
2Sắt góc L50x50x5x1990mm; 7,5kg/câyThu hồi30kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi0,6kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi2kg
5Boulon 16x300 (0,577kg/cái)Thu hồi2,4kg
6Boulon VRS 16x250 (0,4kg/cái)Thu hồi2,4kg
7Thay xà đỡ thẳng 2,2m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi2bộ
AN Bộ xà kép 2,2m
1Sắt góc L50x50x5x2200mm; 22,4kg/câyThu hồi313,6kg
2Sắt góc L50x50x5x810mmThu hồi85,5kg
3Boulon 16x50 (0,16kg/cái)Thu hồi4,5kg
4Boulon 16x250 (0,477kg/cái)Thu hồi3,3kg
5Boulon 16x300 (0,577kg/cái)Thu hồi4kg
6Boulon VRS 16x250 (0,4kg/cái)Thu hồi5,6kg
7Thay xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵnThu hồi7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64184283E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2836856E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.619.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥649.857.996 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 9 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Tời cái1
4 Giá ra dây cái1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây cái30
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái1
7 Palăng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->